
Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 12
1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
TỔ HOÁ – SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN SINH HỌC 12 CB
Năm học 2024- 2025
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỀ KIẾN THỨC
PHẦN 2. TIẾN HÓA
Chủ đề 1. Các bằng chứng tiến hoá
- Trình bày được các bằng chứng tiến hoá: bằng chứng hoá thạch, giải phẫu so sánh, tế bào học và sinh học
phân tử.
Chủ đề 2. Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài
- Trình bày được phương pháp mà Darwin đã sử dụng để xây dựng học thuyết về chọn lọc tự nhiên và hình
thành loài (quan sát, hình thành giả thuyết, kiểm chứng giả thuyết).
Chủ đề 3. Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại
- Phát biểu được khái niệm tiến hoá nhỏ, thích nghi, loài sinh học.
- Trình bày được quần thể là đơn vị tiến hoá nhỏ, các nhân tố tiến hoá (đột biến, di – nhập gene, chọn lọc
tự nhiên, yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên).
- Trình bày được cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi, cơ chế hình thành loài mới.
- Lấy được ví dụ minh hoạ về đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối.
- Giải thích được các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối.
Chủ đề 4. Tiến hoá lớn và phát sinh chủng loại
- Phát biểu được khái niệm tiến hoá lớn.
- Phân biệt được tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ.
- Trình bày được sinh giới có nguồn gốc chung (dựa vào sơ đồ cây sự sống).
- Phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.
- Làm được bài tập sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới hoặc của loài người.
- Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất, gồm: tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học,
tiến hoá sinh học.
- Trình bày được nội dung các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển của sinh vật trong các đại
đó trên sơ đồ.
- Trình bày được một số minh chứng về tiến hoá lớn.
- Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được loài người hiện nay
(H.sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian.
PHẦN 3: SINH THÁI HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
Chủ đề 4. Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Phát biểu được khái niệm môi trường sống của sinh vật.
- Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.
- Lấy được ví dụ về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật và thích nghi của sinh vật với
các nhân tố đó.
- Trình bày được các quy luật về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật, như: giới hạn sinh
thái; tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái; tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái.
- Phân tích được những thay đổi của sinh vật có thể tác động làm thay đổi môi trường sống của chúng.

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 12
2
II. LUYỆN TẬP
A. Trắc nghiệm khách quan
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh
có quan hệ họ hàng gần gũi nhất với người vì
A. sự giống nhau về DNA của tỉnh tinh và DNA của người.
B. giống nhau về khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ.
C. giống nhau về khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên.
D. giống nhau về thời gian mang thai 270 - 275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa.
Câu 2. Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng trực tiếp về nguồn gốc của các loài sinh vật trên Trái Đất?
A. Bằng chứng giải phẫu so sánh. B. Bằng chứng phôi sinh học.
C. Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử. D. Bằng chứng về hóa thạch của sinh vật.
Câu 3. Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta
nghiên cứu mức độ giống nhau về DNA của các loài này so với DNA của người. Kết quả thu được (tính
theo tỉ lệ % giống nhau so với DNA của người) như sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Capuchin:
84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5%. Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ
hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là
A. Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut.
B. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin.
C. Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet.
D. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin.
Câu 4. Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?
A. Mang cá và mang tôm. B. Cánh chim và cánh côn trùng.
C. Cánh dơi và tay người. D. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
Câu 5. Cơ quan nào không thể xem là cơ quan thoái hoá?
A. Vết xương chân ở rắn. B. Đuôi chuột túi.
C. Xương cụt ở người. D. Cánh của chim cánh cụt
Câu 6. Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng tế bào học?
A. Tất cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.
B. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
C. DNA của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotide.
D. Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
Câu 7. Darwin không sử dụng phương pháp nào dưới đây để hình thành học thuyết tiến hóa của mình?
A. Quan sát, thu thập dữ liệu. B. Tạo các đột biến trên cây trồng, vật nuôi.
C. Hình thành giả thuyết khoa học. D. Kiểm chứng giả thuyết.
Câu 8. Quá trình hình thành học thuyết Darwin là
A. Đề ra giả thuyết → Thu thập dữ liệu → Chứng minh giả thuyết.
B. Đề ra giả thuyết → Chứng minh giả thuyết → Thu thập dữ liệu.
C. Thu thập dữ liệu → Chứng minh giã thuyết → Hình thành học thuyết.
D. Thu thập dữ liệu → Hình thành học thuyết → Kiểm chứng giả thuyết.
Câu 9. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. duy trì ổn định thành phần kiểu gene của quần thể.
C. biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể
D. củng cố ngẫu nhiên những allele trung tính trong quần thể.
Câu 10. Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động
của các nhân tố tiến hóa
B. Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 12
3
C. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số allele và thành phần
kiểu gene của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới.
D. Sự biến đổi về tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh
sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.
Câu 11. Ý nào dưới đây phản ánh đúng về sự thích nghi của sinh vật?
A. Sinh vật luôn có khả năng thích nghi với nhiều môi trường khác nhau cùng một lúc.
B. Đặc điểm thích nghi luôn có lợi trong mọi điều kiện sống.
C. Đặc điểm thích nghi chỉ phù hợp với một hoàn cảnh sống nhất định .
D. Tất cả sinh vật đều có khả năng thích nghi với mọi sự thay đổi của môi trường.
Câu 12. Sự thích nghi của một loài chim đến môi trường sống mới bằng cách hình thành màu lông mới
giúp chúng hòa mình với môi trường và tránh sự săn đuổi của kẻ săn mồi. Các nghiên cứu cho thấy sự
thay đổi màu lông này xuất hiện nhờ các biến đổi di truyền ngẫu nhiên trong quần thể chim ban đầu, sau
đó lan rộng qua giao phối, và cuối cùng được củng cố do các cá thể có màu lông mới có tỷ lệ sống sót cao
hơn. Sự thích nghi này có được nhờ các yếu tố nào sau đây?"
A. Đột biến, giao phối và sự nhập cư. B. Giao phối, nhập cư và chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên. D. Tự phối, đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm thích nghi?
A. Ngay trong hoàn cảnh ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên
không ngừng tác động, do đó đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện.
B. Đặc điểm thích nghi của sinh vật là do kiểu gene quy định, tuy nhiên, nó cũng chỉ mang tính tương đối.
C. Chọn lọc tự nhiên đã tạo ra đặc điểm thích nghi của sinh vật nên đặc điểm thích nghi luôn được duy trì
qua các thế hệ.
D. Mỗi quần thể thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa
trong hoàn cảnh nhất định.
Câu 14. Khái niệm thích nghi là gì?
A. Khả năng của sinh vật có thể biến đổi hình thái, giải phẫu, sinh lí, phản ứng phù hợp với điều kiện sống,
giúp chúng tồn tại và phát triển.
B. Khả năng của sinh vật có thể biến đổi kiểu gen phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát
triển.
C. Khả năng của sinh vật có một kiểu gen phù hợp với mọi điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.
D. Khả năng của sinh vật chỉ có thể biến đổi hình thái phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát
triển.
Câu 15. Loài sinh học là
A. một hoặc một nhóm quần thể có khả năng giao phối với nhau, sinh ra đời con có sức sống, không có khả
năng sinh sản và không cách li với nhóm quần thể khác
B. một nhóm quần thể có khả năng giao phối với nhau, sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản
và không cách li sinh sản với nhóm quần thể khác.
C. một hoặc một nhóm quần thể có khả năng giao phối với nhau, sinh ra đời con có sức sống, có khả năng
sinh sản và cách li sinh sản với nhóm quần thể khác.
D. một quần thể có khả năng giao phối với nhau, sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách
li sinh sản với nhóm quần thể khác.
Câu 16. Ý nào sau đây sai khi nói về loài sinh học là?
A. Một nhóm quần thể có vốn gen chung.
B. Có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí, có khu phân bố xác định
C. Các cá thể có khả năng giao phối tự nhiên với nhau sinh ra thế hệ con hữu thụ và cách li sinh sản với
các loài khác.
D. Có thể giao phối với các cá thể khác loài nhưng cũng chi phân loại.
Câu 17. Ví dụ nào sau đây nói về sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi?
A. Sống ở nơi lộng gió cây thường thấp hoặc có thân bò.

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 12
4
B. Ra khỏi hang tối chuột chũi dễ bị say nắng.
C. Sống ở nơi lộng gió các loài côn trùng thường có cánh ngăn hoặc tiêu giảm.
D. Thực vật chịu hạn có khả năng tích trữ nước trong cơ thể.
Câu 18. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường chủ yếu gặp ở nhóm sinh vật nào sau đây?
A. Thực vật, động vật thường có đời sống cố định. B. Các loài vi sinh vật có tốc độ sinh sản
nhanh.
C. Động vật và thực vật sinh sản vô tính. D. Động vật di cư và thực vật phát tán mạnh.
Câu 19. Quá trình nào sau đây nhanh chóng dẫn tới hình thành loài mới?
A. Cách li sinh thái. B. Cách li tập tính. C. Cách li địa lý. D. Lai xa và đa bội hóa.
Câu 20. Quá trình nào sau đây luôn gắn liền với quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi?
A. Quá trình sinh ra các cá thể mới. B. Quá trình hình thành quần xã mới.
C. Quá trình hình thành loài mới. D. Quá trình hình thành quần thể mới.
Câu 21. Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lý, điều nào sau đây không đúng?
A. Trong cùng một khu vực sống, từ một loài ban đầu có thể hình thành nhiều loài mới.
B. Thường dễ xảy ra đối với các loài hay di động xa.
C. Sự hình thành loài mới nhất thiết phải có sự cách li của các chướng ngại địa lý
D. Sự hình thành loài mới chịu tác động của các nhân tố tiến hóa.
Câu 22. Hình thành loài bằng con đường địa lý
A. Xảy ra khi các quần thể của một loài sống trong cùng một khu vực địa lý.
B. Thường tạo ra loài mới ngay trong khu phân bố của loài gốc.
C. Thường xảy ra đối với các loài ít có khả năng di chuyển.
D. Thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
Câu 23. Trường hợp nào sau đây được gọi là cách li sau hợp tử?
A. Các cá thể giao phối và sinh con nhưng con sinh ra bị bất thụ.
B. Các cá thể sinh sản vào các mùa khác nhau.
C. Các cá thể có cơ quan sinh sản không tương đồng.
D. Các cá thể có tập tính giao phối khác nhau.
Câu 24. Đợn vị của tiến hóa nhỏ là?
A. Cá thể. B. Nòi. C. Quần xã D. Quần thể,
Câu 25. Đơn vị tồn tại nhỏ nhất của sinh vật có khả năng tiến hóa là:
A. Giống. B. Nòi. C. Loài. D. Quần thể,
Câu 26. Quần thế là đơn vị tiền hóá cơ sở vì quần thế
A. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di truyền ổn
định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của
các nhân tố tiến hoá.
B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
C. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi
vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hóá.
D. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.
Câu 27. Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì
A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.
B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.
C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.
D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gene của quần thể.
Câu 28. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể theo hướng
A. làm giảm tính đa hình quần thể.
B. giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.
C. thay đổi tần số alen của quần thể.
D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

Tổ Sinh – Hóa Đề cương giữa HKII Sinh 12
5
Câu 29. Khi nói về dòng gene, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kết quả của dòng gene là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gene của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền
của quần thể.
B. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những allele mới làm phong phú thêm vốn gene của quần thể.
C. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu
gene của quần thể.
D. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số allele mà không làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần
thể.
Câu 30. Phiêu bạt di truyền có đặc điểm
A. luôn làm tăng vốn gene của quần thể.
B. luôn làm tăng sự đa dạng sinh di truyền của sinh vật.
C. đào thải hết các allele có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại allele có lợi.
D. làm thay đổi tần số allele không theo một hướng xác định.
Câu 31. Khi nói về dòng gene, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kết quả của dòng gene là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gene của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền
của quần thể.
B. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những allele mới làm phong phú thêm vốn gene của quần thể.
C. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu
gene của quần thể.
D. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số allele mà không làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần
thể.
Câu 32. Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể
sinh vật gồm
A. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên. B. đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
C. chọn lọc, giao phối và phát tán. D. đột biến, phát tán và chọn lọc ngẫu nhiên.
Câu 33. Nhân tố tiến hoá nào dưới đây không làm thay đổi tần số allele qua các thế hệ?
A. Đột biến. B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Dòng gene. D. Phiêu bạt di truyền.
Câu 34. Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền đều có vai trò
A. làm một gene có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể.
B. có thể xuất hiện allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
C. làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.
D. góp phần loại bỏ allele lặn ra khỏi quần thể.
Câu 35. Câu nào sau đây không chính xác khi nói về vai trò của phiêu bạt di truyền trong tiến hóa?
A. Một allele dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể và một allele có hại cũng có thể trở nên phổ biến
trong quần thể.
B. Phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số các allele không theo hướng xác định.
C. Sự biến đổi có hướng về tần số các allele thường xảy ra với các quần thể có kích thước nhỏ.
D. Ngay cả khi không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có dòng gene thì tần số các allele
cũng có thể bị thay đổi bởi phiêu bạt di truyền.
Câu 36. Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhận định nào sau đây sai?
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng allele riêng rẽ và trực tiếp làm thay đổi tần số kiểu gene.
B. Chọn lọc tự nhiên chống lại allele trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số allele của quần thể.
C. Trong quần thể ngẫu phối, chọn lọc tự nhiên chống lại allele lặn không bao giờ loại hết allele lặn ra khỏi
quần thể.
D. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm thay đổi tần số allele của
quần thể theo một hướng xác định.
Câu 37. Nội dung nào sau đây giải thích đúng nhất vai trò của biến dị trong chọn lọc tự nhiên?

