1
TRƯ
NG THCS & THPT C
A VI
T
T TIN HC-GDTC-ANQP ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA K 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HC - KHI LP 12
1) Ma trn
MA TRẬN ĐỀ KIM TRA GIA KÌ I
MÔN: TIN HC, LP 12 – THI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Ni dung kiến
thc/ k năng Đơn vị kiến thc
Mức độ nhn thc Tng
% tng
điểm
Nhn biết Thông
hiu Vn dng Vn dng
cao S CH Thi
gian
S
CH
Thi
gian
S
CH
Thi
gian
S
CH
Thi
gian
S
CH
Thi
gian
TN
TL
1
Khái nim
CSDL và h
CSDL
1. Khái nim s d liu
(CSDL) 4 3,00 2 2,5 0 0,00 0 0,00 6 0 5,5 15,0
2. H qun tr CSDL
4 3,00 3 3,75 0 0,00 0 0,00 7 0 6,75 17,5
2
H qun tr
CSDL
Microsoft
ACCESS
1. Gii thiu MS
ACCESS 3 2,25 2 2,50 0 0,00 0 0,00 5 0 4,75 12,5
2. Cu tc bng
2 1,50 3 3,75 2* 10,00
1**
8,00 5 3 23,25
42,5
3. c thao c s
3 2,25 2 2,5 0 0,00 0 0,00 5 0 4,75 12,5
3 T lun x x x x 2 10,00
1 8,00 x x x x
Tng 16 12,00
12 15,00
2 10,00
1 8,00 28 3 45 100
T l % 40 30 20 10 70 30
T l chung 70% 30% 100%
2
2) Đặc t
BẢNG ĐẶC T KĨ THUẬT ĐỀ KIM TRA GIA KÌ I
MÔN: TIN HC, LP 12 – THI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Ni dung
kiến thc
(Ch đ)/
k năng
Đơn vị
kiến thc Mức độ kiến thc, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
S câu hi theo mức đ
nhn thc
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn dng
cao
1
Khái
nim cơ
s d
liu và
h qun
tr cơ s
d liu
1. Khái nim
sở d liu
(CSDL)
Nhn biết:
- Trình bày được khái nim CSDL.
- u được vai trò ca CSDL trong hc tp cuc
sng.
Thông hiu:
- Lấy đưc d v i toán qun trong thc tế đ
minh ho cho CSDL.
- Gii thích đưc vai t ca CSDL trong hc tp
cuc sng thông qua c d c th.
4 2 0 0
2. H qun tr
CSDL
Nhn biết:
- Trình bày được khái nim h QT CSDL.
- u đưc các chức năng ca h qun tr CSDL (to
lp CSDL; cp nht d liu, tìm kiếm, kết xut thông
tin; điu khin vic truy cp o CSDL).
- u đưc vai trò ca con ni khi làm vic vi h
CSDL.
Thông hiu:
- u đưc d c th v h QT CSDL.
- Gii tch đưc các chc ng của h QT CSDL thông
qua d minh ha.
4 3 0 0
3
- Gii tch đưc vai trò ca con ngưi khi làm vic vi
h CSDL (theo mt trong 3 vai t: ngưi qun tr,
ngưi lp tnh ng dng người dùng).
Ch ra đưc c công vic c th tng phi làm khi
to lp CSDL (cp nht d liu, m kiếm, kết xut
thông tin, điu khin vic truy cp o CSDL).
2
H qun
tr
CSDL
quan h
MS
ACCESS
1. Gii thiu
MS ACCESS
Nhn biết:
- u đưc khái nim Access.
- u đưc các chc năng chính ca Access.
- u đưc bn đi tượng chính ca CSDL: bng, mu
hi, biu mu báo cáo.
- u đưc hai chế đ làm vic với c đi tượng ca
CSDL: Chế đ thiết kế chế độ trang d liu.
- Nêu được cách thc hin các thao tác: khởi động ra
khi Access, to CSDL mi, m CSDL đã có.
Thông hiu:
- Nhn ra nêu được tác dng, ý nghĩa ca các chc
ng chính ca ACCESS: to lp bng, thiết lp mi
liên kết gia các bng, cp nht kết xut thông tin.
3 2 0
2. Cu tc
bng
Nhn biết:
- Trình bày được các khái nim chính sau đây trong cu
trúc d liu bng tng qua d minh ha:
Cột (trường/thuc tính): tên, min giá tr.
Hàng (bn ghi/b): b các giá tr ca các thuc tính.
Khoá chính.
- Nêu được cách to sa cu trúc bng.
Thông hiu:
- Gii thích đưc c dng ca vic liên kết gia c
bng.
2 3 2* 1**
4
Lưu ý:
- Vi câu hi mức độ nhn biết và thông hiu thì mi câu hi cần được ra mt ch báo ca mức độ kiến thc, k năng cần
kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuc mức độ đó).
- (2* ) Đề có th ra 2 câu hi cấp độ vn dng đơn vị kiến thc: 2.1 hoc 2.2 hoc 2.3
- (1**) Đ có th ra 1 câu hi cấp độ vn dng cao đơn vị kiến thc: 2.2 hoc 2.3
- Pn bit được hai khái nim cột/trường hàng/bn
ghi.
Vn dng:
Thc hin trường, ch định khoá cnh? Gii thích?
Kiu d liu ca mi thuc tính?
3. c thao c
sở
Nhn biết:
- Ch ra được c lnh làm vic vi bng: cp nht d
liu, sp xếp, tìm kiếm đơn gin to biu mu.
Thông hiu:
- Phân bit được các thao tác làm vic vi bng (m
bảng để chnh sa cu trúc/ni dung, cp nht, sp xếp
m kiếm).
- Lấy đưc d minh ha các tình hung cn phi cp
nht, sp xếp, tìm kiếm đơn gin to biu mu.
3 2
3 T lun
Cu trúc bng
Vn dng (Kĩ ng/Thực nh):
Thc hin trường, ch định khoá cnh? Gii thích?
Kiu d liu ca mi thuc tính?
X X 2* 1**
Tng 16 12 2 1
Trang 5/11
u hi tham kho
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:
A. Ngôn ng bc cao
B. Ngôn ng SQL
C. Ngôn ng để người dùng din t yêu cu cp nht thông tin
D. Ngôn ng để người dùng din t yêu cu cp nht và khai thác thông tin
Câu 2: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
A. Date/Type B. Day/Type C. Day/Time D. Date/Time
Câu 3: Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A. Ngưi thiết kế CSDL B. Ngưi dùng cui
C. Ngưi lp trình ng dng D. Ngưi QTCSDL
Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Trưng (field): là ct ca bng, th hin thuc tính ca ch th cn qun
B. Một trường có thnhiu kiu d liu
C. Kiu d liu (Data Type): là kiu ca d liu lưu trong một trường
D. Bn ghi (record): là hàng ca bng, gm d liu v các thuc tính ca ch th được
qun
Câu 5: Trong Access 2013, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
A. Create Print Preview B. File Print Preview
C. Home Print Preview D. File Print - Print Preview
Câu 6: Dliệu trong một CSDL được lưu vào:
A. B nh ngoài B. Các thiết b vt lí
C. B nh ROM D. B nh RAM
Câu 7: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh:
A. File\open\<tên tp> B. Create Table in Design View
C. Create table by using wizard D. File\new\Blank Desktop Database
Câu 8: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào?
A. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nht khi.
B. Tính t l hc sinh trên trung bình môn Tin ca tng lp.
C. Sp xếp danh sách hc sinh theo th t tăng dần ca tên
D. Mt hc sinh mi chuyn t trường khác đến; thông tin v ngày sinh ca mt hc sinh
b sai.
Câu 9: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create (2) Chọn File -> New (3) Nhập tên CSDL (4) Chọn Blank Desktop Database
A. (2) --> (4) --> (3) --> (1) B. (1) --> (3) --> (4) --> (2)
C. (2) --> (1) --> (3) --> (4) D. (1) --> (2) --> (3) --> (4)
Câu 10: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Bng gm 2 ct có kiu d liu AutoNumber
B. Trưng (field): là ct ca bng, th hin thuc tính ca ch th cn qun
C. Kiu d liu (Data Type): là kiu ca d liu lưu trong một trường
D. Bn ghi (record): là hàng ca bng, gm d liu v các thuc tính ca ch th được
qun
Câu 11: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh:
A. Create table by using wizard B. File\open\<tên tp>
C. Create Table in Design View D. File\new\Blank Desktop Database
Câu 12: Quy trình xây dựng CSDL là:
A. Kho sát Kim th Thiết kế B. Kho sát Thiết kế Kim th