
Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 10
Trang 1/12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
TỔ HOÁ – SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN SINH HỌC 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỀ KIẾN THỨC
Chủ đề 1: Trao đổi chất và chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
- Nêu được khái niệm về thông tin giữa các tế bào.
- Dựa vào sơ đồ thông tin giữa các tế bào, trình bày được các quá trình:
+ Tiếp nhận: Một phân tử truyền tin liên kết vào một protein thụ thể làm thụ thể thay đổi hình dạng;
+ Truyền tin: các chuỗi tương tác phân tử chuyển tiếp tín hiệu từ các thụ thể tới các phân tử đích trong tế bào;
+ Đáp ứng: Tế bào phát tín hiệu điều khiển phiên mã, dịch mã hoặc điều hoà hoạt động của tế bào.
Chủ đề 2: Chu kì tế bào, phân bào và công nghệ tế bào
2.1. Chu kì tế bào và quá trình phân bào
- Nêu được khái niệm chu kì tế bào.
- Nêu được một số biện pháp phòng tránh ung thư.
- Dựa vào sơ đồ, trình bày được các giai đoạn trong chu kì tế bào.
- Dựa vào sơ đồ, trình bày được mối quan hệ giữa các giai đoạn trong chu kì tế bào.
- Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể, giải thích được quá trình nguyên phân là cơ chế sinh
sản của tế bào.
- Trình bày được một số nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân.
- Lập được bảng so sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân.
- Giải thích được sự phân chia tế bào một cách không bình thường có thể dẫn đến ung thư.
- Vận dụng kiến thức về nguyên phân vào giải thích một số vấn đề trong thực tiễn.
- Vận dụng kiến thức về giảm phân vào giải thích một số vấn đề trong thực tiễn.
2.2 Công nghệ tế bào
- Nêu được khái niệm công nghệ tế bào thực vật.
- Nêu được nguyên lí công nghệ tế bào thực vật.
- Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật.
- Nêu được khái niệm công nghệ tế bào động vật.
- Nêu được nguyên lí công nghệ tế bào động vật.
- Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào động vật.
Chủ đề 3: Vi sinh vật và ứng dụng
3.1. Khái quát về vi sinh vật
- Nêu được khái niệm vi sinh vật.
- Kể tên được các nhóm vi sinh vật
- Phân biệt được các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật.

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 10
Trang 2/12
II. LUYỆN TẬP
A. Trắc nghiệm khách quan
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Thông tin giữa các tế bào là
A. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định.
B. sự truyền tín hiệu trong nội bộ tế bào thông qua các chuỗi phản ứng sinh hóa để tạo ra các đáp ứng nhất định.
C. sự truyền tín hiệu từ não bộ đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường.
D. Sự truyền tín hiệu từ các tuyến nội tiết đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường.
Câu 2. Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào
A. Là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trường
B. Là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào
C. Là sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và tế bào
D. Là sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào
Câu 3. Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng
A. Các protein thụ thể trên màng tế bào.
B. Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.
C. Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.
D. Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất.
Câu 4. Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào diễn ra gồm bao nhiêu bước?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Ý nào sau đây đúng khi nói về các giai đoạn truyền thông tin giữa các tế bào?
A. Giai đoạn tiếp nhận → Giai đoạn truyền tin → Giai đoạn đáp ứng.
B. Giai đoạn đáp ứng → Giai đoạn truyền tin → Giai đoạn tiếp nhận.
C. Giai đoạn truyền tin → Giai đoạn tiếp nhận → Giai đoạn đáp ứng.
D. Giai đoạn tiếp nhận → Giai đoạn đáp ứng → Giai đoạn truyền tin.
Câu 6. Hoạt động nào sau đây của tế bào khởi động cho quá trình truyền tin?
A. Phân tử tín hiệu này liên kết với protein thụ thể.
B. Phân tử tín hiệu hoạt hóa chuỗi các phân tử truyền tin.
C. Tế bào thực hiện phiên mã và dịch mã.
D. Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
Câu 7. Thành phn nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?
A. Thụ thể. B. Màng tế bào. C. Tế bào chất. D. Nhân tế bào.
Câu 8. Điều nào sau đây là ngha của quá trình truyền tin giữa các tế bào?
A. Giúp các tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.
B. Giúp điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể.
C. Giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.
D. Giúp tế bào đáp ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào?
A. Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chất chu kì.
B. Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào.
C. Chu kì tế bào gồm 2 giai đoạn là kì trung gian và quá trình nguyên phân.
D. Kết quả của chu kì tế bào là từ một tế bào mẹ ban đu hình thành 2 tế bào con.
Câu 10. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có đặc điểm như thế nào?
A. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền giống nhau.
B. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền khác nhau.
C. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào phức tạp hơn.
D. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào đơn giản hơn.

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 10
Trang 3/12
Câu 11. Tên gi khoảng thời gian giữa hai ln phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?
A. Quá trình phân bào. B. Chu kì tế bào.
C. Phát triển tế bào. D. Phân chia tế bào.
Câu 12. Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào.
B. Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân.
C. Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn.
D. Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhất.
Câu 13. Có bao nhiêu sau đây phát biểu đúng khi nói về kì trung gian của tế bào?
1. Có 3 pha: G1, S và G2.
2. Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cn cho sự sinh trưởng.
3. Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.
4. Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cn cho phân bào.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14. Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là
A. nguyên phân và giảm phân.
B. giảm phân và hình thành giao tử.
C. phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
D. kì trung gian và phân chia tế bào (pha M).
Câu 15. Trong chu kì tế bào, pha nào sau đây không thuộc kì trung gian?
A. Pha M. B. Pha G1. C. Pha S. D. Pha G2.
Câu 16. Trình tự các pha diễn ra trong kì trung gian của tế bào sinh vật nhân thực là
A. pha G1 pha S pha G2. B. pha Go pha S pha G1.
C. pha G1 pha S pha M. D. pha G1 pha M pha G2.
Câu 17. Sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể diễn ra ở
A. pha G2. B. pha S. C. pha G2. D. pha M.
Câu 18. Trình tự các kì diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha M) của chu kì tế bào là
A. kì sau → kì đu → kì giữa → kì cuối. B. kì giữa → kì đu → kì sau → kì cuối.
C. kì đu → kì giữa → kì sau → kì cuối. D. kì đu → kì sau → kì giữa → kì cuối.
Câu 19. Cho các phát biểu sau:
(1) Chu kì tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
(2) Chu kì tế bào của sinh vật nhân thực dài hơn và phức tạp hơn so với chu kì tế bào của sinh vật nhân sơ.
(3) Thời gian cn thiết để hoàn thành một chu kì tế bào là giống nhau giữa các loại tế bào của cng một cơ thể.
(4) Trong chu kì tế bào, vật chất di truyền được nhân đôi sau đó được phân chia đồng đều cho các tế bào con.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng khi nói về chu kì tế bào là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20. Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh Ung thư thường tử vong là vì
A. các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.
B. gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.
C. tâm l bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.
D. các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận
Câu 21. Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến
A. sự chết theo chương trình của tế bào. B. sự không phân chia của một số tế bào.
C. sự tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát. D. sự phân hủy của các tế bào mất chức năng.
Câu 22. Khi chu kì tế bào bị rối loạn dẫn đến các tế bào phân chia liên tục sẽ tạo nên
A. khối u. B. mô sẹo. C. mô liên kết D. mô phân sinh.

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 10
Trang 4/12
Câu 23. Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư
A. lây lan đến những bộ phận khác. B. tạo khối u tại một điểm cố định.
C. chết theo chương trình. D. tự sữa chửa các gen đột biến.
Câu 24. Dựa vào khả năng lây lan, người ta chia khối u thành thành 2 loại là khối u
A. lành tính & ác tính. B. lành tính & cố định.
C. ác tính & di căn. D. ác tính & trung tính
Câu 25. Nguyên nhân trực tiếp và chủ yếu dẫn đến ung thư là
A. đột biến gene. B. Uống rượu, bia. C. hút thuốc lá. D. sử dụng ma túy.
Câu 26. Đối với sinh vật đơn bào, nguyên phân có ngha
A. là hình thức sinh sản. B. giúp chữa lành vết thương.
C. giúp tế bào lớn lên. D. thay thế các tế bào già, tổn thương.
Câu 27. Trong nguyên phân, việc các nhiễm sắc thể dãn xoắn có ngha gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp nhiễm sắc thể B. Thuận lợi cho nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể D. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn
Câu 28. Trong nguyên phân, việc màng nhân tiêu biến ở kì đu có ngha gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể. B. Thuận lợi cho nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể.
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể D. Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.
Câu 29. Trong nguyên phân, thoi phân bào có vai trò
A. Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể. B. Thuận lợi việc chia đều nhiễm sắc tử.
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể D. Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.
Câu 30. Tế bào thực vật không thể phân chia tế bào chất bằng cách tạo eo thắt như ở tế bào động vật là vì
A. tế bào không có trung thể. B. màng tế bào không thể co dãn.
C. có thành tế bào làm bằng cellulose. D. không cn phân chia tế bào chất.
Câu 31. Sau một chu kì tế bào từ một tế bào mẹ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 32. Cho các phát biểu sau đây:
(1) Các cây con được tạo ra nhờ quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
(2) Các cây con được tạo ra có vật chất di truyền trong nhân giống cây mẹ.
(3) Các cây con được tạo ra có năng suất và chất lượng cao vượt trội so với cây mẹ.
(4) Các cây con được tạo ra luôn có năng suất và chất lượng giống nhau.
Số phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33. Công nghệ tế bào động vật gồm những k thuật chính nào sau đây?
A. Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi. B. Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
C. Dung hợp tế bào trn và cấy truyền phôi. D. Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trn.
Câu 34. So với phương pháp sinh sản hữu tính, phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây?
A. Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống.
B. Tiến hành trong môi trường tự nhiên, không tốn công sức.
C. Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền.
D. Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường.
Câu 35. Cho các thành tựu sau đây:
(1) Nhân nhanh nhiều giống cây trồng
(2) Tạo ra nhiều giống cây trồng biến đổi gene
(3) Tạo ra cây mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau khác nhau
(4) Bảo tồn nhiều loài thực vật qu hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng
Trong các thành tựu trên, số thành tựu của công nghệ tế bào là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 10
Trang 5/12
Câu 36. Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tuổi th ngắn hơn các cá thể cng loài được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.
B. Được sinh ra từ tế bào soma, không cn có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
C. Mang các đặc điểm di truyền giống hệt cá thể cừu mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
D. Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cừu cái như các cá thể cng loài.
Câu 37. ng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc?
A. Tái tạo các mô để thay thế các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc bị bệnh.
B. Mở ra phương pháp điều trị mới trong điều trị vô sinh và hiếm muộn.
C. Bảo tồn giống động vật qu hiếm, phục hồi các nhóm động vật đã bị tuyệt chủng.
D. Tạo ra những động vật có khả năng bất tử để sản xuất các chế phm sinh hc.
Câu 38. Cơ sở khoa hc của phương pháp nuôi cây mô tế bào thực vật là
A. tính đa dạng. B. tính ưu việt. C. tính năng động. D. tính toàn năng.
Câu 39. Để sản xuất mô sụn thay thế cho các đệm khớp bị thoái hóa ở người, người ta không dng k thuật
nuôi cấy mô tế bào nào dưới đây?
A. K thuật nuôi cấy mô sụn trưởng thành in vitro.
B. K thuật nuôi cấy và biệt hóa tế bào gốc tủy.
C. K thuật phản biệt hóa mô tế bào soma trưởng thành và biệt hóa thành mô sụn.
D. K thuật nuôi cấy và biệt hóa tế bào gốc phôi.
Câu 40. Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số tế bào, tổng số nhiễm
sắc thể kép và tổng số chromatid ở kì đu II của giảm phân.
A. 10 tế bào, 380 NST kép, 380 chromatid B. 10 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid
C. 20 tế bào, 380 NST kép, 760 chromatid. D. 20 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid
Câu 41. Hình ảnh sau mô tả kì nào của quá trình gì?
A. Kỳ sau giảm phân II. B. Kỳ sau nguyên phân.
C. Kỳ giữa giảm phân I. D. Kỳ sau giảm phân I.
Câu 42. Hình ảnh sau mô tả kì nào của quá trình gì?
A. Kỳ sau giảm phân I. B. Kỳ sau nguyên phân.
C. Kỳ giữa giảm phân I. D. Kỳ sau giảm phân II.
Câu 43. Hình ảnh sau mô tả kì nào của quá trình gì?
A. Kỳ đu giảm phân I. B. Kỳ giữa nguyên phân.
C. Kỳ giữa giảm phân II. D. Kỳ giữa giảm phân I.
Câu 44. Hình ảnh sau mô tả kì nào của quá trình gì?
A. Kỳ cuối giảm phân I. B. Kỳ cuối nguyên phân.
C. Kỳ sau giảm phân I. D. Kỳ cuối giảm phân II.
Câu 45. Cấy truyền phôi ở động vật là
A. k thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào cng một loại môi trường
nhân tạo để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.
B. k thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác
nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.
C. k thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào các loại môi trường nhân tạo
khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.
D. k thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác
nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.

