THPT CHUYÊN BO LC
T HÓA SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIA HC KÌ I HÓA 10 CHUYÊN
NĂM HỌC 2024 2025
I. NI DUNG KIN THC
STT
Chuyên đề
Nội dung/Đơn vị kiến thc
1
NHIT HÓA HC
Enthalpy tạo thành và biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học
2
CU TO NGUYÊN T
Thành phn ca nguyên t
Nguyên t hoá học và đồng v
Mô hình RutherfordBohr và mô hình hiện đại v nguyên t
Cu trúc lp v electron ca nguyên t
3
BNG TUN HOÀN
CÁC NGUYÊN T HÓA
HC
Cu to Bng tun hoàn
Xu hướng biến đổi tính cht của đơn chất, thành phn và tính cht ca hp
cht trong mt chu kì và trong mt nhóm
Định lut tuần hoàn. Ý nghĩa của Bng TH
II. CÂU HI ÔN TP
Phn 1. T LUN
NHIT HÓA HC
Câu 1: Nhit dung riêng ca benzene C6H6 là 1,74 J g-1 K-1. Tính nhit dung mol ca nó ( J mol-1 K-1).
Câu 2: Biến thiên enthalpy chun của quá trình “H2O(s) H2O(l)” là 6,020 kJ.
a) Quá trình tan chảy của nước đá là quá trình thu nhiệt hay toả nhiệt? Vì sao?
b) Vì sao khi cho viên nước đá vào một cốc nước lỏng ấm, viên đá lại tan chảy dần? Cốc nước lỏng bị lạnh dần trong quá
trình viên nước đá tan chảy?
c) Biết rằng để làm cho nhiệt độ của 1 mol nước lỏng thay đổi 1°C cần một nhiệt lượng là 75,4 J. Giả sử mỗi viên nước
đá tương ứng với 1 mol nước, tính số viên nước đá tối thiểu cần tan chảy để có thể làm lạnh 576 gam nước lỏng ở 20°C
xuống 0°C ?
d) Để làm lạnh 180 gam nước lỏng ở 45°C xuống 0°C, một bạn học sinh đã dùng 150 gam nước đá. Lượng nước đá này
là vừa đủ, thiếu hay dư?
(Trong phần c, d, giả thiết chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước và nước đá).
Câu 3: Nescafe đã sản xut thành công lon café t làm nóng. Để làm nóng café, ch cn ấn nút (trên lon) để trn nguyên
liu gm 1 dung dch KOH hoc NaOH rt loãng và CaO; 210 mL café trong lon s được hâm nóng đến khong 400C.
a) Viết phương trình phn ng xy ra gia các nguyên liệu dùng để đun nóng café (khi n nút). Hãy tính hiu ng nhit
ca phn ng này. Cho biết:
Ca(OH)2
CaO
H2O
𝑓𝐻298
0(kJ/mol)
-1003
-635
-286
b) Gi s nhit dung riêng ca café là 4,18 J/K.g (Nhit dung riêngnhiệt lượng cn cung cấp để 1 gam chất tăng lên 1
độ). Hãy tính lượng nhit cn cung cp đ làm nóng 210mL café t 00C đến 400C (d = 1,0 g/ml). Hãy tính lượng CaO cn
để thc hin nhim v này. Gi s hiu ng nhit ca phn ng trên không đổi trong khoảng nhiệt độ đang xét.
2. Khi cho 32,69g Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư trong bom nhiệt lượng kế (V = const) ở 250C, người ta
thấy có thoát ra một nhiệt lượng là 71,48 kJ. Tính hiệu ứng nhiệt (kJ) của phản ứng ở nhiệt độ đó. Cho Zn = 65,38.
3. Một người đàn ông đốt cháy 2000 kJ năng lượng khi chy b trong 1,0 gi. Nếu enthalpy đốt cháy tiêu chun ca mt
chất béo điển hình là 38 kJ g1 và ch có 70% năng lượng phc v cho hoạt độngbắp. Anh ta cn chy b ti thiu bao
nhiêu gi nếu mun gim 0,5 kg cht béo? (Làm tròn kết qu đến hàng phn chc)
Câu 4: 25°C nhiệt thăng hoa của iodine là 62,3 kJ/mol. Enthalpy chuẩn trong sự nh thành HI (k) 24,7 kJ/mol. Tính
biến thiên enthalpy ứng với sự hình thành HI (k) từ iodine với hydrogen ở thể khí ở 225°C, biết rằng khoảng nhiệt độ từ
25°C đến 225°C nhiệt dung trung bình của các chất như sau:
Chất
I2(k)
HI(k)
CP(J/mol)
33,56
29,87
Câu 5: Phn ng phân hy 1 mol H2O(g) điều kin chun: H2O(g) H2(g) +
1
2
O2(g)
Cn cung cp mt nhiệt lượng 241,8 kJ. Biến thiên enthalpy chun ca phn ng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(g) bao
nhiêu?
Câu 6: Trong ngành công nghệ lọc hóa dầu, các alkane thường được loại bỏ hydrogen trong các phản ứng dehydrogen
hóa để tạo ra những sản phẩm hydrocarbon không no có nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Hãy tính biến thiên enthalpy
chuẩn của các phản ứng: H3C CH2 CH2 CH3 → CH2 = CH CH = CH2 + 2H2 dựa vào năng lượng liên kết.
Liên kết
Eb (kJ/mol)
Liên kết
Eb (kJ/mol)
C=C
611
HH
436
CH
414
C-C
347
Câu 7: điều kin chun, nhiệt lượng ta ra ca phn ng sau là 1035,88 kJ
2H2S(g) + 3O2(g) → 2SO2(g) + 2H2O(g)
Tính
0
298fH
ca H2S. (kết qu làm tròn đến hàng phần mười)
Cho biết:
Cht
O2(g)
SO2(g)
H2O(g)
0
298fH
(kJ/mol)
0
-296,8
-241,8
Câu 8: Thực nghiệm cho biết năng lượng liên kết, kí hiệu là E, (theo kJ.mol-1) của một số liên kết như sau:
Liên kết
O-H (alcohol)
C=O (RCHO)
C-H (alkane)
C-C (alkane)
E
437,6
705,2
412,6
331,5
Liên kết
C-O (ancol)
C-C (RCHO)
C-H (RCHO)
H-H
E
332,8
350,3
415,5
430,5
a) Tính nhiệt phản ứng (
0
H
) của phản ứng:
2 2 2 2 2 2
CH (CHO) 2H CH CH OH
(1)
b)
0
H
tính được ở trên liên hệ như thế nào với độ bền của liên kết hóa học trong chất tham gia và sản phẩm của phản
ứng (1)?
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Câu 9: 1. Nguyên tố vanadium (V) có hai đồng vị, trong đó đồng vị
50
23 V
chiếm 0,25% và đồng vị
51
23 V
. Tính nguyên tử
khối trung bình của Vanadium.
2. Trong hóa học hữu hiện đại, để xác định công thức cấu tạo, công thức phân tử của một chất bất người ta sẽ
dựa vào phổ nghiệm của các chất đó. Một trong những loại phổ nghiệm được sử dụng khá phổ biến là phổ cộng hưởng t
hạt nhân (NMR) dựa trên đồng vị 13C của carbon. Biết rằng để máy đo NMR xác định được phổ NMR của một chất thì
hàm lượng 13C tối thiểu phải đạt mức 1,0.10-5g/mẫu. Biết trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị bền là 12C (chiếm 98,9% số
nguyên tử) và 13C. Tính khối lượng chất hữu cơ X theo mg (trong đó carbon chiếm 76,61% về khối lượng) tối thiểu cần
lấy để máy đo có thể xác định phổ NMR. (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)
Câu 10: Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố oxygen (Z= 8) và biểu diễn cấu hình electron của oxygen theo ô
orbital. Xác định số electron độc thân, loại nguyên tố (kim loại, phi kim, khí hiếm) của nguyên tử này.
Câu 11: Bán kính ca qu đạo th n (rn) ca các ion ch chứa 1 electron như He+, Li2+, Be3+ có th tính theo công thc:
o
2
n2
0,529
r n (A)
Z

, trong đó Z là điện tích ht nhân.
Hãy so sánh (có gii thích) bánh kính qu đạo th nht ca các ion He+, Li2+, Be3+.
Câu 12: Năng lượng ca electron trong h gm 1 electron 1 hạt nhân (như H, He+,…) theo mô hình Rutherford – Bohr
cũng như mô hình hiện đại đều ph thuc vào s th t ca lớp (n) và điện tích hạt nhân (Z) như sau:
2
18
n2
Z
E 2,18 10 (J)
n
Trong đó Z điện tích hạt nhân; n = 1, 2, 3,… số th t ca lp electron. Hãy tính so sánh (giải thích) năng lượng
ca electron lp th nht ca H, He+, Li2+.
Câu 13. Khi kích thích nguyên t hydrogen trạng thái cơ bản, bán kính qu đạo dng của electron tăng
lên 9 lần. Tính các bước sóng ca các bc x mà nguyên t hydrogen có th phát ra. Biết rằng, năng lượng ca các trng
thái dng ca nguyên t hydrogen là
n2
13,6
E (eV)
n

với n = 1, 2,… Cho h = 6,625.10-34 (J.s); c = 3.108 (m/s)
Câu 14. Trong trường hợp đối vi nguyên t hydrogen, hãy xác định các đại lượng sau:
a) Năng lượng kích thích dùng để chuyn electron t trạng thái cơ bản lên trng thái ng vi n = 3.
b) Năng lượng ion hóa để tách electron n = 3 ti xa
.
c) Bước sóng λ (nm) khi chuyn eletron t n = 3 v n = 2.
Câu 15. Năm 1888, Rydberg và Ritz đã phát hin ra mt công thc kinh nghiệm để xác đnh v trí các vch ph
hydrogen bng s hp th ánh sáng:
22
12
1 1 1
R. nn




λ là bước sóng; R hng s Rydberg; n1 và n2 là các s t nhiên.
Các dãy quang ph dưới đây tương ứng vi s chuyn (nhy) ca electron t các trng thái n2 khác nhau v trng
thái cho sn n1.
Các dãy ph
n1
n2
λ, nm
Lyman
1
3
Đo gần đúng là 100
1
121
Brackett
4
1456
Balmer
3
Tính hng s Rydberg và hoàn thành bng bng cách b sung các d kin còn thiếu.
Câu 16. Hai nguyên t A, B trong cu electron nguyên t có electron cui cùng ng vi 4 s ng t sau:
A ( n = 2 ; l = 1 ; m = -1 ; ms = - ½)
B (n = 3 ; l = 1 ; m = 0 ; ms = - ½)
a) Viết cấu hình electron và xác định v trí ca A và B trong bng tun hoàn
b) Viết công thc cu to ca các hp cht trong công thc phân t có cha 3 nguyên t A, B và hydrogen. Cho biết loi
liên kết hóa hc trong phân t ca các hp chất đó.
BNG TUN HOÀN
Câu 17. 1. Nguyên t ca nguyên t R trạng thái cơ bản có tng s electron các phân lp s là 7.
a. Viết cu hình electron nguyên t ca R trạng thái cơ bản, gi tên nguyên t R.
b. Viết cu hình electron ca R2+, R3+ ng vi R có s electron độc thân ln nht trng thái cơ bản.
2. Tng s hạt mang điện và không mang điện ca n nguyên t Y bng 18. Viết kí hiu nguyên t ca Y.
3. Nguyên t X rt cn cho s sng trên trái đất, X thuc nhóm VA, chu kì 2. Xác định X và b 4 s ng t ca eletron
cui cùng trong X.
Câu 18. Biết X chu kì 3 và Y chu kì 2 trong bng tun hoàn các nguyên t hóa hc. Tng s electron lp ngoài cùng
ca X và Y là 10. trạng thái cơ bản s electron p ca X nhiều hơn số electron p ca Y là 8.
a) Xác định s electron phân lp ngoài cùng ca X, Y.
b) Viết cấu hình electron đầy đủ ca X, Y. Gi tên X, Y
c) Viết công thc ca oxide, hydroxide ng vi hóa tr cao nht ca các nguyên t X,Y. So sánh tính cht ca các
hydroxide (Viết phương trình minh họa).
Câu 19. Hp chất ion XY được s dng để bo qun mu tế bào trong vin nghiên cứu dược phm và hóa sinh vì ion
Y ngăn cản s thy phân ca glycogen. Trong phân t XY, s electron ca anion bng s electron ca cation và tng
s electron ca XY là 20. Biết trong mi hp cht, Y ch có mt mc oxy hóa duy nhất. Hãy xác định v trí ca X, Y
trong bng tun hoàn ?
Câu 20. Cho các nguyên t X, Y, Z có s hiu nguyên t lần lượt là 6, 9, 14.
a) Xác định v trí ca các nguyên t đó trong bảng tun hòa,
b) Xếp các nguyên t đó theo thứ t bán kính nguyên t tăng dần.
c) Xếp các nguyên t đó theo thứ t độ âm điện gim dn.
d) Xếp các nguyên t đó theo thứ t tính phi kim tăng dần.
Câu 21. Thành phn % v khối lượng ca nguyên t R trong oxide cao nht và trong hp cht khí với hydrogen tương
ng là a% và b%, với a: b = 0,425. Xác định tên ca R, tng s e trên các phân lp p ca nguyên t R.
Câu 22. Hãy so sánh và giải thích kích thước tương đối ca:
a) Nguyên t lithium và nguyên t fluorine. b) Nguyên t lithium và ion ca nó (Li+).
c) Nguyên t oxygen và ion ca nó (O2). d) ion nitride (N3) và ion fluorine (F).
Phn 2. TRC NGHIM
Câu 1. Cho phản ứng N2(g) + O2(g)
2NO(g),
Δ0
r 298
H
= +179,2 kJ. Chn phát biểu đúng
A. Phn ng thu nhit t môi trường. B. Phn ng ta nhiệt ra môi trường.
C. Phn ng t xy ra. D. Nhiệt độ môi trường xung quanh h tăng lên.
Câu 2. Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g)
2FeO(s);
Δ0
r 298
H
= 544 kJ. Nhit to thành chun ca FeO là
A. + 544 kJ/mol. B. 544 kJ/mol. C. + 272 kJ/mol. D. 272 kJ/mol.
Câu 3. Tính hiu ng nhit 250C ca phn ng 2Al(s) + Fe2O3(s) 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhit to thành chun ca
Al2O31667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol.
A. 3316,62 kJ. B. 19,02 kJ. C. 199,02 kJ. D. 662,96 kJ.
Câu 4. Dung dch glucose (C6H12O6) 5%, khối lượng riêng 1,02 g/mL, phn ng oxi hóa 1 mol glucose to
thành CO2 (g) và H2O (l) ta ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ.
Một người bệnh được truyn một chai nước cha 500 mL dung dịch glucose 5%. Năng lượng tối đa từ phn ng oxi hóa
hoàn toàn glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được
A. +397,09 kJ. B. -397,09 kJ. C. +416,02 kJ. D. -416,02 kJ.
Câu 5. Hydrogen peroxide bị phân huỷ theo phương trình nhiệt hoá học sau:
2H2O2(l) 2H2O(l) + O2(g); ∆rH = –196,4 kJ.mol-1
Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng khi 1,0 gam hydrogen peroxide bị phân huỷ
A. 2,89 kJ.mol-1. B. 2,80 kJ.mol-1. C. 2,80 kJ.mol-1. D. 2,85 kJ.mol-1.
Câu 6. Phương trình nhiệt hóa học
A. phương trình phản ứng xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.
B. phương trình phản ứng có kèm theo nhiệt phản ứng.
C. phương trình phản ứng có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.
D. phương trình phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 7. Acetylene (C2H2) có kh năng phản ng mãnh lit vi oxygen và sinh ra một lượng nhiệt lượng lớn lên đến
3000 oC. Vì vậy người ta có th dùng acetylene để làm đèn hàn xì, cắt kim loi. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phn ng gia acetylene và oxygen là phn ng ta nhit.
B. Phn ng gia acetylene và oxygen là phn ng thu nhit.
C. Phn ng gia kim loi và oxygen là phn ng ta nhit.
D. Phn ng gia kim loi và acetylene là phn ng thu nhit.
Câu 8. Nguyên t ca nguyên t chlorine (Z = 17) có s electron độc thân là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9. Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là
A. +11. B. -11. C. +12. D. -12.
Câu 10. Các electron ca nguyên t nguyên t X được phân b trên 3 lp, lp th 3 6 electron. S đơn v điện tích
ht nhân ca nguyên t nguyên t X là
A. 6. B. 8. C. 14. D. 16.
Câu 11. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên
tố (Z) theo công thức:
A. A = Z N. B. N = A Z. C. A = N Z. D. Z = N + A.
Câu 12. Chn phát biểu đúng v orbital nguyên t (AO): Orbital nguyên t
A. qu đạo chuyển động ca electron.
B. vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.
C. b mt có mật độ electron bng nhau của đám mây electron.
D. vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gp electron khong 90%.
Câu 13. Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng?
A. Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron, khác nhau số proton.ose
B. Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số neutron, khác nhau số proton.
C. Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
D. Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số neutron.
Câu 14. X nguyên thóa học trong thành phần của chất tác dụng oxi hóa sát khuẩn cực mạnh, thường
được sử dụng với mục đích khử trùng và tẩy trắng trong lĩnh vực thủy sản, dệt nhuộm, xử lí nước cấp, nước thải, nước b
bơi. Nguyên tử X tổng số các loại hạt bằng 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt.
Số electron trong A
A. 12. B. 17. C. 18. D. 35.
Câu 15. Đối vi c nguyên t nhóm A trong bng tun hoàn các nguyên t hóa hc, trong mt chu kì, theo chiu
tăng của điện tích ht nhân, tính phi kim ca nguyên t
A. có xu hướng tăng dần. B. có xu hướng gim dn.
C. có xu hướng không đổi. D. không d đoán được xu
Câu 16. Hóa tr trong oxide cao nht ca nguyên t nhóm IIA là bao nhiêu?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 17. Nguyên t nguyên t P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiu là
A.
16
15 P
. B.
31
15 P
. C.
31
16 P
. D.
30
16 P
.
Câu 18. Trong t nhiên, carbon hai đồng v bn 12C 13C; oxygen ba đng v bn 16O, 17O 18O. S
ng tối đa loi phân t CO2 có th to ra t các đng v này là
A. 6. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 19. Deuterium (D) là một đồng v của hydrogen, được ng dụng trong các lĩnh vc hạt nhân. Ion nào sau đây
s electron nhiều hơn số proton và s proton nhiều hơn số neutron (Biết H= H
1
1, D= H
1
2, O = 𝑂
8
16 )?
A. D. B. H3O+. C. OD. D. OH.
Câu 20. Ph khối lượng ca mt mu lithium cho thy chứa hai đồng v 6Li 7Li vi t l phần trăm số nguyên
t mỗi đồng v lần lượt là 7,42% và 92,58%. Nguyên t khi trung bình ca mu lithium này (kết qu tính đến hai ch s
thp phân) là
A. 6,07. B. 6,50. C. 6,90. D. 6,93.
Câu 21. Cho các phát biu sau:
(1) Trong mt nguyên t luôn có s proton bng s electron và bng s đơn v điện tích ht nhân.
(2) Tng s proton và s electron trong mt hạt nhân được gi là s khi.
(3) S khi là khối lượng tuyệt đối ca nguyên t.
(4) S proton bng s đơn v điện tích ht nhân.
(5) Đồng v là các nguyên t có cùng s proton nhưng khác nhau về s neutron.
S phát biu không đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22. Số phân lớp bão hoà trong các phân lớp: 1s2, 2s2, 2p3, 3d10, 3p4
A.1. B. 2. C. 3. D.5.
Câu 23. Nhng phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình Rutherford Bohr?
A.Electron quay xung quanh ht nhân theo nhng qu đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt Tri.