Đ C NG KI M TRA M T TI T SINH H C 10 ƯƠ
N I DUNG KI M TRA
N i dungHình th cS đi m
Ch ng I. Thành ph n hóa h c c a t bàoươ ế Tr c nghi m 3đ
Ch ng II. C u trúc t bàoươ ế Tr c nghi m + T lu n 7đ
Ph n 2: Sinh h c t bào ế
Ch ng I: Thành ph n hóa h c c a t bàoươ ế
1. Nhóm các nguyên t nào sau đây là nhóm nguyên t chính c u t o nên ch t s ng?
a. C, Na, Mg, N b. H, Na, P, Cl c. C, H, O, N d. C, H, Mg, Na
2. Trong các nguyên t hoá h c sau đây, nguyên t nào chi m t l cao nh t trong c th ế ơ
ng i?ườ
a. Cacbon b. Nitơc. Hidrôd. Ô xi
3. Nguyên t hoá h c quan tr ng nh t c u t o nên các đi phân t h u c là: ơ
a. Cacbon b. Hidrôc. Ôxi d. Nit ơ
4. Trong các c th s ng, t l kh i l ng c a các nguyên t C, H, O, N chi m vào kho ng ơ ượ ế
a. 65% b. 70% c. 85% d. 96%
5. Trong các c th s ng, thành ph n ch y u là:ơ ế
a. Ch t h u c ơ b. N cướ c. Ch t vô c ơ d. Vitamin
6. Đi u nào sau đây không đúng v i vai trò c a n c? ướ
a. Dung môi hoà tan nhi u ch t. b. Thành ph n c u t o c a t bào. ế
c. Là môi tr ng x y ra các ph n ng sinh hoá.ườ d. Cung c p năng l ng cho t bào ho t đng. ượ ế
7. Cacbohiđrat là tên g i dùng đ ch nhóm ch t nào sau đây?
a. Đng ườ b. Đm c. M d. Ch t h u c ơ
8. Thu t ng nào d i đây bao g m các thu t ng còn l i? ướ
a. Đng đn ườ ơ b. Đng đaườ c. Đng đôi ườ d. Cacbohiđrat
9. Ch t nào sau đây tan đc trong n c? ượ ướ
a. VitaminA b. Vitamin C c. Phôtpholipit d. D u
10. Xenlulôz c u t o nên thành ph n nào c a t bào?ơ ế
a. Màng t bào. ếb. Thành t bào n m. ế c. Thành t bào th c v t.ế d. Màng t bào đngế
v t.
11. Ch c năng ch y u c a đng glucôz là gì? ế ườ ơ
a. Tham gia c u t o thành t bào. ế b. Cung c p năng l ng cho t bào. ượ ế
c. D tr năng l ng cho t bào. ượ ế d. C u t o nên màng t bào. ế
12. Ý nào đúng v i đc tính c a lipit?
a. Tan r t ít trong n c. b. Tan nhi u trong n c. ướ ướ
c. Không tan trong n c. d. Có ái l c r t m nh v i n c. ướ ướ
13. Photpholipit có ch c năng gì?
a. Tham gia c u t o nhân t bào. ế b. Là thành ph n c u t o màng t bào. ế
c. Là thành ph n c u t o thành t bào th c v t. ế d. D tr năng l ng cho t bào. ượ ế
14. D u và m có ch c năng gì?
a. Tham gia c u t o màng t bào đng v t. ế b. Là thành ph n c u t o c a màng t bào. ế
c. Là thành ph n c u t o thành t bào th c v t. ế d. D tr năng l ng cho t bào. ượ ế
15. Đn phân c u t o c a Prôtêin làơ
Tr ng THPT Tôn Th t Tùngườ Trang 1
Đ C NG KI M TRA M T TI T SINH H C 10 ƯƠ
a. nucleotit b. axit amin c. photpholipit d. stêrôit
16. Có bao nhiêu lo i axit amin c th sinh v t? ơ a. 20 b.15 c.13 d.10
17. Lo i liên k t hoá h c ch y u gi a các đn phân trong phân t Prôtêin là ế ế ơ
a. Liên k t hoá tr . ế b. Liên k t este.ếc. Liên k t peptit.ếd. Liên k t hiđrô.ế
18. Phân t prôtêin có c u trúc không gian 3 chi u b c m y? a. 1, 2 c. 4 b. 3
d. 3, 4
19. C u trúc không gian c a phân t prôtêtin có th b phá v b i y u t nào? ế
a. Đ pH không thích h p, đ m cao. b. Nhi t đ cao, đ pH không thích h p.
c. Nhi t đ cao, đ m th p. d. S có m t c a khí CO 2.
20. Prôtêin th c hi n đc ch c năng c a nó ch y u nh ng b c c u trúc nào? ượ ế
a. C u trúc b c 1 và b c 4 b. C u trúc b c 1 và b c 2
c. C u trúc b c 2 và b c 3 d. C u trúc b c 3 và b c 4
21. Prôtêin tham gia trong thành ph n c a enzim có ch c năng
a. Xúc tác các ph n ng trao đi ch t. b. Đi u hoà các ho t đng trao đi ch t.
c. Xây d ng các mô và c quan c a c th . ơ ơ d. Cung c p năng l ng cho t bào ho t đng. ượ ế
22. Đn phân c u t o c a phân t ADN là ơ
a. axit amin b. nuclêotit c. polinuclêotit d. photpholipit
23. Lo i liên k t hoá h c nào xu t hi n gi a các đn phân trong phân t ADN? ế ơ
a. Liên k t hoá tr và liên k t peptit.ế ế b. Liên k t hiđrô và liên k t peptit.ế ế
c. Liên k t hoá tr và liên k t hiđrô.ế ế d. Liên k t este và liên k t peptit.ế ế
24. Các lo i Nuclêotit trong phân t ADN là
a. A, U, G, X. b. A, T, G, X. c. A, U, T, G. d. U, T, G, X.
25. ADN có ch c năng c a gì?
a. Cung c p năng l ng cho ho t đng t bào. ượ ế b. B o qu n và truy n đt thông tin di truy n.
c. Tr c ti p t ng h p Prôtêin. ế d. Là thành ph n c u t o c a màng t bào. ế
26. C u t o c a ARN khác v i ADN đi m nào?
a. Đi phân t , có c u trúc đa phân. b. Có liên k t hiđrô gi a các nuclêôtit.ế
c. Có c u trúc m t m ch. d. Đc c u t o t nhi u đn phân. ượ ơ
27. Lo i baz nit nào sau đây ch có trong ARN mà không có trong ADN? ơ ơ
a. Ađênin c. Guanin b. Uraxin d. Xitôzin
28. mARN là kí hi u c a lo i ARN nào sau đây?
a. ARN thông tin. c. ARN ribôxôm. b. ARN v n chuy n. d. Các lo i ARN.
29. Ch c năng c a mARN thông tin là:
a. Quy đnh c u trúc c a phân t prôtêin. b. T ng h p phân t ADN.
c. Truy n thông tin di truy n t ADN đn ribôxôm. ế d. Quy đnh c u trúc đc thù c a ADN.
30. Cho m t đo n phân t ADN có trình t m ch th nh t là -A-T-T-X-A-T-G-A-X-G-
M ch th 2 t ng ng có trình t nh th nào? ươ ư ế
a. -T-A-A-X-T-A-X-T-G-X- b. -T-A-A-G-T-A-X-T-G-X-
c. -A-A-A-G-T-A-X-T-G-X- d. -T-A-A-G-T-A-X-T-G-G-
31. M t gen có 200A, 300G. T ng s nucleotit gen này là bao nhiêu?
a. 1000. b. 500. c. 1500. d. 2000.
32. M t gen có 1500 nucleotit. S nu A g p 2 l n s nu G. S nu t ng lo i c a gen là?
a. A = T = 600; G = X = 300 b. A = T = 500; G = X = 250
c. A = T = 400; G = X = 200 d. A = T = 700; G = X = 350
33. M t gen có 200A, 300G. T ng s liên k t hiđro c a gen này là bao nhiêu? ế
a. 1300. b. 1500. c. 1200. d. 1000.
34. M t gen có 3000 nucleotit. S nu A g p 2 l n s nu G. Gen có bao nhiêu liên k t hiđro? ế
a. 3400 b. 3600 c. 3200 d. 3300.
Tr ng THPT Tôn Th t Tùngườ Trang 2
Đ C NG KI M TRA M T TI T SINH H C 10 ƯƠ
Ch ng 2: C u trúc t bàoươ ế
Bài 7: T bào có nhân sế ơ
1. Đc đi m nào sau đây không ph i c a t bào nhân s ? ế ơ
a. Có kích th c nh . ướ
b. Không có các bào quan nh b máy Gôngi, l i n i ch t. ư ướ
c. Không có ch a phân t ADN.
d. Nhân ch a có màng b c. ư
2. C u trúc nào sau đây thu c lo i t bào nhân s ? ế ơ
a. Virut.
b. T bào th c v t ế
c. T bào đng v t ế
d. Vi khu n.
3. T bào nhân s đc c u t o b i 3 thành ph n chính nào?ế ơ ượ
a. Màng sinh ch t, t bào ch t, vùng nhân. ế
b. T bào ch t, vùng nhân, các bào quan. ế
c. Màng sinh ch t, các bào quan, vùng nhân.
d. Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh ch t.
4. Thành ph n nào sau đây không có c u t o c a t bào vi khu n? ế
a. Màng sinh ch t b. V nh y c. M ng l i n i ch t ướ d. Lông roi
5. Phát bi u nào sau đây không đúng khi nói v vi khu n?
a. D ng s ng ch a có c u t o t bào. ư ế
b. C th đn bào, t bào có nhân s . ơ ơ ế ơ
c. Bên ngòai t bào có l p v nh y và có tác d ng b o v . ế
d. Trong t bào ch t có ch a ribôxôm.ế
6. Nh n đnh nào sau đây đúng v i t bào vi khu n? ế
a. Nhân đc phân cách v i ph n còn l i c a t bào b i màng nhân. ượ ế
b. V t ch t di truy n là ADN không k t h p v i prôtêin histon. ế
c. Nhân có ch a phân t ADN d ng vòng.
d. vùng nhân không ch a nguyên li u di truy n.
7. Hình thái c a vi khu n đc n đnh nh c u trúc nào sau đây? ượ
a. V nhày b. Màng sinh ch t c. Thành t bào ếd. T bào ch t ế
8. Thành ph n hoá h c nào c u t o nên thành t bào vi khu n? ế
a. Xenlulôz ơb. Peptiđôglican c. Kitin d. Silic
9. C m t "t bào nhân s " dùng đ ch ế ơ
a. t bào không có nhân. ế
b. t bào có nhân phân hoá. ế
Tr ng THPT Tôn Th t Tùngườ Trang 3
Đ C NG KI M TRA M T TI T SINH H C 10 ƯƠ
c. t bào ch a có màng ngăn cách gi a vùng nhân v i t bào ch t.ế ư ế
d. t bào nhi u nhân. ế
Bài 8, 9, 10. T bào nhân th cế
1. t bào nhân chu n, t bào ch t đc xoang hoá là do ế ế ượ
a. có màng nhân ngăn cách ch t nhân v i t bào ch t. ế
b. có các bào quan có màng b c phân cách v i t bào ch t. ế
c. có h th ng m ng l i n i ch t. ướ
d. có các ti th .
2. Đc đi m c a c u trúc màng nhân là
a. không có t bào nhân s . ế ơ
b. có c u t o g m 2 l p.
c. có nhi u l nh giúp trao đi ch t gi a nhân và t bào ch t. ế
d. c a, b, c đu đúng.
3. C u trúc nào d i đây không có trong nhân c a t bào? ướ ế
a. Ch t d ch nhân. b. Nhân con. c. B máy Gôngi. d. Ch t nhi m s c.
4. Thành ph n hoá h c c a ch t nhi m s c trong nhân t bào là ế
a. ADN và prôtêin. b. ARN và gluxit. c. Prôtêin và lipit. d. ADN và ARN
5. Trong d ch nhân có ch a
a. Ti th và t bào ch t. ế b. T bào ch t và ch t nhi m s c. ế
c. Ch t nhi m s c và nhân con. d. Nhân con và m ng l i n i ch t. ướ
6. Ch t nhi m s c khi co xo n l i s hình hành c u trúc nào sau đây?
a. Phân t ADNc. Nhi m s c th b. Phân t prôtêind. Ribôxôm
7. Ho t đng nào sau đây là ch c năng c a nhân t bào? ế
a. Ch a đng thông tin di truy n.
b. Cung c p năng l ng cho các ho t đng c a t bào ượ ế
c. V n chuy n các ch t bài ti t cho t bào. ế ế
d. Duy trì s trao đi ch t gi a t bào và môi tr ng. ế ườ
8. Trong t bào, ribôxôm có th tìm th y tr ng thái nào sau đây?ế
a. Đính trên màng sinh ch t.b. T do trong t bào ch t. ế
c. Liên k t trên l i n i ch t.ế ướ d. T do trong t bào ch t và liên k t trên l i n i ch t. ế ế ướ
9. Thành ph n hoá h c c a ribôxôm g m
a. ADN, ARN và prôtêin. b. Prôtêin, ARN
c. Lipit, ADN và ARN. d. ADN, ARN và nhi m s c th
10. Trong t bào, ho t đng t ng h p prôtêin x y ra đâu?ế
a. Ribôxôm c. Nhân b. L i n i ch t ướ d. Nhân con
Tr ng THPT Tôn Th t Tùngườ Trang 4
Đ C NG KI M TRA M T TI T SINH H C 10 ƯƠ
11. Đc đi m có t bào th c v t mà không có t bào đng v t gì? ế ư ế
a. Trong t bào ch t có nhi u lo i bào quan. ế
b. Có thành t bào b ng ch t xenlulôz .ế ơ
c. Nhân có màng b c.
d. C a, b, c đu đúng.
12. C u trúc nào sau đây có t bào đng v t? ế
a. Không bào. b. Thành xenlulôz .ơc. L c l p. d. Ti th .
13. Bào quan có ch c năng cung c p năng l ng cho ho t đng t bào là ượ ế
a. Không bào. b. Nhân con. c. Trung th .d. Ti th .
14. l p màng trong c a ti th có ch a nhi u ch t nào sau đây?
a. Enzim hô h p. b. Kháng th . c. Hoocmon. d. S c t .
15. T bào nào trong các t bào sau đây có ch a nhi u ti th nh t?ế ế
a. T bào bi u bì. ế b. T bào c tim.ế ơ c. T bào h ng c u. ế d. T bào x ng. ế ươ
16. S n ph m ch y u đc t o ra t ho t đng c a ti th là ch t nào sau đây? ế ượ
a. Pôlisaccarit. b. Axit nuclêic. c. Các ch t d tr . d. Năng l ng d tr . ượ
17. Đi m gi ng nhau v c u t o gi a l c l p và ti th trong t bào? ế
a. Có ch a s c t quang h p. b. Có ch a nhi u lo i enzim hô h p.
c. Đc bao b c b i l p màng kép.ượ d. Có ch a nhi u phân t ATP.
18. Tên g i strôma đ ch c u trúc nào sau đây?
a. Ch t n n c a l c l p. b. Màng ngoài c a l c l p.
c. Màng trong c a l c l p. d. Enzim quang h p c a l c l p.
19. S c t di p l c có ch a nhi u trong c u trúc nào sau đây?
a. Ch t n n. b. Các túi tilacôit.
c. Màng ngoài l c l p. d. Màng trong l c l p.
20. Trong l c l p, ngoài di p l c t và enzim quang h p, còn có ch a
a. ADN và ribôxôm. b. ARN và nhi m s c th
c. Không bào. d. Photpholipit
21. C u trúc trong t bào bao g m các ng và xoang d t thông v i nhau đc g i là ế ượ
a. L i n i ch t.ướ b. Ch t nhi m s c. c. Khung t bào. ếd. Màng sinh ch t.
22. Trên màng l i n i ch t tr n có ch a nhi u lo i ch t nào sau đây?ướ ơ
a. Enzim. b. Hoocmon. c. Kháng th . d. Pôlisaccarit.
23. Ho t đng nào sau đây x y ra trên l i n i ch t h t? ướ
a. Ô xi hoá ch t h u c t o năng l ng cho t bào. ơ ượ ế
b. T ng h p các ch t bài ti t. ế
c. T ng h p pôlisaccarit cho t bào. ế
d. T ng h p prôtêin.
24. Ch c năng c a l i n i ch t tr n là gì? ướ ơ
a. Phân hu các ch t đc h i đi v i c th . ơ
b. Tham gia chuy n hoá đng. ườ
c. T ng h p lipit.
d. C 3 ch c năng trên.
25. Ch c năng c a b máy gôngi trong t bào là gì? ế
a. Thu nh n Prôtêin, lipit, đng r i l p ráp thành nh ng s n ph m cu i cùng. ườ
b. Phân ph i các s n ph m t ng h p đc đn các n i trong t bào. ượ ế ơ ế
c. T o ch t ti t ra kh i t bào. ế ế
d. C a, b và c đu đúng.
26. Trong t bào th c v t, b máy Gôngi còn th c hi n ch c năng nào sau đây?ế
a. T o ra các h p ch t ATP.
b. Tham gia quá trình t ng h p thành xenlulôz . ơ
Tr ng THPT Tôn Th t Tùngườ Trang 5