1
TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM
TỔ HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIA II LỚP 12
MÔN: HOÁ HỌC
NĂM HỌC: 2023-2024
NỘI DUNG ÔN TẬP:
- Điều chế kim loại
- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng
- Nhôm và hợp chất của nhôm
- Thực hành chương 6
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Câu 1: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Na. B. Fe. C. Cu. D. Ag.
Câu 2: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua
A. Al. B. K. C. Cu. D. Fe.
Câu 3: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua
A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Fe.
Câu 4: Nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất nào?
A. Al2O3. B. Al2(SO4)3. C. NaAlO2. D. AlCl3.
Câu 5: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
A. Thuỷ luyện. B. Nhiệt luyện.
C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch.
Câu 6: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối nitrat?
A. Ag. B. Al. C. Na. D. Ba.
Câu 7: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?
A. CuSO4. B. KCl. C. MgSO4. D. Al(NO3)3.
Câu 8: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?
A. Cu. B. Al. C. Na. D. Ba.
Câu 9: Kim loại nào sau đây thể điều chế được bằng phản ng điện phân dung dịch
muối?
A. K. B. Al. C. Ca. D. Ag.
Câu 10: Kim loại o sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là
H2?
A. Fe. B. Al. C. Ba. D. Na.
Câu 11: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3. B. MgO. C. CaO. D. CuO.
Câu 12: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3. B. MgO. C. CaO. D. Fe2O3.
Câu 13: Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3. B. PbO. C. CuO. D. Fe2O3.
Câu 14: Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
A. Al. B. Ca. C. Mg. D. Fe.
Câu 15: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu. B. Na. C. Ca. D. Ba.
Câu 16: Kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy
luyện?
A. Na. B. Ca. C. K. D. Fe.
Câu 17: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ca. B. Fe. C. Zn. D. Ag.
2
Câu 18: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
A. K. B. Al. C. Zn. D. Ag.
Câu 19: Kim loại nào sau đây để điều chế Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 bằng phương pháp
thủy luyện?
A. Zn. B. Fe. C. Na. D. Ca.
Câu 20: Kim loại M thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện
phân. Kim loại M là
A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Na.
Câu 21. Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây
A. Fe B. Cu C. Al D. Sn
Câu 22: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2.
Câu 23: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.
Câu 24: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
A. AgNO3 B. NaCl C. CaCl2 D. AlCl3
Câu 25: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.
Câu 26: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.
Câu 27: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O.
Câu 28: Oxit dễ bị Al khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. Al2O3. B. BaO. C. MgO. D. Ag2O.
Câu 29: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy là
A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
Câu 30: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Pb. D. Mg và Zn.
Câu 31: Dãy các kim loại đều thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
muối
A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu.
Câu 32: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Ni và Mg. B. K và Cu. C. Ca và Pb. D. Fe và Zn.
Câu 33. Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag. Các lim loại đẩy được Fe ra khỏi Fe(NO3)3
A. Mg, Pb và Cu B. Al, Cu và Ag C. Pb và Al D. Mg và Al
Câu 34: M là kim loại. Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn
A. Nguyên tắc điều chế kim loại. B. Tính chất hoá học chung của kim loại.
C. Sự khử của kim loại. D. Sự oxi hoá ion kim loại.
Câu 35: Những kim loại nào sau đây thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (
nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng
A. Ca, Cu B. Al, Cu C. Mg, Fe D. Fe, Ni
Câu 36: Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về
A. Cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá. B. Cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
C. Cực dương, ở đây xảy ra sự khử. D. Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
Câu 37: Từ dung dịch Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách
A. cô cạn dd rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO3)2.
B. cô cạn dd rồi điện phân nóng chảy Cu(NO3)2.
3
C. dùng Fe khử Cu2+ trong dd Cu(NO3)2.
D. dùng Ag khử Cu2+ trong dd Cu(NO3)2
Câu 38: Khi cho luồng khí hiđro đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm
A. Al2O3, MgO, Fe, Cu. B. Al, MgO, Fe, CuO.
C. Al, MgO, Fe, Cu. D. Al2O3, MgO, FeO, Cu.
Câu 39: Phương pháp thuỷ luyện phương pháp dùng kim loại tính khử mạnh để khử
ion kim loại khác trong hợp chất
A. hidroxit kim loại. B. oxit kim loại.
C. dung dịch muối. D. muối ở dạng khan.
Câu 40: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp
kim loại trên vào lượng dư dung dịch
A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2.
Câu 41: Phương trình nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyn ?
A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
B. H2 + CuO → Cu + H2O
C. CuCl2 → Cu + Cl2
D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 42: Phương trình nào sau đây điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện
A. Ag2O + CO → 2Ag + CO2.
B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2
D. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2
Câu 43: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO.
Câu 44: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nhiệt
độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg.
C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 45: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2.
Câu 46: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anot xảy ra
A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+.
Câu 47: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Zn từ ZnCl2
A. điện phân dung dịch ZnCl2. B. điện phân ZnCl2 nóng chảy.
C. nhiệt phân ZnCl2. D. dùng K khử Zn2+ trong dung dịch ZnCl2.
Câu 48. Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2. Các kim loại lần lượt
xuất hiện tại catot theo thứ tự
A. Cu Ag Pb B. Ag Cu Pb
C. Pb Cu Ag D. Ag Pb Cu
Câu 69. Kim loại M phản ng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dungdịch
HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
A. Fe B. Al. C. Zn. D. Ag.
Câu 50: Kim loại được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện điện
phân dd?
A. K. B. Al. C. Mg. D. Cu.
4
Chương 6: KIM LOẠI KIỀM- KIỀM THỔ- NHÔM
MỨC ĐỘ BIẾT
Câu 1: Nguyên tử kim loại kiềm có đặc điểm nào không giống nhau?
A. Số e lớp ngoài cùng đều bằng 1.
B. Đều có số oxi hóa +1 trong các hợp chất.
C. Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
D. Đều có cùng nhiệt độ nóng chảy.
Câu 2: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là do
A. kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối, độ cứng và nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. bán kính nguyên tử lớn, khối riêng nhỏ.
C. bán kính nguyên tử lớn, năng lượng ion hóa thấp.
D. số electron ngoài cùng ít.
Câu 3: Các kim loại tự bốc cháy trong không khí ở nhiệt độ thường là
A. Rb, Cs. B. Li, Na.
C. Rb, Co. D. K, Na
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns1. B. ns2.
C. ns2np1. D. (n-1)dxnsy.
Câu 5: Phương pháp điu chế kim loi kim là
A. khử oxit bằng khí CO.
B. điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của chúng.
C. điện phân dung dịch muối halogenua.
D. cho Al tác dụng với dung dịch muối.
Câu 6: Các dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 có môi trường bazơ do
A. đều là muối của kim loại mạnh Na.
B. muối của bazơ mạnh với axits yếu.
C. tác dụng được với dung dịch axit.
D. đều là muối của axit yếu.
Câu 7: các kim loại Na, K, Cu, Al, Fe, Mg, Ba. Số kim loại tan được trong dung dịch
NaOH là
A. 2. B. 4.
C. 3. D. 5.
Câu 8: Để điều chế Mg thực hiện?.
A. Điện phân dung dịch MgCl2. B. MgCl2
dpnc

Mg+ Cl2.
C. Dung dịch MgCl2 + K. D. CaO + H2
o
t

Ca + H2O.
Câu 9: Một loại nước có chứa Na+, Ca2+, Mg2+, HCO3- và Cl-. Nước trên thuộc loại
A. nước cứng toàn phần. B. nước mềm.
C. nước cứng vĩnh cửu. D. nước cứng tạm thời.
Câu 10: Để làm mất độ cứng tạm thời của nước có thể dùng
5
A. HCl. B. NaHCO3.
C. Ca(OH)2. D. KCl.
Câu 11: Cặn trắng bám trong ruột phích nước nóng có công thức là
A. CaSO4. B. CaCO3.
C. Ca(HCO3)2. D. Ca(OH)2.
Câu 12: Công thức hoá học của phèn chua
A. K2SO4.24H2O. B. Al2(SO4)3.12H2O.
C. KAl(SO4)2.12H2O. D. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
Câu 13: Kim loại nào có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A. Na. B. Li. C. K. D. Cs.
Câu 14: Cation R có cấu hình phân lớp e ngoài cùng là 3p1. Nguyên tố R là
A. Na. B. N. C. Ca. D. Al.
Câu 15: Ứng dụng nào không phải của thạch cao nung (CaSO4.0,5H2O)?
A. Bó bột khi gãy xương. B. Vật chịu nhiệt.
C. Phấn viết bảng. D. Khử chua.
Câu 16: Nguyên nhân khiến phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O có thể làm trong nước là
A. phân tử phèn có khả năng hấp phụ chất bẩn trên bề mặt.
B. làm kết tủa chất bẩn khiến nước trở nên trong hơn.
C. chất bẩn sẽ hấp phụ các ion K+, Al3+ do muối phèn phân li ra.
D. do nguyên nhân khác.
Câu 17: Tecmit là hỗn hợp của
A. Al và Cr2O3. B. Al và Fe2O3.
C. Al và SiO2. D. Fe và TiO2.
Câu 18: Oxit kim loại nào sau đây không tan trong H2O
A. K2O. B. MgO.
C. CaO. D. BaO.
Câu 19: Ba chất rắn CaO, CaCO3, Ca(OH)2 có đặc điểm chung là
A. dễ dàng tan trong nước
B. tác dụng dễ dàng với CO2
C. tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4
D. tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. Ba + 2H2O→Ba(OH)2 + H2.
B. BeO + H2O→Be(OH)2.
C. Mg + H2SO4→MgSO4 + H2.
D. Be + 2NaOH→Na2BeO2 + H2.
Câu 21: Có thể loại trừ tính cứng tạm thời bằng cách đun sôi vì
A. Mg2+, Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan.
B. khi đun sôi có chất khí bay ra.
C. khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.
D. nước sôi ở 100 oC.