UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
MÔN KHTN 7 - NĂM HỌC 2024-2025
I. TRC NGIM
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là
A. hoạt động con người chủ động tìm tòi, khám phá ra tri thức khoa học.
B. tìm hiểu về thế giới con người, mối quan hệ của con người với môi trường.
C. cách thức tìm hiểu các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và đời sống, chứng minh
được các vấn đề trong thực tiễn bằng các dẫn chứng khoa học.
D. cách thức tìm hiểu về thế giới tự nhiên và những ứng dụng khoa học tự nhiên trong
cuộc sống thông qua các phương tiện truyền thông như sách, báo, internet,...
Câu 2: Các phương pháp tìm hiểu tự nhiên là
A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu.
B. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề.
C. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân.
D. Viết báo cáo, thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu.
Câu 3: Khẳng định nào dưới đâykhông đúng?
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu KHTN
B. Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu
C. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận
của con người… về các sự vật, hiện tượng
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm
hiểu tự nhiên
Câu 4. Nguyên t X có 11 proton và 12 neutron. Tng s ht trong nguyên t X là
A. 23. B. 34. C. 35. D. 46.
Câu 5. Kí hiệu hoá học của nguyên tố Sodium
A. Na. B. Al. C. Cu. D. Ca.
Câu 6. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt:
A. proton, electron và neutron. B. proton và electron.
C. proton và eltron. D. electron và eltron.
Câu 7 .Cổng quang điện có vai trò
A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. Gửi tín hiệu điện tử tới đồng hồ.
Câu 8: Nguyên tố hóa học là gì?
A. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.
C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron trong hạt nhân.
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.
Câu 9. Nguyên tc xây dng bng tun hoàn các nguyên t hoá hc là ?
A. Các nguyên t đưc sp xếp theo chiu nguyên t khối tăng dần
B. Các nguyên t đưc sp xếp theo độ hoạt động hóa hc mnh, yếu khác nhau.
C. Các nguyên t đưc sp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
D. Các nguyên t đưc sp xếp không theo quy lut.
Câu 10. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm. B. Chu kì, nhóm.
C. Ô nguyên tố. D. Chu kì.
Câu 11 Nhóm là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử
A. Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. B. Có số lớp electron bằng nhau.
C. Có điện tích hạt nhân bằng nhau. D. Có số hạt trong nguyên tử
bằng nhau.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đơn chất là những chất do một nguyên tố tạo nên.
B. Đơn chất là những chất do một nguyên tử tạo nên.
C. Đơn chất là những chất có nguyên tử khối nhỏ.
D. Đơn chất là những chất ở thể khí.
Câu 13. Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử
oxygen. Biết khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu.
Khối lượng phân tử của carbon dioxide là
A. 44 amu. B. 28 amu. C. 40 amu. D. 20 amu.
Câu 14. Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitrogen. Công
thức hóa học của đơn chất nitrogen là
A. N B. N2 C. N2 D. N2
Câu 15. Nguyên t hóa học nào giúp ngăn ngừa bệnh bướu c ngưi?
A. Iron B.Calcium. C.Iodine. D.Potassium.
Câu 16. Dãy gm các nguyên t đều là phi kim
A. O, Cl, Br, F. B. F, O, Na, N. C. H, N, O, K. D. K, Na, Mg, Al.
Câu 17. Dãy nào sau đây gồm các nguyên t đều là khí hiếm?
A. He, Ne, Ar, Kr. B. Mg, Ca, Sr, Ba. C. F, Cl, Br, I. D. Li, Na, K, Rb.
Câu 18. Khối lượng phân t sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) ln lượt là
A. 16 amu và 32 amu. B. 64 amu và 80 amu.
C. 32 amu và 16 amu. D. 80 amu và 64 amu.
Câu 19. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết khối lượng phân tử 120 amu.
Xác định kim loại M
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Ag.
Câu 20. Khối lượng nguyên tử là
A. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị gam \
B. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị amu
C. Khối lượng của nhiều nguyên tử tính bằng đơn vị amu
D. Khối lượng của một nguyên tố tính bằng đơn vị amu
Câu 21: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron
dùng chung, gọi là
A. liên kết ion. B. liên kết cộng hoá trị.
C. liên kết kim loại. D. liên kết hiđro.
Câu 22. Trong các chất sau, chất nào được tạo thành nhờ liên kết ion?
A. Methane (CH4). B. Sodium chloride ( NaCl).
C. Khí carbon dioxide (CO2). D. Khí nitrogen ( N2).
Câu 23. Trong các chất sau, chất nào được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị?
A. Ammonia ( NH3). B. Sodium chloride ( NaCl).
C. Aluminium oxide ( Al2O3). D. Magnesium oxide ( MgO).
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. a. Viết kí hiu hoá hc ca nguyên t photphorus, silicon, oxygen?
b. Trong các kí hiu hóa hc sau: H; LI; NA; CA; N; o; Be; MG; P; AU; Pb
Kí hiệu nào đúng; kí hiệu nào sai? Nếu sai hãy sa li cho đúng?
Câu 2. a. Em hãy cho biết nguyên t Calcium, nguyên t Oxygen thuc nhóm kim loi
hay nhóm phi kim? Ti sao?
b. Trình bày s khác nhau v mt s tính cht ca cht ion và cht cng hoá tr?
Câu 3. Cho biết các chất sau đây:
a) c do hai nguyên t là H và O to nên.
b) Axit sulfuric do ba nguyên t là H, S, O to nên.
c) Khí ozone do nguyên t oxygen to nên.
d) Khí carbon dioxide do hai nguyên tC và O to nên.
Vy: Nhng cht nào là hp cht? Nhng chất nào là đơn chất
Câu 4: Tính khối lượng phân t ca:
a) Phân t khí oxygen
b) Muối ăn: gồm 1 nguyên t sodium và 1 nguyên t chlorine
c) Đá vôi: 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên t carbon và 3 nguyên t oxygen.
d) Methan: 4 nguyên t hydrogen và 1 nguyên t carbon
Câu 5: Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được th hiện qua ý nào trong các trường
hp sau:
a, Gió mnh dần, mây đen kéo đến, có th tri sp mưa.
b, Người câu cá thy cn câu b uốn cong và dây cước b kéo căng, có lẽ mt con cá to
đã cắn câu.
Câu 6: Hãy so sánh xem nguyên t sunful nng hay nh hơn bao nhiêu lần so vi
nguyên t oxygen, nguyên t hidrogen và nguyên t carbon.
Câu 7: Nguyên t A có cu tạo như hình. Hãy cho biết điện
tích ht nhân, s lp electron, s electron lp ngoài cùng và
tính khối lượng nguyên t A.
Câu 8: Quan sát ô nguyên t cho biết
a. Em biết thông tin gì trong ô nguyên t hình bên?
b. Nguyên t Aluminium nm v trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong
bng tun hoàn?
c. Tên gi ca nhóm cha nguyên ty là gì?
Cho biết nguyên t khi ca các nguyên t: H = 1; O = 16; Fe = 56; C = 12, Na = 23, Cl =
35,5, Ca = 40
Duyt ca t chuyên môn Người soạn đề cương
Ngô Th Hng Thúy Nguyn Th Thu Thy