1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
TỔ HÓA - SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP KIM TRA GIA KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 11
NĂM HC 2024 - 2025
I. Tự Luận
Câu 1. Vai trò của các vật nuôi hiện có ở địa phương.
Câu 2. Các phương thức chăn nuôi ở địa phương em và đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp.
Câu 3. Lấy ví dụ về chăn nuôi thông minh đang được áp dụng ở địa phương.
Câu 4: Cho ví dụ về phương thức lai giống vật nuôi ở địa phương.
Câu 5. Em có thích hợp với nghề chăn nuôi không? Tại sao?
II. Trắc Nghiệm
Câu 1. Thành tựu trong công tác giống vật nuôi là
A. Cấy phôi từ bò mẹ cao sản sang bò cái khác. B. Cho ăn thông minh.
C. Tắm chải tự động. D. Thu gom trứng gà tự động.
Câu 2. Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
A. Vắt sữa bò tự động
B. Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng bảo quản trong môi trường nhân tạo.
C. Phát hiện sớm giới tính của phôi.
D. Rút ngắn thời gian chọn tạo giống, chọn lọc chính xác, nâng cao chất lượng giống.
Câu 3. Ý sai khi nói về thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
A. Công nghệ biogas. B. Đeo vòng cổ theo dõi vô tuyến cho bò
C. Đệm lót sinh học. D. Chế phẩm vi sinh xử lí chuồng trại.
Câu 4. Áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, nông nghiệp hữu cơ, chăn nuôi thông minh nhằm
A. Đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
B. Tăng giá thành sản phẩm
C. Khai thác tối đa nguồn lao động có trình độ kỹ thuật thấp
D. Giảm bớt nhu cầu sử dụng nguồn lao động chất lượng cao
Câu 5. Nhận định nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.
D. Cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác.
Câu 6. Triển vọng của ngành chăn nuôi là
A. thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.
B. phát triển chăn nuôi công nghệ cao, bền vững.
C. cung cấp thực phẩm sạch, an toàn.
D. mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
Câu 7: Chăn nuôi không có vai trò
A. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu B. Cung cấp sức kéo
C. Cung cấp thực phẩm D. Cung cấp lương thực
Câu 8. Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành
chăn nuôi?
A. Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế.
B. Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất.
C. Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công
nghệ cao.
D. Chăm chỉ trong công việc.
Câu 9. Loài vật nuôi thường được dùng để thí nghiệm là:
A. Trâu B. Thỏ C. Gà D. Dê
Câu 10. Mục đích sử dụng hầm biogas trong chăn nuôi là
2
A. Tăng hiệu quả xử lí chất thải trong chăn nuôi, giúp giảm ô nhiễm môi trường
B. Giảm bớt mùi hôi do phân của vật nuôi, giảm ô nhiễm môi trường
C. Tận dụng khí ga được tạo ra do phân động vật phân huỷ làm chất đốt.
D. Dễ thu gom phân động vật
Câu 11. Con vật nào có thể cung cấp sức kéo cho canh tác?
A. Gà. B. Lợn. C. Dê. D. Trâu.
Câu 12. Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?
A. Vịt Bầu. B. Lợn Ỉ. C. Bò Red Sindhi. D. Gà Đông Tảo
Câu 13. Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa?
A. Chó, mèo, trâu. B. Sư tử, hổ, báo. C. Gấu, khỉ, hươu. D. Nai, vượn, trăn.
Câu 14: Ở Lâm Đồng, người chăn nuôi nuôi tằm dâu nhằm mục đích chính là
A. Lấy thịt cung cấp cho chế biến. B. Lấy tơ cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.
C. Lấy phân bón và làm cảnh. D. Lấy sức kéo.
BÀI 2: VẬT NUÔI VÀ PHƯƠNG THỨC CHĂN NUÔI
Câu 1. Vật nuôi bản địa là: (1) những vật nuôi được hình thành và chăn nuôi ở một địa phương
hoặc khu vực nhất định trên lãnh thổ Việt Nam, (2) những vật nuôi có khả năng thích nghi tốt với
điều kiện khí hậu và tập quán chăn nuôi của địa phương, (3) Lợn Ỉ, Lợn Móng Cái, (4) Bò Red
shine.
Chọn đáp án đúng
A. (1),(2),(3),(4) B. (1),(2),(3) C. (2),(3),(4) D. (1),(3),(4)
Câu 2. Dựa vào theo đặc tính sinh vật học người ta có thể chia vật nuôi thành các nhóm: (1) vật
nuôi dưới nước, trên cạn, (2) Vật nuôi đẻ trứng, đẻ con, (3)Vật nuôi nội nhập, ngoại nhập, (4) Gia
súc, gia cầm
A. (1),(2),(3) B. (2),(3),(4) C. (1),(2),(4) D. (1),(2)
Câu 3. Hạn chế của chăn thả tự do là gì?
A. Mức đầu tư thấp.
B. Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.
C. Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 4. Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình
A. cho ăn. B. huấn luyện. C. thuần hóa. D. chọn lọc.
Câu 5. Đâu không phải là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?
A. Chăn thả tự do. B. Chăn nuôi công nghiệp.
C. Chăn nuôi bán công nghiệp. D. Chăn nuôi cơ giới hóa.
Câu 6. Ý không đúng về đặc điểm của chăn nuôi thông minh
A. Áp dụng đồng bộ công nghệ thông minh vào chăn nuôi.
B. Kém khả thi, khó phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và khả năng của người chăn nuôi.
C. Liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín “từ trang trại đến bàn ăn”.
D. Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lí, giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững.
Câu 7. Vật nuôi ngoại nhập là
A. Gà Đông Tảo B. Dê Boer C. Lợn Ba Xuyên D. Cừu Phan
Rang
Câu 8. Vật nuôi ngoại nhập là
A. Heo York shine B. Bò vàng C. Gà H’Mông D. Lợn Ba Xuyên
Câu 9: Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông
nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?
A. chăn nuôi công nghiệp. B. chăn nuôi bán công nghiệp.
C. chăn thả tự do. D. chăn nuôi truyền thống
Câu 10: Kể tên các giống vật nuôi bản địa.
A. lợn Yorkshire, gà Hybro. B. gà Đông Tảo, gà Polymouth.
C. gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu. D. dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.
Câu 11: Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?
A. vật nuôi lấy sữa. B. vật nuôi làm cảnh.
C. vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học. D. vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng.
3
Câu 12: Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?
A. thường xảy ra dịch bệnh.
B. tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
C. không đảm bảo sinh học.
D. năng suất thấp.
Câu 13. Gia súc gồm: (1) gà, (2) bò, (3) ngan, (4) vịt, (5) dê, (6) cá, (7) thỏ
A. 1,3,4 B. 2,5,7 C. 1, 3, 6 D. 1,3,4,6
Câu 14. Chăn nuôi bán công nghiệp là
A. Phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn.
B. Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do.
C. Chăn nuôi tập trung mật độ cao, số ợng vật nuôi lớn
D. Số ợng vật nuôi lớn, được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.
Câu 15. Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào?
A. Xí nghiệp. B. Nhà máy. C. Hộ nông dân. D. Trang
tri.
Câu 16. Gia cầm gồm: (1) Chim công, (2) Lợn, (3) Tằm (4) , (5) gà, (6) tôm, (7) cua
A. (1),(5) B. (2), (1) C. (6),(7) D. (3),(2)
Câu 17: Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và
chăn nuôi công nghiệp là
A. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn. B. Vật nuôi bị đối xử thô bạo.
C. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn. D. Giá trị kinh tế không cao.
BÀI 3: KHÁI NIỆM, VAI TRÒ CỦA GIỐNG TRONG CHĂN NUÔI
Câu 1. Các điều kiện để công nhận giống vật nuôi là: (1) Được Hội đồng Giống Quốc gia công
nhận. (2) Có giá trị kinh tế. (3) Vật nuôi trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc. (4) Có
ngoại hình, năng suất giống nhau. (5) Có tính di truyền ổn định. (6) Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân
bố rộng. (7) Vật nuôi phải sinh ra từ cùng bố mẹ
A. (1),(2),(3),(4),(5),(6) B. (1),(2),(3),(4),(5),(7) C. (1),(3),(4),(5),(6) D.
(1),(2),(3),(4),(6),(7)
Câu 2: Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?
A. Quyết định năng suất và chất lượng B. Quyết định năng suất
C. Quyết định chất lượng D. Không quyết định năng suất và chất lượng.
Câu 3. Giống vật nuôi là…….., cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,
được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
A. quần thể vật nuôi cùng loài. B. quần thể vật nuôi khác loài.
C. quần thể vật nuôi. D. hệ sinh thái.
Câu 4. Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống gà nào cho năng suất trứng cao nhất?
A. Gà Ri B. Gà Mía C. Gà Leghorn D. Gà Tam
Hoàng
Câu 5. Yếu tố quan trọng nhất quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi là?
A. Chế độ chăm sóc B. Giống vật nuôi C. Vệ sinh phòng bệnh D.
Thức ăn
BÀI 4: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI
Câu 1. Những câu phát biểu nào dưới đây không đúng về phương pháp chọn lọc hàng loạt?
A. Chọn những gà trống to, khỏe mạnh trong đàn để làm giống.
B. Phương pháp chọn lọc này phải áp dụng tiến bộ khoa học cao.
C. Chọn trong đàn lấy những con trâu "Sừng cành ná, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, tai mít, đít lồng
bàn” để làm giống.
D. Loại thải những con "gà trắng, chân chì", giữ lại những con "mình đen, chân trắng" để làm giống.
Câu 2. Câu phát biểu nào dưới đây đúng về phương pháp chọn lọc cá thể
A. Phương pháp chọn lọc tiến hành ngay trong điều kiện sản xuất.
B. Phương pháp chọn lọc này không đòi hỏi áp dụng tiến bộ khoa học cao.
C. Phương pháp chọn lọc đơn giản, có độ chính xác không cao, áp dụng rộng rãi trong sản xuất.
D. Chọn những con lợn nái tốt (sinh ra từ cặp bố, mẹ được lựa chọn), sau 1 đến 2 lứa đẻ, nếu con nào
đẻ nhiều con, các con sinh trưởng, phát dục tốt thì giữ con lợn đó để là giống.
4
Câu 3. Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá
thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống là phương pháp chọn lọc?
A.Chọn lọc hàng loạt B. Chọn lọc cá thể C.Ưu thế lai D. Chọn từng con
giống
Câu 4. Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng,
kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật được gọi là?
A. Sự sinh trưởng của vật nuôi B. Sự phát triển của vật nuôi.
C. Sự phát dục của vật nuôi D. Sự sinh sản của vật nuôi
Câu 5. Thứ tự đúng của các bước trong chọn lọc cá thể: (1) Chọn lọc tổ tiên. (2) Chọn lọc theo đời
sau. (3) Chọn lọc bản thân
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (1) C. (3), (1), (2) D. (1), (3), (2)
Câu 6. Bước không có trong chọn lọc hàng loạt
A. Xác định chỉ tiêu chọn lọc B. Chọn những cá thể đạt tiêu chuẩn (thế hệ 1)
C. Đánh giá hiệu quả chọn lọc D. Đánh giá tổ tiên
Câu 7. Nhược điểm của chọn lọc hàng loạt
A. Cần nhiều thời gian C. Không tốn kém
B. Cơ sở vật chất và yêu cầu kĩ thuật phải cao. D. Hiệu quả chọn lọc thường không cao
Câu 8. Ý nào không phải là ưu điểm của chọn lọc cá thể?
A. Hiệu quả chọn lọc cao B. Năng suất ổn định
C. Nhiều thời gian D. Giống tạo ra có độ đồng đều
Câu 9 : Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá
thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống là phương pháp chọn lọc?
A. Chọn lọc hàng loạt B. Chọn lọc cá thể C. Ưu thế lai D. Chọn
từng con giống
BÀI 5: NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI
Câu 1. Nhân giống thuần chủng là gì?
A. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau
để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
B. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra
con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
C. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống
D. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi khác giống
Câu 2. Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang
vật chất di truyền từ nhiều giống khác nhau được gọi là
A. Nhân giống thuần chủng B. Lai giống C. Nuôi cấy mô tế bào. D. Chọn
lọc giống
Câu 3. Ý nào không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?
A. Phát triển, khai thác ưu thế lai của các giống vật nuôi nội
B. Phát triển về số ợng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống
mới gây thành.
C. Bảo tồn các giống các giống vật nuôi quý hiếm
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
Câu 4. Lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn, con lai được
dùng làm thương phẩm là phương pháp lai?
A.Lai kinh tế B. Lai cải tiến C. Lai cải tạo D. Lai xa
Câu 5. Đâu là phương pháp pháp lai xa?
A.Gà Ri x Gà Ri B. Lợn Yorkshire x Lợn Móng Cái
C. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái D. Ngựa cái x Lừa đực
Câu 6. Hình dưới mô tả công thức lai giống nào?
5
A. Lai kinh tế phức tạp B. Lai cải tạo C. Lai xa D. Lai kinh tế đơn giản
Câu 7. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Hình bên dưới thuộc phương pháp ….
A. Lai giống B. Nhân giống thuần chủng C. Lai kinh tế D. Lai cải tạo
Câu 8. Một số giống vật nuôi như lợn Ỉ, lợn cỏ, lợn Mẹo… hiện nay số ợng rất ít. Trong trường
hợp này phải nhân giống thuần chủng nhằm mục đích gì?
A. để nạc hóa đàn lợn B. bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm
C. Làm nguyên liệu cho các chương trình lai tạo. D. Duy trì tính trạng tốt
của giống địa phương
Câu 9. Các phép lai sau thuộc phương pháp lai giống nào?
A. Lai kinh tế B. Lai xa
C. Lai kinh tế đơn giản D. Lai kinh tế phức tạp
Câu 10. Các phép lai giữa: Gà trống Lương Phượng x Gà mái Ri; Vịt trống Anh Đào x vịt mái cỏ
Tạo con lai F1 dùng làm thương phẩm là phép lai gì?
A. Lai xa B. Lai cải tiến C. Lai cải tạo D. Lai kinh tế
Câu 11. Mục đích của lai giống là:
A. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội
B. Phát triển về số ợng đối với giống nhập nội.
C. Bảo tồn các giống vật nuôi nội, các giống vật nuôi quí hiếm.
D. cải tạo giống địa phương tạo ra giống mới có năng suất, chống chịu bệnh tốt.
Câu 12. Hình dưới đây là sơ đồ lai
A. Lai xa B. Lai cải tiến C. Lai cải tạo D. Lai kinh tế
BÀI 6: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRONG CHỌN VÀ NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI
Câu 1: Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?
A. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.
B. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen
C. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen
D. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.
Câu 2: Công nghệ cấy truyền phôi là:
A. đưa phôi từ cái này vào tử cung cái khác để mang thai.
B. phương pháp thụ tinh bên ngoài cơ thể.
C. kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi