TRƯNG THPT CHUYÊN BO LỘC
TỔ HOÁ SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024 2025
Môn: Hóa học 12
I. CẤU TRÚC ĐỀ KIM TRA
- Hình thc: 100% trc nghiệm, gồm
o Phn I: 18 câu hi dạng thc trc nghim nhiu la chn cho 04 phương án chn 01
đáp án đúng
o Phn II: 04 câu hi dạng thc trc nghim dng Đúng/Sai. Mi câu hi có 04 ý, ti mi
ý thí sinh la chn đúng hoc sai.
o Phn III: 6 câu hi dạng thc trc nghim dng trlời ngn. Thí sinh vào các ô tương
ng vi đáp án ca mình.
- Cách thc tính điểm:
a) Phần I: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
b) Phần II:
o Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
o Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
o Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
o Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.
c) Phần III: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
d) Tổng điểm tối đa toàn bài : 10 điểm
- Thi gian làm bài: 50 phút (không kthi gian phát đề)
II. NỘI DUNG KIN THỨC
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Bài 1 Ester Lipit
- Nêu được khái niệm về lipid, chất béo, acid béo, đặc
điểm cấu tạo phân tử ester.
- Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số
ester đơn giản (số nguyên tử carbon trong phân tử ≤ 5)
thường gặp.
- Trình bày được phương pháp điều chế ester và ứng
dụng của một số ester.
- Trình bày được đặc điểm về tính chất vật lí và tính
chất hóa học cơ bản của ester (phản ứng thủỷ phân) và
của chất béo (phản ứng hydrogen hóá chất béo lỏng,
phản ứng oxi hóa chất béo bởi oxygen không khi).
- Trình bày được ứng dụng của chất béo và acid béo
(omega-3 và omega-6).
Bài 2 Xà phòng và chất giặt
rửa
- Nêu được khái niệm, đặc điểm về cấu tạo và tính chất
giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tự nhiên, tổng
hợp.
- Trình bày được một số phương pháp sản xuất xà
phòng, phương pháp chủ yếu sản xuất chất giặt rửa tổng
hợp.
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về
phản ứng xà phòng hóá chất béo.
- Trình bày được cách sử dụng hợp lí, an toàn phòng
và chất giặt rửa tổng hợp trong đời sống
Bài 3 Glucose và fructose
- Nêu được khái niệm, cách phân loại carbohydrate,
trạng thái tự nhiên của glucose, fructose.
- Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch
vòng và gọi được tên của glucose và fructose.
- Trình bày được tính chất hóa học cơ bản của glucose
và fructose (phản ứng với copper(II) hydroxide, nước
bromine, thuốc thử Tollens, phản ứng lên men của
glucose, phản ứng riêng của nhóm -OH hemiacetal khi
glucose ở dạng mạch vòng).
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về
phản ứng của glucose (với copper(I)) hydroxide, nước
bromine, thuốc thử Tollens).
- Trình bày được ứng dụng của glucose và fructose.
Bài 4 Saccharose và maltose
- Nêu được trạng thái tự nhiên của saccharose và
maltose.
- Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch
vòng và gọi được tên của saccharose và maltose.
- Trình bày được tính chất hóa học cơ bản của
saccharose (phản ứng với copper(il) hydroxide, phản
ứng thuy phân).
- Thực hiện được (hoặc quan sát vidgo) thí nghiệm vẽ
phản ứng của saccharose (phản ứng với copper(Il)
hydroxide). Mô tả các hiện tượng thi nghiệm và giải
thích được tính chất hóa học của saccharose.
- Trình bày được ứng dụng của saccharose và maltose.
Bài 5 Tinh bột và cellulose
- Nêu được trạng thái tự nhiên của tinh bột và cellulose.
- Viết được công thức cấu tạo của tinh bột và cellulose,
gọi được tên của tinh bột và cellulose.
- Trình bày được tính chất hóa học cơ bản của tinh bột
(phản ứng thuỷ phân, phản ứng với iodine); của
cellulose (phản ứng thuy phân, phản ứng với nitric acid
và với nước Schweizer).|
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về
phản ứng của tinh bột (phản ứng thuy phân, phản ứng
của hồ tinh bột với iodine); của cellulose (phản ứng thuy
phân, phản ứng với nitric acid và tan trong nước
Schweizer). Mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải
thích được tính chất hóá học của tinh bột và cellulose.
- Trình bày được sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể, sự
tạo thành tinh bột trong cây xanh.
- Trình bày được ứng dụng của tinh bột và cellulose.
Bài 6 Amine
- Nêu được khái niệm amine và phân loại amine (theo
bậc của amine và bản chất gốc hydrocarbon).
- Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số
amine theo danh pháp thay thế, danh pháp gốc - chức
(số nguyên tử carbon trong phân tử ≤ 5), tên thông
thường của một số amine hay gặp.
- Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của amine (trạng
thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khả năng hoa tan).
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử và hình dạng
phân tử methylamine và aniline.
- Trình bày được tính chất hóa học đặc trưng của amine:
tính chất của nhóm -NH2, (tính base với quỳ tím, với
HCI, với FeCl3,), phản ứng với nitrous acid, phản ứng
thế ở nhân thơm (với nước bromine) của aniline, phản
ứng tạo phức của methylamine (hoặc ethylamine) với
Cu(OH)2,
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về
phản ứng của dung dich methylamine (hoặc ethylamine)
với quỳ tím, HCI, FeCl3,, Cu(OH)2, phản ứng của
aniline với nước bromine; mô tả được các hiện tượng thí
nghiệm và giải thích được tính chất hóa học của amine.
- Trình bày được ứng dụng của amine (diamine
aniline); các phương pháp điều chế amine (khử hợp chất
nitro và thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia).
III. CÂU HỎI MINH HỌA
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Cht nào sau đây thuc loi ester?
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. H2NCH2COOH. D. CH3CHO.
Câu 2. Cho các cht công thc sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH.
Trong các cht trên, có bao nhiêu cht thuc loi ester?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3. Ester đưc to thành tCH3COOH và C2H5OH có công thc cu to là
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
Câu 4. Ester có công thc phân tlà C2H4O2 đưc to thành tmethyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?
A. Propionic acid. B. Acetic acid. C. Formic acid. D. Oxalic acid.
Câu 5. Trong thc tế, ngưi ta dùng phn ng nào sau đây đđiu chế xà phòng?
A. Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm. B. Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.
C. Đun nóng glycerol với các acid béo. D. Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm.
Câu 6. Khi xà phòng hoá tristearin với dung dch NaOH thu đưc sn phm là
A. C15H31COONa và C2H5OH. B. C17H35COOH và C3H5(OH)2.
C. C15H31COOH và C3H5(OH)3. D. C17H35COONa và C3H5(OH)3,
Câu 7. Thuphân triglyceride (C17H35COO)3C3H5 trong dung dch NaOH, thu đưc mui tên gi nào sau đây?
A. Sodium stearate. B. Sodium palmitate. C. Sodium oleate. D. Sodium acetate.
Câu 8. Cht nào sau đây là thành phn chủ yếu ca xà phòng?
A. CH3COONa. B. CH3(CH2)3COONa. C. CH2=CHCOONa. D. C17H35COONa.
Câu 9. Cht nào sau đây là thành phn chính ca cht git ra tng hp?
A. C15H31COONa. B. CH3 [CH2]11-SO,Na. C. (C17H35COO)2Ca. D. C17H35COOK.
Câu 10. Cht nào dưi đây là mt disaccharide?
A. Saccharose. B. Glucose. C. Cellulose. D. Fructose.
Câu 11. Cht nào dưi đây là mt polysaccharide?
A. Saccharose. B. Maltose. C. Cellulose. D. Fructose.
Câu 12. Tinh bt là hp cht thuc loại
A. disaccharide. B. polysaccharide. C. monosaccharide D. triglyceride.
Câu 13. Tinh bt và cellulose là các polymer ln lưt to bi các mt xích
A. α-fructose và β-glucose. B. α-glucose và β-glucose.
C. β-fructose và β-glucose. D. α-glucose và β-fructose.
Câu 14. Công thc nào dưi đây mô tđúng cu to ca fructose ở dạng mch hở?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Carbohydrate nào sau đây kém tan trong c lnh nhưng tan đưc trong c nóng to dung dch keo,
nht?
A. Glucose. B. Tinh bột. C. Cellulose. D. Saccharose.
Câu 16. Polysaccharide mch phân nhánh, nhiu trong các loi ngũ cc, thưng đưc sdụng làm lương thc
A. cellulose. B. amylose. C. amylopectin. D. glycogen.
Câu 17. Công thc nào dưi đây phù hp vi công thc cu to ca β-glucose?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Trong công thc ca fructose hình bên, nhóm OH hemiketal là nhóm OH đưc đánh số mấy?
A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
Câu 19. Enzyme amylase chtác dng thy phân liên kết α-glycoside gia các đơn vglucose. Cht nào i
đây không chu tác đng ca enzyme amylase?
A. Cellulose. B. Amylose. C. Amylopectin. D. Maltose.
Câu 20. Khi cho dung dch saccharose vào ng nghim cha Cu(OH), NaOH, lc nhẹ ống nghim thì thy có hin
ng nào sau đây?
A. Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm.
B. Kết tủa màu đó gạch xuất hiện trong ống nghiệm.
C. Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam.
D. Chất lòng trong ống nghiệm tách thành hai lớp và xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt lăng xuống đáy ống
nghiệm.
Câu 21. Carbohydrate nào dưi đây không có nhóm -OH hemiacetal hoc nhóm -OH hemiketal
A. Glucose. B. Fructose. C. Saccharose. D. Maltose.
Câu 22. Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose maltose. Scarbohydrate khnăng mvòng
trong dung dch nưc là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23. Nhn xét nào dưi đây là không đúng khi nói vglucose và fructose?
A. Đều to đưc dung dch màu xanh lam khi tác dng vi Cu(OH)2 trong môi trưng kim.
B. Đều to đưc kết ta đỏ gạch Cu2O khi tác dng vi Cu(OH)2, đun nóng trong môi trưng kim.
C. Đu làm mt màu nưc bromine.
D. Đều xy ra phn ng tráng bc khi tác dng vi thuc thTollens.
Câu 24. Sự phân loi bc amine nào dưi đây là đúng?
Câu 25. Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thc cu to ca Y là
A. CH3-CH2-NH-CH3. B. CH3-CH2-NH-CH2-CH3. C. CH3-CH2-N(CH3)2. D. CH3-CH2-CH2-NH2.
Câu 26. Khi nhvài git dung dch ethylamine lên mu giy qutím, phn giy qutím đưc nhdung dch s
A. không đổi màu. B. chuyển thành màu xanh. C. chuyển thành màu hồng. D. chuyển thành màu cam.
CH2OH
O
H
HO
OH
H
H
HO
CH2OH
CH2OH
O
H
HO
OH
H
OH
H
CH2OH
CH2OH
O
OH
H
OH
H
H
HO
CH2OH
CH2OH
O
OH
H
H
HO
OH
H
CH2OH
O
OH
OH
OH
OH
CH2OH
O
OH
OH
OH
CH2OH
OH
O
OH
OH
OH
CH2OH
OH
O
OH
OH
OH
CH2OH
OH
OH
CH2OH
CH2OH
OH
OH
O
(2)
(1)
(4)
(3)
Câu 27. Nhỏ từ từ đến dung dch methylamine vào ng nghim đng dung dch CuSO4. Có mt shin tượng
như sau:
(i) xuất hiện kết tủa màu vàng. (ii) xuất hin kết tủa màu xanh.
(iii) xuất hiện kết tủa màu trắng. (iv) thu được dung dịch trong suốt.
(v) thu được dung dịch không màu. (v) thu được dung dịch màu xanh lam.
Số hiện tượng phù hợp với thí nghiệm trên là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28. Nhvài git dung dch bromine vào ng nghim đng dung dch aniline. Khi đó thy trong ng nghiệm
A. có kết tủa màu vàng. B. kết tủa trắng.
C. thu được dung dịch màu xanh. D. ban đầu có kết tủa trắng, sau đó tan hết.
Câu 29. Trong điu kin thích hp, glucose đưc lên men to thành khí CO2 và cht nào i đây?
A. C2H5OH. B. H2O. C. HCOOH. D. CH3CHO.
Câu 30. Cho ttừ dung dch ethylamine vào ng nghim đng dung dch nitrous acid (hoc dung dch hn hp
acid HCl + NaNO2) nhit đthưng. Khi đó thy trong ng nghiệm
A. có kết tủa màu trắng. B. có bọt khí không màu thoát ra.
C. dung dịch thu được không màu. D. có khí màu nâu thoát ra.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu 1. Một hc sinh thực hin thí nghim:
(1) Cho isoamyl acetate (du chui) vào cc đng dung dch sodium hydroxide thy cht lng trong cc tách
thành hai lớp
(2) Khuy đu đồng thời đun sôi hn hp mt thi gian thy cht lng trong cc to thành mt dung dch đng
nht.
a) Dầu chuối không tan trong nước không khả năng tạo liên kết hydrogen với nước nên ban đầu chất lỏng
trong cốc phân thành 2 lớp.
b) Dung dịch sodium hydroxide khối lượng riêng nhỏ hơn dầu chuối nên dầu chuối nổi lên trên bề mặt dung
dịch.
c) Khi đun nóng và khuấy đều hỗn hợp thì xảy ra phản ứng xà phòng hóa isoamyl acetate.
d) Nếu thay dầu chuối bằng dầu thực vật (vd. dầu đậu nành) thì cũng quan sát đước các hiện tượng tương tự.
Câu 2. Đun nóng hỗn hợp gm ethanol, propanoic acid và sulfuric acid đc trong điu kin thích hp để tổng hp
ester. Sau mt thi gian phn ng thu đưc hn hp X. Tiến hành tách đưc cht E tX. Biết:
Chất
Khối lượng riêng (g mL–1)
Độ tan ở 25 °C (g/100 g nước)
Nhiệt độ sôi (°C)
H2O
1,00
100
CH3CH2OH
0,79
78
CH3CH2COOH
0,99
141
CH3CH2COOC2H5
0,87
2
99
a) Ở phản ứng trên có sự tách OH từ phân tử alcohol và H từ phân tử acid.
b) Phổ MS sẽ xác định được khối lượng của E thu được từ thí nghiệm trên
c) Nếu E là ester thì phổ IR của chất này sẽ có tín hiệu (vân phổ hay peak) hấp thụ đặc trưng của liên kết C=O
của liên kết CO, không có tín hiệu của liên kết OH.
d) Nếu E ester, để tách được E ra khỏi hỗn hợp X, sử dụng phương pháp chiết sẽ phù hợp hơn phương pháp
chưng cất.
Câu 3. u vang đlà đồ uống có cn đưc làm tnho có vsẫm màu. Quy trình sn xut gm thu hoch nho,
ép và lên men cùng v, ngâm trong thùng gsồi, và cui cùng là lc và đóng chai. Hàm ng tanin (Tanin là hp
cht polyphenol có trong thc vt, khnăng to liên kết bn vng vi protein và các hp cht hu cao phân
tử khác như amino acid alkaloid) trong u vang đcao do sdụng chạt và vkhi lên men. Nhhàm ng
tanin mà rưu vang đcó kết cu mn và đsánh.
Nho sau khi thu hoạch sẽ được sàng lọc kĩ rồi đưa vào giai đoạn ép nho sau đó cho cả phần vỏ, thịt, hạt và nước
ép nho vào cùng một bể chứa để lên men. Nhà sản xuất khi đó thể thêm men tự nhiên hoặc men nhân tạo, quá
trình lên men sẽ tạo ra thêm khí và nhiệt. Sau khi lên men lần đầu, pH của hỗn hợp thường tăng từ 0,15 đến 0,3 đơn