Trường THPT Chuyên Bảo Lộc
Tổ Lý – Tin.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
CÔNG NGHỆ (THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ) 10
NĂM HỌC 2024 – 2025
A. NỘI DỤNG:
1. Công nghệ và đời sông.
- Khái niệm khoa học, kĩ thuật, công nghê và mỗi quan hệ giữa chúng.
- Mỗi quan hệ giữa công nghê với tự nhiên, con người và xã hội
2. Hệ thống kĩ thuật.
- Khái niệm và cấu trúc hệ thống kĩ thuật
3. Công nghệ phổ biến.
- Khái niệm, ứng dụng của một số công nghệ phổ biến
4. Một số công nghệ mới.
- Bản chất, ứng dụng của một số công nghệ mới.
5. Đánh giá công nghệ
- Các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ
- Đánh giá được một số sản phẩm công nghệ phổ biến.
6. Cách mạng công nghiệp
- Vai trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp.
7. Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ
- Yêu cầu, triển vọng, những thông tin chính về thị trường lao động của một số ngành nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ.
- Đánh giá sự phù hợp của bản thân với những ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
B. HÌNH THỨC
70% trắc nghiệm
30% tự luận
C. CÂU HỎI ÔN TẬP
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Khái niệm về nhà khoa học:
A. Là người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh
vực, ngành nghề khác nhau, phục vụ cho mọi mặt đời sống của con người.
B. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư
duy.
C. Ba gồm các lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học Trái Đất.
D. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa hoc vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị,
công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Câu 2. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ hóa học B. Công nghệ cơ khí
C. Công nghệ xây dựng D. Công nghệ điện
Câu 3. Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ cơ khí B. Công nghệ xây dựng
C. Công nghệ điện D. Công nghệ sinh học
Câu 4. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ thông tin B. Công nghệ vận tải
C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Khoa học có mối quan hệ như thế nào đối với kĩ thuật?
A. Khoa học giúp kĩ thuật tiến bộ
B. Kĩ thuật tạo cơ sở cho khoa học phát triển
C. Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
D. Khoa học và kĩ thuật không có sự tác động qua lại
Câu 6. Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc thiết bị,
công trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất được gọi là
A. khoa học. B. kĩ thuật. C. công nghệ. D. gia công cắt gọt.
Câu 7. Khái niệm về công nghệ:
A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và
tư duy.
B. Là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ phương tiện dùng để biến
đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
C. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công
trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
D. việc nghiên cứu chế tạo các máy móc thiết bị tiên tiến, hiện đại.
Câu 8: Đâu là đặc điểm mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội?
A. Công nghệ ảnh hưởng tới tự nhiên như làm thay đổi môi trường, khí hậu...
B. Tự nhiên cũng làm công nghệ phát triển khi sử dụng các công nghệ sạch, an toàn.
C. Công nghệ giúp tạo ra các sản phẩm để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho con người và xã hội.
Ngược lại, nhu cầu ngày càng tăng của con người và xã hội lại thúc đẩy công nghệ phát triển.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Bộ phận đầu vào của hệ thống kĩ thuật cảnh báo báo cháy gồm những gì?
A. Đầu báo khói, đầu báo nhiệt, nút ấn báo cháy.
B. Tủ trung tâm báo cháy.
C. Chuông báo cháy, còi kết hợp đèn chớp, đèn báo vị trí.
D. Bình chữa cháy.
Câu 10. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí trung tâm tách biệt với nhau.
B. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư
duy.
C. Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện
nhiệm vụ cụ thể.
D. Gồm lĩnh vực lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học Trái Đất.
Câu 11. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?
A. Đầu vào B. Bộ phận xử lí C. Đầu ra D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Đầu ra của máy tăng âm là:
A. Micro B. Bộ khuếch đại C. Loa D. Âm thanh.
Câu 13. Đầu vào của bàn là là gì?
A. Điện năng B. Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
C. Nhiệt năng D. Cơ năng.
Câu 14. Bộ phận xử lí của bàn là là gì?
A. Điện năng B. Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
C. Nhiệt năng D. Cơ năng.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng về cấu trúc của hệ thống kĩ thuật?
A. Cấu trúc của hệ thống thuật gồm: phần tử đầu vào, phần tử xử điều khiển, phần tử đầu ra các
liên kết.
B. Phần tử đầu vào là nơi đưa ra các lệnh điều khiển của hệ thống kĩ thuật.
C. Bộ phận xử lí và điều khiển là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.
D. Phần tử đầu ra là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ.
Câu 16. Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào B. Đầu ra C. Bộ phận xử lí D. Tín hiệu phản hồi
Câu 17. Sản phẩm nào dưới đây được làm bằng gang thép
A. Mũ lưỡi trai B. Nồi, chảo C. Bút chì D. Thước nhựa
Câu 18. Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí?
A. 1. B. 2 C. 5 D.4
Câu 19. Công nghệ luyện kim là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên
liệu khác.
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó
rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và
máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo
hình dáng yêu cầu
Câu 20. Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên
liệu khác.
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó
rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và
máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo
hình dáng yêu cầu
Câu 21. Công nghệ gia công áp lực là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên
liệu khác.
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó
rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và
máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo
hình dáng yêu cầu
Câu 22. Công nghệ gia công cắt gọt là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên
liệu khác.
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó
rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và
máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo
hình dáng yêu cầu
Câu 23. Có mấy công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử?
A. 1. B. 2 C. 3 D.5
Câu 24. Xác định: Nhược điểm của công nghệ nào gây ô nhiễm môi trường vì thải ra nhiều khi carbonic
(CO2), bụi, tiếng ồn?
A. Công nghệ hàn B. Công nghệ gia công cắt gọt
C. Công nghệ đúc D. Công nghệ luyện kim
Câu 25. Công nghệ biến đổi điện năng thành sang cơ năng là công nghệ
A. điện – quang. B. điện. - C. sản xuất điện năng. D. nhiệt – điện.
Câu 10: Công nghệ thiết kế, xây dựng vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quy
trình sản xuất là công nghệ
A. Điều khiển và tự động hoá. B. Trí tuệ nhân tạo
C. Robot thông minh D. CAD/CAM/CNC
Câu 26. Công nghệ nano là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm
CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác
động tiêu cực đến môi trường.
Câu 27. Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình?
A. 5. B. 3 C. 7 D.9
Câu 28. Công nghệ CAD/CAM/CNC là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm
CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác
động tiêu cực đến môi trường.
Câu 29. Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống
máy tính. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh D. Điều khiển và tự động hoá.
Câu 30. Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ
thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh D. Điều khiển và tự động hoá.
Câu 31. Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm
CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác
động tiêu cực đến môi trường.
Câu 32. Công nghệ CAD/ CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?
A. Lập trình B. sản xuất cơ khí C. May mặc. D. Đáp án khác
Câu 33. Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?
A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.
B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.
C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 34. Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?
A. 1. B. 2 C. 3 D.4
Câu 35. Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ. B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không
Câu 36. Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ. B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 37. Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 38. Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ. B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 39. Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. 1. B. 2 C. 6 D.4
Câu 40. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII B. Cuối thể kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII D. Không xác định
Câu 41. Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 42. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa. B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 43. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 44. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?
A. Máy hơi nước của James Watt B. Máy dệt vải của linh mục Edmund
C. Luyện thép của Henry Cort D. Cả 3 đáp án trên
Câu 45. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 46. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 47. Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A. Công nghệ số B. Tính kết nối C. Trí thông minh nhân tạo D. Cả 3 đáp án trên
Câu 48. Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của
ngành công nghiệp nào?
A. Ngành dệt may B. Ngành luyện kim
C. Ngành giao thông D. Cả 3 đáp án trên
Câu 49: Vai trò của ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:
A. Trực tiếp tạo ra của cải, phát triển kinh tế.
B. Tạo ra các dịch vụ phục vụ, nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. Phục vụ nghiên cứu, liên tục cải tiến sản phẩm, đem lại cho con người một cuộc sống ngày càng văn
minh, hiện đại.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 50: Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?
A. Tăng về số lượng và chất lượng
B. Tăng về số lượng
C. Tăng về chất lượng
D. Không có sự thay đổi
Câu 51. Những nội dung nào sau đây đã tạo nên triển vọng cho thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ ở nước ta hiện nay?
(1). Người lao động được đào tạo về chuyên môn kĩ thuật, công nghệ đã tăng về số lượng và chất lượng.
(2). Giá thuê nhân công lao động rẻ.
(3). Nhà nước có chính sách ưu đãi đầu tư đối với doanh nghiệp trong nước, nước ngoài.
(4). Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ số đã làm xuất hiện nhiều ngành nghề mới, tạo nhiều hội
việc làm mới.
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (4)
Câu 52: Ngành nghề nào không là cơ khí?
A. Sửa chữa. B. Cơ khí chế tạo.
C. Kĩ thuật lắp đặt điện và điều D. Chế tạo khuôn mẫu, hàn.
Câu 53: Đâu không phải ngành nghề thuộc ngành điện tử - viễn thông?
A. Kĩ sư lắp ráp và chế tạo ô tô B. Kĩ sư lắp mạng
C. Kĩ sư vận hành hệ thống điện D. Kĩ sư lắp điện dân dụng và công nghiệp
Câu 54: Xác định: Người lao động thuộc ngành cơ khí là người tham gia?