TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ: LỊCH SỬ - GDKTPL
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA KÌ II (NĂM HC 2024-2025
MÔN: GIÁO DC KINH T VÀ PHÁP LUT LP 12
Bài 8: Quyền, nghĩa vụ ca công dân v kinh doanh và np thuế.
1. Quyền và nghĩa vụ ca công dân v kinh doanh.
2. Quyền và nghĩa vụ np thuế ca công dân.
3. Thc hin pháp lut v kinh doanh và np thuế.
Bài 9: Quyền và nghĩa vụ ca công dân v s hu tài sn, tôn trng tài sn của người khác.
1. Quyền và nghĩa vụ công dân v s hu tài sn.
2. Nghĩa v tôn trng tài sn của người khác.
Bài 10: Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình.
1. Quyền và nghĩa vụ ca công dân trong hôn nhân.
2. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình.
Bài 11: Quyền và nghĩa vụ hc tp ca công dân.
1. Quyn hc tp ca công dân.
2. Nghĩa vụ hc tp ca công dân.
Bài 12: Quyền và nghĩa vụ ca công dân trong bo vệ, chăm sóc sức khỏe và đảm bo an sinh xã hi.
1. Quyền được bo vệ, chăm sóc sức khỏe và đảm bo an sinh xã hi.
2. Nghĩa vụ ca công dân trong bo vệ, chăm sóc sức khỏe và đảm bo an sinh xã hi.
Bài 13: Quyền và nghĩa vụ ca công dân v bo v di sản văn hóa.
1. Pháp lut v quyền và nghĩa vụ cơ bản ca công dân v bo v di sản văn hóa.
2. Thc hin quyền và nghĩa vụ ca công dân v bo v di sản văn hóa.
Phn I. Câu hi trc nghim
Câu 1: Theo quy định ca pháp lut ngưi np thuế có nghĩa vụ nào dưới đây?
A. Kê khai đúng và np thuế đầy đủ.
B. Np thuế theo nguyn vọng đề ngh ca cá nhân.
C. Đưc hưng ưu đãi về thuế theo quy định.
D. Đưc gi bí mt v thuế.
Câu 2: Theo quy định ca pháp lut, khi tiến hành kinh doanh, mi doanh nghiệp đều phi thc hin
nghĩa vụ
A. s dng nguyên liu hu cơ. B. đầu tư kinh phí qung cáo.
C. bo v quyn lợi người tiêu dùng. D. t chc hi ngh trc tuyến định kì.
Câu 3: Khi tham gia hoạt động kinh doanh, mọi công dân được hưởng quyền nào sau đây?
A. Tuyển dụng và sử dụng lao động hợp pháp. B. Kê khai, nộp thuế đúng quy định.
C. Bảo đảm quyền lợi của người lao động. D. Tôn trọng quyền tự do kinh doanh.
Câu 4: Khi tiến hành kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
A. Đồng loạt nâng cấp sản phẩm. B. Kiểm soát ngân sách quốc gia.
C. Bảo vệ quốc phòng, an ninh. D. Trợ giá cho vùng khó khăn.
Đọc thông tin và tr li các câu hi 5,6
Bà Đ nộp h sơ đăng kí thành lập doanh nghiệp và được cp Giy chng nhận đăng kí doanh nghiệp.
Sau khi được cấp phép kinh doanh, bà Đ đã ch động tuyến dụng lao động, tìm đối tác kinh doanh, qung
cáo nhm thu hút khách hàng. Thời gian đầu, doanh nghip của bà Đ còn bỡ ng trong h sơ khai thuế
thu nhp doanh nghip dẫn đến thiếu s tin thuế phi nộp vào ngân sách nhà nước. Tuy nhiên, sau đó
nh tìm hiểu kĩ hơn các quy định ca pháp lut, bà Đ đã b sung đầy đủ s tin thuế còn thiếu đúng thời
hn.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không th hin quyn ca công dân v kinh doanh trong thông tin trên?
A. Np h sơ đăng ký kinh doanh. B. Quảng cáo để thu hút khách hàng.
C. Ch động tuyn dụng lao đng. D. Np thuế cho cơ quan thm quyn.
Câu 6. Bà Đ chưa thực hiện đúng nội dung nào dưới đây về quyền và nghĩa vụ ca công dân trong np
thuế?
A. Khiếu ni quyn li v np thuế. B. Kê khai chưa đúng h sơ thuế.
C. T cáo hành vi vi phm v thuế. D. Chiếm đoạt tin hoàn thuế.
Đọc thông tin và tr li câu hi 7,8
Bà K là Giám đốc Công ty TNHH một thành viên TM chuyên cung cấp dịch vụ du lịch và lưu trú. Trong
vai trò lãnh đạo, bà K quyết định mọi hoạt động kinh doanh của công ty, bao gồm tổ chức bộ máy, đầu tư
tài chính, ký kết hợp đồng dịch vụ du lịch, và tuyển dụng nhân sự. Bà cũng quyết định sử dụng lợi nhuận
sau thuế để mở rộng kinh doanh, xây dựng thêm khu nghỉ dưỡng sử dụng vật liệu thân thiện với môi
trường. Tuy nhiên, để tăng vốn đầu tư, bà K đã chỉ đạo bộ phận kế toán không ghi nhận một số nguồn thu
của doanh nghiệp và không đóng bảo hiểm xã hội. Sau khi bị cơ quan thuế phát hiện sai phạm và đình chỉ
hoạt động kinh doanh của công ty trong 1 tháng, bà K đã chấp hành quyết định này, nộp đủ số thuế thu
nhập doanh nghiệp còn thiếu.
u 7: Bà K đã sử dụng quyền nào dưới đây của công dân về kinh doanh?
A. Kinh doanh mặt hàng pháp luật không cấm. B. Khắc phục sai phạm trốn thuế trong kinh doanh.
C. Chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế. D. Chỉ đạo người lao động kê khai sai hồ sơ thuế.
Câu 8: Bà K không vi phạm nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh du lịch và lưu trú?
A. Bảo vệ quyền lợi người lao động B. Bảo vệ tài nguyên, môi trường.
C. Thực hiện pháp luật về thuế. D. Quyết định lợi nhuận thường niên.
Câu 9: Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lý, chi phối trực tiếp tài sản được gọi là quyền gì?
A. Chiếm hữu tài sản. B. Định đoạt tài sản.
C. Sử dụng tài sản. D. Cho mượn tài sản.
Câu 10: Quyền sở hữu tài sản bao gồm các quyền nào dưới đây?
A. Chiếm hữu, phân chia tài sản. B. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.
C. Quyết định, sử dụng, mua bán tài sản. D. Sử dụng, cho mượn tài sản.
Câu 11: Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản được gọi là gì?
A. Chiếm hữu tài sản. B. Định đoạt tài sản. C. S dụng tài sản. D. Mua bán tài sản.
Câu 12: Công dân có nghĩa vụ gì khi thực hiện quyền sở hữu tài sản?
A. Tuân th quy định ca pháp lut v s hu tài sn. B. Ch cn làm hợp đồng mua bán tài sn.
C. Không cần quan tâm đến li ích của người khác. D. Có th t ý quyết định cách s dng tài sn.
Câu 13: Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người khác, từ bỏ quyền sở hữu hoặc tiêu hủy tài
sản được gọi là gì?
A. Chiếm hữu tài sản. B. Định đoạt tài sản. C. Sử dụng tài sản. D. Quản lý tài sản.
Câu 14: Vợ, chồng bình đẳng, tôn trọng nhau được thể hiện ở việc vợ chồng có nghĩa vụ ngang nhau
trong việc
A. áp đặt mọi quan điểm riêng. B. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
C. tạo lập và bảo vệ khối tài sản chung. D. lựa chọn hành vi bạo lực.
Câu 15: Công dân có quyền tự do kết hôn khi có đủ điều kiện kết hôn theo
A. hương ước của làng, xã. B. quy định của pháp luật.
C. quy định của tổ dân phố. D. ý kiến của cha mẹ.
Câu 17: Việc dùng tài sản chung để đầu tư kinh doanh phải được bàn bạc, thỏa thuận giữa vợ và chồng là
thể hiện sự bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong quan hệ
A. hôn nhân. B. tài sản. C. chính trị. D. xã hội.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 18,19,20,21
Anh Hoàng và chị Lan đã kết hôn và chung sống với nhau được 10 năm. Tuy nhiên, thời gian gần đây,
anh Hoàng thường xuyên quyết định sử dụng tài sản chung của gia đình mà không hỏi ý kiến của chị Lan,
gây ra mâu thuẫn và bất hòa. Anh Hoàng cũng có hành vi coi nhẹ quyền và nghĩa vụ chăm sóc con cái,
thường xuyên bỏ bê con và không hỗ trợ chị Lan trong việc nuôi dưỡng con cái. Những hành vi này làm
chị Lan cảm thấy mệt mỏi và suy nghĩ về khả năng ly hôn để bảo vệ quyền lợi cho bản thân và con.
Câu 18: Trong tình huống trên, anh Hoàng đã vi phạm quyền và nghĩa vụ nào trong hôn nhân?
A. Quyền và nghĩa vụ chăm sóc, nuôi dưỡng con cái.
B. Quyền và nghĩa vụ tôn trọng tài sản riêng của nhau.
C. Quyền và nghĩa vụ giúp đỡ lẫn nhau trong công việc.
D. Quyền và nghĩa vụ tạo điều kiện phát triển cho vợ chồng.
Câu 19: Hành vi tự ý quyết định tài sản chung mà không hỏi ý kiến của chị Lan của anh Hoàng là biểu
hiện củađiều gì?
A. Sự tôn trọng quyền và nghĩa vụ của vợ chồng. B. Vi phạm quyền sở hữu tài sản của vợ chồng.
C. Sự hợp tác trong đời sống gia đình. D. Quyền thừa kế tài sản của nhau.
u 20: Hành vi của anh Hoàng nếu tiếp tục diễn ra có thể dẫn đến hậu quả nào?
A. Hôn nhân hạnh phúc và bền vững.
B. Quan hệ hôn nhân bị rạn nứt và có thể tan vỡ.
C. Một gia đình hòa thuận và bình yên.
D. Sự phát triển tốt đẹp của cả gia đình.
Câu 21: Trong trường hợp ly hôn, anh Hoàng có nghĩa vụ nào sau đây đối với con?
A. Chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con cái.
B. Không có nghĩa vụ gì sau khi ly hôn.
C. Chỉ cần chu cấp tài chính mà không cần chăm sóc.
D. Được quyết định nơi ở của con.
Câu 22. Công dân có thể học bằng nhiều hình thức và ở các loại hình trường, lớp khác nhau là biểu hiện
của quyền
A. tự do học tập. C. học thường xuyên, học suốt đời.
B. học bất cứ nơi nào. D. bình đẳng về trách nhiệm học tập.
Câu 23: Mt trong nhng ni dung ca quyn hc tp là mọi công dân đều được
A. học chương trình chuyên biệt. B. min hc phí toàn phn.
C. ưu tiên chọn trưng hc. D. bình đằng v cơ hội hc tp.
Câu 24: Quyền được học không hạn chế thể hiện qua nội dung nào sau đây?
a. Công dân có thể học từ bậc thấp đến cao thông qua xét tuyển hoặc thi tuyển mà không bị giới hạn về số
lần học.
b. Công dân phải hoàn thành xong bậc học này trước khi chuyển sang bậc học khác.
c. Công dân chỉ có thể học lên cao nếu đạt thành tích xuất sắc ở bậc học trước.
d. Công dân chỉ có quyền học đến một trình độ nhất định trong giáo dục.
Câu 25: Quyền học thường xuyên, học suốt đời cho phép công dân làm gì?
a. Được học tập và phát triển bản thân ở bất kỳ độ tuổi nào.
b. Chỉ học nếu đáp ứng đủ các điều kiện về tài chính và thời gian.
c. Học suốt đời nhưng phải tuân thủ quy định của trường lớp.
d. Chỉ được học nếu có thành tích nổi bật trong quá trình học tập.
Đọc thông tin và tr li câu hi 26,27
Sau khi tt nghip THPT, do hoàn cảnh gia đình khó kn, chị V quyết địnho m vic cho ng ty X
kết hôn với anh Q. Hai năm sau, được Ban lãnh đạo công ty tạo điu kin, ch V đã np h sơ theo hc ti
trường đại hc X h va hc va làm. Tuy nhn, ông K là b ch V đã phản đi vi do ch là con i,
không cn phi hc nhiu phi tp trungm việc đ ph giúp gia đình. Chng ch V kn quyết phn đối
cho rng ch phi chăm c con gia đình. Bà P mẹ ch V thì đồng tình m ch thuyết phc để
chng ng h con gái.
Câu 26: Vic np h sơ theo học đại hc h va hc va làm ca ch V th hin nội dung nào dưới đây
ca quyn hc tp?
A. Hc thưng xuyên, hc sut đi. B. Hc bt c ngành ngh nào.
C. Bình đng v cơ hội hc tp. D. Hc tp không b hn chế.
Câu 27: Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về vic thc hin quyn hc tp ca ch V?
A. Ch V được quyn va hc tp vừa lao động sn xut.
B. Ch V có quyn hc bt c ngành nào mình mong mun.
C. B m ch V phi cung cp chi phí h tr vic hc ca con.
D. Công ty phi tr thêm tiền lương để ch V yên tâm hc tp.
Câu 28. Tại sao quyền tôn trọng quyền học tập của người khác lại quan trọng trong môi trường giáo dục?
A. Để đảm bảo chỉ có học sinh giỏi được học
B. Để tạo ra một môi trường cạnh tranh
C. Để thúc đẩy sự tôn trọng và hỗ trợ giữa các học sinh
D. Để tránh việc giáo viên can thiệp vào học tập
Câu 29:Mọi công dân hưởng quyền học tập và phải có nghĩa vụ
A. được đặc cách trong kiểm tra, đánh giá.
B. hoàn trả toàn bộ kinh phí đào tạo.
C. bảo mật các chương trình học.
D. hoàn thành chương trình giáo dục.
Câu 30: Công dân có nghĩa vụ thực hiện các quy định về phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh, tôn trọng
người làm việc trong các cơ sở
A. giáo dục. B. khám bệnh.
C. kinh doanh. D. dịch vụ.
Câu 31: Một trong những quy định của pháp luật là công dân có quyền bình đẳng về cơ hội trong việc
chăm sóc, bảo vệ sức khỏe, được:
A. tiếp cận với thông tin y tế. B. che giấu hành vi sai phạm.
C. quát mắng bệnh nhân. D. làm giả hồ sơ bệnh án.
Câu 32: Một trong những quy định của pháp luật là công dân có quyền bình đẳng về cơ hội trong việc
chăm sóc, bảo vệ sức khỏe, được:
A. tiếp cận với thông tin y tế. B. che giấu hành vi sai phạm.
C. quát mắng bệnh nhân. D. làm giả hồ sơ bệnh án.
Câu 33: Theo quy định ca pháp lut, công dân có quyền được khám bnh mà không phân bit đi tưng,
và được cha bnh khi m đau và trong các trưng hp cp cứu. Điều này th hin quyn gì ca công
dân?
A. Tôn trng tính mng và nhân phm. B. Bình đẳng trong khám bnh.
C. Tiếp cn thông tin y tế. D. Quyết đnh v khám, cha bnh.
Đọc thông tin và tr li các câu hi 34, 35:
Bn G là mt hc sinh b khuyết tt vận động t khi còn nh. Trong quá trình hc tp, cùng vi s c
gng n lc của gia đình, G luôn nhận được s quan tâm ca nhà trưng và chính quyền địa phương
nhm tạo điều kin hc tp tt nht. G cũng được thăm khám sức kho thường xuyên và đưc cp phát
thuc để đảm bo sc kho. Sau khi tt nghiệp đại học G đi xin việc thì li b mt s doanh nghip t
chi và kì th vi lí do b khuyết không đáp ứng được yêu cu ca công vic.
Câu 34: Bạn G đã được hưởng quyn bo v và chăm sóc sức khe nội dung nào dưới đây?
A. Tiếp cn các thông tin v y tế. B. Thông tin v tình trng sc khe.
C. Tôn trng v tính mng, sc khe. D. Thăm khám và cp phát thuc.
Câu 35: Bạn G đã được hưng quyn bảo đảm an sinh xã hi nội dung nào dưới đây?
A. ng tr cp tht nghip. B. Chính sách tr giúp xã hi.
C. ng tr cp m đau. D. Tr cp bo him xã hi.
Câu 36: Một trong những quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân là:
A. tìm hiểu các thông tin và dịch vụ bảo hiểm.
B. tôn trọng quyền của mọi người.
C. đóng bảo hiểm xã hội đầy đủ.
D. tuân thủ quy định của Hiến pháp.
Câu 37: Công dân có quyền được tôn trng v tính mng và nhân phm trong sut quá trình khám, cha
bệnh. Điều này có nghĩa là?
A. Bác sĩ có thể không cn tôn trng bnh nhân.
B. Nhân viên y tế có quyn phân bit đi x vi bnh nhân.
C. Bác sĩ và nhân viên y tế cn phải chăm sóc bệnh nhân một cách nhân văn.
D. Bnh nhân không có quyn yêu cầu bác sĩ giải thích v tình trng sc khe
Câu 38:Công dân có quyền tham gia vào các hoạt động văn hóa như nào?
A. Tham gia các câu lạc bộ và hoạt động gìn giữ văn hóa. B. Mua bán di sản văn hóa.
C. Thông báo hành vi vi phạm. D. Tìm hiểu về lịch sử di sản văn hóa.
Câu 39: Hình thức nào sau đây là một di sản văn hóa phi vật thể?
A. Cố đô Huế, bao gồm Hoàng Thành và các lăng tẩm vua Nguyễn.
B. Dân ca quan họ Bắc Ninh, một loại hình hát dân gian đặc sắc của Việt Nam.
C. Nhà thờ Đức Bà Sài Gòn với kiến trúc Gothic đặc trưng.
D. Chùa Một Cột, công trình kiến trúc có ý nghĩa lịch sử và nghệ thuật.
Câu 40: Công dân có quyền tham gia vào các hoạt động văn hóa như nào?
A. Tham gia các câu lạc bộ và hoạt động gìn giữ văn hóa.
B. Mua bán di sản văn hóa.
C. Thông báo hành vi vi phạm.
D. Tìm hiểu về lịch sử di sản văn hóa.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 11. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau:
Bà H là Giám đc doanh nghiệp tư nhân, mở ca hàng bán đ dùng gia đình sau khi được cơ quan
đăng kí kinh doanh cp Giy chng nhận đăng kí doanh nghiệp. T khi thành lp doanh nghip, bà H t
đầu tư vốn, t thuê ngưi bán hàng. Doanh s bán hàng hng ngày ca ca hàng được kê khai đầy đủ,
chính xác, đến hn np thuế, bà t giác kê khai thuế và np thuế đầy đủ. Sau mt thi gian kinh doanh có
hiu quả, bà H tăng vốn kinh doanh ca doanh nghip. Việc tăng vốn đầu tư của bà H được ghi chép đầy
đủ vào s kế toán, nhưng lại không đăng kí với cơ quan đăng kí kinh doanh
A. Bà H chưa đưc thc hin quyn ca công dân v kinh doanh.
B.Hot đng kê khai,và np thuế đầy đủ cho cơ quan chức năng là thể hiện nghĩa vụ kinhdoanh ca bà H.
C. Bà Quyên không cần đăng kí với cơ quan đăng kí kinh doanh khi tăng vốn đầu tư của doanh nghip
mình là phù hp.
D. Bà H là doanh nghiệp tư nhân nên bà không cn phi thc hin trách nhim kinh tế ca doanh nghip.
Câu 2 Thông tin:Anh Tuấn đăng ký thành lập công ty tư nhân chuyên sản xuất hàng may mặc và đã kê
khai đầy đủ hồ sơ khi đăng ký doanh nghiệp. Sau 5 năm hoạt động, công ty hoạt động hiệu quả, có lợi
nhuận, đóng thuế đầy đủ, giải quyết việc làm cho người lao động ở địa phương. Tài sản và vốn của công
ty đều được ghi chép vào sổ kế toán và báo cáo tài chính.
A. Công ty anh Tuấn thực hiện quyền tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động khi tiến hành kinh doanh.
B. Anh Tuấn đã thực hiện nghĩa vụ bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
C. Doanh nghiệp của anh Tuấn không có báo cáo tài chính, vi phạm pháp luật về kinh doanh.
D. Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, anh Tuấn đã đóng góp vào ngân sách nhà nước.
Câu 3 Đc thông tin sau:
Bà Q giám đốc doanh nghiệp nhân, mở cửa hàng bán đồ dung gia đình sau khi được quan đăng
ký kinh doanh cp giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp. T khi thành lp doanh nghip, bà Q t đầu tư
vn, t thuê ngưi bán hàng. Doanh s bán hàng hàng ngày ca cửa hàng được kê khai đầy đủ, chính xác.
Đến hn np thuế, Q t giác khai thuế np thuế đầy đủ. Sau mt thi gian kinh doanh hiu
quả, Q tăng vn kinh doanh ca doanh nghip. Việc tăng vốn đầu của Q được ghi chép đầy đủ
vào s kế toán nhưng li không đăng lý với cơ quan đăng ký kinh doanh.
A. Theo quy đnh ca pháp lut, công dân có quyn t do la chn hình thc t chc kinh doanh.
B. Trong thông tin trên, bà Q đã thc hiện đầy đ quyền và nghĩa vụ kinh doanh ca mình.
C. Việc tăng vốn đầu của bà Q ch cần được ghi chép đầy đủ vào s kế toán mà không cn phải đăng
ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.
D. Ch doanh nghiệp nhân thể thc hiện tăng vốn đầu trong quá trình hoạt đng kinh doanh
nhưng vẫn phi đăng ký thay đi với cơ quan đăng ký kinh doanh.
Câu 4: Đọc đoạn thông tin sau:
Anh T đã chuyn nhm tin ca công ty cho ông Q có s tài khon m ti Ngân hàng A t tài khon
đứng tên anh m ti Ngân hàng S. Ngay lp tc anh đến nơi mở tài khoản để được h tr. Nhân viên ngân
hàng hướng dn anh v công an xã nơi đăng kí thường trú để làm đơn khiếu nại. Anh T đã tới công an xã
trình báo và đưc các cán b đây cho làm tờ ng trình s việc, kí tên đầy đủ đúng theo thủ tc. Sau
đó, Ngân hàng S đã h tr tm khoá tài khon ca ngưi nhn tin nhm. Tuy nhiên, anh T tìm cách liên
lc với ông Q, nhưng người này không đồng ý h tr làm th tc tiếp theo với ngân hàng để anh T đưc
nhn li tin.
A. Anh T là ch s hu ca s tiền đã chuyn nhm sang tài khon ca ông Q.