TRƯỜNG THPT CHUYÊN BO LC
T: S-ĐỊA- GDKTPL
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIM TRA GIA HC KÌ I
MÔN GIÁO DC KNH T VÀ PHÁP LUT 11
NĂM HỌC 2024 2025
I. Cấu trúc đề kim tra
Trc nghim: 70%
- Phn I: Trc nghim nhiu la chn: 20 câu
- Phn II. Trc nghiệm đúng sai: 2 câu
- T lun: 30% (2 câu)
II. Ni dung ôn tp
Bài 1,2,3,4,5,6
Nhận biết:
- Khái niệm cạnh tranh
- Khái niệm cung, cầu
- Khái niệm lạm phát, các loại hình lạm phát và thất nghiệp.
Vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế lạm phát
- Khái niệm thất nghiệp. Các loại hình thất nghiệp.
- Vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp.
- Khái niệm lao động. Khái niệm thị trường lao động. Khái niệm vic làm, khái niệm
thị trường việc làm.
Thông hiểu:
- Giải thích được nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
- Phân tích được: Vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế.
- Trình bày được: Các nhân tố ảnh hưởng đến cung, cầu.
- Phân tích được: Mối quan hệ và vai trò của quan hệ cung cầu trong nền kinh tế.
- Mô tả được hậu quả của lạm phát đối với nền kinh tế và xã hội.
Giải thích được nguyên nhân dẫn đến lạm phát
- Mô tả được hậu quả của thất nghiệp đối với nền kinh tế và xã hội.
- Giải thích được nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp.
- Xác định được các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động thị trường việc
làm.
- Xác định được mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm.
Vận dụng:
- Phê phán những biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh.
- Phê phán những biểu hiện vận dụng không đúng quan hệ cung cầu trong nền kinh
tế
- Ủng hộ những hành vi chấp hành và phê phán những hành vi vi phạm chủ trương,
chính sách của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế lạm phát.
- Ủng hộ những hành vi chấp hành và phê phán những hành vi vi phạm chủ trương,
chính sách của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp.
- Nhận ra được xu hướng tuyển dụng lao động và việc làm của thị trường
Vận dụng cao:
- Phân tích được những biểu hiện tích cực và tiêu cực hoạt động sản xuất kinh
doanh cụ thể.
- Phân tích được quan hệ cung - cầu trong hoạt động sản xuất kinh doanh c thể.
- Phân tích được ý nghĩa kinh tế cũng như xã hội của việc ban hành các chính sách
vĩ mô nhằm kiểm soát và kiềm chế lạm phát.
Xác định được trách nhiệm hoàn thiện bản thân để tham gia thị trường lao động và
lựa chọn được nghề nghiệp, việc làm phù hợp.
- Phân tích được ý nghĩa kinh tế cũng như xã hội của việc ban hành các chính sách
vĩ mô nhằm kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp.
III. Câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?
A. Công ty V mở rộng nhà máy sản xuất hàng hóa nhằm thu lợi nhuận.
B. Chị C khảo sát nhu cầu thị trường để làm báo cáo tốt nghiệp.
C. Ngày 10/7/2024, công ty A tung 1000 xe ô tô điện ra thị trường
D. Doanh nghiệp P soạn thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.
Câu 2: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào sau đây không biểu hiện mối
quan hệ cung - cầu
A. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
B. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
C. Cung - cầu độc lập với nhau.
D. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Câu 3: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh
mặt tích cực của cạnh tranh?
A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp. B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu. D. Hạ giá thành sản phẩm.
Câu 4: Nhà sn xut s quyết định thu hp sn xut, kinh doanh khi
A. cung gim. B. cu gim. C. cung tăng. D. cầu tăng.
Câu 5: Trong nn kinh tế th trường, nếu giá c các yếu t đầu vào ca sn xuất như tiền
công, giá nguyên vt liu, tiền thuê đất,... gim giá thì s tác động như thế nào đến cung
hàng hóa?
A. Cung gim xung. B. Cung tăng lên.
C. Cung không đổi. D. Cung bng cu.
Câu 6: Giá hồ tiêu liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một
phần diện tích hồ tiêu sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh
X đã
A. vận dụng không tốt quy luật cung cầu. B. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
C. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh. D. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho
lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng
A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. giữ nguyên.
Câu 8: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc
kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
A. Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư.
B. Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.
C. Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.
D. Nhà nước điều tiết để duy trì mt tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.
Câu 9: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động
nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
A. Cơ chế tinh giảm lao động. B. Thiếu kỹ năng làm việc.
C. Đơn hàng công ty sụt giảm. D. Do tái cấu trúc hoạt động.
Câu 10: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức
lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
A. Tiền công, tiền lương. B. Điều kiện đi nước ngoài.
C. Điều kiện xuất khẩu lao động. D. Tiền môi giới lao động.
Câu 11: Sự thoả thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng
lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là
A. thị trường tài chính. B. thị trường kinh doanh.
C. thị trường việc làm. D. thị trường thất nghiệp.
Câu 12: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc kết hợp đồng mua bán sức lao
động giữa người bán sức lao động người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên
tắc nào dưới đây?
A. Trực tiếp. B. Gián tiếp. C. Ủy quyền. D. Đại diện.
Câu 13: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
A. cung về sức lao động. B. cầu về sức lao động.
C. giá cả sức lao động. D. tiền tệ sức lao động.
Câu 14: Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện
nay là
A. gia tăng tuyển dụng các ngành/ nghề lao động giản đơn.
B. xu hướng lao động “phi chính thức" sụt giảm mạnh mẽ.
C. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm.
D. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
Câu 15. Khi Nhà nước ch trương chuyn t nn kinh tế truyn thng sang nn kinh
tế số, điều này s gia tăng nhu cầu lao động, việc làm trong các ngành nào sau đây?
A. Công ngh thông tin, truyền thông, kĩ thuật.
B. Công ngh thông tin, dt may, th công m ngh.
C. Nông nghip, dch v du lch.
D. Kĩ thuật cơ khí, nuôi trồng và chế biến thy hi sn.
Câu 16: Chị Y nhóm bạn của mình đang thất nghiệp. Chị Y đã tốt nghiệp đại học
chuyên ngành kế toán doanh nghiệp nhưng làm nhân viên hành chính cho một cơ sở giáo
dục. Sau một thời gian làm việc, chị quyết định thôi việc để đi tìm công việc mới phù hợp
với sở thích khả năng của mình. Anh X bị doanh nghiệp cho thôi việc do vi phạm kỉ
luật lao động nhiều lần, anh T bị mất việc làm do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất kinh
doanh. Trong các trường hợp trên, ai là người bị thất nghiệp theo phân loại thất nghiệp
cấu?
A. Chị Y. B. Anh X
C. Chị Y và anh T D. Anh T và anh X.
Câu 21: Gia đình vốn, lại sẵn mặt bằng nên chị L ý định mở quầy kinh doanh
thuốc tân dược. Nghĩ là làm, chị L thuê ông K là chủ một công ty in làm bằng đại học giả
rồi dùng bằng giả đó đăng kinh doanh ngay sau đó. Đồng thời, chị L tiếp cận với ông
T là lãnh đạo cơ quan chức năng nhờ giúp đỡ mình và loại hồ sơ của chị E cũng đang xin
đăng kinh doanh thuốc tân dược. Sau khi nhận của chị P năm mươi triệu đồng, ông T
đã loại hồ sơ hợp lệ của chị K và cấp giấy phép kinh doanh cho chị P. Những ai dưới đây
sử dụng các thủ đoạn phi pháp trong cạnh tranh?
A. Chị L, chị E và ông T. B. Chị L, ông K và chị E.
C. Chị L, ông K. D. Chị L, ông T.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 17, 18:
Theo thống kê của Sở Y tế tỉnh N, số sinh viên theo học các ngành Dược, Điều dưỡng
các hệ cao đẳng, trung cấp tốt nghiệp hằng năm rất lớn. Tuy nhiên mỗi năm, tỉnh chỉ bố
trí được chỗ làm với số lượng có hạn cho đối tượng này nên nhiều sinh viên ra trường bị
thất nghiệp. Trong khi đó, tỉnh rất cần các bác sĩ có chuyên môn cao nhưng lại khó tuyển
dụng.
Câu 17. Nguyên nhân dẫn đến tình trạng thất nghiệp trong trường hợp trên do yếu tố
nào dưới đây?
A. Do không hài lòng với công việc. B. Do vi phạm k luật lao động.
C. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa. D. Do mất cân đối cung cầu lao động.
Câu 18. Nguyên nhân Sở Y tế tỉnh N thiếu bác sĩ có chuyên môn cao
A. do điều kiện làm việc của Sở kém.
B. Do sinh viên theo học Đại học chưa nhiều.
C. Do sinh viên muốn làm việc tại các thành phố lớn.
D. Do chưa có các chế dộ đãi ngộ tốt.
Trong những năm gần đây, xe máy điện đã trở thành một phương tin giao thông
ph biến ti Vit Nam. Vi s phát trin ca công ngh pin động điện, xe máy
đin ngày càng tr n hiu qu và tin li. Các hãng xe đua nhau tung ra c mu xe
máy đin mi vi thiết kế đa dạng và tính ng hiện đại. Nh s phát trin y, th trường
xe máy đin ti Vit Nam đang trở nên sôi động hơn bao gi hết.
Các nhà sn xut như VinFast, Honda, Yamaha, SYM Piaggio đều đã tung ra
nhng mu xe máy đin cht lượng cao. c hãng xe không ch tp trung vào vic ci
tiến công ngh pin và động cơ, mà còn đặc bit chú trng vào thiết kế hiện đại, tính năng
thông minh kh năng tiết kiệm năng lượng.
Câu 19. Các hãng xe đua nhau tung ra các mẫu xe máy đin mi vi thiết kế đa
dạng và tính năng hiện đi để thu được nhiu li nhun là th hin s
A. phát trin. B. tranh giành. C. cnh tranh. D. đấu tranh.
Câu 20. Trong sn xuất và lưu thông hàng hóa, các nhà sn xuất đua nhau tung ra
nhng mẫu xe máy đin cht lưng cao nhm
A. Đẩy mnh ngun vốn đầu tư.
B. Phát trin kinh tế quc dân.
C. Thu li nhuận cho người kinh doanh.
D. Tăng cường s dng ngun nhiên liu.
Câu 21. Các hãng xe không ch tp trung vào vic ci tiến công ngh pin và động
cơ, còn đc bit ctrng vào thiết kế hiện đại, nh năng thông minh và kh ng
tiết kiệm năng lưng là biu hin ca nội dung nào dưới đây của cnh tranh kinh tế?
A. Mt hn chế ca cnh tranh.
B. Tính năng ca cnh tranh.
C. Vai trò ca cnh tranh.
D. Mục đích của cnh tranh.
Câu 22: Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?
A. Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.
B. Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.
C. Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.
D. Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.
Câu 23: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một
buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
A. Do cung < cầu B. Do cung = cầu
C. Do cung, cầu rối loạn D. Do cung > cầu
Câu 24: Trong nền kinh tế, dấu hiệu bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời
kỳ lạm phát đó là sự
A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ. B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa. D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.
Câu 25: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo
toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng
A. tránh giữ tiền mặt. B. giữ nhiều tiền mặt.
C. đổi nhiều tiền mặt. D. cất giữ tiền mặt.
Câu 26: Khi lạm phát xảy ra, trong hội hiện tượng nào dưới đây xu hướng gia tăng?
A. Phân hóa giàu nghèo. B. Tiêu dùng đa dạng.
C. Thu nhập thực tế. D. Tiền lương thực tế.
Câu 27: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến
tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
A. Tăng lãi suất. B. Giảm lãi suất. C. Tăng cung tiền. D. Đổi tiền mới.
Câu 28: Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia
thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp
A. tự giác. B. quyền lực. C. không tự nguyện. D. luôn bắt buộc.
Câu 29: Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp
cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
A. tính chất của thất nghiệp. B. nguồn gốc thất nghiệp.
C. chu kỳ thất nghiệp. D. nguyên nhân ca thất nghiệp.
Câu 30: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có
nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
A. Cơ chế tinh giảm lao động. B. Thiếu kỹ năng làm việc.
C. Không hài lòng với công việc. D. Do vi phạm hợp đồng lao động.