1
TRƢỜNG THPT UÔNG ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP GIA KÌ II - LP 10
T NG VĂN MÔN NG VĂN - NĂM HỌC 2021 - 2022
Uông Bí, ngày 15 tháng 01 năm 2022
A. ĐƠN V KIN THỨC/KĨ NĂNG – MỨC ĐỘ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
I. PHẦN ĐC HIU
1. Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
- Đọc hiểu các văn bản/đoạn trích thuộc thể phú, cáo, nghị luận trung đại (ngữ
liệu ngoài sách giáo khoa).
- Đọc hiểu văn bản văn xuôi tự sự trung đại (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa).
2. Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
2.1. Các văn bản/đoạn trích thuộc thể phú, cáo, nghị luận trung đại.
- Nhận biết:
+ Xác định được phương thức biểu đạt, thể loại của văn bản/đoạn trích.
+ Xác định các chi tiết tiêu biểu trong văn bản/đoạn trích.
+ Chra thông tin trong văn bản/đon trích.
+ Nhận diện đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật thể hiện trong văn
bản/đoạn trích
- Thông hiểu:
+ Hiểu được đặc sắc về nội dung của văn bản/đoạn trích: chủ đề, tưởng, vấn
đề nghị luận...
+ Hiểu được đặc sắc về nghệ thuật của văn bản/ đoạn trích: lập luận, ngôn ngữ,
hình ảnh, biện pháp tu từ,...
+ Hiểu được mt s đặc trưng của th loi th hin trong văn bản/đoạn trích.
- Vn dng:
+ Nhn xét giá tr ca các yếu t ni dung, hình thc trong văn bn.
+ Rút ra được nhng bài học, thông điệp t nội dung văn bn.
2.2. Các văn bản văn xuôi tự sự trung đại.
- Nhận biết:
+ Xác định được phương thức biểu đạt, thể loại của văn bản/đoạn trích.
+ Xác định được các sự việc, chi tiết tiêu biểu, nhân vật trong văn bản/đoạn
trích.
+ Chra thông tin trong n bản/đon trích.
+ Nhận diện đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật thể hiện trong văn
bản/đoạn trích
- Thông hiểu:
+ Hiu đưc đặc sắc vnội dung của n bảnon trích: chđề, ng, ý nghĩa
của hình ng nhân vt, ý nghĩa ca sviệc chi tiết tu biểu
+ Hiểu được đặc sắc về nghthuật ca văn bản/đoạn tch: nghthuật trần
thuật, nghthuật xây dựng nhân vật...
+ Hiu đưc mt s đặc trưng ca t s trung đi th hin trong văn bn/đon trích.
2
- Vn dng:
+ Nhận xét giá trị của các yếu tố nội dung, hình thức trong văn bản; sự khác biệt
giữa văn xuôi tự sự trung đại với văn xuôi tự sự tự sự hiện đại.
+ Rút ra được thông điệp, bài học cho bản tn t nội dung n bản.
II. PHẦN LÀM VĂN:
1.Đơn vị kiến thức/kĩ năng
* Nghị luận về văn bản/đoạn trích
+ Phú sông Bạch Đằng (Bạch Đằng giang phú - Trương Hán Siêu)
+ Đại cáo bình Ngô (Bình Ngô đại cáo - Nguyễn Trãi)
+ Hiền tài nguyên khí của Quốc gia (Trích Bài đề danh tiến khoa Nhâm
Tuất, niên hiệu Đại Bảo thứ ba) của Thân Nhân Trung
+ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên (Tản Viên từ phán sự lục Truyền
mạn lục - Nguyễn Dữ)
2.Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(Xem trong phần ôn tập từng văn bản).
B. ÔN TẬP CÁC VĂN BẢN
1. Phú sông Bạch Đằng (Bạch Đằng giang phú - Trƣơng Hán Siêu)
1.1. Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
a. Tác gi, tác phm
* Tác gi
Trương Hán Siêu (? - 1354) là người hc vn uyên thâm, tng tham gia các
cuc chiến đấu ca quân dân nhà Trn chng quân Mông - Nguyên, được các
vua Trn tin cy và nhân dân kính trng.
* Tác phm
- Th loi: phú c thế.
- Hoàn cảnh ra đời: khi vuơng triều nhà Trần đang biểu hin suy thoái, cn
phi nhìn li quá kh anh hùng để cng c nim tin trong hin ti.
b. Văn bản
* Ni dung:
- Hình tượng nhân vt "khách"
+ "Khách" xut hin với thế của con người tâm hồn khoáng đạt, hoài
bão ln lao. Tráng chí bốn phương của "khách" được gợi lên qua hai đa danh
(lấy trong điển c Trung Quc và những địa danh của đất Vit).
+ Cm xúc vừa vui sướng, t hào va buồn đau, nuối tiếc.
- Hình tượng các bô lão (có th là nhân dân địa phương, có th hư cấu)
+ Các lão đến vi "khách" bằng thái độ nhit tình, hiếu khách tôn kính
khách. Sau mt câu hồi tưởng v vic "Ngô chúa phá Hong Thao", các lão
k cho "khách" nghe v chiến tích "Trùng Hưng nh thánh bt Ô Mã" (k theo
trình t din biến ca s kin với thái độ, giọng điệu đầy nhit huyết, t hào).
Li k ngn gọn, cô đọng, súc tích,...
+ Sau li k v trn chin suy ngm, bình lun ca các lão v chiến thng
trên sông Bạch Đằng: ch ra nguyên nhân ta thắng, địch thua; khắng định v trí,
3
vai trò của con người. Đó cảm hng mang giá tr nhân văn tm triết
sâu sc.
+ Cui cùng là li ca của các lão mang ý nghĩa tổng kết, giá tr như một
li tuyên ngôn v chân lí: Bất nghĩa thì tiêu vong, nhân nghĩa thì lưu danh
thiên c.
- Lời ca cũng lời bình lun ca "khách": Ca ngi s anh minh ca "hai v
thánh quân", đồng thi ca ngi chiến tích ca quân dân ta trên sông Bch
Đằng. Hai câu cui va bin lun va khẳng định chân lí: Trong mi quan h
giữa địa linh nhân kit, nhân kit yếu t quyết định. Ta thng gic không
ch t him" mà quan trọng hơn là bởi nhân tài có "đức cao".
* Ngh thut:
- S dng th phú t do, không b gò bó vào niêm lut, kết hp gia t s và tr
tình, có kh ng bộc l cm xúc phong phú, đa dạng,...
- Kết cu cht ch, th pháp liên ngâm, li diễn đạt khoa trương,...
* Ý nghĩa văn bn: th hin nim t hào, niềm tin vào con người vn mnh
quc gia, dân tc.
1.2. Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
- Nhận biết:
+ Xác định được kiểu bài nghị luận, vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiu thông tin vthời đi, tác giả, tác phẩm P ng Bch Đng.
+ Xác đnh đưc b cc, ni dung chính, các nn vt ca bài phú.
+ Nhận diện từ cổ, điển tích, điển cố trong văn bản/đoạn trích.
- Thông hiểu: Trình bày được những giá trị về nội dung và nghệ thuật của bài
phú: tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc; skết hợp hài hòa nhuần nhuyễn
giữa tự sự, nghị luận trữ tình; lối văn biền ngẫu đăng đối; giọng điệu hùng
hồn, tha thiết...
- Vận dụng:
+ Vận dụng những kĩ năng tạo lập văn bản, vận dụng kiến thức về tác phẩm Phú
sông Bạch Đằng để viết được bài văn nghị luận hoàn chỉnh đáp ứng yêu cầu của
đề.
+ Nhận xét, đánh giá giá trị của tác phẩm, vai trò của tác giả Trương Hán Siêu
trong văn học Việt Nam.
- Vận dụng cao:
+ Liên hệ, so sánh với các tác phẩm khác để đánh giá, làm nổi bật vấn đề nghị
luận; vận dụng kiến thức luận đnhững phát hiện sâu sắc, mới mẻ vấn đề
nghị luận.
+ Diễn đạt sáng tạo, giàu hình ảnh, có giọng điệu riêng.
+ Đánh giá được vai trò, ý nghĩa của thông điệp trong văn bản đối với cuộc
sống, xã hội hiện tại.
2. Đại cáo bình Ngô (Bình Ngô đại cáo - Nguyễn Trãi)
2.1. Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
a. Tác gi, tác phm
4
- Hoàn cảnh ra đời: Đầu năm 1428, sau khi dẹp xong gic Minh, Lê li lên ngôi
vua, giao cho Nguyn Trãi viết bài cáo đẻ tuyên b kết thc chiến tranh, lp li
hoà bình cho dân nưc.
- Th loi cáo và lối văn bin ngu (SGK).
b. Văn bản
* Ni dung
- Luận đề chính nga: nêu cao ởng nhân nghĩa yêu nước thương dân,
khẳng định nền độc lp dân tc, quyn t ch và truyền thông lâu đi vi nhng
yếu t bản v văn hoá, cương vực lãnh th, phong tc tp quán s t ý
thc v sc mnh dân tc.
- Bn cáo trng tội ác được xây dựng trên ởng nhân nghĩa lập trường
dân tc, vì dân mà lên án ti ác ca gic nên lời văn gan ruột, thông thiêt; chưng
c đầy sc thuyết phc.
- Quá trình kháng chiến chiến thăng: hình ảnh đạo quân nhân nghĩa t dân
ra , dân chiến đâu, chiến đấu bng sc mnh ca dân ni bt là
hình nh lãnh t nghĩa quan Lam Sơn vi những đặc điểm của người anh hùng
đầy đủ phm cht sc mnh ca cộng đồng trong cuc chiến tranh nhân dân
thn thánh.
- Lời tuyên ngôn độc lp hoà bình trang trng, hùng hn trong không gian,
thi gian mang chiều kích vũ tr vĩnh hằng.
* Ngh thut: bút pháp anh hùng ca đm tính cht s thi vi các th pháp ngh
thuật so sánh, tương phn, lit kê; giọng văn biến hoá linh hot, hình nh sinh
động, hoành tráng.
* Ý nghĩa văn bn: bn anh hùng ca tng kết cuc kháng chiến chng quân
Minh xâm lược, gian kh mà hào hùng của quân dân Đại Vit; bn Tuyên ngôn
Độc lập sáng chói tư tưởng nhân nghĩa yêu nước và khát vng hoà bình.
2.2. Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
- Nhận biết:
+ Xác định được kiểu bài nghị luận, vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiu thông tin về thời đi, tác giả, tác phẩm Đại cáo bình N.
+ c đnh đưc bcục, ni dung chính… của n bn/ đon trích.
+ Nhận diện từ cổ, điển tích, điển cố trong văn bản/đoạn trích.
- Thông hiểu: Trình bày được nhng giá trị về nội dung nghệ thuật của bài
cáo: là bản tuyên ngôn độc lập hoàn chỉnh nhất thời trung đại; thể hiện tư tưởng
nhân nghĩa; tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc; sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố
chính luận và trữ tình; lập luận chặt chẽ sắc bén; giọng điệu hào hùng...
- Vận dụng:
+ Vn dụng nhng kĩ năng tạo lập văn bản, vận dụng kiến thức vc phẩm Đại cáo
bình N để viết đưc i n nghluận hn chnh đáp ng yêu cầu của đề.
+ Nhận xét, đánh giá giá trị của tác phẩm, vai trò của tác giả Nguyễn Trãi trong
văn học Việt Nam.
- Vận dụng cao:
5
+ Liên hệ, so sánh với các tác phẩm khác để đánh giá, làm nổi bật vấn đề nghị
luận; vận dụng kiến thức lí luận văn học để phát hiện những vấn đề sâu sắc/mới
mẻ/độc đáo trong văn bản.
+ Diễn đạt sáng tạo, giàu hình ảnh, có giọng điệu riêng.
+ Đánh giá được vai trò, ý nghĩa của thông điệp trong văn bản đối với cuộc
sống, xã hội hiện tại.
3. Hiền tài là nguyên khí của Quốc gia (Trích Bài kí đề danh tiến khoa
Nhâm Tuất, niên hiệu Đại Bảo thứ ba - Thân Nhân Trung)
3.1. Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
a. Tác gi, tác phm
- Thân Nhân Trung và bài văn bia (SGK).
b. Văn bản
* Ni dung
- Vai trò ca hiền tài đối với đất nước
+ Hiền tài người tài cao, hc rộng, đạo đức tốt, được mọi người tín nhim
suy tôn.
+ Hin tài có vai trò quyết đnh s hưng tịnh của đất nước, góp phn làm nên s
sng còn ca quc gia và xã hi.
- Ý nghĩa của vic khc bia ghi tên tiến sĩ.
+ Th hin tinh thn trọng người tài của các đấng minh vương "Khiến cho k
trông vào mà phn chn hâm m, rèn luyn danh tiết, gng sức giúp vua". Để k
ác "lấy đó làm răn, người thiện theo đó mà gắng...".
+ Là li nhc nh mọi người, nht là trí thc nhn rõ trách nhim vi vn mnh
dân tc.
+ Là li nhc nh mọi người, nht là trí thc nhn rõ trách nhim vi vn mnh
dân tc.
* Ngh thut: lp lun cht ch, luận điểm, lun c rang, li l sc so,
thấu lí, đạt tình.
* Ý nghĩa văn bn: khích l k sĩ đương thời luyện tài, rèn đc, nêu nhng bài
học cho muôn đi sau; th hin tm lòng ca Thân Nhân Trung vi s nghip
xây dựng đất nước.
3.2. Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
- Nhận biết:
+ Xác định được kiểu bài nghị luận, vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiệu thông tin về thời đại, tác giả, tác phẩm Bài đề danh tiến khoa
Nhâm Tuất, niên hiệu Đại Bảo thứ ba đoạn trích Hiền tài nguyên khí của
quốc gia.
- Xác định được bố cục, nội dung chính… của văn bản/đoạn trích.
- Nhận diện từ cổ, điển tích, điển cố trong văn bản/đoạn trích.
- Thông hiểu: Trình bày được những giá trị về nội dung và nghệ thuật của đoạn
trích: vai trò của người hiền tài với đất nước; khích lệ kẻ sĩ đương thời luyện tài,