S GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT BẮC THĂNG LONG
ĐỀ CƯƠNG GIỮA K I MÔN VT LÝ 10
NĂM HỌC 2024 2025
PHN I. CÂU TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN
Câu 1. Loi sai s do chính đặc điểm và dng c gây ra gi là
A.sai s h thng. B. sai s ngu nhiên. C. sai s t đối. D.sai s tuyệt đối.
Câu 2. Loi sai s không có nguyên nhân rõ ràng gi là
A.sai s gián tiếp. B. sai s ngu nhiên. C. sai s dng c. D. sai s t đối.
Câu 3. Chn phát biu không đúng về sai s t đối ?
A. Sai s t đối là t s gia sai s tuyệt đối và giá tr trung bình.
B. Công thc ca sai s t đối:
A
A .100%
A

.
C. Sai s t đối càng nh thì phép đo càng chính xác.
D. Sai s t đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
Câu 4. Đo chiều dài ca mt cuốn sách, được kết qu 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá tr trung bình chiu
dày cun sách này là
A.2,4 cm. B. 2,5 cm. C. 2,3 cm. D. 2,2 cm.
Câu 5. Gi
A
giá tr trung bình,
A
là sai s dng c,
A
là sai s ngu nhiên,
A
là sai s tuyệt đối. Sai
s t đối của phép đo là
A.
A
A .100%
A

. B.
A
A .100%
A

. C.
A
A .100%
A

. D.
A
A .100%
A

.
Câu 6. Giá tr trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
1 2 n
A A A ...A
. B.
. C.
1 2 n
A A ...A
A2

. D.
1 2 n
A .A ....A
An
.
Câu 7. Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá tr trung bình
A
, sai s của phép đo là A. Cách ghi đúng
kết qu đo A là
A. A =
A
A. B. A =
A
+ A. C. A =
A
A. D. A= A A.
Câu 8. Khi đo chiều dài ca chiếc bàn hc, mt hc sinh viết được kết qu:
118 2
(cm). Sai s t đối ca
phép đo đó bằng
A. 2%. B. 1,7%. C. 5,9%. D. 1,2%.
Câu 9. Mt vt có khối lượng m và th tích V, có khối lượng riêng
được xác định bng công thc
m
V

. Biết
sai s t đối ca m và V lần lượt là 12% và 5%. Sai s t đối ca
bng
A.13%. B.17%. C.8,5%. D.2,4%.
Câu 10. Để xác định tốc độ ca mt vt chuyển động đều, mt người đã đo được quãng đường đi được bng
16,0 0,4 m
trong khong thi gian
4,0 0,2 s
. Tốc độ ca vt là
A.
4 0 0 3,,
m/s. B.
4 0 0 6,,
m/s. C.
4 0 0 2,,
m/s. D.
4 0 0 1,,
m/s.
Câu 11. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp ?
(1)Dùng thước đo chiều cao.
(2)Dùng cân đo cân nặng.
(3)Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4)Dùng đồng h và ct cây s đo tốc độ của người lái xe.
A.(1), (2). B.(1), (2), (4). C.(2),(3), (4). D.(2),(4).
Câu 12. Khi nói v sai s của phép đo các đại lượng vt lí, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Giá tr trung bình ca các lần đo là giá trị gần đúng nhất vi giá tr thc của đại lượng cần đo.
B. Sai s t đối được xác định bi công thc
A
A .100%
A

.
C. Sai s t đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
D. Để hn chế sai s ngẫu nhiên người ta thường lp lại phép đo nhiều ln.
Câu 13. Bn Bo Trâm dùng một thước thẳng có độ chia đến milimet để đo chiều dài ca cun sách vt lí 10 và
thu được kết qu là 240 mm. Ly sai s dng c là một độ chia nh nht ca dng c đo. Trong các cách viết kết
qu đo sau đây, cách viết không chính xác là
A.
0,24 0,01 m
. B.
2,4 0,01 dm
. C.
24,0 0,1 cm
. D.
240 1 mm
.
Câu 14. Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi?
A. Mt trận bóng đá diễn ra t 15 gi đến 16 gi 45 phút.
B. Lúc 8 gi mt ô tô khi hành t Thành ph H Chí Minh, sau 3 gi chạy thì xe đến Vũng Tàu.
C. Một đoàn tàu xuất phát t Vinh lúc 0 giờ, đến 8 gi 05 phút thì đoàn tàu đến Huế.
D. Không có trường hp nào phù hp vi yêu cu nêu ra.
Câu 15. Bng gi tàu bên cho chúng ta biết quãng đường và thời gian mà đoàn tàu SE1 chạy t ga Huế đến
ga Sài Gòn (b qua thời gian tàu đỗ lại các ga) tương ứng
A. 1726km, 4 gi 36 phút. B. 1726km, 19 gi 24 phút.
C. 1038km, 19 giờ 24 phút. D. 1038km, 4 giờ 36 phút.
Câu 16. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói v độ dch chuyn và
quãng đường đi được ca mt vt.
A. Độ dch chuyển quãng đường đi được đều đại
ợng vô hướng.
B. Độ dch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
D. Độ dch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 17. Chn phát biểu đúng.
A. Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
B. Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C. Trong chuyển động thẳng độ dời bằng độ biến thiên tọa độ.
D. Độ dời có giá trị luôn dương.
Câu 18. Mt vt bắt đầu chuyển động t điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động v điểm B (hình v).
Quãng đường và độ di ca vật tương ứng bng
A. 2m; -2m. B. 8m; -2m.
C. 2m; 2m. D. 8m; -8m.
Câu 19. Hai người đi xe đạp t A đến C, người th nhất đi theo đường
t A đến B, ri t B đến C; người th hai đi thẳng t A đến C (Hình v).
C hai đều v đích cùng một lúc.
Hãy chn kết lun sai.
A. Người thứ nhất đi được quãng đường 8 km.
B. Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng
nhau.
D. Độ dịch chuyển của người thứ nhất 5,7 km, hướng 450 Đông Bắc.
Câu 20. Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi
thẳng theo ng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng
đường đi được và độ dch chuyn ca ô tô lần lượt là
A. 13 km; 5km. B. 13 km; 13 km. C. 4 km; 7 km. D. 7 km; 13km.
Tên Ga
km
SE1
Hà Nội
0
22:15
Thanh Hóa
175
01:28 (ngày +1)
Huế
688
11:08 (ngày +1)
Sài Gòn
1726
06:32 (ngày +2)
Câu 21. Mt người i ngang từ b n này sang b bên kia ca mt dòngng rng 50 m có dòng chy theong
t Bc xuống Nam. Do nưcng chy mnh nên khi sang đến b n kia t người đó đã ti xi theong nước
50 m. Đ dch chuyn ca người đó là
A. 50m. B.
50 2
m. C. 100 m. D.
100 2
m.
Câu 22. Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong
suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt
A. 1,538 m/s; 0 m/s. B. 1,538 m/s; 1,876 m/s.
C. 3,077m/s; 2 m/s. D. 7,692m/s; 2,2 m/s.
Câu 23. Biết vn tc ca ca nô so vi mặt nước đứng yên là 10m/s. vn tc của dòng nước là 4 m/s. Tính vn tc
ca ca nô khi:
a) Ca nô đi xuôi dòng.
A. 14m/s. B. 9m/s. C. 6m/s. D. 5m/s.
b) Ca nô đi ngược dòng.
A. 14m/s. B. 9m/s. C. 6m/s. D. 5m/s.
Câu 24. Một chiếc xuồng đi xuôi dòng nước từ A đến B mất 4 giờ, còn nếu đi ngược dòng nước từ B đến A mất
5 giờ. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 4 km/h. Vận tốc của xuồng so với dòng nước quãng đường
AB là
A. 36km/h; 160km. B. 63km/h; 120km. C. 60km/h; 130km. D. 36km/h; 150km.
Câu 25. Cho đồ th độ dch chuyn thi gian ca mt vật như hình. Chọn phát
biu đúng.
A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiu âm.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vt chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiu chuyn
động ngược li.
Câu 26. Cho đồ th độ dch chuyn thi gian ca mt vật như hình. Chn phát
biu đúng.
A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiu ơng.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiu âm.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vt chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiu chuyn
động ngược li.
Câu 27. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ.
Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều..
Câu 28. Cho đồ thị độ dịch chuyển thời gian trong chuyển động
thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa (hình vẽ).
Chn kết lun sai.
A. Trong 2 giây đầu xe chuyển động vói vn tốc không đổi.
B. T giây th 2 đến giây th 4 xe dng li.
C. T giây th 4 đến giây th 9 xe đổi chiu chuyển động
theo hướng ngược li vi vn tc nh hơn lúc đi.
D. T giây th 9 đến giây th 10 xe quay v đúng vị trí xut phát ri dng li.
Câu 29. Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ
A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng
A. 30 km/giờ. B. 150 km/giờ.
C. 120 km/gi. D. 100 km/gi.
Câu 30. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật
chuyển động
A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/gi.
Câu 31. Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo
thời gian của chất điểm được tả như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong
khoảng thời gian từ 0 đến 5s
A. 1,6cm/s. B. 6,4cm/s.
C. 4,8cm/s. D. 2,4cm/s..
Câu 32. Gia tc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chm ca chuyển động.
B. đại số, đặc trung cho tính không đổi ca vn tc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chm ca chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chm ca vn tc.
Câu 33. Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có
A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.
B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.
D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.
Câu 34. Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A. qũy đạo là đường cong bt kì.
B. độ lớn vectơ gia tốc là mt hng số, ngược chiu với vectơ vận tc ca vt.
C. quãng đường đi được ca vt không ph thuc vào thi gian.
D. vectơ vận tc vuông góc với qũy đạo ca chuyển động.
Câu 35. Chn phát biu sai.
A. Trong chuyển động thng biến đổi đều, quãng đường đi được trong nhng khong thi gian bng
nhau thì bng nhau.
B. Gia tc ca chuyển động thng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Vectơ gia tốc ca chuyển động thng biến đổi đu th cùng chiu hoặc ngược chiu với vectơ
vn tc.
D. Vn tc tc thi ca chuyn động thng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thi gian.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây chưa đúng:
A. Trong các chuyển động nhanh thng dần đều, vn tc có giá tr dương.
B. Trong các chuyển động nhanh thng dần đều, vn tc a cùng du vi vn tc v.
C. Trong chuyn đng thng chm dần đu, cácc tơ vn tcvà gia tc ngược chiu nhau.
D. Trong chuyển động thng có vn tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thi gian là chuyển động
thng nhanh dần đều.
Câu 37. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?
A. Tích s a.v không đổi.
B. Gia tốc a không đổi.
C. Vn tc v là hàm s bc nht theo thi gian.
D. Phương trình chuyển động là hàm s bc 2 theo thi gian.
Câu 38. Mt ô tô chuyển động thng biến đổi đều t trng thái nghỉ, đạt vn tốc 20m/s sau 5 s. Quãng đường
mà ô tô đã đi được là
A. 100 m. B. 50 m. C. 25 m. D. 200 m.
Câu 39. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng
đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là
A. 1 m/s2. B. 1 m/s2. C. 2 m/s2. D. 5 m/s2.
Câu 40. Tàu hỏa đang chuyển động với vận tốc 60 km/h thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Sau khi
đi thêm được 450 m thì vận tốc của tàu chỉ còn 15 km/h. Quãng đường tàu còn đi thêm được đến khi dừng hẳn là
A. 60 m. B. 45 m. C. 15 m. D. 30 m.
Câu 41. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì
dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại
A. 4 m. B. 50 m. C. 18 m. D. 14,4 m.
Câu 42. Một ô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô
đi được trong khoảng thời gian 10s đó
A. 70 m. B. 50 m. C. 40 m. D. 100 m.
Câu 43. Một ô tô đang chạy vi tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thng thì người lái xe tăng ga và ô chuyển động
nhanh dần đều. Sau 25 s, ô tô đạt tốc độ 15 m/s. Gia tốc a và quãng đường s mà ô tô đã đi được trong khong thi
gian đó là
A. a =0,1 m/s2, s = 480 m. B. a = 0,2 m/s2, s = 312,5 m.
C. a = 0,2 m/s2, s= 340 m. D. a = 10 m/s2, s = 480 m.
Câu 44. Một ô tô đang chạy vi tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thng thì người lái xe tăng ga và ô chuyển động
nhanh dần đều. Sau 25 s, ô tô đạt tốc độ 15 m/s. Tốc độ trung bình ca xe trong khong thời gian đó là
A. 12,5 m/s. B. 9,5 m/s. C. 21 m/s. D. 1 m/s.
Câu 45. Một người đi xe đạp lên mt cái dc dài 50 m, chuyển động chm dần đều vi vn tc lúc bắt đầu lên
dc là 18km/h, vn tc đỉnh dc là 3 m/s. Gia tc ca xe là
A. 16 m/s2. B. 0,16 m/s2. C. 1,6 m/s2. D. 0,16 m/s2.
Câu 46. Đồ th vn tc theo thi gian ca chuyển động thẳng như hình vẽ.
Chuyển động thng nhanh dần đều là đoạn
A. MN. B. NO.
C. OP. D. PQ.
Câu 47. Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc thời
gian được cho như hình vẽ. Quãng đường chất điểm đi được trong
khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s
A. 1 m. B. 2 m.
C. 3 m. D. 4 m.
Câu 48. Đồ thị vận tốc thời gian của một vật chuyển động thẳng hình
dưới. Quãng đường vật đã đi được sau 30s là:
A. 200 m. B. 250 m.
C. 300 m. D. 350 m.
Câu 49. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn
bởi đồ thị như hình vẽ.