TRƯNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC NGUYÊN
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIA HỌC KÌ I
Môn: Toán 7
Năm học: 2024 - 2025
I. Nội dung ôn tập: (Các em hãy ôn lại mt s kiến thc sau)
PHN S VÀ ĐẠI S
PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO
NG
PHN MT S YU T
THỐNG KÊ
- Tp hợp các số hu t
- Các phép tính với s hu t
- Lũy thừa ca mt s hu t
- Quy tc du ngoc, quy tc
chuyn vế
- Hình hộp ch nhật, hình lập phương,
hình lăng tr đứng tam giác, hình lăng
tr đứng t giác
- Diện tích xung quanh và thể tích các
hình hộp ch nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng.
- Thu thập và phân loại d liu
- Biểu đồ hình quạt tròn
- Biểu đồ đoạn thng
1. Một số yếu tố cơ bản của các hình khối
Tên
Hình vẽ
Các yếu tố cơ bản
Hình hộp chữ
nhật
Hình hộp chữ nhật ………………………………. có:
+ Đỉnh: ..........................................................................
+ Cạnh: ..........................................................................
+ Ba góc vuông mỗi đỉnh
Ví dụ: Ba góc vuông đỉnh N là: ...................................
+ Đường chéo: ...............................................................
Hình lập
phương
Hình lập phương ………………………………… có:
+ Đỉnh: ..........................................................................
+ Cạnh: ..........................................................................
+ Ba góc vuông mỗi đỉnh
Ví dụ: Ba góc vuông đỉnh C là: ....................................
+ Đường chéo: ...............................................................
Lăng trụ đứng
tam giác
Hình lăng trụ đứng tam giác…………………… có:
+ Đỉnh: ..........................................................................
+ Mặt bên: .....................................................................
+ Mặt đáy: .....................................................................
+ Chiều cao ...................................................................
Lăng trụ đứng
tứ giác
Hình lăng trụ đứng tứ giác…………………………... có:
+ Đỉnh: ..........................................................................
+ Mặt bên: .....................................................................
+ Mặt đáy: .....................................................................
+ Chiều cao: ..................................................................
TRƯNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC NGUYÊN
2
2. Các công thức tính diện tích, thể tích của hình khối
Tên
Hình vẽ
Thể tích (V)
Hình hộp chữ nhật
V = ............................
Hình lập phương
V = ............................
Hình lăng trụ
đứng tam giác, tứ
giác
V = ............................
II. MT S DẠNG BÀI TẬP THAM KHO
Trc nghim:
Câu 1: S nào dưới đây là số hu t dương?
A.
2
3
B.
2
5
C. -1,25 D.
5
15
Câu 2: Chọn kí hiệu thích hợp để điền vào chỗ chấm: -5,21
...
A. B. C. D. I
Câu 3: S không phi s hu t là:
A.
3
B.
1,5
C.
2
1
D.
5
38
Câu 4: S đối ca
3
5
là:
A.
5
3
B.
3
5
C.
5
3
D.
3
5
Câu 5: Giá trị của
3
2
5



A.
4
125
B.
4
25
C.
8
125
D.
8
15
Câu 6: Kết qu ca phép tính 36 : 32 là:
A. 3 B. 32 C. 33 D. 34
Câu 7: Kết qu của phép tính
62
11
.
55
A.
3
1
5



B.
8
1
5



C.
4
1
5



D.
12
1
5



Câu 8: Kết qu viết dng lũy thừa ca (33)4 bng
A.37 B. 94 C. 31 D. 312
TRƯNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC NGUYÊN
3
Câu 9: Kết qu của phép tính
45
79
bng
A.
1
63
B.
2
63
C.
4
63
D.
5
63
Câu 10: Kết quả của phép tính
6 21
.
7 12
A.
3
2
B.
3
2
C.
2
3
D.
2
3
Câu 11: Thực hiện phép tính
5 15
:
11 22
được kết quả
A.
3
2
B.
3
4
C.
2
3
D.
2
5
Câu 12: Viết biu thc 75.35 dưới dng một lũy thừa là
A. 215 B. 105 C. 2110 D. 2125
Câu 13: Kết qu của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 14: Số tự nhiên n thỏa mãn (2n)2=16 là:
A. 2. B. 3. C. 4 D. 5
Câu 15: Chọn đáp án đúng nhất. Hình lập phương có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có 12 cạnh bng nhau B. Có 4 mặt
C. Có 4 góc vuông ở mỗi đỉnh D. Có 3 đường chéo
Câu 16: Hình lăng trụ đứng t giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nht. B. Hình tam giác. C. Hình lc giác. D. Hình vuông.
Câu 17: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
A. song song và không bằng nhau. B. ct nhau.
C. vuông góc với nhau. D. song song và bằng nhau
Câu 18: Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác ở hình bên
A. 70 cm B. 90 cm
C. 60 cm D. 80 cm
Câu 19:
Mt tm lịch để bàn có dng một lăng trụ đứng, ACB là
một tam giác cân tại C. Diện tích miếng bìa để làm một tm lch
như trên.
A.
3
2640cm
B.
2
440cm
C.
3
836cm
D.
2
506cm
Dựa vào biểu đồ dưới đây để tr lời câu 20-25
T l phần trăm thể loại phim yêu thích của hc sinh khi 7
4
1
5
3
6
20
7
20
8
20
9
20
Tỉ lphần trăm thloại phim yêu thích
của 100 hc sinh khi 7
Phim hoạt hình
Phim hài
Phim hình sự
Phim phiêu lưu
25 %
14%
36%
25%
TRƯNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC NGUYÊN
4
Câu 20: Trong tổng số học sinh được khảo sát, có bao nhiêu phần trăm học sinh yêu thích phim hài
A. 36% B. 61% C. 39% D. 50%
Câu 21: Biểu đồ trên cho ta biết t l phần trăm học sinh yêu thích phim hoạt hình là
A. 36% B. 61% C. 39% D. 25%
Câu 22: Nhận xét nào chưa đúng về biểu đồ trên?
A. Số học sinh yêu thích phim hoạt hình và phiêu lưu là bằng nhau.
B. Có 5 thể loại phim được học sinh yêu thích.
C. Số học sinh yêu thích phim hình sự là 14%.
D. Phim hài được học sinh chọn nhiều nhất.
Câu 23. Loại phim nào được ưa thích ít nhất?
A. Hoạt hình B. Hình sự C. Phiêu lưu D. Hài
Câu 24. Loại phim nào được ưa thích nhiu nht?
A. Hoạt hình B. Hình sự C. Phiêu lưu D. Hài
Câu 25: Tên gọi của biểu đồ hình trên là
A. Biểu đồ hình tròn B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ quạt tròn. D. Biểu đồ tranh
T lun
DNG 1. THC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1: Thc hin từng bước các phép tính sau:
1)
7
3. 12




2)
1 3 1
5 4 2

3)
8 15
18 27
4)
37
55




5)



2
4 7 1
.
5 2 4
6)
3
11
: 0,5 1
32
Bài 2: Thc hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể):
1)
8 2 8 9
.
3 11 3 11

2)
3 1 3 1
.19 .33
8 3 8 3
3)
4 5 4 16
0,5
23 21 23 21
4)
8 18
56
22
84
5)
1 2 1 4
5 3 3 5



6)
20.63.2
6.29.4
8810
945
DẠNG 2. TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT
Bài 3. Tìm x, biết:
1)
11
32
x
2)
13
x57

3)
5
x 3 . x 0
2



4)
5 1 1
x
6 3 6



5)
3
x 1 8
6)
2
1
x0
2




DẠNG 3. BÀI TOÁN THỰC T
Bài 4: Một con voi châu Á sinh thiếu tháng nên chỉ đạt 0,8 tạ, ít hơn
1
10
t so với cân nặng trung bình của
voi sơ sinh. Tính cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á?
Bài 5: Trong dp hè, bn An mun mua mt s v để chun b cho năm hc mi. Ca hàng
2
loi v:
6
quyn v Hng giá 65 nghìn đồng 9 quyn v Campus giá 103 nghìn đồng. Hi để tiết kim tin
bn An nên mua loi v nào?
Bài 6. M bạn hoa đi ng tác bằng y bay biết rằng y bay khởi hành lúc 2 giờ 40 phút chiều. Nhưng
phải đến trước ít nhất 2 gi để làm thủ tc. Thời gian đi từ nhà đến sân bay là 45 phút. Hỏi m bn Hoa phi
đi từ nhà ít nhất lúc mấy gi?
TRƯNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC NGUYÊN
5
DNG 4. MT S YU T V THỐNG KÊ
Bài 7. S dụng thông tin từ biểu đồ sau, em hãy phân tích dữ liệu được biu din.
T l phần trăm số size áo bán ra của cửa hàng A
Bài 8. S dụng thông tin từ biểu đồ sau, em hãy:
a) Phân tích dữ liệu được biu din.
b) Hãy cho biết điểm 7 bạn Khanh đạt được vào tuần nào?
Bài 9. Thống về các loại lồng đèn các bạn hc sinh lớp 7A làm được để trao tặng cho các trẻ em
khuyết tật nhân dịp tết Trung thu được cho bi bng thống kê sau:
Loi lồng đèn
S ng
Kích thước
Con cá
8
Nh
Thiên nga
2
To
Con th
8
Trung bình
Ngôi sao
7
Nh
a) Hãy phân loại các dữ liu trong bng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
b) Tính tổng s lồng đèn các loại mà các bạn lớp 7A đã làm được.
Bài 10. Cho bng thống kê sau:
S ợt khách đến cửa hàng tiện li A trong khong t 9 gi đến 15 gi
Thi gian
S ợt khách
9 gi
45
11 gi
50
13 gi
20
15 gi
35
a) V biểu đồ đoạn thng biu din d liu ca bng thống kê trên.
b) Phân tích d liệu được biu din biểu đồ câu a.
DNG 5. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THC TIN
Bài 11. Mt cái hộp bằng tôn (không có nắp) dạng hình hộp ch nhật có chiều dài 30cm, chiều rng 20cm,
chiều cao 15cm. Tính diện tích tôn dùng để làm cái hộp đó. (không tính mép hàn).