
UBND Thành Ph Bà R aố ị
Tr ng THCS Lê Quang C ngườ ườ
Đ C NG ÔN T P KI M TRA GI A HKIIỀ ƯƠ Ậ Ể Ữ
MÔN: V T LÍ – L P 9Ậ Ớ
Năm h c: 2020 – 2021ọ
A – Lý thuy t c b nế ơ ả
1. Dòng đi n xoay chi u là gì? Nêu cách t o ra dòng đi n xoay chi u.ệ ề ạ ệ ề
- Dòng đi n c m ng xu t hi n trong cu n dây d n kín đi chi u liên t c khi sệ ả ứ ấ ệ ộ ẫ ổ ề ụ ố
đng s c t xuyên qua ti t di n S c a cu n dây bi n thiên. Dòng đi n có chi u luânườ ứ ừ ế ệ ủ ộ ế ệ ề
phiên thay đi theo th i gian g i dòng đi n xoay chi u.ổ ờ ọ ệ ề
- Khi cho cu n dây d n kín quay trong t tr ng c a nam châm hay cho nam châmộ ẫ ừ ườ ủ
quay tr c cu n dây d n thì trong cu n dây xu t hi n dòng đi n xoay chi u.ướ ộ ẫ ộ ấ ệ ệ ề
2. Nêu các tác d ng c a dòng đi n xoay chi u. L y ví d v các tác d ng đó.ụ ủ ệ ề ấ ụ ề ụ
- Dòng đi n xoay chi u có tác d ng nh dòng đi n m t chi u: tác d ng nhi t, tácệ ề ụ ư ệ ộ ề ụ ệ
d ng phát sáng, tác d ng t …ụ ụ ừ
- vd: …
3. Khi truy n t i đi n năng đi xa thì m t ph n đi n năng hao phí d i d ng nào?ề ả ệ ộ ầ ệ ướ ạ
Vi t công th c tính công su t hao phí do t a nhi t ? T công th c cho bi t mu nế ứ ấ ỏ ệ ừ ứ ế ố
gi m hao phí do t a nhi t ta có nh ng cách nào? Trong s nh ng cách đó, cách nàoả ỏ ệ ữ ố ữ
là t t nh t?ố ấ
- Khi truy n t i đi n năng đi xa b ng đng dây d n s có m t ph n đi n năngề ả ệ ằ ườ ẫ ẽ ộ ầ ệ
hao phí do hi n t ng t a nhi t trên đng dây.ệ ượ ỏ ệ ườ
- Công su t hao phí ấPhp do t a nhi t trên đng dây d n t l thu n v i đi n trỏ ệ ườ ẫ ỉ ệ ậ ớ ệ ở
c a dây d n và t l ngh ch v i bình ph ng hi u đi n th đt vào hai đu dây d n:ủ ẫ ỉ ệ ị ớ ươ ệ ệ ế ặ ầ ẫ
- Đ gi m hao phí trên đng dây truy n t i đi n năng đi xa ta có các ph ng ánể ả ườ ề ả ệ ươ
sau:
+ Ch n dây d n có đi n tr nh ọ ẫ ệ ở ỏ (dây có đi n tr su t nh và có ti t di n l n phùệ ở ấ ỏ ế ệ ớ
h p)ợ
+ Tăng hi u đi n th hai đu đng dây n i t i đi n đi. ệ ệ ế ầ ườ ở ơ ả ệ
- Khi truy n t i đi n năng đi xa ph ng án làm gi m hao phí h u hi u nh t là tăngề ả ệ ươ ả ữ ệ ấ
hi u đi n th đt vào hai đu dây d n b ng các máy bi n th .ệ ệ ế ặ ầ ẫ ằ ế ế

4. Nêu c u t o và nguyên t c ho t đng c a máy bi n th ? Vì sao máy bi n thấ ạ ắ ạ ộ ủ ế ế ế ế
không ho t đng v i dòng đi n m t chi u không đi?ạ ộ ớ ệ ộ ề ổ
- C u t o c a máy bi n th g m:ấ ạ ủ ế ế ồ
+ Hai cu n dây d n có s vòng khác nhau, đt cách đi n v i nhau.ộ ẫ ố ặ ệ ớ
+ M t lõi s t hay thép có pha Silic g m nhi u lá m ng ghép cách đi n v i nhau.ộ ắ ồ ề ỏ ệ ớ
- Nguyên t c ho t đng c a máy bi n thắ ạ ộ ủ ế ế : Khi đt m t hi u đi n th xoay chi uặ ộ ệ ệ ế ề
vào hai đu cu n dây s c p c a m t máy bi n th thì hai đu c a cu n dây th c pầ ộ ơ ấ ủ ộ ế ế ở ầ ủ ộ ứ ấ
xu t hi n m t hi u đi n th xoay chi u.ấ ệ ộ ệ ệ ế ề
- Không th dùng dòng đi n m t chi u không đi (dòng đi n m t chi u) đ ch yể ệ ộ ề ổ ệ ộ ề ể ạ
máy bi n th đc vì không t o ra ế ế ượ ạ t tr ngừ ườ bi n thiênế.
5. Nêu công th c c a máy bi n th . Máy tăng th , h th là gì?T i sao ph i đtứ ủ ế ế ế ạ ế ạ ả ặ
máy bi n áp hai đu đng dây t i đi n?ế ở ầ ườ ả ệ
- T s hi u đi n th hai đu các cu n dây c a máyỉ ố ệ ệ ế ở ầ ộ ủ
bi n th b ng t s gi a s vòng c a các cu n dây đó. ế ế ằ ỉ ố ữ ố ủ ộ
- N u s vòng dây cu n s c p (đu vào) l n h n sế ố ở ộ ơ ấ ầ ớ ơ ố
vòng dây cu n th c p (đu ra) máy g i là máy h th .ở ộ ứ ấ ầ ọ ạ ế
N u s vòng dây cu n s c p nh h n s vòng dây cu nế ố ở ộ ơ ấ ỏ ơ ố ở ộ
th c p thì g i là máy tăng th .ứ ấ ọ ế
- hai đu đng dây t i đi n v phía nhà máy đi n đt máy tăng th đ gi mỞ ầ ườ ả ệ ề ệ ặ ế ể ả
hao phí v nhi t trên đng dây t i, n i tiêu th đt máy h th xu ng b ng hi uề ệ ườ ả ở ơ ụ ặ ạ ế ố ằ ệ
đi n th đnh m c c a các d ng c ti u th đi n.ệ ế ị ứ ủ ụ ụ ệ ụ ệ
6. Th nào là hi n t ng khúc x ánh sáng? So sánh góc khúc x và góc t i khiế ệ ượ ạ ạ ớ
truy n t không khí vào ề ừ th y tinh ( ho c n củ ặ ướ ) và ng c l i.ượ ạ
- Hi n t ng khúc x là hi n t ng tia sáng truy n t môi tr ng trong su t nàyệ ượ ạ ệ ượ ề ừ ườ ố
sang môi tr ng trong su t khác b gãy khúc t i m t phân cách gi a hai môi tr ng.ườ ố ị ạ ặ ữ ườ
Trong hình v :ẽ
- SI là tia t i ớ(n m trong không khí)ằ
- IK là tia khúc x ạ(n m trong n c)ằ ướ
- PQ là m t phân cáchặ
- NN’ là pháp tuy nế
- = i là góc t iớ
- = i là góc khúc xạ

- Khi tia sáng truy n t không khí sang môi tr ng trong su t r n (th y tinh), l ngề ừ ườ ố ắ ủ ỏ
(n c) khác nhau thì góc khúc x nh h n góc t i. Ng c l i, khi tia sáng truy n t cácướ ạ ỏ ơ ớ ượ ạ ề ừ
môi tr ng trong su t khác sang không khí thì góc khúc x l n h n góc t i.ườ ố ạ ớ ơ ớ
- Chú ý: Góc t i b ng 0ớ ằ o (khi tia t i vuông góc v i m t phân cách) thì tia sángớ ớ ặ
không b khúc x .ị ạ
7. Nêu các đc đi m c a TKHT? Nêu k t lu n v đng truy n c a 3 tia sáng đcặ ể ủ ế ậ ề ườ ề ủ ặ
bi t qua TKHT?ệ
- Đc đi m c a th u kính h i t :ặ ể ủ ấ ộ ụ
+ Th u kính h i t có ph n rìa m ng h n ph n gi a . ấ ộ ụ ầ ỏ ơ ầ ữ
+ M t chùm tia t i song song v i tr c chính c a th u kính h i t cho chùm tia lóộ ớ ớ ụ ủ ấ ộ ụ
h i t t i tiêu đi m c a th u kính.ộ ụ ạ ể ủ ấ
+ Dùng th u kính h i t quan sát dòng ch th y l n h n so v i khi nhìn bìnhấ ộ ụ ữ ấ ớ ơ ớ
th ng.ườ
- Đng truy n c a ba tia sáng đc bi t qua th u kính h i t :ườ ề ủ ặ ệ ấ ộ ụ
+ Tia t i đi qua quang tâm thì tia ló ti p t c đi th ng ớ ế ụ ẳ (không b khúc x )ị ạ theo
ph ng c a tia t i.ươ ủ ớ
+ Tia t i song song v i tr c chính thì tia ló đi qua tiêu đi m.ớ ớ ụ ể
+ Tia t i đi qua tiêu đi m thì tia ló song song v i tr c chính.ớ ể ớ ụ
8. Nêu tính ch t c a nh c a m t v t t o b i th u kính h i t .ấ ủ ả ủ ộ ậ ạ ở ấ ộ ụ
- N u d < f cho nh o, cùng chi u v i v t và l n h n v tế ả ả ề ớ ậ ớ ơ ậ
- N u d = f không cho nh ế ả (hay ta nói nh xa vô cùng)ả ở
- N u f < d < 2f cho nh th t ng c chi u v i v t và l n h n v tế ả ậ ượ ề ớ ậ ớ ơ ậ
- N u d = 2f cho nh th t ng c chi u v i v t và b ng v tế ả ậ ượ ề ớ ậ ằ ậ
- N u d > 2f cho nh th t ng c chi u v i v t và nh h n v t.ế ả ậ ượ ề ớ ậ ỏ ơ ậ
B – Bài t p tham kh o: ậ ả
Bài 1: M t máy bi n th g m cu n s c p có 500 vòng, cu n th c p 40 000ộ ế ế ồ ộ ơ ấ ộ ứ ấ
vòng, đc đt t i nhà máy phát đi n.ựợ ặ ạ ệ
a/ Đt vào hai đu cu n s c p hi u đi n th 400V.Tính HĐT hai đu cu n thặ ầ ộ ơ ấ ệ ệ ế ở ầ ộ ứ
c p?ấ
b/ Dung may biên thê trên đê tăng ap rôi t i m t công su t đi n 1 000 000 W b ng % ả ộ ấ ệ ằ
đng dây truy n t i có đi n tr là 40 ườ ề ả ệ ở . Tính công su t hao phí do to nhi t trênấ ả ệ
đng dây?ườ

Bài 2: M t máy bi n áp có các s li u sau: U= 220V, U= 22V, s vòng dây qu nộ ế ố ệ ố ấ
s c p nơ ấ 1=920 vòng.
a/ Hãy tính s vòng dây qu n cu n th c p.ố ấ ở ộ ứ ấ
b/ Máy bi n áp là lo i tăng hay gi m áp? T i sao?ế ạ ả ạ
Bài 3: D ng nh c a v t sáng AB trong m i hình sau ự ả ủ ậ ỗ
Bài 4 : Đt m t v t sáng AB có d ng m t mũi tên cao 0,5cm, vuông góc v i tr cặ ộ ậ ạ ộ ớ ụ
chính c a m t th u kính h i t . Đi m A n m trên tr c chính và cách th u kính 6cm.ủ ộ ấ ộ ụ ể ằ ụ ấ
Th u kính có tiêu c 4cmấ ự
a/ Hãy d ng nh A’B’c a v t AB theo đúng t l . ự ả ủ ậ ỉ ệ
b/ Tính kho ng cách t nh t i th u kính và chi u cao c a nh A’B’ả ừ ả ớ ấ ề ủ ả
Bài 5 : M t v t sáng AB = 3 cm có d ng mũi tên đc đt vuông góc v i tr cộ ậ ạ ượ ặ ớ ụ
chính c a m t th u ủ ộ ấ th u kính h i tấ ộ ụ, đi m A n m trên tr c chính, cách th u kínhể ằ ụ ấ
15cm. Th u kính có tiêu c ấ ự 20cm.
a/ Hãy v nh c a v t AB cho b i th u kính. ẽ ả ủ ậ ở ấ
b/ Đó là nh th t hay nh o ? ả ậ ả ả
c/ nh cách th u kính bao nhiêu cm? Ả ấ
Bài 6 : Đt v t AB cao 6cm có hình mũi tên tr c m t th u kính,ặ ậ ướ ộ ấ đi m A n mể ằ
trên tr c chínhụ . nh A’B’c a AB qua th u kính ng c chi u v i v t AB và có đ caoẢ ủ ấ ượ ề ớ ậ ộ
b ng 1/2AB :ằ
a/ Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?ấ ấ
b/ nh A’B’ cách th u kính 9cm. V hình và tính tiêu c c a th u kính ?Ả ấ ẽ ự ủ ấ
CHÚC CÁC EM ÔN T P T T VÀ THI ĐT K T QU CAO!Ậ Ố Ạ Ế Ả


