TRƯNG THPT CHUYÊN BO LỘC
TỔ HOÁ SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIM TRA GIA HỌC KỲ 2, NĂM HC 2024 2025
MÔN SINH HỌC 10 CT CHUYÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu đưc khái nim nguyên lý công nghvà mt sthành tu ca công nghệ tế bào thc
vật và công nghệ tế bào đng vt.
- Nêu được khái niệm vi sinh vt. Kể tên đưc các nhóm vi sinh vật và đi din mi nhóm.
- Trình bày đưc mt sphương pháp nghiên cứu vi sinh vt.
- Phân biệt được các kiểu dinh ngvi sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh trưng vi sinh vật.Trình bày được đặc điểm các pha
sinh trưng của qun thvi khun.
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
- Phân bit được các loi môi trường dinh dưng khác nhau; ly được ví dụ về c môi
trường dinh dưỡng cho tng nhóm VSV có kiu dinh dưỡng khác nhau.
- Phân bit được sinh trưng ca vi sinh vt trong điu kin nuôi cy liên tc và nuôi cy
không liên tc.
- Xác đnh được thông ssinh trưởng ca VSV: số lần phân chia và thi gian thế hệ.
- Phân biệt đưc các hình thức sinh sản vi sinh vật nhân vi sinh vật nhân thc.
- Trình bày được ý nghĩa của việc sử dụng kháng sinh để ức chế hoặc tiêu diệt vi sinh
vật gây bệnh tác hại của việc lạm dụng thuốc kháng sinh trong chữa bệnh cho con
người và động vật.
II. CÂU HỎI LUYỆN TẬP
A. TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa
thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?
A.tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. hocmôn sinh trưởng.
Câu 2. Hình bên mô tả kỹ thuật gì ?
A.Nuôi cấy mô thực vật.
B. cấy truyền phôi.
C. Nuôi cấy mô động vật.
D. lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 3. Để nhân giống vô tính ở cây trồng, người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ
bộ phận nào của cây?
A.Đỉnh sinh trưởng. B. bộ phận rễ.
C. bộ phận thân. D. cành lá.
Câu 4. Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi
mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo
A.cơ thể hoàn chỉnh. B. cơ quan hoàn chỉnh.
C. mô sẹo. D. mô hoàn chỉnh.
Câu 5. Hình bên mô tả kỹ thuật gì ?
A.Nuôi cấy mô thực vật.
B. cấy truyền phôi.
C. Nhân bản vô tính động vật.
D. lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 6. Trong ứng dụng di truyền học, Dolly
sản phẩm của phương pháp?
A.gây đột biến.
B. sinh sản hữu tính.
C. nhân bản vô tính.
D. biến dị tổ hợp.
Câu 7. Mô sẹo là
A. gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.
B. gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.
C. gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có kiểu gen tốt.
D. gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có kiểu gen tốt.
Câu 8. Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống
vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?
A.chất kháng thể. B.hoocmon sinh trưởng. . C.vitamin. D.enzym.
Câu 9. Hình bên mô tả kỹ thuật gì ?
A. Nuôi cấy mô thực vật.
B. cấy truyền phôi.
C. Nhân bản vô tính động vật.
D. lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 10. Câu nào không đúng khi nói về ý nghĩa
của việc ứng dụng nhân giống vô tính trong ống
nghiệm ở cây trồng?
A. giúp nhân nhanh giống cây trồng đáp ứng yêu
cầu của sản xuất.
B. giúp tạo ra giống có nhiều ưu điểm như sạch nấm bệnh, đồng đều về đặc tính của giống
gốc...
C. giúp tạo ra nhiều biến dị tốt.
D. giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 11. Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?
A. nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm nguy bị tuyệt chủng nhân nhanh
giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất.
B. tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý.
C. tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.
D. tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt.
Câu 12. Ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo
ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?
A.Công nghệ tế bào. B. Công nghệ sinh học. C. Công nghệ gen. D. Kĩ thuật gen.
Câu 13. Mô so là mô gm nhiu tế bào …(1)… và có khnăng sinh trưng …(2)…
Các t/cm từ cần đin vào vtrí (1), (2) ln lưt là:
A. 1 đã biệt hóa; 2 mạnh. B. 1 đã biệt hóa; 2 yếu.
C. 1 chưa biệt hóa; 2 yếu. D. 1 chưa biệt hóa; 2 mạnh.
Câu 14. Trong môi trưng dinh dưng đc dùng đnuôi cy …(1)… hot đng nhân
ging vô tính thc vt, ngưi ta bsung vào đó cht …(2)…
Các t/cm từ cần đin vào vtrí (1), (2) ln lưt là:
A. 1 mô hoàn chỉnh; 2 vitamin.
B. 1 mô hoàn chỉnh; 2 hoocmon sinh trưởng.
C. 1 mô sẹo; 2 vitamin.
D. 1 mô sẹo; 2 hoocmon sinh trưởng.
Câu 15. Công nghệ tế bào
A. kích thích sự tăng trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
B. dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
C. nuôi dưỡng tế bào mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô,
quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
D. dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
Câu 16. Đâu không phải ý nghĩa của nhân bản tính gì?
A. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
B. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
Câu 17. Để tăng nhanh số lượng cá thể đáp ứng yêu cầu sản xuất, người ta áp dụng phương
pháp nào?
A. Sinh sản hữu tính. B. Gây đột biến gen.
C.Vi nhân giống. D.Gây đột biến dòng tế bào xôma.
Câu 18. Tạo ging cây trng bng công nghệ tế bào không gồm phương pháp
A. nuôi cy ht phn, lai xoma.
B. cấy truyn phôi.
C. chuyn gen tvi khun.
D. nuôi cy tế bào thc vt Invitro, to mô so.
Câu 19. Người ta tách mô phân sinh (từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ tế bào lá non) nuôi cấy
trong môi trường nào để tạo ra mô sẹo?
A. môi trường tự nhiên.
B. môi trường dinh dưỡng đặc trong ống nghiệm.
C. kết hợp môi trường nhân tạo vào môi trường tự nhiên.
D. môi trường dinh dưỡng trong vườn ươm.
Câu 20. Ý nào không đúng đối với vai trò của nhân giống vô tính trong ống nghiệm (vi
nhân giống) ở cây trồng?
A. Tạo ra giống mới.
B. Tiết kiệm được diện tích sản xuất.
C. Tạo ra số lượng cây trồng trong một thời gian ngắn,đáp ứng nhu cầu sản xuất.
D. Bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 21. Thành tu nào sau đây là ng dng ca công nghệ tế bào?
A. Tạo ra ging cây trng lưng bi có kiu gen đng hp tử về tất ccác gen.
B. Tạo ra ging cà chua có gen làm chín quả bị bất hot.
C. Tạo ra ging lúa “go vàng” khá năng tng hp - carôten (tin cht to vitamin A)
trong ht.
D. Tạo ra ging cu sn sinh prôtêin huyết thanh ca ngưi trong sa.
Câu 22. Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AABB thành 15 phôi và
nuôi cấy thành 15 cá thể. Cả 15 cá thể này
A. có kiểu hình hoàn toàn khác nhau. B. có giới tính giống hoặc khác nhau.
C. có khả năng giao phối với nhau để sinh con. D. có mức phản ứng giống nhau.
VI SINH VẬT
Câu 1: Cho các kiểu dinh dưỡng sau:
1. Quang tng 2. Hóa tng 3. Quang dng 4. Hóa dng
Trong các kiểu dinh dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là
A. quang tng và quang dng B. tự ng và dng
C. quang dưng và hóa dưng D. hóa tng và hóa dng
Câu 3: Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2
A. quang tự dưỡng B. quang dị dưỡng.
C. hóa tự dưỡng D. hóa dị dưỡng
Câu 4: Cho các sản phẩm sau:
1. ợu 2. Sữa chua 3. c mắm 4. c trái cây lên men
Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5: Căn cvào ngun carbon, vi sinh vt có các kiu dinh dưng là
A. quang tng và quang dng B. tự ng và dng
C. quang dưng và hóa dưng D. hóa tng và hóa dng
Câu 6: Kiu dinh dưng có ngun năng lưng tánh sáng và ngun carbon tCO2
A. quang tng B. quang dng C. hóa tng D. hóa dng
Câu 7: Các vi khun nitrate hoá, vi khun oxi hoá lưu hunh có kiu dinh dưng là
A. quang tng B. quang dng C. hóa tng D. hóa dng
Câu 8: Trong các vi sinh vt gm vi khun lam, vi khun lưu hunh màu lc, vi nm, to lc
đơn bào, loài vi sinh vt có kiu dinh dưng khác vi các vi sinh vt còn li là
A. vi nấm B. tảo lc đơn bào
C. vi khun lam D. vi khun lưu hunh màu lục
Câu 9: Đặc đim nào sau đây không đúng vi vi sinh vt?
A. Cơ thnhbé, chnhìn rõ dưi kính hin vi
B. Tất ccác vi sinh vt đu có nhân sơ
C. Có khnăng sinh trưng và sinh sn nhanh
D. Có khnăng phân bố rộng ở hầu hết các môi trưng
Câu 10: Kích thưc nhđem li li thế nào sau đây cho vi sinh vt?
A. Giúp vi sinh vt có khnăng hp thchuyn hóa, sinh trưng và sinh sn nhanh
B. Giúp vi sinh vt có khnăng phân bố rộng khp trong mi loi môi trưng
C. Giúp vi sinh vt có khnăng thích nghi cao vi sthay đi ca môi trưng
D. Giúp vi sinh vt có khnăngdi chuyn nhanh trong mi loi môi trưng
Câu 11: Cho các nhóm sinh vt sau đây:
1.Vi khuẩn 2. Động vt nguyên sinh 3. Động vt không xương sng
4. Vi nấm 5. Vi tảo 6. Rêu
Số nhóm sinh vt thuc nhóm vi sinh vt là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12: Vi sinh vt nào sau đây có cu to nhân sơ?
A. Vi khuẩn B. Vi nấm
C. Vi tảo D. Động vt nguyên sinh
Câu 13: Nhóm vi sinh vt nhân sơ thuc gii sinh vt nào sau đây?
A. Gii Khi sinh B. Gii Nguyên sinh C. Gii Nấm. D. Gii Thc vật
Câu 14: Một loài vi sinh vt th phát trin trong môi trưng ánh sáng, giàu CO2, giàu
một scht vô cơ khác.Loài sinh vt đó có hình thc dinh dưng là
A. quang tng B. quang dng
C. hóa dng D. hóa tng
Câu 15: Cho các phương pháp sau đây:
1. Phương pháp đnh danh vi khuẩn
2. Phương pháp quan sát bng kính hin vi
3. Phương pháp phân lp vi sinh vật
4. Phương pháp nuôi cấy
Trong các phương pháp trên, sphương pháp đưc sử dụng đnghiên cu vi sinh vt là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16: Để nghiên cu hình dng, kích tc ca mt nhóm vi sinh vt cn sử dụng phương
pháp nào sau đây?
A. Phương pháp quan sát bng kính hin vi
B. Phương pháp nuôi cấy
C. Phương pháp phân lp vi sinh vật
D. Phương pháp đnh danh vi khuẩn
Câu 17: Để theo dõi các quá trình tng hp sinh hc bên trong tế bào mức đphân tcần
sử dụng kĩ thut nghiên cu vi sinh vt nào sau đây?
A. Kĩ thut cố định B. Kĩ thut nhum màu
C. Kĩ thut siêu li tâm D. Kĩ thut đng vphóng x
Câu 18: sao đquan sát tế bào vi sinh vt ngưi ta thưng thc hin nhum màu trưc khi
quan sát?
A. Vì tế bào vi sinh vt nhvà có màu nhạt
B. Vì tế bào vi sinh vt sinh trưng nhanh
C. Vì tế bào vi sinh vt có thành tế bào dày
D. Vì tế bào vi sinh vt di chuyn rt nhanh
Câu 19: Chn ý đúng: VSV hiếu khí là nhóm vi sinh vt?
A. Không có khnăng sinh trưng khi nng đoxi thp hơn nng đoxi bên ngoài
B. khă năng sinh trưng chkhi môi trưng nng đoxi thp hơn nng đoxi khí
quyển
C. Chcó khnăng sinh trưng khi nng đoxi môi trường cao hơn nng đoxi khí quyển
D. Chcó khnăng sinh trưng khi nng đoxi môi trưng bng vi nng đoxi khí quyển
Câu 20. Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng quan dị dưỡng?
A. Vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh.
B. Vi khuẩn không chúa lưu huỳnh màu lục và màu tía.
C. Vi sinh vật lên men, vi sinh vật hoại sinh, vi khuẩn oxy hóa hydrogen.
D. Tảo đơn bào, vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía màu lục.
Câu 21: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định mối quan hệ họ hàng giữa các
loài vi sinh vật?
A. Định danh B. Quan sát C. Phân lập D. Nuôi cấy.
Câu 22: phương pháp nào dưới đây nhầm tách riêng từng loại vi sinh vật bằng cách pha loãng
và lãi đều mẫu trên môi trường đặc?
A. Phân lập vi sinh vật.
B. Nghiên cứu hình thái vi sinh vật.
C. Nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật.
D. Cố định và nhuộm màu vi sinh vật.
Câu 22: Sự sinh trưng ca qun thvi khun trong nuôi cy không liên tc din ra gm
mấy pha?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.