TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
B MÔN: HÓA HC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIA HC K I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HC KHI 10
CHƯƠNG I – CU TO NGUYÊN T
A. TÓM TT LÝ THUYT:
1. Thành phn nguyên t
- Nguyên t là ht trung hòa v điện, có cu to 2 phn:
+ Nhân nguyên t: proton (p) mang điện dương, neutron (n) không mang điện.
+ V nguyên tử: các electron (e) mang điện âm.
- Khối lượng nguyên t coi như bằng khối lượng ht nhân (khối lượng các ht proton và neutron).
Cu to nguyên t
V nguyên t
Ht nhân
Electron
Proton
Neutron
Đin tích
1-
1+
0
Khối lượng (amu)
0,00055
1
1
- S Avorgaro: S nguyên t hay phân t có trong 1 mol cht luôn bng 6,023.1023.
- Đơn vị đo khối lượng nguyên t: 1amu =
1
12
khối lượng Cacbon 1,6605.10-27kg.
2. Ht nhân nguyên t
- Ký hiu Z cho biết:
+ S proton trong ht nhân.
+ S electron trong lp v.
+ Điện tích ht nhân là: Z+.
+ S đơn vị điện tích ht nhân: Z.
+ S hiu nguyên t.
- S khi: A = Z + N
3. Nguyên t hóa hc
- Nguyên t hóa hc là tp hp nguyên t có cùng điện tích ht nhân (→ tính chất hóa hc ging nhau)
- Ký hiu nguyên t
Z: s hiu nguyên t
A: s khi
X: ký hiu tên nguyên t
4. Đồng v
- Các đồng v ca cùng mt nguyên t hóa hc nhng nguyên t cùng s proton (Z), khác nhau s neutron
(N), do đó khác nhau số khi A.
- Các đồng v có s ht electron bng nhau nên tính cht hóa hc ging nhau.
- Các đồng v có s ht neutron khác nên khối lượng khác nhau, nên tính cht vt lý khác nhau.
- Vi Z < 82: 1
Z
N
1,52
5. Nguyên t khi trung bình
- Ta có
1
A
zX
(a%) và
2
A
zX
(b%), ...
- Nguyên t khi trung bình là:
A
ZX
12
. . ....
.....
hh
hh
a A b A m
M
a b n
++
==
++
- Ph khối lượng: t kết qu ph khối lượng s xác định được các đồng v và phần trăm số nguyên t ca
các đồng v ca nguyên t trong t nhiên.
6. V nguyên t
a. Lp và phân lp electron
- Các electron xếp vào các lp xung quanh nhân; lớp trong có năng lượng thấp hơn lớp ngoài.
- Trong mt lp
Các electron có năng lượng gn bng nhau.
Ký hiu ca lp: Lp K (n=1); lớp L (n=2); ……
- Trong phân lp
Các electron có năng lượng bng nhau.
Ký hiu ca phân lp s, p, d, f.
Lớp (n= …)
K (n=1)
L (n=2)
M (n=3)
N (n=4)
O (n=5)
P (n=6)
Q (n=7)
Phân lp
s
s , p
s, p, d
s, p, d , f
b. S electron tối đa trong một lp và phân lp
Lp e
(n)
Phân
lp
S AO trên mi phân
lp
S electron tối đa trong
phân lp
S electron tối đa trong lớp
(2n2)
Lp 1
s
1
2
2
Lp 2
s
1
2
8
p
3
6
Lp 3
s
1
2
18
p
3
6
d
5
10
Lp 4
s
1
2
32
p
3
6
d
5
10
f
7
14
4. Obital nguyên t
- Là vùng không gian bao quanh hạt nhân, nơi xác suất có mt electron là 90%.
- Có 4 loi AO: s (hình cu), p (hình s 8 ni), d, f
- Mỗi orbital được kí hiu bằng 1 ô lượng t:
- S AO tối đa trên mỗi phân lp
Phân lp s
1AO
Phân lp p
3AO
Phân lp d
5AO
Phân lp f
7AO
5. Các nguyên lý, quy tc phân b electron trong nguyên t:
- Nguyên lý Pauli: Trong 1 AO có tối đa 2e có chiều t quay ngược nhau.
- Nguyên lý vng bn: Các e trong nguyên t trạng thái cơ bản lần lượt chiếm các AO có mức năng
ng t thp ti cao: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s…
- Định lut Hun: Trong cùng 1 phân lp, các e s phân b vào các AO sao cho s e độc thân là tối đa
các e này có chiu t quay ging nhau.
6. Cu hình electron
- Cu hình e (s phân b e theo th t các lp electron): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s …
- Các bước viết cu hình e:
+ Xác định s ng e trong nguyên t.
+ Viết th t các lp và phân lp theo nguyên lý vng bền và điền e vào cho ti e cui cùng.
+ Sp xếp li thành cu hình e (nếu cn).
+ Biu din s phân b e vào các AO.
- Vd: Sc (Z=21)
+ 35e
+ Mức NL tăng dần: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1
+ Cu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
+ Phân b vào các AO: ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓
7. Đặc điểm electron lp ngoài cùng
Nguyên t có 1, 2, 3e lp ngoài cùng là kim loi
Nguyên t có 5, 6, 7e lp ngoài cùng là phi kim
Nguyên t có 4e lp ngoài cùng là kim loi hoc phi kim
Nguyên t có 8e lp ngoài cùng là khí hiếm
B. LUYN TP:
I. Bài tp t lun:
Bài 1: Cho các nguyên t có kí hiu sau:
a. Có bao nhiêu nguyên t hóa hc?
b. Nhng nguyên t nào là đồng v ca nhau?
c. Nhng nguyên t nào cùng s khi?
d. Nhng nguyên t nào cùng s neutron?
e. Viết cu hình e ca các nguyên t trên?
f. Các nguyên t trên là kim loi, phi kim hay khí hiếm?
g. Xác định s e độc thân trong mi nguyên t trên?
Bài 2: Ph khối lượng của zirconium (Zr) được biu diễn như hình sau đây (đin tích z của các đồng v Zr
đều bằng 1+). Hãy xác định s ợng đồng v bn và tính nguyên t khi trung bình ca Zr?
Bài 3: Trong th dc th thao, có mt s vận động viên s dng các loi cht kích thích trong thi đấu gi
là doping, dn đến thành tích đạt được ca h không tht so với năng lực vn có. Mt trong các loi doping
thường gp là testosterone tng hp.
T l giữa 2 đồng v C-12 (98,89 %) C-13 (1,11%) không đổi đối vi testossterone t nhiên trong
th. Trong khi testosterone tng hp có phần trăm C-13 ít hơn testossterone t nhiên. Đây chính mấu cht
ca xét nghim CIR (carbon isotope ratio t l đồng v carbon) mt xét nghim vi mục đích xác định
xem vận động viên có s dng doping hay không.
Gi s thc hin phân tích CIR vi mt vận động viện thu được kết qu % s nguyên t C-12 là x, C-13 là
y. T t l này tính được NTK trung bình ca carbon trong mu phân tích là 12,0098. Vi kết qu thu được
em có nghi ng vận động viên này s dng doping không? Vì sao?
Bài 4: Trong t nhiên, copper (đồng) 2 đồng v 63Cu ACu, trong đó đng v 65Cu chiếm 27% v s
nguyên t. Nguyên t khi trung bình ca copper là 63,54.
a. Tính A?
b. Tính phần trăm khối lượng ca 63Cu trong kim loại đồng t nhiên?
c. Tính phần trăm khối lượng ca 63Cu trong CuSO4 (cho O = 16, S = 32)?
Bài 5: Mt nguyên t X ch yếu gồm hai đồng v bn là X1X2. Đồng v X1 có tng s hạt là 18. Đồng
v X2s hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 5. Nguyên t khi trung bình ca X
12,011. Xác định phần trăm số nguyên t của các đồng v X1, X2?
Bài 6*: Hp cht có công thc phân t M2X được ng dng trong sn xuất xi măng, phân bón, hàm lượng
% khối lượng M2X được dùng để đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân…. Biết phân t M2X có tng s ht
là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. S khi ca nguyên t M nhiu
hơn số khi ca nguyên t X là 23. Tng s ht trong nguyên t M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34. Hãy
viết cu hình e ca nguyên t M, X, ion M+, X2-. Xác định tính cht KL hay PK và s e độc thân trên tng
nguyên t M, X?
II. Câu hi trc nghim:
Thành phn nguyên t - Nguyên t hóa hc Đồng v
Câu 1: Nguyên t hoá hc là
A. nhng nguyên t có cùng s neutron. C. nhng phân t có cùng phân t khi.
B. nhng nguyên t có cùng điện tích ht nhân. D. nhng nguyên t có cùng s khi.
Câu 2: Cho các phát biểu sau
(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.
(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.
(4). Trong hạt nhân, nguyên tử hạt mang điện là proton và electron.
(5). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang
điện. Xác định số khối X?
A. 23 B. 24 C. 27 D. 11
Câu 4: Hiđro có 2 đồng v bn là . Clo có 2 đồng v bn là (75,77%), (24,23%). S loi
phân t HCl được to nên t các loại đồng v trên là
A. 4
B. 2
C. 6
D. 3
Câu 5: Trong t nhiên đồng và oxi các đng v sau : ; ; ; . S loi phân
t Cu2O được to t c đồng v trên là
A. 12.
B. 9.
C. 3.
D. 6.
Câu 6: Khối lượng nguyên t trung bình ca nguyên t R 79,91. R hai đồng v. Biết 79R chiếm 54,5%.
Xác định s khi của đồng v th hai.
A. 68.
B. 82
C. 81
D. 80
Câu 7: Trong tự nhiên, nguyên tố bo 2 đồng vị: 11B 10B. Biết nguyên tử khối trung bình của bo
10,812 và xem nguyên tử khối mỗi đồng vị giá trị bằng số khối. Nếu có 406 nguyên tử 11B thì số nguyên
tử 10B là
A. 94. B. 100. C. 50. D. 406.
Câu 8 Argon tách ra t không khí hn hp ca 3 đồng v: 99,6% ; 0,063; % ; 0,337%; .
Th tích ca 10 gam Ar điều kin tiêu chun là
A. 6,22 lít.
B. 5,89 lít.
C. 11,20 lít.
D. 5,60 lít.
Câu 9: Nguyên t X 3 đng v A1, A2, A3 vi thành phn % s nguyên t lần lượt 92,3%; 4,7%
3%. Tng s khối 3 đồng v là 87. Hạt nhân đồng v A2 cha nhiều hơn hạt nhân đồng v A11 neutron .
Khối lượng nguyên t trung bình ca X là 28,107 . S khối đồng v A3 trên là
A. 27
B. 29
C. 30
D. 28
Câu 10*: Mỗi phân tử XY2 có tổng các hạt proton, neutron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12.
hiệu hoá học của X,Y lần lượt là (cho 6C, 8O, 17Cl, 26Fe, 32S, 82Pb)
A. Fe và S. B. S và O. C. C và O. D. Pb và Cl.
Câu 11*: Cho khối lượng riêng ca Au là 19,32 g/cm3, trong tinh th các nguyên t Au là nhng hình cu
chiếm 75% th tích tinh th, phn còn li là khe rng gia các qu cu. Tính bán kính gần đúng của nguyên
t Au? (cho MAu =196,97 g/mol)
A. 1,009.10-8cm
B. 1,345.10-8cm .
C. 1,595. 10-8cm.
D. 1,44.10-8cm.
Cu hình e nguyên t
Câu 11: Các electron thuc lớp nào sau đây liên kết vi ht nhân cht ch nht?
A. N. B. L. C. M. D. K.
Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đều đã bão hoà?
A. s2, p4, d10, f14. B. s1, p3, d7, f14. C. s2, p6, d10, f14 D. s2, p5, d10, f13
Câu 13: Chọn phát biểu sai
A. Lớp K là lớp gần hạt nhân nhất và có năng lượng thấp nhất
B. Phân lớp 4s có năng lượng cao hơn phân lớp 3d
H
1
1
H
2
1
Cl
35
17
Cl
37
17
63
29 Cu
65
29 Cu
16
8O
17
8O
18
8O