TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 1 - Năm học 2020 - 2021 Trang 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: VT LÍ - KHI: 11
A. GII HN KIN THC
I. ÔN TP KIN THC CÁC CHƯƠNG:
+ Chương I: ĐIN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG
+ Chương II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
II. CÁC NI DUNG KHÔNG KIM TRA
+ Công thức tính năng lượng điện trường trong mc II.4. Năng lượng t điện trong bài “Tụ điện”.
+ Mc V. Pin và c quy trong bài “Dòng điện không đổi. Nguồn điện”.
+ Mc I. Thí nghim trong ch đề “Đnh luật Ôm đối vi toàn mạch”.
+ Mục I. Đoạn mch cha nguồn điện (nguồn phát điện) mc III. B ngun hn hợp đối xng
trong bài “Ghép nguồn điện thành b”.
B. HƯỚNG DN ÔN TP
I. KIN THỨC CƠ BN
I.1. Chương I. ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
1. Định nghĩa về điện tích điểm, tương tác điện gia hai loại điện tích.
2. Ni dung biu thc ca Định lut Cu - Lông”. Biểu thc ca lực tương tác giữa các đin tích
điểm đặt trong điện môi đồng tính.
3. Ni dung của định lut bảo toàn điện tích.
4. Định nghĩa về điện trường, cường độ điện trường, điện trường đều. Biu thc của cường độ điện
trường theo định nghĩa và biểu thức cường độ điện trường trong chân không.
5. Nguyên lí chng chất điện trường.
6. Công ca lực điện: biu thc tính công ca lực điện và các đặc điểm ca công ca lực điện trong điện
trường; Thế năng của điện tích điểm q ti một điểm trong điện trường.
7. Khái nim v điện thế hiệu điện thế; Biu thc của đin thế ti một điểm và hiu điện thế gia hai
điểm; H thc gia hiệu điện thế và cường độ điện trường.
8. Định nghĩa tụ điện; Cu to t điện phẳng; Định nghĩa điện dung biu thức tính điện dung ca t
điện; Năng lượng điện trường trong t điện.
I.2. Chương II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
1. Định nghĩa về dòng điện, quy ước chiều dòng điện, tác dng của dòng điện.
2. Định nghĩa và biểu thc v ờng độ dòng điện và dòng điện không đổi.
3. Điều kiện để có dòng điện, định nghĩa và biểu thc v suất điện động ca nguồn điện.
4. Điện năng và công suất điện ca một đoạn mch; Công ca nguồn điện và công sut ca nguồn điện.
5. Ni dung và biu thc của “Định lut Jun - Len-xơ“; Công suất ta nhit ca vt dẫn khi có dòng điện
chy qua.
II. BÀI TP
Tt c các bài tp trong SGK và bài tp trong SBT thuc phm vi kiến thức đã nêu ở mc B.I (tr bài
tp 8 SGK tiết hc ni dung Công ca lực điện”, bài tp 8 SGK tiết hc ni dung T điện).
C. MT S CÂU HI TRC NGHIM KHÁCH QUAN VÀ BÀI TP TỰ LUẬN MINH HA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA HC KÌ I
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 1 - Năm học 2020 - 2021 Trang 2
I. TRC NGHIM KHÁCH QUAN
Câu 1: Chn câu sai
A. độ lớn đin tích ca êlectron có th có giá tr tùy ý.
B. khối lượng ca êlectron có giá tr bng 9,1.10-31 kg.
C. các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái du thì hút nhau.
D. điện tích ca êlectron có giá tr tuyệt đối là bng 1,6.10-19 C.
Câu 2: Theo định lut Cu lông, lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên s
A. không ph thuộc vào môi trường đặt hai điện tích điểm đó.
B. t l nghch vi khong cách giữa hai điện tích điểm đó.
C. t l thun vi tích các giá tr tuyệt đối ca hai điện tích điểm đó.
D. t l nghch vi tích các giá tr tuyệt đối ca hai điện tích điểm đó. .
Câu 3: Nếu trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích là F0, thì lực tương tác giữa hai điện tích
đó khi đặt trong môi trường có hng s điện môi ε sẽ:
A. giảm ε lần so vi F0. B. tăng ε lần so vi F0. C. tăng thêm một lượng bằng ε. D. giảm đi một
ng bằng ε.
Câu 4: Mun lc tương tác gia hai điện tích điểm q1 = 4.10-5 C điện tích đim q2 > 0 đặt cách nhau
2 m trong không khí bng 0,9 N thì q2 phi có giá tr bng
A. 10-6 C. B. 10-5 C. C. 10-4 C. D. 0,5.10-5 C.
Câu 5: Nếu lc tác dng giữa hai điện tích điểm cùng độ ln q = 4.10-7 C đặt trong không khí cách
nhau mt khong r là 0,9 N thì r bng
A. 2 cm. B. 4 cm. C. 0,4 mm. D. 0,2 mm.
Câu 6: Hai hạt mang điện tương tác với nhau
A. không cần thông qua môi trường trung gian nào. B. thông qua môi trường là điện trường.
C. thông qua môi trường là trường hp dn. D. thông qua môi trường là trường trng lc.
Câu 7: Để phát hin một vùng không gian nào đó điện trường hay không, cách đơn giản thường
dùng là đặt vào trong không gian đó
A. một điện tích th xem nó có chu tác dng ca lực điện hay không.
B. mt dây dẫn mang dòng điện xem nó có chu tác dng ca lực điện hay không.
C. mt vt bt kì xem nó có b nhiễm điện hay không.
D. mt kim nam châm xem nó có chu tác dng ca lực điện hay không.
Câu 8: Chn câu sai
Khi đặt một điện tích th tại điểm M trong điện trường, độ ln ca lực điện tác dụng lên điện tích th đó
A. ph thuộc vào độ ln của điện tích. B. ph thuộc vào độ ln của cường độ điện trường ti M.
C. không ph thuc vào du của điện tích. D. ph thuc vào du của điện tích.
Câu 9: Công ca lực điện trường tác dng lên một điện tích chuyển động t M đến N s
A. ph thuc vào v trí các điểm M và N. B. ph thuc vào dng qu đạo.
C. càng ln nếu đoạn đường đi càng dài. D. ch ph thuc vào v trí điểm M.
Câu 10: Trong điện trường đều, hiệu điện thế giữa hai điểm
A. luôn luôn có giá tr dương.
B. có giá tr tùy thuc vào cách chn gốc điện thế.
C. có giá tr không ph thuc vào cách chn gốc điện thế.
D. luôn luôn có giá tr âm.
Câu 11: Mt hạt mang điện tích q bay t điểm M đến đim N hiệu điện thế UMN = 200 V. Khi đó
mun lực điện thc hin công 1 mJ thì đin tích q bng:
A. 5.10-3 C. B. 2.10-5 C. C. 5.10-6 C. D. 5.10-4 C.
Câu 12: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 V. Công của điện trường làm dịch chuyển điện
tích q = - 1
C từ M đến N bằng
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa kì 1 - Năm học 2020 - 2021 Trang 3
A. - 1
J. B. 1 J. C. 1
J. D. - 1 J.
Câu 13: Để tích điện cho t điện người ta phi
A. ni hai bn t với đất. B. ni hai bn t vi hai cc ca nguồn điện.
C. đặt vào gia hai bn t điện mt lớp điện môi. D. đặt t điện trong điện trường.
Câu 14: Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?
A. Quạt điện. B. Ấm điện. C. Acquy đang nạp điện. D. Bình điện phân.
Câu 15: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua điện trở cường
độ I. Công suất toả nhiệt trên điện trở này được tính bằng công thức:
A. P = RI . B. P= UI . C.
R
U
P
2
. D. P= R2I.
Câu 16: Trên một bóng đèn có ghi: 3V - 3W, điện trở của bóng đèn là
A. 9Ω. B. 3Ω. C. 6Ω. D. 12Ω.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không cách nhau mt khong r1 = 2 cm. Lực đẩy
gia chúng là F1 = 1,6.10-4 N.
a. Tìm độ ln của các điện tích đó.
b. Khong cách r2 gia chúng bằng bao nhiêu để lc tác dng gia chúng là F2 = 2,5.10-4 N.
Câu 2: Có ba điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 10-6 C đặt trong chân không ba đỉnh của tam giác đều cnh
a = 30 cm. Tính lực điện tác dng lên mỗi điện tích.
Câu 3: Hai điện tích q1 = 4.10-6 C, q2 = - 4.10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau mt khong 4 cm
trong không khí. Xác định lc tác dụng lên điện tích điểm q = 2.10-9 C khi:
a. q đặt tại trung điểm O ca AB.
b. q đặt ti M sao cho AM = 4 cm; BM = 8 cm.
Câu 4: Hai viên bi n bằng đồng, cùng đường kính mang điện tích 5.10-6 C - 10-6 C được đặt
trong không khí cách nhau d = 30 cm. Cho chúng chm vào nhau rồi đem đặt chúng ch nhau mt
khoảng d. Tính độ ln lc Cu-lông tác dng lên mi qu cu?
Câu 5: Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = -10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau mt khong
d = 6 cm. Điểm M nằm trên đường trung trc vi AB, cách AB mt khong a = 3 cm.
a. Tính cường độ điện trường gây bởi hai điện tích q1 và q2 ti M.
b. Tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt ti M.
Câu 6: Đặt hai điện tích q1 = - 4.10-6C, q2 = 10-6C tại hai điểm A B cách nhau 8 cm. Xác định v trí
điểm M mà tại đó cường độ điện trường bng 0.
Câu 7: Ba đỉnh A, B, C ca mt tam giác vuông nm trong điện trường đều, cường độ E = 6 000 V/m.
Đưng sức điện trường cùng hướng vi
CA
. Biết AC = 6 cm; CB = 10 cm; góc vuông A.
a. Tính hiệu điện thế giữa các điểm A và B, B và C, C và A.
b. Tính công dch chuyn ca mt ht êlectron t A đến C.
----- Hết -----