TRƯNG THPT CHUYÊN BO LC
T: S-ĐỊA-GDKTPL
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP KIM TRA GIA HC KÌ I
MÔN GIÁO DC KNH T VÀ PHÁP LUT 12
NĂM HC 2024 2025
I. Cấu trúc đề kim tra
Trc nghim: 80%
- Phn I: Trc nghim nhiu la chn: 24 câu
- Phn II. Trc nghim đúng sai: 2 câu
- T lun: 20% (1 câu)
II. Ni dung ôn tp
Bài 1,2,3,4
Nhận biết:
- Nêu được các chỉ tiêu của tăng trưởng và phát triển kinh tế.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với sự phát triển bền vững.
- Nêu được khái niệm hội nhập kinh tế quốc tế.
- Nêu được hội nhập kinh tế quốc tế là cần thiết đối vơi mọi quốc gia.
Nêu được các khái niệm: bảo hiểm; vai trò của bảo hiểm.
- Nêu được sự cần thiết của bảo hiểm và an sinh xã hội.
- Nêu được các khái niệm: an sinh hội vai trò an sinh hội.
Thông hiểu:
- Giải thích được vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế.
- Phân biệt được tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế.
- Giải thích được hội nhập kinh tế quốc tế là cần thiết đối với mọi quốc gia.
- Liệt kê được các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.
- Giải thích được sự cần thiết của bảo hiểm
- Liệtđược một số loại hình bảo hiểm.
- Giải thích được sự cần thiết của an sinh xã hội.
- Gọi tên được một số chính sách an sinh xã hội bản.
Vận dụng:
- Tham gia các hoạt động góp phần thúc đẩy sự tăng trưng, phát triển kinh tế.
- Xác định được trách nhiệm của bản thân trong hội nhập kinh tế quốc tế.
Thực hiện được trách nhiệm công dân về bảo hiểm bằng những việc làm cụ thể và phù
hợp.
- Thực hiện được trách nhiệm công dân về an sinh xã hội bằng những việc m cụ thể và
phù hợp.
Vận dụng cao:
- Ủng hộ những hành vi, việc làm góp phần thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế; phê
phán, đấu tranh với những hành vi, việc làm cản trở sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.
- Ủng hộ những hành vi chấp hành phê phán những hành vi không chấp hành chủ
trương, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
III. Câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Tăng trưởng kinh tế không hợp lí tạo ra hậu quả gì đối với nền kinh tế
A. cản trở quá trình phát triển bền vững. B. nâng cao chất lượng tăng trưởng.
C. giữ vững ổn định chính trị. D. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh
tế
Câu 2: Điều kiện tiên quyết để khắc phục tình trạng tụt hậu đối với nước đang phát triển như
Việt Nam là
A. tăng trưởng kinh tế. B. phát triển con người.
C. phát triển kinh tế. D. phát triển bền vững.
Câu 3: “Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và
bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với
biến đổi khí hậu” nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Tăng trưởng kinh tế. B. Phát triển bền vững.
C. Phát triển kinh tế. D. Tiến bộhội.
Câu 4: Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khoẻ,
tri thức, thu nhập) nói đến chỉ số phát triển
A. quốc gia. B. khu vực. C. kinh tế. D. con người.
Câu 5: Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc
gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định
chung là
A. Hội nhập kinh tế quốc tế. B. Liên kết kinh tế quốc tế.
C. Kết nối kinh tế quốc tế. D. Tích hợp kinh tế quốc tế.
Câu 6: Đâu không phải cấp độ của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế song phương. B. Hội nhập kinh tế khu vực.
C. Hội nhập với nền kinh tế thế giới. D. Hội nhập kinh tế tự động.
Câu 7: Thế nào là hội nhập kinh tế song phương?
A. Là sự liên kết đa quốc gia trong cùng khu vực.
B. Là sự liên kết và hợp tác giữa năm quốc gia.
C. Là sự liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia.
D. Là sự hợp tác giữa ba quốc gia.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế Việt Nam?
A. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.
B. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.
C. Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.
D. Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ quốc tế.
Câu 9: Người lao động được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ nghề, duy trì và tìm kiếm việc
làm khi bị mất việc làm nếu tham gia
A. bảo hiểm xã hội. B. bảo hiểm y tế.
C. bảo hiểm thất nghiệp. D. bảo hiểm thương mại.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không phi là vai trò ca bo him đi vi xã hi?
A. Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.
B. Đảm bo an toàn cho cuc sống con người.
C. Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.
D. Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
Câu 11: Tổ chức, nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm đóng phí bảo
hiểm được gọi
A. người thụ hưởng. B. bên thứ ba.
C. người được bảo hiểm. D. bên mua bảo hiểm.
Câu 12: Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động
thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là
A. bảo hiểm thân thể. B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm xã hội bắt buộc. D. bảo hiểm tài sản.
Câu 13: Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp hội nhằm giúp
các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể
A. ổn định cuộc sống. B. mặc cảm và tự ti.
C. từ bỏ cuộc sống. D. gia tăng giàu nghèo.
Câu 14: Trong hthống chính sách an sinh hội nước ta hiện nay, một trong những chính
sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A. việc làm tối thiểu. B. thu nhập tối đa.
C. y tế tối thiểu. D. bảo hiểm tối thiểu.
Câu 15: Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các
vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm. B. Chính sách trợ giúp xã hội.
C. Chính sách trợ giúp việc làm. D. Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Câu 16: Đối với sự phát triển kinh tế - hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp
phần
A. thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo. B. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
C. thúc đẩy tình trạng thất nghiệp. D. thúc đẩy tình trạng lạm phát.
Đọc thông tin tr li câu hi 17, 18
Phát triển con người hình được Đảng Nhà nước lựa chọn trong quá trình vận hành
nền kinh tế thị trường định hướng hội chủ nghĩa Việt Nam. Theo đó, yêu cầu đặt ra tăng
trưởng và phát triển kinh tế hiệu quả phải gắn với việc phát triển con người. Trong thời gian qua,
tăng trưởng kinh tế tuy đã tác động tích cực đến phát triển con người, nhưng hiệu ứng tác
động tích cực đang xu hướng giảm dần. Do đó, định ớng những giải pháp cần thiết để
hướng thành quả tăng trưởng kinh tế vào phát triển con người một cách hiệu quả nhất cần thiết
hiện nay để nhằm mục tiêu hướng đến các giá trị phát triển con người.
(Theo: Tạp chí Cộng sản, “Tác động của phát triển kinh tế đến phát triển con người Việt
Nam: Vấn đề giải pháp”, ngày 29/8/2019)
Câu 17: Để tạo điều kiện cho mọi người đều việc làm thu nhập ổn định, cuộc sống
ấm no, điều kiện chăm sóc sức khoẻ, nâng cao tuổi thọ..., Nhà nước kiên trì theo đuổi mục
tiêu
A. đa phương hoá trong quan hệ quốc tế.
B. đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, công nghệ.
C. ưu tiên, đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo.
D. tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Câu 18: Đặc trưng của hình Phát triển con người hướng thành quả của tăng
trưởng kinh tế vào phát triển
A. văn hoá. B. hội. C. con người. D.
khoa học.
Đọc thông tin tr li câu hi 19, 20
Năm 2023 đã chứng kiến nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của
Việt Nam. Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA), Việt Nam còn kí kết
FTA song phương với Israel (VIFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường
Trung Đông, với quy mô GDP khoảng 2 000 tỉ USD.
(Theo: Báo Mới, “Dấu ấn hội nhập kinh tế quốc tế năm 2023”, ngày 02/01/2024)
Câu 19: Việc Việt Nam tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VIFTA) thể hiện cấp độ nào
của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Cấp độ song phương. B. Cấp độ đa phương.
C. Cấp độ khu vực. D. Cấp độ toàn cầu.
Câu 20: Việc Việt Nam tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích gì?
A. Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu. B. Tách biệt mối quan hệ kinh tế.
C. Giảm nguy cạnh tranh. D. Mở rộng thị trường xuất khẩu.
Câu 21: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng phát triển kinh tế vai trò quan trọng, điều
kiện cần thiết để
A. thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp. B. gia tăng tỷ lệ lạm phát.
C. thúc đẩy phân hóa giàu nghèo. D. khắc phục tình trạng đói nghèo.
Câu 22: Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các
quốc gia khác trong khu vực trên thế giới dựa trên sở cùng lợi tuân thủ quy định
chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Kinh tế đối ngoại. B. Hội nhập kinh tế.
C. Phát triển kinh tế. D. Tăng trưởng kinh tế.
Câu 23: Đối với các ớc đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?
A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn. B. Tận dụng được nguồn tài chính.
C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ. D. Được chuyển lên thành nước lớn.
Câu 24: Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam Chi được kết
hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
A. khu vực. B. song phương. C. châu lục. D. toàn cầu.
Câu 25: Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng,
cùng lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế
cấp độ
A. hội nhập toàn cầu. B. hội nhập khu vực.
C. hội nhập song phương. D. hội nhập toàn diện.
Câu 26: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh
tế - xã hội?
A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát. B. Tăng thu ngân sách nhà nước.
C. Mở rộng hội nhập quốc tế. D. Tạo ra nhiều việc làm mới.
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
A. Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.
B. Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.
C. Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.
D. Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã
hội.
Câu 28: Xét về bản chất thì bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm
thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều
A. là một loại hình của dịch vụ tài chính. B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.
C. người tham gia bao giờ cũng thua thiệt. D. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.
Câu 29: Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy
trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo
hiểm theo quy định?
A. Bảo hiểm y tế. B. Bảo hiểm con người.
C. Bảo hiểm thất nghiệp. D. Bảo hiểm xã hội.
Câu 30: Việc nhà nước chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không
thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách hỗ trợ y tế. B. Chính sách trợ giúp việc làm.
C. Chính sách hỗ trợ nhà ở. D. Chính sách trợ giúp xã hội.
Câu 31: Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là
góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách giáo dục. B. Chính sách dịch vụ xã hội.
C. Chính sách tài chính công. D. Chính sách việc làm.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 32,33,34
Tính chung thời thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế hội 10 năm (2011 - 2020),
tăng trưởng GDP của Việt Nam đạt khoảng 5,9%/năm, thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao
trong khu vực. Quy GDP tăng gấp 2,4 lần, từ 116 tỉ USD m 2010 lên 268,4 tỉ USD vào
năm 2020. GDP bình quân đầu người tăng từ 1.331 USD năm 2010 lên khoảng 2.750 USD năm
2020. Về hoạt động kinh tế đối ngoại với việc ký kết và thực thi Hiệp định Đối tác toàn diện và
tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên
minh châu Âu (EVFTA), Việt Nam đã cơ bản hoàn thành những mục tiêu quan trọng nhất trong
Chiến lược đàm phán hiệp định thương mại tự do giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ hộ nghèo cả nước
giảm nhanh, từ 14,2% năm 2010 xuống còn 7% năm 2015 (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 -
2015) giảm từ 9,2% năm 2016 xuống dưới 3% vào năm 2020 (theo chuẩn nghèo đa chiều).
Thực hiện nhiều giải pháp tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động. Hệ thống các
chính sách xã hội dịch vụ xã hội ngày càng được củng cố và tăng cường, người dân không chỉ
là chủ thể của phát triển kinh tế còn chủ thể thụ hưởng các chính sách an sinh xã hội của nhà
nước.
Câu 32: Hiệp định Đối tác toàn diện tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) được kết
giữa Việt Nam và các đối tác là biểu hiện của hình thức hợp tác
A. Song phương. B. Đa phương. C. Toàn cầu. D. Khu vực.
Câu 33: Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến
việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nước ta?
A. Tỷ lệ hộ nghèo trong cả nước giảm.
B. Tạo nhiều việc làm giảm thất nghiệp.
C. Các dịch vụ xã hội phát huy hiệu quả.
D. Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong khu vực.
Câu 34: Nội dung nào ới đây vừa chtiêu đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội vừa nội dung
cơ bản của chính sách an sinh xã hội được thể hiện trong thông tin trên?
A. Tốc độ tăng trưởng GDP. B. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.
C. Tỷ lệ thất nghiệp dân cư. D. Mối quan hệ dân tộc.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b),
c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc thông tin sau:
Theo đánh giá chung của Chính Phủ, Quý III năm 2023, mức tăng trưởng kinh tế toàn cầu tăng nhẹ
so với những dự báo đưa ra trước đó. Thị trường lao động trên phạm vi toàn thế giới, đặc biệt tại các
quốc gia phát triển có tỷ lệ thất nghiệp thấp và cơ hội việc làm cho người lao động đang gia tăng. Trong