TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
MÔN TOÁN
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 2025
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Giá tr ng giác của góc lượng giác.
- Công thức lượng giác.
- Hàm s ng giác.
- Phương trình lượng giác cơ bản.
- Dãy s.
- Đưng thng và mt phng trong không gian.
- Hai đường thng song song.
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Xác định được các giá trị lượng giác của góc lượng giác.
- Biết được mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiến gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác.
- Biết giải các phương trình lượng giác cơ bản, biết được tính chẵn, lẻ và nhận dạng đồ thị của các hàm
số lượng giác.
- Biết chứng minh dãy số tăng, giảm, bị chặn.
- Biết tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
- Vận dụng các kiến thức về hai đường thẳng song song để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
2. NỘI DUNG
2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
Ma trận đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 – Thời gian làm bài: 60 phút.
2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa:
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Đổi s đo của góc
70
sang đơn vị radian.
A.
7
18
. B.
7
18
. C.
70
. D.
7
18
.
Câu 2.
Đổi s đo của góc
12 rad
sang đơn vị độ.
A.
. B.
15
. C.
10
. D.
5
.
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là ĐÚNG?
TT
Ni dung kiến thc hoặc năng lực môn hc
Hình thc
Trc nghim
4 la chn
(mức độ 1,2)
Trc nghim
đúng – sai
(mức độ 1,2,3)
T lun
(mức độ
2,3,4)
1
Giá tr ng giác của góc lượng giác
2
1
2
Công thức lượng giác
1
1
3
Hàm s ng giác
2
1
4
Phương trình lượng giác cơ bản
1
2
5
Dãy s
3
6
Đưng thng và mt phng trong không gian
2
7
Hai đường thng song song
1
1
3
Tng
12
3
6
A.
( )
2
2
11 cot ,
sin kk= +
. B.
2
2
11 cos ,
tan 2
kk

= +

.
C.
22
sin cos 1ab+=
. D.
44
sin cos 1 + =
.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là ĐÚNG?
A.
tan cot 1 ,
2
kk

+ =

. B.
2
2
11 tan ,
cos 2 kk

= + +

.
C.
2
2
11 sin ,
cot 2
kk

= +

. D.
22
sin cos 1ab+=
.
Câu 5.
Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:
A. Hàm s
tanyx=
là hàm s l. B. Hàm s
cotyx=
là hàm s l.
C. Hàm s
sinyx=
là hàm s chn. D. Hàm s
cosyx=
là hàm s chn.
Câu 6.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?
A. Hàm s
sinyx=
tun hoàn vi chu kì
2
. B. Hàm s
cotyx=
tun hoàn vi chu kì
.
C. Hàm s
tanyx=
tun hoàn vi chu kì
2
. D. Hàm s
cosyx=
tun hoàn vi chu kì
2
.
Câu 7. Tìm tập xác định ca hàm s
tan 2 3
yx

=+


.
A.
\,
6
D k k

= +


. B.
\,
12 2
k
Dk


= +


.
C.
\,
62
k
Dk


= +


. D.
\,
12
D k k

= +


.
Câu 8.
Tìm tập xác định ca hàm s
cot 3 2
yx

=+


.
A.
2
\,
63
k
Dk


= +


. B.
\,
63
k
Dk


= +


.
C.
\,
63
k
Dk


= +


. D.
\,
2
D k k

= +


.
Câu 9.
Tập xác định ca hàm s
sin 1
tan
x
yx
=
A.
\,
2
D k k

= +


. B.
\,
2
k
Dk

=


. C.
\,D k k
=
. D.
D=
.
Câu 10.
Rút gn biu thc
( ) ( )
cos cos 2 cos 3
2
A x x x

= + + +



, ta được:
A.
cosAx=−
. B.
sinAx=−
. C.
cosAx=
. D.
sinAx=
.
Câu 11.
Biến đổi biu thc
cos4 cos2B x x=−
thành tích, ta được:
A.
2cos3 sinB x x=
. B.
2cos3 cosB x x=
. C.
2sin3 cosB x x=
. D.
2sin3 sinB x x=−
.
Câu 12. Cho đường tròn có bán kính 8cm. Tính độ dài cung tròn có s đo
2
9
của đường tròn đó.
A.
16
9
l
=
cm. B.
4
9
l
=
cm. C.
36
l=
cm. D.
4
9
l=
cm.
Câu 13.
Gi
,Mm
lần lượt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
2cos 3
yx

=+


. Tính
P M m=−
.
A.
22P=
. B.
4P=
. C.
2P=
. D.
2P=
.
Câu 14. Đường cong trong hình dưới đây là đồ th ca hàm s nào?
A.
cosyx=
. B.
1 sinyx=−
. C.
1 sinyx=+
. D.
sinyx=
.
Câu 15. Chn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A. Phương trình
sin =xm
có nghim khi và ch khi
1m
.
B. Phương trình
sin =xm
có nghim khi và ch khi
1m
.
C. Phương trình
sin =xm
có nghim khi và ch khi
1m
.
D. Phương trình
sin =xm
có nghim khi và ch khi
1m
.
Câu 16.
Nghim của phương trình
sin 1x=−
A.
,
2
x k k
= +
. B.
2,
2
x k k
= +
. C.
,x k k
=
. D.
3,
2
x k k
= +
.
Câu 17. Tp nghim
S
của phương trình
3 tan 3 0
3
x+=
.
A.
3,
9
S k k

= +

. B.
,
3
S k k

= +

. C.
3,S k k

= +
. D.
,
6
S k k

= +

.
Câu 18.
Tìm các nghim của phương trình
( )
cos 30 cos 2xx =
.
A.
oo
70 360x k+=
,
o o
12 050 , kkx = +
. B.
oo
70 120x k+=
,
o o
12 050 , kkx = +
.
B.
oo
70 120x k+=
,
o o
360150 , kkx = +
. D.
oo
70 360x k+=
,
o o
360150 , kkx = +
.
Câu 19. Tìm s nghim thuộc đoạn
;2

của phương trình
2sin 0
3

+=


x
.
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 20. Tìm s hng th 5 ca dãy s
( )
n
u
cho bi công thc s hng tng quát:
2
1
n
n
un
=+
.
A.
5
5
3
u=
. B.
5
3
5
u=
. C.
5
5
6
u=
. D.
5
6
5
u=
.
Câu 21. Trong các dãy s
( )
n
u
cho bi s hng tng quát
n
u
sau, dãy s nào là dãy s gim?
A.
2
n
un=
. B.
23
1
n
n
un
+
=+
. C.
31
n
un=−
. D.
2
n
un=
.
Câu 22. Cho dãy s
( )
n
u
, biết
( )
*
2 2,
n
u a n a n= +
. Dãy s
( )
n
u
là dãy tăng khi và chỉ khi
A.
2a
. B.
2a
. C.
2a
. D.
2.a
Câu 23. Các yếu t nào sau đây xác định mt mt phng duy nht?
A. Bốn điểm phân bit. B. Ba điểm phân bit.
C. Một điểm và một đường thng. D. Hai đường thng ct nhau.
Câu 24.
Trong không gian cho 3 điểm phân bit không thng hàng. Hi có bao nhiêu mt phẳng đi qua 3
điểm đó?
A. 2. B. Vô s. C. 1. D. 0.
Câu 25.
Hai đường thng phân biệt không có điểm chung cùng nm trong mt mt phẳng thì hai đường
thẳng đó:
A. trùng nhau. B. song song. C. chéo nhau. D. ct nhau.
Câu 26. Cho hình t din
ABCD
. V trí tương đối của hai đường thng
AC
BD
là:
A. trùng nhau. B. chéo nhau. C. song song. D. ct nhau.
Câu 27. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông tâm
O
. Giao tuyến ca hai mt phng
( )
SAC
( )
SBD
A. Đưng thng
SA
. B. Đon thng
SO
. C. Đim
S
. D. Đưng thng
SO
.
Câu 28. Nếu ba đường thng không cùng nm trong mt mt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường
thẳng đó
A. Trùng nhau. B. To thành mt tam giác.
C. Đồng quy. D. Cùng song song vi mt mt phng.
Câu 29. Cho t din
ABCD
. Gi
,EF
lần lượt là trung điểm ca các cnh
,AB CD
. Điểm
G
là trng
tâm tam giác
BCD
. Khi đó giao điểm của đường thng
EG
và mt phng
( )
ACD
là:
A. Đim
F
.
B. Giao điểm của đường thng
EG
CD
.
C. Giao điểm của đường thng
EG
AC
.
D. Giao điểm của đường thng
EG
AF
.
Câu 30. Cho t din
.ABCD
Gi
, , ,M N P Q
lần lượt là trung điểm ca các cnh
, , , .AB AD CD BC
Mnh
đề nào sau đây sai?
A.
//MN BD
1.
2
MN BD=
B.
//MN PQ
.MN PQ=
C.
MNPQ
là hình hình bình. D.
MP
NQ
chéo nhau.
Câu 31. Cho t din
ABCD
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm
AD
AC
. Gi
G
là trng tâm tam
giác
BCD
. Giao tuyến ca hai mt phng
( )
GMN
( )
BCD
là đường thng:
A. qua
M
và song song vi
AB
. B. Qua
N
và song song vi
BD
.
C. qua
G
và song song vi
CD
D. qua
G
và song song vi
BC
.
Câu 32. Tính tng
S
tt c các nghiệm trên đoạn
0;
của phương trình
( )( )
2
2sin 1 2sin 2 1 3 4cos .x x x + =
A.
7
3
S=
. B.
S
=
. C.
2
S
=
. D.
5
6
S
=
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1: Với
x
là góc bất kì và biểu thức có nghĩa, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
sin 4 4 sin cos .x x x=
b)
22
cos 2 cos sin .x x x=−
c)
tan cot 2cot 2 .x x x−=
d)
44
sin cos cos 2 .x x x =
Câu 2: Cho
12
sin 13
=
2


. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
5
cos 13
=−
b)
119
cos 2 169
=−
c)
12 5 3
sin 3 26

+=


d)
7
tan 4 17

+=


Câu 3:
Cho
3
sin 5
=
,
12
cos 13
=
0 , 90

. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
4
cos 5
=−
b)
25
sin 169
=
c)
( )
56
sin 65

+=
d)
( )
63
cos 65

−=
Câu 4: Cho biết
tan 2x=
0 90x

. Khi đó:
a)
cos 0x
b)
3
cos 3
x=
c)
6
sin 3
x=
d)
( )
36
cos 30 6
x
−=
Câu 5: Cho hàm s
2
( ) 2sin 5y f x x= =
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hàm s tun hoàn vi chu kì
2
b) Hàm s là mt hàm s chn
c) Giá tr ln nht ca hàm s đạt được khi
2
xk
=+
, vi
k
d) Giá tr nh nht ca hàm s bng
3
Câu 6: Huyết áp áp lc máu cn thiết tác động lên thành đng mch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các
mô trong cơ thể. Nh lc co bóp ca tim và sc cn của động mch mà huyết áp được to ra. Gi s huyết
áp ca một người thay đi theo thời gian được cho bi công thc:
( )
120 15cos150p t t
=+
, trong đó
( )
pt
huyết áp nh theo đơn v
mmHg
(milimét thy ngân) thi gian
t
tính theo đơn vị phút. Xét
tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hàm s
()pt
tun hoàn vi chu kì
75
b) Thời điểm
0t=
, huyết áp của người này là 120
mmHg
c) Huyết áp tâm thu (huyết áp cao nht) của người này là
135
mmHg
d) Huyết áp tâm tương (huyết áp thp nht) của người này là
105
mmHg
Câu 7: Cho phương trình lượng giác
2cos 3x=
, khi đó:
a) Phương trình có nghiệm
2 ( )
3
x k k
= +
b) Trong đoạn
5
0; 2



phương trình có 4 nghiệm
c) Tng các nghim của phương trình trong đoạn
5
0; 2



bng
25
6
d) Trong đoạn
5
0; 2



phương trình có nghiệm ln nht bng
13
6
Câu 8: Cho phương trình
tan 3.x=
a)
3
là mt nghim của phương trình.
b) Tp nghim của phương trình là
22
2 ; 2 , .
33
k k k
+ +

c) Phương trình có hai nghiệm trên đoạn
0;2 .
d) Tng các nghim của phương trình trên đoạn
0;2
bng
4.
3
Câu 9: Cho dãy s
( )
n
u
, biết
1
n
n
un
=+
. Khi đó:
a) Năm số hạng đầu tiên ca dãy s
12345
1 2 3 4 5
; ; ; ;
2 3 4 5 6
u u u u u= = = = =
b) S hng
10 100
,uu
lần lượt là
10 100
;
11 101
−−
c)
85
86
là s hng th 86 ca dãy s
( )
n
u
d)
99
101
là mt s hng ca dãy s
( )
n
u