
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 2 môn Vật Lí 11 - Năm học 2022 - 2023 Trang 1
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ - KHỐI: 11
A. GIỚI HẠN KIẾN THỨC
I. ÔN TẬP KIẾN THỨC:
+ Chương IV: TỪ TRƯỜNG.
+ Chương V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ.
II. CÁC NỘI DUNG KHÔNG KIỂM TRA
+ Mục “V. Từ trường trái Đất “ trong bài Từ trường.
+ Dòng điện Fu - cô.
B. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I.1. Chương IV: TỪ TRƯỜNG
1. Đặc điểm của nam châm.
2. Các khái niệm: tương tác từ, lực từ, từ tính.
3. Từ trường: định nghĩa, hướng của từ trường.
4. Đường sức từ: định nghĩa, các tính chất của đường sức từ. Đường sức từ và cách xác định chiều
đường sức từ trong các dạng mạch điện đăc biệt (dây dẫn thẳng dài, khung dây tròn, ống dây)
5. Từ trường đều
6. Lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện. Cảm ứng từ.
7. Xác định được véc tơ cảm ứng từ ( hướng, độ lớn) trong mỗi dạng mạch: dây dẫn thẳng dài (tại
điểm bất kì trong từ trường của dây), khung dây tròn ( tại tâm khung dây), ống dây ( trong lòng ống dây)
8. Nguyên lí chồng chất từ trường
9. Lực lorenxo: định nghĩa, hướng và độ lớn của lực lorenxo. Chuyển động của hạt điện tích trong
từ trường đều.
I.2. Chương V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
1. Từ thông. Cảm ứng điện từ.
2. Suất điện động cảm ứng.
3. Tự cảm.
II. BÀI TẬP
Tất cả các bài tập trong SGK và bài tập trong SBT thuộc phạm vi kiến thức trong chương trình (trừ
Bài tập 4,5,7,8 trang 138 SGK thuộc bài “Lực Lo-Ren-Xơ”; Bài tập 6 trang 152 SGK thuộc bài
“Suất điện động cảm ứng”; Bài tập 8 trang 157 SGK thuộc bài “Tự cảm” ).

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 2 môn Vật Lí 11 - Năm học 2022 - 2023 Trang 2
C. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ BÀI TẬP TỰ LUẬN MINH HỌA
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I.1. Chương IV: TỪ TRƯỜNG
Câu 1. Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ. Khi chiều của dòng
điện ngược chiều với chiều của đường sức từ thì
A. lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.
B. lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
C. lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.
D. lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
Câu 2. Hãy tìm và khoanh vào phát biểu không đúng dưới đây.
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
Câu 3. Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực
từ tác dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang trái.
B. phương ngang hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng hướng lên.
D. phương thẳng đứng hướng xuống.
Câu 4. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
C. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 5. Hãy tìm và khoanh vào phát biểu không đúng dưới đây.
Từ trường đều là từ trường có
A. các đường sức song song và cách đều nhau. B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. các đặc điểm bao gồm cả A và B.
Câu 6. Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng
khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ như hình vẽ. Thì lực từ tác dụng lên các
cạnh của khung dây
A. bằng không.
B. có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây.
C. nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng kéo dãn
khung.
D. nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng nén khung.
Câu 7. Một dây dẫn mang dòng điện không tác dụng lực từ với
A. một đoạn dây dẫn kim loại song song, đặt gần nó. B. một nam châm nhỏ, đứng yên đặt gần nó.
C. một nam châm nhỏ, chuyển động đặt gần nó. D. một hạt mang điện chuyển động song song với nó.
Câu 8. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Nam châm tác dụng lực từ lên dòng điện, nhưng dòng điện không tác dụng lực từ lên nam châm.
B. Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau, và hai dòng điện song song cùng chiều đẩy nhau.
C. Xung quanh một nam châm thẳng, đứng yên hoặc chuyển động đều có từ trường.
D. Nam châm đặt gần dây dẫn sẽ chịu tác dụng của lực từ do từ trường của nó gây ra.
Câu 9. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường đều
A. không phụ thuộc vào độ dài đoạn dây. B. tỉ lệ thuận với điện trở của đoạn dây.
C. không phụ thuộc vào độ lớn cảm ứng từ. D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.
Câu 10. Hãy tìm và khoanh vào câu không đúng dưới đây.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện chạy qua có phương
A. vuông góc với đoạn dây dẫn. B. vuông góc với đường sức từ.
C. vuông góc với đoạn dây dẫn và đường sức từ. D. tiếp tuyến với đường sức từ.

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 2 môn Vật Lí 11 - Năm học 2022 - 2023 Trang 3
Câu 11. Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc-tơ cảm
ứng từ một góc 60°. Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu một lực là F = 2.10-2 N. Độ lớn của cảm
ứng từ là
A. 0,8.10-3 T. B. 10-3 T. C. 1,4.10-3 T. D. 1,6.10-3 T.
Câu 12. Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm
ứng từ một góc 45°. Biết cảm ứng từ B = 2.10-3 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10-2 N. Cường độ dòng
điện trong dây dẫn là
A. 20 A. B. 20√2 A. C. 40√2 A. D. 40 A.
Câu 13. Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua
dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
Câu 14. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng
từ của từ trường đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T) . D. 1,2 (T).
Câu 15. Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5 g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho
dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới; có độ lớn B = 0,5 T
và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương
thẳng đứng là
A. 30°. B. 45°. C. 60°. D. 75°.
Câu 16. Phương của lực Lorenxo
A. trùng với phương của véc - tơ cảm ứng từ.
B. vuông góc với cả đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt.
C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt.
D. trùng với phương véc - tơ vận tốc của hạt.
Câu 17. Chọn câu sai
A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với các đường sức từ.
B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường.
C. Quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường là một đường tròn.
D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ với q và v.
Câu 18. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 T với vận tốc ban
đầu vo = 3,2.106 m/s vuông góc với véc-tơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Bán kính
quỹ đạo của electron là
A. 16 cm. B. 18,2 cm. C. 15 cm. D. 17,5 cm.
Câu 19. Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có giá
trị F1 = 2.10-6 N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có
giá trị là
A. 2.10-5 N. B. 3.10-5 N. C. 4.10-5 N. D. 5.10-5 N.
Câu 20. Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có giá
trị F1 = 2.10-6 N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có
giá trị là
A. 2.10-5 N. B. 3.10-5 N. C. 4.10-5 N. D. 5.10-5 N.
I.2. Chương V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Câu 1. Trong hình bên, MN là dây dẫn thẳng, dài có dòng điện I đi qua. Khung dây kim loại ABCD
không biến dạng được treo bằng sợi dây mảnh nằm đồng phẳng với MN. Khi dòng điện I
bắt đầu giảm xuống thì khung dây ABCD
A. bắt đầu di chuyển ra xa MN.
B. bắt đầu di chuyển lại gần MN.
C. vẫn đứng yên.
D. bắt đầu quay quanh sợi dây treo.

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 2 môn Vật Lí 11 - Năm học 2022 - 2023 Trang 4
Câu 2. Định luật Len-xơ được dùng để xác định
A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
C. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Câu 3. Khung dây kim loại hình vuông ABCD đặt trong từ trường. Trong trường hợp nào
sau đây dòng điện cảm ứng trong khung sẽ có chiều từ A đến D:
A. Nam châm chuyển động ra xa khung dây.
B. Khung dây chuyển động ra xa nam châm.
C. Nam châm di chuyển song song với mặt phẳng khung dây.
D. Nam châm chuyển động lại gần khung dây.
Câu 4. Từ thông
A. luôn có giá trị lớn hơn hoặc bằng không. B. luôn có giá trị âm.
C. là một đại lượng vô hướng. D. là một đại lượng vectơ.
Câu 5. Khi cho một thanh nam châm chui qua một cuộn dây dẫn kín thì dòng điện cảm ứng lớn nhất khi
A. thanh nam châm chuyển động nhanh qua cuộn dây.
B. thanh nam châm chuyển động chậm qua cuộn dây.
C. cực Bắc của nam châm chui vào cuộn dây trước.
D. cực Nam của nam châm chui vào cuộn dây trước.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
II.1. Chương IV: TỪ TRƯỜNG
Câu 1. Biết chiều dòng điện chạy trong dây dẫn có chiều như các hình vẽ dưới đây. Xác định véctơ cảm
ứng từ tác dụng lên điểm M và điểm N trên mỗi hình vẽ?
a) b) c) d)
Câu 2. Biết chiều vecto cảm ứng từ như các hình vẽ dưới đây. Xác định chiều dòng điện chạy trong dây
dẫn trên mỗi hình vẽ?
Câu 3. Cho dòng điện I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Tính cảm ứng từ tại
điểm M nằm cách dây dẫn 10 cm?
Đáp số: 2.10–6 T.
Câu 4. Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Muốn
cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10–5 T thì điểm M phải nằm cách dây
một khoảng là bao nhiêu?
Đáp số: 2,5 cm.
B
b)
I
B
I
a)
B
I
• hay ?
c)
?
M
N
I
N
M
I
I1
ʘ
I2
M
M
I

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 2 môn Vật Lí 11 - Năm học 2022 - 2023 Trang 5
Câu 5. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện
ngược chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 9 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này
gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 30 cm.
Đáp số: 4.10-6 T.
Câu 6. Hai dòng điện có cường độ I1 = 6 A và I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài, song song
cách nhau 10 cm trong chân không mang dòng điện ngược chiều nhau. Hãy xác định véc tơ cảm ứng từ
do hai dòng điện trên cùng gây ra tại điểm M nằm cách I1 là 6cm và cách I2 là 8 cm?
Đáp số: 3,0.10–5 T.
Câu 7. Hai dòng điện chạy trong 2 dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 50cm theo cùng một chiều và
có cường độ lần lượt là 3A, 2A. Xác định những điểm tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng 0.
Đáp số: cách dòng 1 là 30cm, dòng 2 là 20 cm.
Câu 8. Hai dây đẫn thẳng dài vô hạn, đặt song song trong không khí cách nhau một đoạn d = 12 cm có
các dòng điện cùng chiều I1 = I2 = I = 10 A chạy qua. Một điểm M cách đều hai dây dẫn một đoạn x.
a. Khi x = 10 cm. Tính độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn gây ra
tại điểm M.
b. Hãy xác định x để độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra đạt giá trị cực đại. Tính
giá trị cực đại đó.
Đáp số: a. 3,2.10-5 T; b. x =
2
d
= 8,5 cm, Bmax = 3,32.10-5 T.
Câu 9. Một khung dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 12 cm mang dòng điện I = 4,8 A. Biết
khung dây có 15 vòng. Tính độ lớn của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây.
Đáp số: 3,3.10-4 T.
Câu 10. Một dây dẫn thẳng, dài có vỏ bọc cách điện, ở khoảng giữa
được uốn thành vòng tròn, bán kính R = 20 cm như hình vẽ. Dòng
điện chạy qua dây dẫn có cường độ 5 A. Xác định cảm ứng từ tại tâm
O của vòng tròn.
Đáp số: 10,7.10-6 T.
Câu 11. Cho dòng điện cường độ I = 0,15 A chạy qua các vòng dây của một ống dây, thì cảm ứng từ
bên trong ống dây là B = 35.10-5 T. Ống dây dài 50 cm. Tính số vòng dây của ống dây.
Đáp số: 928 vòng.
Câu 12. Dùng một dây đồng có phủ một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ dài L = 50
cm, có đường kính d = 4 cm để làm một ống dây. Sợi dây quấn ống dây có chiều dài l = 314 cm và các
vòng dây được quấn sát nhau. Hỏi nếu cho dòng điện cường độ I = 0,4 A chạy qua ống dây, thì cảm ứng
từ bên trong ống dây bằng bao nhiêu?
Đáp số: 2,5.10-5 T.
Bài 13. Một electron bay vào trong từ trường đều với vận tốc ban đầu vuông góc với B→. Tính độ lớn
của fL→ nếu v = 2.105 m/s và B = 0,2 T. Cho biết electron có độ lớn e = 1,6.10-19 C.
Đáp số: 6,4.10-15 N.
Bài 14. Một electron có khối lượng m = 9,1.10-31 kg, chuyển động với vận tốc ban đầu v0 = 107 m/s,
trong một từ trường đều B→ sao cho v0→ vuông góc với các đường sức từ. Qũy đạo của electron là một
đường tròn bán kính R = 20 mm. Tìm độ lớn của cảm ứng từ B?
Đáp số: 2,84.10-3T.
Bài 15. Một proton có khối lượng m = 1,67.10-27 kg chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 7 cm
trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 0,01T. Xác định vận tốc và chu kì quay của proton.
Đáp số: 6,71.104m/s; 6,55.10-6 m/s.

