
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
TR NG THPTƯỜ
L NG NG C QUY NƯƠ Ọ Ế
Đ C NG ÔN T P GI A H C K IỀ ƯƠ Ậ Ữ Ọ Ỳ
HÓA H C 12 – NĂM H C 2020 - 2021Ọ Ọ
I. CH NG 1: ESTEƯƠ
Câu 1: H p ch t nào sau đây là este ?ợ ấ
A. CH3CH2Cl. B. HCOOC6H5. C. CH3CH2ONO2. D. T t c đu đúng.ấ ả ề
Câu 2: Ch t nào d i đây ấ ướ không ph i là este ?ả
A. HCOOC6H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3COOCH3.
Câu 3:
(THPTQG- 2018)
Este nào sau đây có ph n ng tráng b c?ả ứ ạ
A. HCOOCH
3
.B. CH
3
COOCH
3
.C. CH
3
COOC
2
H
5
.D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 4: (THPTQG- 2018) S đng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử 3H6O2 là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 5: (THPTQG-2019): Este nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH thu đc ancol metylic?ụ ớ ị ượ
A. HCOOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
Câu 6:(TN - THPT 2020) Tên g i c a este CHọ ủ 3COOC2H5 là
A. Etyl fomat. B. Etyl axetat. C. Metyl axetat. D. Metyl fomat.
Câu 7:(TN - THPT 2020) Th y phân tristearin ((Củ17H35COO)3C3H5) trong dung d ch NaOH, thu ị
đc mu i có công th c làượ ố ứ
A. C2H3COONa. B. HCOONa. C. C17H33COONa. D. C17H35COONa.
Câu 8: Este no, đn ch c, m ch h có công th c t ng quát là :ơ ứ ạ ở ứ ổ
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n - 2O2 (n ≥2).
C. CnH2n + 2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 9: Este vinyl axetat có công th c là :ứ
A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 10: Đc đi m c a ph n ng thu phân este trong môi tr ng ki m là :ặ ể ủ ả ứ ỷ ườ ề
A. không thu n ngh ch. ậ ị B. luôn sinh ra axit và ancol.
C. thu n ngh ch. ậ ị D. x y ra nhanh nhi t đ th ng.ả ở ệ ộ ườ
Câu 11: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 v i m t l ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu ớ ộ ượ ừ ủ ị ả ẩ
đc là :ượ
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 12: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 v i m t l ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu ớ ộ ượ ừ ủ ị ả ẩ
đc là :ượ
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 13: Propyl fomat đc đi u ch tượ ề ế ừ
A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 14: Cách nào sau đây dùng đ đi u ch etyl axetat ?ể ề ế
A. Đun h i l u h n h p etanol, gi m và axit sunfuric đc.ồ ư ỗ ợ ấ ặ
B. Đun h i l u h n h p axit axetic, r u tr ng và axit sunfuric.ồ ư ỗ ợ ượ ắ
C. Đun h n h p etanol, axit axetic và axit sunfuric đc trong c c thu tinh ch u nhi t.ỗ ợ ặ ố ỷ ị ệ
D. Đun h i l u h n h p etanol, axit axetic và axit sunfuric đc.ồ ư ỗ ợ ặ
Câu 15: Khi cho axit axetic ph n ng v i axetilen đi u ki n thích h p ta thu đc este có công ả ứ ớ ở ề ệ ợ ượ
th c là :ứ
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH2CH3. D. HCOOCH2CH3.
Câu 16: Tính ch t hoá h c quan tr ng nh t c a este là :ấ ọ ọ ấ ủ
A. Ph n ng trùng h p. ả ứ ợ B. Ph n ng c ng.ả ứ ộ
C. Ph n ng thu phân. ả ứ ỷ D. T t c các ph n ng trên.ấ ả ả ứ
Câu 17: Ch n phát bi u đúng ?ọ ể
A. Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit.ấ ủ ớ
B. Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit vô c .ấ ủ ớ ơ
C. Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit béo.ấ ủ ớ
D. Ch t béo là trieste c a ancol v i axit béo.ấ ủ ớ
Câu 18: Phát bi u đúng là :ể
A. Ph n ng gi a axit và ancol có m t Hả ứ ữ ặ 2SO4 đc là ph n ng m t chi u.ặ ả ứ ộ ề
B. T t c các este ph n ng v i dung d ch ki m luôn thu đc s n ph m cu i cùng là ấ ả ả ứ ớ ị ề ượ ả ẩ ố
mu i và ancol.ố
C. Khi thu phân ch t béo luôn thu đc Cỷ ấ ượ 2H4(OH)2.
D. Ph n ng thu phân este trong môi tr ng axit là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ỷ ườ ả ứ ậ ị
Câu 19: Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng ?
A. Ch t béo không tan trong n c.ấ ướ
B. Ch t béo không tan trong n c, nh h n n c nh ng tan nhi u trong dung môi h u ấ ướ ẹ ơ ướ ư ề ữ
c .ơ
C. D u ăn và m bôi tr n có cùng thành ph n nguyên t .ầ ỡ ơ ầ ố
D. Ch t béo là trieste c a glixerol và axit béo.ấ ủ
Câu 20: Trong các công th c sau đây, công th c nào là c a ch t béo ?ứ ứ ủ ấ
A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5(COOC15H31)3.
C. C3H5(OOCC17H33)3. D. C3H5(COOC17H33)3.
Câu 21: Có th chuy n hóa tr c ti p t ch t béo l ng sang ch t béo r n b ng ph n ngể ể ự ế ừ ấ ỏ ấ ắ ằ ả ứ
A. tách n c. ướ B. hiđro hóa. C. đ hiđro hóa. ềD. xà phòng hóa.
Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu đc s n ph m là :ượ ả ẩ
A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.

C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và etanol.
Câu 23: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu đc s n ph m là :ượ ả ẩ
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 24: Ch n phát bi u ọ ể không đúng :
A. Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit béo.ấ ủ ớ
B. Khi đun nóng glixerol v i các axit béo,có Hớ2SO4, đc làm xúc tác, thu đc ch t béo.ặ ượ ấ
C. đng v t, ch t béo t p trung nhi u trong mô m . th c v t, ch t béo t p trung Ở ộ ậ ấ ậ ề ỡ Ở ự ậ ấ ậ
nhi u trong h t, qu ...ề ạ ả
D. Axit panmitic, axit stearic là các axit béo ch y u th ng g p trong thành ph n c a ủ ế ườ ặ ầ ủ
ch t béo trong h t, qu .ấ ạ ả
Câu 25. Cho các ph n ng x y ra theo s đ sau:ả ứ ả ơ ồ
X + NaOH
o
t
Y + Z.
Y (r n)ắ + NaOH (r n)ắ
o
CaO, t
CH4 + Na2CO3.
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
o
t
CH3COONH4 + 2Ag + 2NH↓4NO3.
Bi t X là ch t h u c đn ch c. Tên g i c a X làế ấ ữ ơ ơ ứ ọ ủ
A. etyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl acrylat. D.vinyl axetat.
(Thi th THPTQG – S Giáo d c và Đào t o Hà N i l n 2 năm 2019)ử ở ụ ạ ộ ầ
Câu 26: (THPTQG – 2018. Mã 201) Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ
(a) X + 2NaOH
0
t
X1 + X2 (b) X1 + H2SO4
X3 + Na2SO4.
(c) nX3 + nX4
0
t
xt
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O.
(d) X2 + O2
mengiam
X5 + H2O
(e) X4 + 2X5
( )
0
2 4
H SO d c ;t�
X6 + 2H2O.
Cho bi t: X là ếeste có công th c phân t Cứ ử 12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5 , X6 là các h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ
khác nhau. Phân t kh i c a Xử ố ủ 6 là:
A. 146. B. 104. C. 132. D. 148.
Câu 27: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 0,75M. Sau khi ph n ằ ị ả
ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đc ch t r n khan có kh i l ng là :ứ ả ạ ị ượ ấ ắ ố ượ
A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.
Câu 28: Cho 20,8 gam h n h p g m metyl fomat và metyl axetat tác d ng v i NaOH thì h t 150 ỗ ợ ồ ụ ớ ế
ml dung d ch NaOH 2M. Kh i l ng metyl fomiat trong h n h p là :ị ố ượ ỗ ợ
A. 3,7 gam. B. 3 gam. C. 6 gam. D. 3,4 gam.
Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam h n h p 2 este là etyl axetat và metyl propionat b ng ỗ ợ ằ
l ng v a đ V (ml) dung d ch NaOH 0,5M. Giá tr V đã dùng là :ượ ừ ủ ị ị
A. 400 ml. B. 500 ml. C. 200 ml. D. 600 ml.
Câu 30: Cho 13,6 gam phenylaxetat tác d ng v i 200 ml dung d ch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khiụ ớ ị
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc dung d ch X. Cô c n X thu đc a gam ch t r n khan. Giá ả ứ ả ượ ị ạ ượ ấ ắ
tr c a a là :ị ủ

A. 12,2 gam. B. 16,2 gam. C. 19,8 gam. D. 23,8 gam.
Câu 31: Cho 6 gam m t este c a axit cacboxylic no đn ch c và ancol no đn ch c ph n ng ộ ủ ơ ứ ơ ứ ả ứ
v a h t v i 100 ml dung d ch NaOH 1M. Tên g i c a este đó là :ừ ế ớ ị ọ ủ
A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.
Câu 32: Đ xà phòng hóa 17,4 gam m t este no đn ch c c n dùng 300 ml dung d ch NaOH ể ộ ơ ứ ầ ị
0,5M. Công th c phân t c a este là :ứ ử ủ
A. C3H6O2. B. C4H10O2. C. C5H10O2. D. C6H12O2.
Câu 33: Thu phân 8,8 gam este X có CTPT Cỷ4H8O2 b ng dung d ch NaOH v a đ thu đc 4,6 ằ ị ừ ủ ượ
gam ancol Y và m gam mu i. Giá tr c a m là :ố ị ủ
A. 4,1 gam. B. 4,2 gam. C. 8,2 gam. D. 3,4 gam.
Câu 34: X là m t este no đn ch c, có t kh i h i đi v i CHộ ơ ứ ỉ ố ơ ố ớ 4 là 5,5. N u đem đun 2,2 gam este ế
X v i dung d ch NaOH (d ), thu đc 2,05 gam mu i. Công th c c u t o thu g n c a X là :ớ ị ư ượ ố ứ ấ ạ ọ ủ
A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 35: Đt cháy hoàn toàn 4,2 gam 1 este đn ch c E thu đc 6,16 gam COố ơ ứ ượ 2 và 2,52 gam H2O.
E là :
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
Câu 36: Đt cháy hoàn toàn 3,7 gam m t este đn ch c X thu đc 3,36 lít khí COố ộ ơ ứ ượ 2 (đktc) và 2,7
gam n c. CTPT c a X là :ướ ủ
A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H8O2.
Câu 37: Đt cháy m t l ng este no, đn ch c E, c n 0,35 mol oxi thu đc 0,3 mol COố ộ ượ ơ ứ ầ ượ 2. CTPT
c a este này là :ủ
A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C5H10O2.
Câu 38: Đt cháy hoàn toàn 10 gam este đn ch c X đc 22 gam COố ơ ứ ượ 2 và 7,2 gam H2O. N u xà ế
phòng hóa hoàn toàn 5 gam X b ng NaOH đc 4,7 gam mu i khan. X là :ằ ượ ố
A. etyl propionat. B. etyl acrylat. C. vinyl propionat. D. propyl axetat.
Câu 39: X là h n h p 2 este đn ch c (t o b i cùng m t ancol v i 2 axit liên ti p trong dãy đngỗ ợ ơ ứ ạ ở ộ ớ ế ồ
đng). Đt cháy hoàn toàn 28,6 gam X đc 1,4 mol COẳ ố ượ 2 và 1,1 mol H2O. Công th c phân t 2 ứ ử
este là :
A. C4H6O2 và C5H8O2. C. C4H4O2 và C5H6O2.
B. C4H8O2 và C5H10O2. D. C5H8O2 và C6H10O2.
Câu 40: Đun nóng 6 gam CH3COOH v i 9,2 gam Cớ2H5OH (có H2SO4 đc làm xúc tác) đn khi ặ ế
ph n ng đt t i tr ng thái cân cân b ng thì đc 5,5 gam este. Hi u su t ph n ng este hóa là :ả ứ ạ ớ ạ ằ ượ ệ ấ ả ứ
A. 55%. B. 62,5%. C. 75%. D. 80%.
Câu 41: (THPTQG- 2018) Cho m gam h n h p X g m ba este đu đn ch c tác d ng t i đa v iỗ ợ ồ ề ơ ứ ụ ố ớ
350 ml dung d ch NaOH 1M, thu đc h n h p Y g m hai ancol cùng dãy đng đng và 28,6ị ượ ỗ ợ ồ ồ ẳ
gam h n h p mu i Z. Đt cháy hoàn toàn Y, thu đc 4,48 lít khí COỗ ợ ố ố ượ 2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá
tr c a m làị ủ
A. 21,9. B. 30,4. C. 20,1. D. 22,8.

Câu 42:(TN – THPT 2020) Khi th y phân h t 3,35 gam h n h p X g m hai este đn ch c, m chủ ế ỗ ợ ồ ơ ứ ạ
h thì c n v a đ 0,05 mol NaOH thu đc m t mu i và h n h p Y g m hai ancol cùng dãy ở ầ ừ ủ ượ ộ ố ỗ ợ ồ
đng đng. Đt cháy h t Y trong Oồ ẳ ố ế 2 d , thu đc COư ượ 2 và m gam H2O. Giá tr c a m làị ủ
A. 1,80. B. 1,35. C. 3,15. D. 2,25.
Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn m t l ng ch t béo X, c n v a đ m gam dung d ch NaOHộ ượ ấ ầ ừ ủ ị
20%, sau ph n ng thu đc 9,2 gam glixerol. Giá tr c a m làả ứ ượ ị ủ
A. 80. B. 20. C. 40. D. 60.
Câu 44: ( THPTQG- 2017) Th y phân hoàn toàn m gam ch t béo b ng dung d ch NaOH, đun ủ ấ ằ ị
nóng, thu đc 9,2 gam glixerol và 91,8 gam mu i. Giá tr c a m làượ ố ị ủ
A. 89 gam. B. 101 gam. C. 85 gam. D. 93 gam.
Câu 45: Th y phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung d ch NaOH thu đc glixerol, natriủ ị ượ
stearat và natri linoleat (C17H31COONa). Đt cháy hoàn toàn m gam X thu đc Hố ượ 2O và 3,42 mol
CO2. M t khác, m gam X tác d ng v i t i đa 0,24 mol Brặ ụ ớ ố 2 trong dung d ch. Giá tr c a m ị ị ủ g nầ
nh tấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
A. 53. B. 50. C. 54. D. 51.
(Thi th TNTHPT l n 1 – S GD & ĐT Thái Nguyên năm 2020)ử ầ ở
Câu 46: H n h p X g m axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y. Đt cháy hoàn toàn m gam Xỗ ợ ồ ố
thu đc 2,11 mol COượ 2 và 2 mol H2O. M t khác, m gam X tác d ng v a đ v i 0,12 mol NaOHặ ụ ừ ủ ớ
trong dung d ch, thu đc glixerol và dung d ch ch ch a a gam h n h p mu i natri panmitat, natriị ượ ị ỉ ứ ỗ ợ ố
oleat. Giá tr c a a ị ủ g n nh tầ ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
A. 35. B. 37. C. 36. D. 38.
(Thi th TNTHPT l n 2 – S GD & ĐT Thái Nguyên năm 2020)ử ầ ở
Câu 47 (THPTQG-2019). Đt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X c n v a đ 2,31 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu
đc Hượ 2O và 1,65 mol CO2. Cho m gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ, thu đcụ ớ ị ừ ủ ượ
glixerol và 26,52 gam mu i. M t khác, m gam X tác d ng đc t i đa v i a mol Brố ặ ụ ượ ố ớ 2 trong dung
d ch. Giá tr c a a làị ị ủ
A. 0,09. B. 0,12. C. 0,15. D. 0,18.
Câu 48: Cho 0,075 mol h n h p hai este đn ch c X và Y (Mỗ ợ ơ ứ x < MY) tác d ng v a đ v i 450mlụ ừ ủ ớ
dung d ch NaOH 0,2M thu đc h n h p các ch t h u c Z. Đt cháy hoàn toàn Z thu đc 0,18ị ượ ỗ ợ ấ ữ ơ ố ượ
mol CO2. Kh i l ng c a este Y làố ượ ủ
A. 3,6 gam. B. 0,9 gam. C. 1,83 gam. D. 7,32 gam.
(Thi th TNTHPT l n 1 – S GD & ĐT Thái Nguyên năm 2020)ử ầ ở
Câu 49: Th y phân hoàn toàn 38,5 gam h n h p X g m các este đn ch c trong dung d ch NaOHủ ỗ ợ ồ ơ ứ ị
d , đun nóng, thì có 0,6 mol NaOH đãư tham gia ph n ngả ứ . K t thúcế ph n ng thu đc m gamả ứ ượ
h n h p mu i và a gam h n h p Y g m các ancol. ỗ ợ ố ỗ ợ ồ Đt cháy hoàn toàn Y c n dùng 0,4 mol Oố ầ 2,
thu đc 0,35 mol COượ 2 và 0,4 mol H2O. Giá tr c a m làị ủ
A. 52,7. B. 45,8. C. 50,0. D. 47,3.
(Thi th TNTHPT l n 2 – S GD & ĐT Thái Nguyên năm 2020)ử ầ ở
Câu 50: Cho 1 mol ch t X (Cấ9H8O4, ch a vòng benzen) tác d ng h t v i NaOH d , thu đc 2ứ ụ ế ớ ư ượ
mol ch t Y, 1 mol ch t Z và 1 mol Hấ ấ 2O. Ch t Z tác d ng v i dung d ch Hấ ụ ớ ị 2SO4 loãng thu đcượ
ch t h u c T. ấ ữ ơ Cho các phát bi u sau:ể
(a) Ch t T tác d ng v i NaOH theo t l mol 1 : 2. ấ ụ ớ ỉ ệ

