1
TRƯNG THPT YÊN HÒA
B MÔN: NG VĂN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA HC K I
NĂM HC 2022 - 2023
MÔN: VĂN, KHI 10
A. KIN THC TRNG TÂM
Bài 1: Thn thoi và s thi
Đọc
Đọc hiểu văn bản chú ý đặc trưng ca th loi thn thoi và s thi
a. Các yếu t v ni dung: đề tài, ch đề, thông điệp,….
b. Các yếu t v hình thc: không gian, thi gian, ct truyn, nhân vt, li k chuyn,
li nhân vật,…
Thc hành tiếng Vit
Quy tc s dng t ng trong Tiếng Vit
Viết
Viết bài văn nghị lun v mt vấn đề xã hi
Nói và nghe
Thuyết minh v mt vấn đề xã hi
Bài 2: Thơ Đường lut
Đọc
Đọc hiểu văn bản chú ý đặc trưng ca th loại thơ Đường lut
a. Mt s yếu t trong thơ Đường lut: hình nh, cách gieo vn; ngh thuật đối: đối
giữa các câu, đối gia các vế ; ý nghĩa đối tương đồng và đối tương phản.
b. Thơ Nôm Đường lut: vn mang tính quy phm ca th thơ Đưng luật nhưng
cũng đã có những thay đổi v nhịp điệu câu thơ, sử dng t ng và hình nh t đời
sng
c. Ch th trnh: ch th phát ngôn thường là tác gi hoặc người đại din cho quan
nim thm m và tư tưởng thời đại v mt vấn đề nào đó trong cuộc sng.
Thc hành tiếng Vit
Trt t t trong tiếng Vit
Viết
2
Viết báo cáo kết qu nghiên cu mt vn đề
Nói và nghe
Trình bày báo cáo kết qu nghiên cu v mt vn đề
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI
I. Đọc hiu: 5.0 đim
Hình thc: trc nghim kết hp tr li câu hi
Ni dung:
+ Văn bản thuc th loi thn thoi, s thi; thơ Đường lut
+ Kiến thức đọc hiểu văn bản: phương thức biểu đạt, bin pháp tu từ, ý nghĩa hình
nh, chi tiết đặc sc….
+ Kiến thc v các đặc trưng của th loi thn thoi, s thi và Thơ Đường lut
II. Viết: 5.0 đim
Hình thc t lun
Ni dung: viết bài văn ngh lun v mt vấn đềhi.
C. Đ MINH HA
ĐỀ 1:
I. ĐỌC HIU: (5.0 đim)
Đọc bài thơ sau:
QUA ĐÈO NGANG
c ti đèo Ngang, bóng xế
C cây chen đá, lá chen hoa
Lom khom dưới núi, tiu vài chú
Lác đác bên sông, ch my nhà.
Nh nước đau lòng, con quc quc
Thương nhà mỏi ming, cái gia gia.
Dừng chân đứng li, tri, non nưc,
Mt mnh tình riêng, ta vi ta.
(Bà Huyn Thanh Quan)
3
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 1: Văn bản được viết theo th thơ nào?
A.Tht ngôn t tuyệt Đường lut
B. Thất ngôn bát cú Đưng lut
C. Ngũ ngôn
D. Lc bát
Câu 2: Trong câu thơ cuối, “ta” đưc nhc ti là ai?
A. Bà Huyn Thanh Quan
B. Bà Huyn Thanh Quan và chng
C. Bà Huyn Thanh Quan và bn
D. Tt c các đáp án đều đúng
Câu 3: Tâm trng ca nhân vt tr tình trong bài thơ là gì?
A.Vui mng, phn khi
B. Phn kháng, ut hn
C. Bun, ngm ngùi
D. C ba phương án trên
Câu 4: Bài thơ sử dụng phương thức biểu đạt nào là chính?
A. Ngh lun kết hp biu cm
B. Biu cm kết hp t s
C. Miêu t kết hp t s
D. Biu cm kết hp miêu t
Câu 5: Dòng thơ nào có biện pháp ngh thuật đảo ng:
A. C cây chen đá, lá chen hoa
B. Lom khom dưi núi tiu vài chú
C. Dừng chân đứng li, trời, non nước.
D. Mt mnh tình riêng ta vi ta.
Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng nhất v thơ của Bà Huyn Thanh Quan?
A.Trang nhã, đm cht bác hc và thm đm nim hoài c.
B. Tr trung, mnh m đầy hơi th dân gian.
4
C. Ngôn ng bình d, gn vi lời ăn tiếng nói hàng ngày.
D. Trang nhã, đậm cht bác hc.
Câu 7: Em có nhn xét gì v ngh thut đc sc ca bài thơ Qua Đèo Ngang?
A. B cc sáng tạo, có đan xen câu lục ngôn
B. Th pháp ngh thuật phóng đại được s dng hiu qu.
C. Lời thơ trang nhã, giọng thơ man mác, ngh thut t cnh ng tình đặc sc.
D. Ngôn ng thơ Nôm bình dị, hình nh gi cm, giàu màu sc,
Câu 8: n c vào ni dung, bài thơ cho thấy rõ nht điu gì nhân vt tr tình?
A. Nhy cm vi cnh vt thiên nhiên
B. Nh nhà, nh quê hương
C. Ni bun thm lng cô đơn
D. C ba ý trên
Thực hiện các yêu cầu:
Câu 9: Nêu bố cục của bài thơ nội dung chính của từng phần?
Câu 10: Chỉ ra phân tích tác dụng của biện pháp nghệ thuật đảo ngữ trong hai câu
thơ:
Lom khom dưới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà
Câu 11: Cảm nhận của em về tâm trạng của nhân vật trữ tình trong đoạn trích? Trình
bày trong khoảng 10 12 dòng
II. VIT: (5.0 đim)
Viết bài văn ngh lun xã hi trình bày suy nghĩ của em v ý nghĩa của tình yêu quê
hương đất nước đối vi mỗi người
ĐỀ 2:
I. ĐỌC HIỂU (5.0 điểm)
Đọc văn bản:
NỮ OA TẠO RA LOÀI NGƯỜI
Khi ấy, trời đất mới sinh, đã cây cỏ, muôn thú chưa loài người. Thế giới
giống như một bức tranh buồn tẻ. Đi giữa thế giới hoang sơ, buồn tẻ ấy là vị đại thiên thần,
chính Nữ Oa. Lúc ấy, cảm thấy buồn chán, độc bèn nghĩ rằng cần phải tạo ra một
cái đó cho thế giới này thêm vui tươi, giàu sức sống. Bà nghĩ ngợi hồi lâu, rồi đến bên đầm
nước, lấy bùn đất màu vàng bên bờ đầm, trộn nhuyễn với nước, phỏng theo hình dáng
của mình in bóng trên mặt nước mà nặn thành đồ vật xinh xắn, đáng yêu.
Lạ thay, vừa đặt xuống mặt đất, đồ vật xinh xắn ấy bỗng dưng sức sống, cất tiếng
nói trong trẻo, nhảy múa, vui đùa. Đồ vật xinh xắn ấy gọi “Người”. “Người” được bàn
tay nữ thần tạo ra, không giống các loài muông thú bởi được phỏng từ hình dáng của vị
nữ thần. Nữ Oa cùng thích thú, hài lòng về sản phẩm do mình vừa tạo ra, bèn tiếp tục
5
dùng đất bùn màu vàng hòa nhuyễn với nước nhào nặn ra rất nhiều người, trai , gái có.
Nhìn những con người vui đùa, cười nói xung quanh mình, Nữ Oa cảm thấy vui vẻ hẳn lên,
không còn cô độc, buồn bã nữa.
Nhưng mặt đất hoang cùng rộng lớn, bà làm việc không ngừng nghỉ trong một
thời gian rất lâu mà mặt đất vẫn trống trải. Bà cứ miệt mài làm việc, làm tới lúc mỏi mệt lắm
rồi mà mặt đất vẫn trống trải quá. Bà bèn nghỉ ra một cách, lấy một sợi dây, nhúng vào trong
nước bùn, vung lên khắp phía. Người thì bảo dùng một sợi dây thừng, nhưng hồi đó m
dây thừng, lẽ đã dùng một sợi dây lấy từ một loài cây dây leo. Khi vung sợi
dây dính đầy thứ bùn tđất vàng đó lên, các giọt bùn đất màu vàng bắn đi khắp nơi, rơi
xuống đất liền biến thành người, cười nói, chạy nhảy. Thế mặt đất trở nên đông đúc bao
nhiêu là người.
(Trích “Nữ Oa” (Thần thoại Trung Quốc), Dương Tuấn Anh (sưu
tầm, tuyển chọn) NXB Giáo dục Việt Nam, 2009).
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 1: Xác định thể loại của văn bản trên:
A. Cổ tích
B. Truyền thuyết
C. Thần thoại
D. Sử thi
Câu 2: Phương thức biểu đạt chính của văn bản là:
A. Nghị luận
B. Tự sự
C. Miêu tả
D. Biểu cảm
Câu 3: Theo đoạn trích, nhân vật Nữ Oa xuất hiện trong bối cảnh (thời gian, không gian) như
thế nào?
A. Trời đất mới sinh, đã có loài người nhưng chưa có cỏ cây muôn thú.
B. Trời đất mới sinh, đã có cỏ cây muôn thú, mà chưa có loài người.
C. Trời đất mới sinh, chỉ có Nữ Oa cũng một số vị thần như thần Lửa, thần Nước.
D. Trời đất mới sinh, có cỏ cây muôn thú và các vị thần Lửa, thần Nước.
Câu 4: Phương án nào sau đây đúng và đủ các sự kiện chính trong đoạn trích Nữ Oa?
A. Nữ Oa tạo ra loài người.
B. Nữ Oa bênh vực loài người, Nữ Oa trừng phạt thần Lửa và thần Nước.
C. Nữ Oa yêu thương con người, Nữ Oa tạo ra loài người.
D. Nữ Oa luyện đá vá trời, giúp đỡ loài người.
Câu 5: Đoạn trích Nữ Oa thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. Biết ơn người có ng với cộng đồng.
B. Tôn vinh người anh hùng.
C. Thương xót con người bé nhỏ.
D. Biết ơn thần linh và con người.
Câu 6: Dòng nào dưới đây không đúng với truyện Nữ Oa?
A. Mang yếu tố hoang đường kỳ ảo
B. Kết thúc truyện có hậu
C. Nhân vật có khả năng phi thường
D. Truyện được kể theo lời nhân vật
Câu 7: Nhân vật Nữ Oa hội tụ những vẻ đẹp gì?
A. Vẻ đẹp sức mạnh và cảm xúc