TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
TỔ HÓA - SINH
ĐỀ CƯƠNG
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 11 - NĂM HỌC 2024 – 2025
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
Bài 1: Khái niệm cân bằng hoá học
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch.
- Trình bày được trạng thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch.
- Yếu tố ảnh hưởng đến hằng số (KC).
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học.
Thông hiểu:
- Viết được biểu thức hằng số cân bằng (KC) của một phản ứng thuận nghịch.
- Dựa vào nguyên chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân
bằng hoá học.
Vận dụng:
- Vận dụng nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để thực hiện phản ứng theo chiều thuận, nghịch.
Bài 2: Cân bằng trong dung dịch nước
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không điện li.
- Trình bày được thuyết Brønsted Lowry về acid base.
- Nêu được khái niệm về pH
Thông hiểu:
- Viết được biểu thức tính pH (pH = lg[H+] hoặc [H+] = 10pH) và biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH (môi
trường acid, base, trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ biến như giấy chỉ thị màu, quỳ tím, phenolphthalein,...
- Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh bằng phương pháp chuẩn độ.
Vận dụng:
- Nêu được ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH ở các bộ phận trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH của
đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,...).
- Thực hiện được thí nghiệm chuẩn đacid base: Chuẩn độ dung dịch base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid mạnh
(hydrochloric acid).
- Trình bày được ý nghĩa thc tiễn cân bằng trong dung dịch nước của ion Al3+, Fe3+ CO32-
Bài 3: Nitrogen
Nhận biết:
- Phát biu đưc trng thái tnhiên, ứng dụng của nguyên tnitrogen.
Thông hiểu:
- Giải thích được tính trơ của đơn chất nitơ ở nhiệt độ thường thông qua liên kết và giá trnăng lưng liên kết.
- Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ cao đối với hydrogen, oxygen.
- Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và lỏng trong sản xuất, trong hoạt động nghiên cứu.
Vận dụng:
- Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho đất từ nước mưa.
Bài 4: Ammonia và muối ammonium
Nhận biết:
- Mô tả được công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia.
- Trình bày được ứng dụng của ammonium nitrate và mt smui ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos...
Thông hiểu:
- Dựa vào đặc đim cấu tạo của phân tử ammonia, giải thích được tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính base,
tính khử). Viết được phương trình hoá học minh hoạ.
- Trình bày được tính chất bản của mui ammonium (dễ tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị
nhiệt phân).
- Nhn biết đưc ion ammonium trong dung dch.
- Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid;
làm dung môi...);
Vận dụng:
- Thực hiện được (hoc quan sát video) thí nghiệm nhận biết được ion ammonium trong phân đạm chứa ion ammonium.
- Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia tnitơ và
hydrogen trong quá trình Haber.
Bài 5: Một số hợp chất của nitrogen với oxygen
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo của HNO3.
- Nêu được tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid.
Thông hiểu:
- Nêu được tính acid của nitric acid.
- Phân tích được ngun gc ca các oxide ca nitrogen trong không khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid. [27
Vận dụng:
- Gii thích đưc nguyên nhân, hquả của hiện tượng phú dưỡng hoá (eutrophication).
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI
Trắc nghiệm: 7 điểm (28 câu)
Tự luận: 3 điểm (4 câu)
C. CÂU HỎI ÔN TẬP
I. Phần tự luận
Câu 1. Cho phản ứng: CO(g)+ 3H2(g) CH4(g) + H2O(g)
Nồng độ trạng thái cân bằng: [CO] = 0,0613 mol/L, [H2] = 0,1839 mol/L, [CH4] = 0,0387 mol/L [H2O] =
0,0387 mol/L. Tính hằng số cân bằng của phản ứng.
Câu 2: Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 L. Nung nóng bình một thời
gian ở 830oC để hệ đạt đến trạng thái cân bằng : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g): Hằng số cân bằng KC =1.
Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là bao nhiêu?
Câu 3. Cho cân bằng hoá học sau:
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) H = -92 kJ
Cho 3,0 mol khi hydrogen và 1,0 mol khi nitrogen vào một bình kín dung tích 10 lít, có bột iron xúc tác, giữ bình
ở 450 °C. Ở trạng thái cân bằng có 20% chất đầu chuyển hoá thành sản phẩm.
a) Xác định số mol các chất ở trạng thái cân bằng.
b) Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên.
c) Khi hỗn hợp phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu sut phản
ứng tạo ra nhiều NH3: (1) Tăng nhiệt độ. (2) Giảm nhiệt độ. (3) Tăng áp suất. (4) Lấy NH3 ra khỏi hệ.
Câu 4. Cho các chất sau: HCl, Al2O3, MgCl2, NaOH, HClO, H2S, Al2(SO4)3, KHSO3, NH4Cl, NH4HCO3, H2SO4,
Fe, ZnSO4, O2
a) Trong các chất trên, chất nào là chất điện li, chất nào là chất không điện li?
b) Viết phương trình điện li của các chất điện li.
Câu 5. Tính nồng độ mol của các ion trong các trường hợp sau:
(a) Ba(NO3)2 0,1 M; HNO3 0,02 M; Al2(SO4)3 0,2 M.
(b) Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào H2O thu được 200 mL dung dịch.
(c) Hòa tan 9,2 gam Na vào 200 mL H2O. Coi thể tích dung dịch không đổi.
(d) Trộn 400 mL dung dịch Fe2(SO4)3 0,2 M với 100 mL dung dịch FeCl3 0,3 M.
(e) Trộn 40 mL dung dịch HCl 0,5 M với 60 mL dung dịch NaOH 0,5 M.
(f) Trộn 100 mL dung dịch H2SO4 0,5 M với 100 mL dung dịch NaOH 4 M.
Câu 6: Viết phương trình chứng minh theo thuyết Bronsted – Lowry:
a) CH3COOH là acid.
b) NH3 là base.
c) ion HS- lưỡng tính (vừa là acid, vừa là base)
Câu 7. Tính pH trong các trường hợp sau và cho biết hiện tượng thu được khi thử các dung dịch trên bằng quì
D
tím?
(a) Dung dịch HNO3 0,001 M.
(b) Dung dịch Ba(OH)2 0,005 M.
(c) Dung dịch B gồm NaOH 0,04 M và Ba(OH)2 0,01 M.
(d) Pha loãng dung dịch H2SO4 pH = 3 ra 100 lần.
(e) Trộn 300 mL dung dịch HCl 0,5 M với 500 mL dung dịch H2SO4 0,1 M.
(g) Trộn 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,06 M với 400 mL dung dịch HCl 0,02M.
Câu 8. Cho 10 mL dung dịch HCI có pH = 3. Hãy đề nghị cách pha dung dịch có pH = 4 từ dung dịch trên.
Câu 9. Để chuẩn độ 40 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng trung bình hết 34 mL dung dịch NaOH
0,12 M. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl.
Câu 10. Trộn 250 mL dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M H2SO4 0,01M với 250 mL dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/L
thu được m gam kết tủa và 500 mL dd có pH = 12 . Giá trị của m và x tương ứng là bao nhiêu
Câu 11. Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Có bao nhiêu dung dịch làm
quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 12. Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Có bao nhiêu dung dịch làm
quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Câu 13.
a) Giải thích quá trình tạo và cung cấp ion nitrate cho đất từ nước mưa.
b) Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitrogen thể khí thể lỏng trong bảo quản thực phẩm, dược
phẩm, mẫu vật phẩm y tế.
Câu 14. Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau:
a) Viết các phương trình hoá học xảy ra.
b) Để điều chế 200 000 tấn nitric acid có nồng độ 60% cần dùng bao nhiêu tấn ammonia? Biết rằng hiệu suất của
phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2%.
Câu 15. Xét phản ứng trong giai đoạn đầu của quá trình Ostwald:
4NH3(g) + 5O2(g) 4NO(g) + 6H2O(g)
a) Tính của phản ứng trên cho biết phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt? thể tận dụng nhiệt lượng
này để làm gì? Biết nhiệt tạo thành chuẩn của NH3(g), NO(g) và H2O(g) lần lượt là -45,9 kJ/mol; 90,3 kJ/mol và
-241,8 kJ/mol.
b) Tính năng lượng liên kết trong phân tử NO. Biết năng lượng liên kết N H, O = O, O H lần lượt 386
kJ/mol, 494 kJ/mol và 459 kJ/mol.
II. Phần trắc nghiệm khách quan
KHÁI NIỆM CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó :
A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D. tốc độ phản ứng không thay đổi.
Câu 2: Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là :
A. Cân bằng tĩnh. B. Cân bằng động. C. Cân bằng bền. D. Cân bằng không bền.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?
A. Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau.
B. Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.
o
2222
O , t , xt O O H O
323
NH NO NO HNO
++++
¾¾¾¾® ¾¾¾® ¾¾¾¾®
o
t
Pt
¾¾®
o
r298
HD
C. Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.
D. Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.
Câu 4: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ. B. nhiệt độ C. Áp suất. D. Chất xúc tác.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nồng độ. B. nhiệt độ C. Áp suất. D. Chất xúc tác.
Câu 6: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2(g) + I2(g) 2HI(g) .Biểu thức hằng số cân bằng của phản
ứng trên là :
A. KC = . B. KC = . C. KC = . D. KC = .
Câu 7: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ) N2O4 (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt B. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt
C. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 8: Trong phản ứng tổng hợp ammonia : N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải :
A. Giảm nhiệt độ và áp suất. B. Tăng nhiệt độ và áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
Câu 9: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C2H2(g) + H2O(g) CH3CHO(g)
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH3CHO hơn khi
A. giảm nồng độ của khí C2H2.
B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. không sử dụng chất xúc tác.
D. tăng áp suất của hệ phản ứng.
SỰ ĐIỆN LI
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
B. Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 11: Chất nào sau đây là chất điện li ?
A. Rượu ethylic. B. Benzen. C. Acid sulfuric. D. Glucose.
Câu 12: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A. H2S, H2SO3, H2SO4 B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO,NH3 D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 13: Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?
A. HCI, NaOH, CH3COOH. B. KOH, NaCl, H3PO4
C. HCI, NaOH, NaCl D. NaNO3, NaNO2, NH3.
Câu 14: Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?
A. NaOH Na+ + OH- B. HClO ® H+ + ClO-
C. Al2(SO4)3 ® 2Al3+ + 3SO42- D. NH4Cl NH4+ + Cl-
Câu 15: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl. B. HF. C. HI. D. HBr.
Câu 16: 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau
đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch ?
A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4). C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3), (4).
Câu 17: Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-. B. H+, NO3-, H2O. C. H+, NO3-, HNO3. D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
[ ]
[ ] [ ]
22
2HI
H.I
[ ] [ ]
[ ]
22
H.I
2 HI
[ ]
[ ] [ ]
2
22
HI
H.I
[ ] [ ]
[ ]
22
2
H.I
HI
o
r298
HD
298 151D=-
o
rHkJ
Câu 18: Trong dung dịch acetic acid CH3COOH (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO- B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
Câu 19 : Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là ?
A. một chất cho cặp electron. B. một chất nhận cặp electron.
C. một chất cho proton (H+) D. một chất nhận proton (H+)
Câu 20:Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted Lowry?
H2S(aq) + H2O HS-(aq) + H3O+(aq)
A. H2S và H2O. B. H2S và H3O+ C. H2S và HS-. D. H2O và H3O+.
Câu 21: Phát biểu không đúng là
A. Giá trị [H+] tăng thì độ acid tăng. B. Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.
C. Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ. D. Dung dịch pH = 7: trung tính.
Câu 22: Chọn biểu thức đúng
A. [H+]. [OH-]=1 B. [H+]+ [OH-]= 0 C. [H+].[OH-]= 10-14 D. [H+].[OH-]= 10-7
Câu 23: pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
A. Dung dịch HCl 0,1M. B. Dung dịch CH3COOH 0,1M.
C. Dung dịch NaCl 0,1M. D. Dung dịch NaOH 0,1M.
Câu 24: Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
A. Nước ép bưởi pH 3.0 B. Bột giặt pH 10,5 C. Dịch vị có pH 1,0 D. Nước biển có độ pH 8,5
Câu 25: Tính chất nào sau đây đúng với dung dịch base ở 25°C?
A. [H+] > [OH ], pH > 7 B. [H+] > [OH ], pH < 7
C. [H+] = [OH ], pH > 7 D. [H+] < [OH ], pH > 7
Câu 26: Dung dịch nào sau đây chứa nồng độ cao nhất của các ion hydronium (H3O+)?
A. HCl 0,10M B. HF 0,10M C. CH3COOH 0,10M D. NaCl 0,10M
Câu 27: Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,0010 M là bao nhiêu?
A. 1,0 B. 3,0 C. 4,0 D. 5,0
Câu 28: Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
A. 2,3 M. B. 11,7 M. C. 5,0.10-3 M. D. 2,0.10-12 M.
Câu 29: Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của
ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là
A. 1,1.10-11 M. B. 3,06 M. C. 8,7.10-4 M. D. 1,0.10-14 M.
Câu 30: Đối với dung dịch acid yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là
đúng?
A. [H+]= 0,010M. B. [H+]> [NO2-]. C. [H+]< 0,010M. D. [NO2-]> 0,010M.
Câu 31: Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?
A. NaCl. B. Na2CO3. C. Ba(NO3)2. D. NH4Cl.
Câu 32: Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự tăng pH ?
(1) Nước amomnia. (2) Nước cất. (3) Dịch dạ dày. (4) Chất thông cống.
A. (3) < (2) < (4) < (1). B. (2) < (3) < (4) < (1).
C. (4) < (1) < (2) < (3). D. (3) < (2) < (1) < (4).
Câu 33: Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?
A. H₂SO4. B. HCl. C. NH3. D. NaOH.
Câu 34: Dung dịch nào sau đây có pH < 7 ?
A. CH3COONa. B. NaNO3. C. NaHCO3 D. CuSO4.
Câu 35: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NH3. D. NaCl.
Câu 36: Trộn lẫn dd chứa 1g NaOH với dd chứa 1g HCl,dd thu được có giá trị
A. pH > 7 B. pH = 7 C. pH < 7 D. pH = 8
Câu 37: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C,
D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau: