ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II (NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: GIÁO DC KINH T VÀ PHÁP LUT LP 10
Bài 11: Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật
1. Khái niệm và đặc điểm của pháp luật.
2. Vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội.
Bài 12: Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam
1. Hệ thống pháp luật Việt Nam
2. Văn bản háp luật Việt nam.
Bài 13: Thực hiện pháp luật
1. Khái niệm thực hiện pháp luật.
2. Các hình thức thực hiện pháp luật.
Bài 14: Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1.Khái niệm và vị trí của hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam.
2. Đặc điểm của hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Bài 15: Nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1.Nội dung của Hiến pháp năm 2013 về hình thức chính thể và chủ quyền, lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam.
2 Nội dung của Hiến pháp năm 2013 về bản chất nhà nước và tổ chức quyền lực chính trị Việt Nam.
3. Quy định về đường lối đối ngoại, Quốc kì,Quốc huy, Quốc ca, Quốc khánh và Thủ đô của nước Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt Nam.
Bài 16: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiến pháp.
1. Một số nội dung của Hiến pháp năm 2013 về quyền con người.
2. Một số nội dung của Hiến pháp năm 2013 về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
Bài 17: Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ, môi trường.
1. Nội dung của Hiến pháp năm 2013 về kinh tế.
2. Ni dung ca Hiến pháp năm 2013 về văn hoá, xã hội
3. Nội dung của Hiến pháp năm 2013 về giáo dục
4. Nội dung của Hiến pháp năm 2013 về khoa học công nghệ
5. Nội dung của Hiến pháp năm 2013 về môi trường.
PHN I. Câu hi trc nghim nhiều đáp án.
Câu 1: Pháp lut do nhà nước ban hành đảm bo thc hin bng quyn lc ca nhà nước là th hiện đặc
điểm nào ca pháp lut?
A. Tính xác định cht ch v hình thc. B. Tính quy phm ph biến
C. Tính quyn lc bt buc chung. D. Tính cưỡng chế
Câu 2: Pháp luật là phương tiện để công dân thc hin và bo v
A. li ích kinh tế ca mình. B. quyền và nghĩa vụ ca mình.
C. các quyn ca mình. D. quyn và li ích hp pháp ca mình.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây một trong nhng yếu t cu thành cu trúc bên trong ca h thng pháp lut
Vit Nam?
A. Ngành lut. B. Pháp lnh. C. Ngh định. D. Quyết định.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây một trong nhng yếu t cu thành cu trúc bên trong ca h thng pháp lut
Vit Nam?
A. Ngh quyết liên tch. B. Quy phm pháp lut. C. Thông tư liên tịch. D. Điu l Đoàn thanh niên.
Câu 5: Tng th các quy phm pháp lut mi liên h mt thiết thng nht với nhau được sp xếp thành
các ngành lut, chế định pháp luật được gi là
A. h thng pháp lut. B. h thống tư pháp. C. quy phm pháp lut. D. văn bản dưới lut.
Câu 6: Nhng quy tc x s chung do Nhà nước đt ra hoc tha nhn bảo đảm thc hiện đề điều chnh
quan h xã hội theo định hướng và nhằm đạt được nhng mục đích nhất định được gi là
A. quy phm pháp lut. B. chế định pháp lut.C. ngành lut. D. Ngh định.
Câu 7: Tp hp các quy phm pháp lut có cùng tính chất điều chnh nhóm quan h xã hội tương ứng trong mt
hoc nhiu ngành luật được gi là
A. chế định pháp lut. B. thông tư liên tịch. C. ngh quyết liên tch. D. quy phm pháp lut.
Câu 8: Hình thc thc hin nào ca pháp luật quy định cá nhân, t chc s dụng đúng các quyền ca mình, làm
nhng gì pháp lut cho phép?
A. S dng pháp lut. B. Thi hành pháp lut.
C. Tuân th pháp lut. D. Áp dng pháp lut.
Câu 9: Các nhân, t chc thc hiện đầy đủ những nghĩa vụ, ch động làm nhng pháp luật quy định
phi làm là
A. áp dng pháp lut B. tuân th pháp lut C. s dng pháp lut D. thi hành pháp lut
Câu 10: Mọi công dân đu có quyn t do la chn hình thc t chc kinh doanh tùy theo kh năng và sở thích
ca mình là thc hin pháp lut theo hình thc nào?
A. Áp dng pháp lut B. S dng pháp lut.
C. Ph biến pháp lut. D. Tuân th pháp lut.
Câu 11: Hình thc thc hin nào ca pháp luật quy định nhân, t chc ch động thc hiện nghĩa v, không
ch động thc hiện cũng bị bt buc phi thc hin?
A. Thi hành pháp lut. B. S dng pháp lut.
C. Tuân th pháp lut. D. Áp dng pháp lut.
Câu 12: Học sinh đến trường hc tp là biu hin ca hình thc
A. S dng pháp lut. B. Áp dng pháp lut.
C. Thi hành pháp lut. D. Tuân th pháp lut.
Câu 13: Không đội bảo him khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện công dân không thc hin pháp
lut theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dng pháp lut. B. Thi hành pháp lut.
C. Tuân th pháp lut. D. S dng pháp lut.
Câu 14: Cnh sát giao thông x phạt người không đội mũ bảo him. Trong trường hp này, cnh sát giao thông
đã A. tuân th pháp lut. B. áp dng pháp lut. C. s dng pháp lut. D. thi hành pháp lut.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói v hình thc áp dng pháp lut?
A. Ch người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn mi có th áp dng pháp lut
B. Người có thm quyn s áp dng pháp lut trong phm vi h qun lí
C. Cơ quan nhà nước có thm quyền cũng là chủ th áp dng pháp lut
D. Người có thm quyn áp dng pháp lut khi ra quyết định căn cứ vào lut
Câu 16: H thng các quy phm pháp lut hiu lc pháp cao nhất quy định nhng vấn đề bản nht v
ch quyn quc gia, chế độ chính tr, chính sách kinh tế, văn hoá, hội, t chc quyn lực nhà nước, địa v
pháp lí của con người và công dân là ni dung ca khái niệm nào dưới đây?
A. Hiến pháp. B. Lut hành chính. C. Luật lao động. D. Lut hình s.
Câu 17: Trong h thng pháp luật nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam, Hiến pháp văn bản pháp lut
có giá tr pháp lý
A. cao nht. B. thp nht. C. vĩnh cửu. D. vĩnh viễn
Câu 18: Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
A. 1946. B. 1945. C. 1947. D. 1950.
Câu 19: Ni dung ca Hiến pháp quy định v nhng nội dung cơ bản, quan trng của đất nước vì vy hiến pháp
có hiu lc pháp lý
A. c th. B. lâu dài. C. vĩnh vin. D. vĩnh cửu.
Câu 20: Ni dung ca Hiến pháp quy đnh v nhng nội dung cơ bn, quan trng của đất nước vì vy ni dung
ca Hiến pháp mang tính
A. tương đối ổn định. B. ợng trưng lâu dài.
C. c định và ổn định. D. ổn định và bt biến.
Câu 21: Trong lch s lp hiến, nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp
nào dưới đây?
A. Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013. B. Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013.
C. Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013. D. Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013
Câu 22: Quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Vit Nam bao gm my bước được quy định trong Hiến pháp?
A. 8 bước. B. 7 bước. C. 6 bước. D. 5 bước.
Câu 23: V chế độ chính tr, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyn lc ti cao của nhà nước là thuc v
A. Quc hi. B. Ch tịch nước. C. Chính ph. D. Đảng Cng sn.
Câu 24: Hình thc chính th của Nhà nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Việt Nam là gì?
A. Cng hoà ngh vin nhân dân. B. Cng hoà hn hp.
C. Cng hoà dân ch nhân dân. D. Cng hoà xã hi ch nghĩa.
Câu 25: c Cng hoà xã hi ch nghĩa Việt Nam là
A. một nước độc lp, có ch quyn, thng nht và toàn vn lãnh th.
B. một nước độc lp, t do, có ch quyn, thng nht và toàn vn lãnh th.
C. một nước xã hi ch nghĩa, có chủ quyn, thng nht và toàn vn lãnh th.
D. một nước độc lp xã hi ch nghĩa, có chủ quyn, thng nht và toàn vn lãnh th.
Câu 26: Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là
A. Nhà nước xã hi ch nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân.
B. Nhà nước pháp quyn xã hi ch nghĩa do Nhân dân, vì Nhân dân.
C. Nhà nước pháp quyn xã hi ch nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
D. Nhà nước pháp quyn xã hi ch nghĩa của Nhân dân, vì Nhân dân.
Câu 27: Hiến pháp 2013 quy định, Đảng Cng sn Vit Nam lực lượng gi vai trò như thế nào đi vi Nhà
nước và xã hi?
A. Lãnh đạo. B. Qun lý. C. Điu phi. D. Tp hp.
Câu 28: Hiến pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định nhân dân thc hin quyn
lực nhà nước bng nhng hình thc nào?
A. Dân ch trc tiếp
B. Dân ch trc tiếp, dân ch đại din
C. Dân ch trc tiếp, dân ch đại điện, dân ch ngh vin
D. Dân ch trc tiếp, dân ch đại diện, đân chủ ngh vin, dân ch tuyệt đối
Câu 29: Theo quy định ca pháp lut, mi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ng c vào Hội đng
nhân dân các cp là góp phn thc hin tt quyền con người trên lĩnh vực
A. Chính tr. B. Dân s C. Đối ngoi. D. Xã hi.
Câu 30: Công dân được pháp lut bo h v tính mng, sc khe ca mình là mt trong nhng nội dung cơ bản
ca pháp lut v quyền con người trên lĩnh vực
A. chính tr. B. kinh tế. C. văn hóa. D. dân s.
Câu 31: Việc quy định công dân có quyn t do đi lại và t do cư trú là nội dung cơ bản ca pháp lut v quyn
con người trên lĩnh vực
A. chính tr. B. kinh tế. C. văn hóa. D. dân s.
Câu 32: Theo quy định ca pháp lut, quyn t do kinh doanh trong nhng ngành ngh pháp lut không
cm là nội dung cơ bản ca pháp lut v lĩnh vực
A. kinh tế. B. chính tr. C. văn hóa. D. quc phòng.
Câu 33: Theo quy định ca pháp lut, mọi công dân đều quyền được t do nghiên cu khoa hc công
ngh là nội dung cơ bản ca Hiến pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam v quyền con người trên lĩnh
vc
A. xã hi. B. kinh tế. C. chính tr. D. giáo dc.
Câu 34: V mt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định thành phn kinh tế nào gi vai trò ch đo trong nn kinh
tế nhiu thành phn?
A. Kinh tế tp th. B. Kinh tế nhà nước.
C. Kinh tế tư nhân. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 35: Hiến pháp 2013 khẳng định, trong nn kinh tế nhiu thành phn nước ta hin nay, các thành phn
kinh tế đều
A. bình đẳng trước pháp lut. B. b hn chế phát trin.
C. không có vai trò quan trng. D. không còn động lc phát trin.
Câu 35: V mt kinh tế, các thành phn kinh tế nước ta hin nay có mi quan h như thế nào?
A. Hp tác và cnh tranh lành mnh. B. Hp tác và tiêu dit ln nhau.
C. Độc lp không liên h vi nhau. D. Cnh tranh vi nhau quyết lit.
Câu 37: V mt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sn tài sn
thuc s hu
A. tư nhân. B. toàn dân. C. tp th. D. công cng.
Câu 38: Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng đnh vai trò ca vic phát triển văn hc, ngh thut
nhm mục đích đáp ứng nhu cu
A. tinh thần đa dạng và lành mnh ca nhân dân.
B. tìm kiếm li nhun t vic xut bn tác phm.
C. nâng tầm văn học ngh thut ra quc tế.
D. phát trin du lch và thu hút khách quc tế.
Câu 39: Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mc tiêu ca vic y dựng gia đình Việt Nam đó
A. m no, tiến b và hnh phúc. B. m no, t do và tôn vinh người chng.
C. m no, t do và tôn vinh người v. D. tiến bộ, bình đẳng và hn chế bo lc.
Câu 40: V khoa hc và công ngh, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát trin khoa hc và công ngh
A. vic nên làm ngay. B. vic làm cp bách.
C. quốc sách hàng đầu. D. cn chú trọng đầu tư.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. (Trong mi ý A), B), C), D) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai).
Câu 1: Nhận được tin báo ca qun chúng nhân dân v vic xut hin có du hiu vi phm hoạt đng chế biến
thc phm ti nhà hàng X do H làm ch, ông D cán b quan thẩm quyền đã thành lập đoàn thanh tra
đột xuất đối vi toàn b quy trình chế biến và tiêu th ti ca hàng của bà H. Trong quá trình thanh tra, cơ quan
chức năng đã phát hin H ch nhà hàng X hành vi s dng mt s thc phm không ngun gc xut
x, thc phẩm đã hết hn s dụng để chế biến thc phm cho khách dẫn đến mt khách hàng anh M b ng
độc phi nhp viện điu tr nhiều ngày. Ngay sau đó, ông D đã tiến hành lp biên bn x pht thu hi giy
phép kinh doanh ca bà H
A. H ch th sn xut vi quy nh nên không nghĩa vụ phi chấp hành các quy định ca pháp
lut.
B. Ông D đã làm tốt vai trò ca ch th nhà nước trong vic quản nhà nước đối vi hoạt động kinh
doanh.
C. Vic x pht của quan chức năng thể hin tính quy phm ph biến và tính quyn lc bt buc chung
ca pháp lut.
D. Anh M có quyn khi kiện để yêu cu bà H phi bồi thường thit hi cho bn thân mình.
Câu 2: Sau khi tt nghiệp đại hc, ch V và anh B cùng np h sơ đăng kí kinh doanh nhà hàng nội thất. Căn cứ
vào các quy định ca pháp lut, ông M là cán b cơ quan chức năng đã cấp phép cho anh B, còn h sơ của ch V
do còn thiếu mt s giy t nên chưa được cp. Nghi ng ông M nhn hi l, ch V viết bài xúc phm ông M
lên mng xã hi khiến uy tín ca ông b gim sút nghiêm trng nên ch V b cơ quan chức năng xử pht.
A. Vic ông M là cán b quan chức năng căn c vào các quy định ca pháp luật đã cấp phép kinh doanh
cho anh B th hin tính quy phm ph biến ca pháp lut.
B. Ông M có quyn yêu cu ch V phi xin li và bồi thường thit hi cho mình.
C. Vic x pht ch V của cơ quan chức năng thể hin tính quyn lc bt buc chung ca pháp lut.
D. Hành vi viết bài xúc phm ông M lên mng hi ca ch V đã xâm phạm đến quyn li ích hp
pháp ca ông M.
Câu 3: Căn cứ vào Hiến pháp năm 2013 Bộ Giáo dục Đào tạo đã ra quyết định 4068/QĐ-TTg ngày
28/11/2023 v vic phê duyệt “Phương án t chc thi công nhn tt nghip trung hc ph thông năm
2025”: Tất c các thí sinh thi bt buc môn Ng văn, môn Toán 2 môn do thí sinh t chn trong s các môn
còn lại được hc lp 12 (Ngoi ng, Giáo dc kinh tế và pháp lut, Lch s, Vt lí, Hóa hc, Sinh học, Địa lí,
Tin hc Công nghệ). thi được t chc trên toàn quc theo cách thức chung đề, chung đợt thi, cùng thi
gian theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo. Tiếp đó ủy ban nhân dân tỉnh X đã kí quyết định s 485 v vic
hướng dn thi kho sát chất lượng học kì II năm học 2023-2024 vi hc sinh lp 11 theo cấu trúc định dạng đề
thi thi tt nghip THPT t năm 2025. Theo đó Hiệu trưởng các trường THPT GDTX trong toàn tnh ra
Quyết định t chc ôn tp cho học sinh để chun b tt cho kì thi kho sát hc kì II.
A. Hiến pháp là luật cơ bản, các văn bản lut khác phi phù hp vi Hiến pháp.
B. Quyết định ca B Giáo dục và Đào tạo là văn bản lut.
C. Quyết định ca UBND tnh không phải là văn bản lut.
D. Quyết định ca Hiệu trưởng các trường THPT và GDTX là văn bản pháp lut.
Câu 4: Căn cứ Điều 57, Điều 68 Lut x vi phạm hành chính; Căn c lut Bo v môi trường Ngh định
s 45/2022/NĐ –CP ngày 25/8/2022 ca Chính ph quy định v x pht vi phạm hành chính trong lĩnh vực bo
v môi trường; Căn cứ Biên bn vi phm hành chính s 05/ BB-VPHC lp ngày 26/03/2024; Ông T Trưởng
phòng Cnh sát phòng, chng ti phm v môi trưng, Công an tnh đã ra quyết định x pht hành chính
vi Công ty kinh doanh thc phẩm TH đã có hành vi x cht thi không qua x lí ra môi trường. Mc x pht là
50 000 000 đồng và đình chỉ hoạt động 3 tháng để khc phc vi phm.
A. Lut Bo v môi trường là mt ngành lut trong h thng pháp lut Vit Nam.
B. Ngh định ca Chính ph không phải là văn bản quy phm pháp lut.
C. Quyết định x pht hành chính của ông T là văn bản áp dng pháp lut.
D. Quyết định x pht hành chính của ông T là văn bản lut.
Câu 5: Đọc đoạn thông tin sau:
Nguyễn Văn A 17 tuổi phm ti trm cp tài sn giá tr 5 triệu đồng (ti phm ít nghiêm trng, theo khon
1 điều 173 B Lut Hình sự). Cách đây 2 năm, A đã phạm tội cướp tài sản ( Điều 168 B lut Hình s) b áp
dng biện pháp pháp đưa vào trường giáo dưỡng. Sau khi chp hành xong thi hn tr v vi hi A li tiếp
tục hút chích ma túy, đánh bạc thường xuyên gây g vi mọi người. vy vi ti trm cp tài sn ln này
vic min trách nhim hình s vi A không thể, các quan thẩm quyền đã áp dụng các bin phm x
hình s mạnh hơn đối vi A.
a, Việc các cơ quan có thẩm quyn tiến hành các bin pháp x lí hình s mạnh hơn với Nguyễn Văn A là hình
thc áp dng pháp lut.
b, Hành vi ca bn A là vi phm phm lut Hình s vi li c ý
c, Lần đầu vi phạm A đã được hưởng s khoan hng ca pháp lut min trách nhim Hình s nhưng A đã
không biết hi ci.
d, A đã sử dng pháp lut khi b áp dng biện pháp tư pháp đưa vào trường giáo dưỡng.
Câu 6: Đọc đoạn thông tin sau:
Vi khát khao quyết tâm làm giàu trên chính mảnh đất quê hương, chị P- thanh niên tr huyện X đã quyết
định đăng kinh doanh hình doanh nghip nh chuyên sn xut kinh doanh nm linh chi. Mc tiêu ban
đầu ch P đặt ra m một xưởng nm trên din tích 1hecta, mỗi năm cung cp ra th trường khong 8 tn nm
linh chi khô. Trong quá trình trng nm nh n lc không ngng hc hỏi đổi mới thuật nên ch đã đạt mc
tiêu đó. Phấn khi, ch không ngng m rng th trường, tìm kiếm đầu ra, nhằm tăng doanh số bán hàng mỗi năm
lên 20% để th tăng li nhun 10% mỗi năm. Theo tính toán của ch P, t hình trng nm Linh chi này,
sau khi tr chi phí, tng thu nhp mỗi năm đem về cho gia đình chị khong 600 triệu đồng. Ngoài ra ng nm
nhà ch P còn to công ăn việc làm cho 130 lao động địa phương. Chị tích cc ng h t thin np thuế rt
đầy đủ, đúng hạn cho nớc. Để ghi nhn s đóng góp của ch P, UBND huyện X đã ra quyết định khen
thưởng ch P- một điển hình sn xut gii sinh ra t địa phương.
a, Việc cơ quan có thẩm quyn tiến hành khen thưởng ch P là hình thc áp dng pháp lut.
b, Vic m doanh nghip nh chuyên sn xut kinh doanh nm linh chi ca ch P thuc hình thc s dng
pháp lut.
c, Ch P đã thực hin tt hình thc thi hành pháp lut khi thc hiện đầy đủ vic np thuế cho nhà nước
d, Vic t tìm kiếm đối tác, m rng th trường tăng doanh s bán hàng như chị P trong nh hung trên vi
phm pháp lut.
Câu 7: Đọc đoạn thông tin sau:
Điu 51: Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 qui định v quyn yêu cu gii quyết li hôn.
1. V, chng hoc c hai người có quyn yêu cu Tòa án gii quyết li hôn
2. Cha m, hoặc người thân thích khác có quyn yêu cu Tòa án gii quyết li hôn khi mt bên v, chng do b
bnh tâm thn hoc mc bnh khác không th nhân thc, làm ch được hành vi của mình, đồng thi nn
nhân ca bo lực gia đình do chồng, v ca h gây ra làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến tính mng, sc khe, tinh
thn ca h.
3. Chng không quyn yêu cầu li hôn trong trường hp v đang thai, sinh con hoặc đang nuôi con i
12 tháng tui.
a, Li hôn là nghĩa vụ ca c hai v chng khi mà h không hòa hp.
b, Cha m hoặc người thân thích khác có quyn yêu cu gii quyết li hôn nếu thích
c, Chồng đơn phương li hôn trong trường hp v đang có thai là vi phạm pháp lut.
d, Theo qui định ca pháp lut công dân có quyn t do kết hôn, cũng quyền li hôn khi hôn nhân không
hòa hợp. Đó đều là hình thc s dng pháp lut.
Câu 8: Đọc đoạn thông tin sau:
N( 16 tuổi) mượn xe máy ca anh trai dung ch xilanh trên 50 cm3 để đi học. Trên đường đến trường N b
chú cnh sát giao thông yêu cu dng xe vì N r phải nhưng không bật xi nhan. Khi kim tra giy t chú cnh sát
giao thông nói N còn mc thêm lỗi chưa đủ tui s dng xe y n đã ra quyết định x pht vi phm hành
chính đối vi N.
a, Cnh sát giao thông x phạt hành chính N là không đúng, nên nhắc nh vì N mi 16 tui.
b, Cnh sát giao thông x phạt hành chính đối vi N là áp dng pháp lut.
c, N không tuân th pháp luật khi chưa đủ tuổi đã sử dng xe máy.
d, Anh trai N không tuân th pháp luật vì giao xe máy trên 50cm3 cho người chưa đủ tui.
Câu 9: Sau khi Hiến pháp năm 2013 được ban hành, nhiều văn bản pháp luật thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau
đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới trong đó hàm chứa các nội dung về quyền con người,
quyền công dân… tạo thêm bước tiến mới trong đảm bảo quyền sở hữu tài sản, quyền tự do sản xuất, mọi người
có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Quyền làm chủ của Nhân dân tiếp
tục được củng cố những bước tiến quan trọng, quyền dân chủ trực tiếp thông qua hoạt động bầu cử, ứng
cử; trưng cầu ý dân, bãi miễn đại biểu dân cử; tham gia vào quản lý nhà nước.