1
TRƢNG THPT NG ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP GIA KÌ I- LP 12
T NG VĂN MÔN NG VĂN - NĂM HỌC 2022 - 2023
Uông Bí, ngày 1 tháng 10 năm 2022
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP GIA KÌ I MÔN NG VĂN 12
NĂM HỌC 2022-2023
A. ĐƠN V KIN THỨC/KĨ NĂNG – MỨC ĐỘ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
I. PHẦN ĐC HIU
1. Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
- Đọc hiểu các văn bản nghị luận hiện đại (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa).
- Đọc hiểu thơ Việt Nam hiện đại 1945 – 1975 (ngữ liệu ngoài sách giáo
khoa).
2. Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
2.1. Các văn bản/đoạn trích nghị luận hiện đại
- Nhận biết:
+ Xác định tng tin được u trong n bn/đon trích.
+ Nhận din pơng thc biểu đạt, thao tác lập luận, phong ch ngôn ng,
biện pp tu từ...
- Thông hiểu:
+ Hiểu được nội dung văn bn/đoạn trích.
+ Hiểu được cách triển khai lập luận, ngôn ngữ biểu đạt, gtrị các biện
pháp tu từ của văn bản/đoạn trích.
+ Hiểu một s đc điểm của nghị luận hiện đại đưc th hiện trong văn
bảnoạn trích.
- Vn dng:
+ Nhn t vnội dung ngh thut của văn bn/đon trích; bày tquan điểm
của bản thân v vấn đđặt ra trong văn bnoạn trích.
+ Rút ra thông điệp/bài học cho bản thân.
2.2. Các văn bản/đoạn trích thơ Việt Nam 1945 - 1975
- Nhận biết:
+ Xác định được th t, phương thức biu đạt của i thơ/đon thơ.
+ Xác định được đ tài, nh tượng nhân vật trtình trong bài t/đoạn
t.
+ Ch ra c chi tiết, hình ảnh, từ ngữ, biện pháp tu từ... trong bài
t/đon thơ.
- Thông hiểu:
+ Hiểu được đề tài, khuynh hướng tưởng, cảm hứng thẩm mĩ, giọng
điệu, tình cảm của nhân vật trữ tình, những sáng tạo về ngôn ngữ, hình ảnh của
bài thơ/đoạn thơ.
+ Hiểu nhng đặc sắc về nội dung nghthuật của thơ Việt Nam từ sau
ch mạng tháng Támm 1945 đến 1975 được thhiện trong i thơ/đoạn t.
- Vn dng:
2
+ Nhận xét về nội dung nghệ thuật ca n bản/đoạn trích; y tỏ quan
đim ca bản tn về vấn đ đặt ra trong bài thơ/đoạn thơ.
+ Rút ra thông điệp/bài học cho bản thân.
II. PHẦN LÀM VĂN NGHỊ LUN XÃ HI
1. Viết đoạn văn nghị lun v một tƣ tƣởng đo lí
1.1 Ni dung kiến thc/kĩ năng: viết đon văn ngh lun xã hi v mt
tư tưng đo lí (khong 150 ch)
1. 2. Mức độ kiến thc/kĩ năng cn kiểm tra đánh giá
- Nhn biết:
+ Xác định đưc ng đạo lí cn n lun.
+ Xác định đưc cách thức trình bày đoạn văn.
- Thông hiu: Din gii v nội dung, ý nghĩa của tư tưởng đạo lí.
- Vn dng: Vn dụng các kĩ năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các
phương thức biu đạt, các thao tác lp lun phù hợp để trin khai lp lun, bày
t quan điểm ca bn thân v tư tưởng đạo lí.
- Vn dng cao:
+ Huy động được kiến thc tri nghim ca bản thân đ bàn lun v tư
ởng đạo lí.
+ sáng to trong din đạt, lp lun làm cho li n giọng điệu, hình
ảnh; đoạn n giàu sức thuyết phc.
2. Viết đoạn n ngh lun v mt hiện tƣợng đi sng
2.1. Ni dung kiến thc/kĩ năng: viết đoạn văn nghị lun v mt hin
ợng đời sng (khong 150 ch)
2.2 Mức độ kiến thc/kĩ năng cn kiểm tra đánh giá
- Nhn biết:
+ Nhn din hiện tượng đời sng cn ngh lun.
+ Xác định đưc ch thc tnh y đoạn n.
- Thông hiu: Hiu đưc thc trng/nguyên nhân/ các mt li - hi, đúng - sai
ca hiện tượng đời sng.
- Vn dng: Vn dng các kĩ năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các
phương thức biểu đạt, các thao tác lp lun phù hợp để trin khai lp lun, bày
t quan điểm ca bn thân v hiện tượng đời sng.
- Vn dng cao:
+ Huy động đưc kiến thc tri nghim ca bản thân để bàn lun v
hiện tượng đi sng.
+ Có sáng to trong diễn đạt, lp lun làm cho lời văn có giọng điệu, hình
ảnh; đoạn văn giàu sức thuyết phc.
III. PHẦN LÀM VĂN NGHỊ LUN VĂN HỌC
1. Ni dung kiến thức kĩ năng: Viết bài văn nghị luận văn học
- Nghị luận về mt tác phẩm, đoạn trích văn chính luận: Tuyên ngôn Đc
lập (Hồ C Minh).
- Nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ: Tây Tiến (Quang Dũng); Việt Bắc
(trích) của Tố Hữu
3
2. Mức độ kiến thc/kĩ năng cn kiểm tra đánh g
2.1. Nghị luận về một tác phẩm, đoạn trích văn chính luận
- Nhận biết:
+ Nhận biết kiểu bài nghị luận; vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiệu c giả, tác phẩm, đoạn trích.
+ Nêu nội dung khái quát của văn bản/đoạn trích.
- Thông hiểu:
+ Diễn giải những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của văn bản/đoạn
trích: luận điểm - tư tưởng, cách lập luận chặt chẽ, sắc bén, cách đưa dẫn chứng
sinh động, thuyết phục, sử dụng ngôn ngữ chính xác, gợi cảm.
+ giải được một số đặc điểm bản của văn chính luận được thể hiện
trong văn bản/đoạn trích.
- Vận dụng:
+ Vận dụng các năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các phương
thức biểu đạt, các thao tác lập luận để phân tích nội dung, nghệ thuật của văn
bản/đoạn trích.
+ Nhận xét về nội dung nghệ thuật của văn bản/đoạn trích; vị trí và
đóng góp của tác giả.
- Vận dụng cao:
+ So sánh với các tác phẩm chính luận khác, liên hệ với thực tiễn; vận
dụng kiến thức lí luận văn học để đánh giá, làm nổi bật vấn đề nghị luận.
+ Có sáng tạo trong diễn đạt, lập luận làm cho lời văn có giọng điệu, hình
ảnh; bài văn giàu sức thuyết phục.
2.2. Nghị luận về một bài thơ, đon thơ
- Nhận biết:
+ Xác định được kiểu bài nghị luận; vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiệu tác giả, bài thơ, đoạn thơ.
+ Nêu được nội dung cảm hứng, hình tượng nhân vật trữ tình, đặc điểm
nghệ thuật,... của bài thơ/đoạn thơ.
- Thông hiểu:
+ Diễn giải những đặc sắc về nội dung nghệ thuật của các bài thơ/đoạn
thơ theo yêu cầu của đề bài: hình ảnh hai cuộc kháng chiến những tình cảm
yêu nước thiết tha, những suy nghĩ và cảm xúc riêng trong sáng; tính dân tộc
và những tìmi về thể loại, từ ngữ, hình ảnh,...
+ giải một số đặc điểm bản của thơ Việt Nam 1945 - 1975 được thể
hiện trong bài thơ/đoạn thơ.
- Vận dụng:
+ Vận dụng các năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các phương
thức biểu đạt, các thao tác lập luận để phân tích, cảm nhận về nội dung, nghệ
thuật của bài thơ/đoạn thơ.
+ Nhận xét về nội dung nghệ thuật của bài thơ/đoạn thơ; vị tđóng
góp của tác giả.
- Vận dụng cao:
4
+ So sánh với các bài thơ khác, liên hệ với thực tiễn; vận dụng kiến thức lí
luận văn học để đánh giá, làm nổi bật vấn đề nghị luận.
+ Có sáng tạo trong diễn đạt, lập luận làm cho lời văn có giọng điệu, hình
ảnh; bài văn giàu sức thuyết phục.
B. ÔN TẬP CÁC VĂN BẢN
Bài 1: Tuyên ngôn Độc lp (H Chí Minh)
1. Tìm hiu chung:
a) Tác gi:
- Tiu s: H Chí Minh (1890 1969) gn trọn đời vi dân với nước,
vi s nghip gii phóng dân tc ca Vit Nam phong trào cách mng thế
gii, là lãnh t cách mạng vĩ đại, một nhà thơ, nhà văn lớn ca dân tc.
- S nghiệp văn học:
+ Quan điểm sáng tác ca H Chí Minh: Người coi ngh thut một
khí chiến đấu li hi phng s cho s nghip cách mạng. Nhà văn phi tinh
thần xung phong như ngưi chiến sĩ. Người coi trng tính cht chân thttính
dân tc của văn học; khi cm bút, Người bao gi cũng xuất phát đối tượng (
Viết cho ai?) mục đích tiếp nhn ( Viết để làm gì? ) để quyết định ni dung (
Viết cái gì? ) và hình thc (Viết thế nào? ) ca tác phm.
+ Di sản văn hc: nhng tác phm chính ca H Chí Minh thuc các th
loại: văn chính luận, truyện và kí, thơ ca.
+ Phong cách ngh thuật: độc đáo, đa dạng, mi th loại văn học đều
phong cách riêng hp dn.
/Truyn kí: rt hiện đi, th hin tính chiến đấu mnh m ngh thut
trào phúng va có s sc bén, thâm thúy của phương Đông vừa có cái hài hước,
hóm hnh giàu cht uy mua ca phương Tây.
/Văn chính luận: thưng rút gn, duy sắc so, lp lun cht ch, l
đanh thép, bằng chứng đầy sc thuyết phc, giàu tính lun chiến đa dng v
bút pháp.
/Thơ ca: những bài thơ tuyên truyền li l gin d, mc mc mang màu sc
dân gian hiện đại, d thuc, d nh, sức tác động lớn; thơ nghệ thut hàm
súc, s kết hợp độc đáo giữa bút pháp c đin hiện đại, tr tình và tính
chiến đấu.
b) Tác phm:
- Tuyên ngôn Độc lp là một văn kiện giá tr lch s to ln, tầm vóc
ởng cao đẹp và là áng văn chính luận mu mc.
- Tuyên ngôn Độc lp đưc công b trong mt hoàn cnh lch s đặc bit
đã quy định đối ợng hướng ti, ni dung cách viết nhằm đt hiu qu cao
nht
2. Đọc hiểu văn bn:
a) Ni dung:
- Nêu nguyên chung v quyền bình đẳng, t do, quyền mưu cầu hnh
phúc của con người và các dân tc.
5
Trích dn hai bn tuyên ngôn của Mĩ, Pháp nhằm đ cao giá tr tư tưởng
nhân đạo văn minh nhân loi, to tin đề cho nhng lp lun tiếp theo. T
quyền bình đẳng, t do của con người, H Chí Minh suy rng ra v quyền đẳng,
t do ca các dân tộc. Đây một đóng góp riêng của Người vào lch s
ng nhân loi.
- T cáo ti ác ca thc dân Pháp:
+ Thc dân Pháp đã phản bội và chà đp lên chính nguyên mà t tiên h
xây dng.
+ Vch trn bn cht xo quyt, tàn bo, man r ca thc dân Pháp bng
nhng lí l và s tht lch s không th chối cãi. Đó là nhng ti ác v chính tr,
kinh tế, văn hóa,…; là những âm mưu thâm đc, chính sách tàn bo. S thật đó
sc mnh ln lao, bác b luận điệu ca thc dân Pháp v công lao “khai
hóa”, quyền “bảo hộ” Đông Dương. Bản tuyên ngôn cũng khẳng định thc tế
lch s: nhân dân ta ni dây giành chính quyn, lập nên nước Vit Nam Dân ch
Cng hòa.
+ Nhng luận điệu khác ca các thế lc phn cách mng quc tế cũng bị
phn bác mnh m bng nhng chng c xác thực, đầy sc thuyết phc.
- Tuyên b độc lp: tuyên b thoát hn quan h thc dân vi Pháp, kêu
gọi toàn dân đoàn kết chng lại âm mưu ca thc dân Pháp, kêu gi cộng đồng
quc tế công nhn quyền độc lp, t do ca Vit Nam khẳng định quyết tâm
bo v quyền độc lp, t do y.
b) Ngh thut:
- Lp lun cht ch, l đanh thép, bng chng xác thc, giàu sc thuyết
phc.
- Ngôn ng va chính xác va gi cm.
- Giọng văn linh hoạt
c) Ý nghĩa văn bản:
- Tuyên ngôn Độc lp một văn kiện lch s giá tuyên b trước quc
dân đồng bào thế gii v quyn t do, độc lp ca dân tc Vit Nam và
khẳng định quyết tâm bo v nền độc lp, t do y.
- Kết tinh ởng đấu tranh gii phóng dân tc và tinh thn yêu chung
độc lp, t do.
- Là một áng văn chính luận mu mc.
Bài 2: Tây Tiến (Quang Dũng)
1. Tìm hiu chung:
a) Tác gi:
- Quang Dũng là một ngh sĩ đa tài: làm thơ, vẽ tranh, viết văn, soạn nhc.
- Mt hồn thơ lãng mạn, tài hoa: nhà thơ ca “x Đoài mây trắng”, thơ
giàu cht nhc, cht ha.
b) Tác phm:
- Nhng hiu biết v đoàn quân Tây Tiến (qtrình thành lp, nhim v,
thành phần, địa bàn hoạt động,…).