Đ C NG ÔN T P MÔN SINH H C ƯƠ
Ma tr n đ: (4: 3 : 1,5 : 1,5) x 1,8 =18
Bài M c 1M c 2M c 3M c 4T ng
16 1 1 1 3
17 2 2 1 5
18 2 1 1 1 5
19 2 2 1 5
T ng7 6 3 2 18
T lu n 2 câu = 4 đi m Quang h p, nguyên phân, gi m phân.
N i dung ôn t p gi a kì 2 sinh 10
T lu n + tr c nghi m
- Hô h p: Khái ni m, các giai đo n v trí, th i đi m, nguyên kl u, s n ph m c a t ng giai đo n.
- Quang h p: Phân bi t hai pha sáng, t i c a quá trình quang h p v trí, nguyên li u, s n ph m, đi u ki n, m i quan h 2 pha,
khái ni m pha sáng, t i, l nh SGK.
- Nguyên phân, gi m phân: Đi m gi ng, khâc nhau gi a nguyên phân, gi m phân các kì trung gian, đu, gi a, sau cu i, ý
nghĩa c a m i quá trình.
So sánh các s ki n c a gi m phân 1 và 2.
Bài t p: 1 t bào 2n=10 NST th c hi n quá trình nguyên phân và gi m phân. ế
K t qu kì cu i s l ng t bào con, s NST trong m i t bào con c a quá trình nguyên phân, gi m phân.ế ượ ế ế
- Gi i thích t i sao trong nguyên phân s l ng t bào tăng nh ng s NST trong t bào không thay đi còn trong gi m phân s ượ ế ư ế
l ng NST trong t bào gi m m t n a.ượ ế
TR C NGHI M NGU N HÔ H P T BÀO
Câu 1. nh ng t bàoế có nhân chu n, ho t đng hô h p x y ra ch y uế lo i bào quan nào sau đây ?
A. Ti th B. B máy Gôngi C. Không bào D. Ribôxôm
Câu 2. S n ph m c a s phân gi i ch t h u c ơ trong ho t đng hô h p là :
A. Ôxi, n c và năng l ngướ ượ B. N c, đngướ ư và năng l ngượ
C. N c, khí cacbônic và đngướ ườ D. Khí cacbônic, n c và năng l ngướ ượ
Câu 3. Cho m t ph ng trìnhươ t ng quát sau đây : C6H12O6 + 6O2 ---> 6CO2 + 6H2O+ năng l ngượ
Ph ng trìnhươ trên bi u th quá trình phân gi i hoàn toàn c a 1 phân t ch t
A. Disaccarit B. Glucôzơ C. Prôtêin D. Pôlisaccarit
Câu 4.Nói v hô h p t bào, đi u nào sau đây không đúng? ế
A. Đó là quá trình chuy n đi năng l ng r t quan tr ng c a t bào ượ ế
B. Đó là quá trình oxi hóa các ch t h u c thành ơ CO2 và H2O và gi i phóng năng l ng ATP ượ
C. Hô h p t bào có b n ch t là chu i các ph n ng oxi hóa kh ế
D. Quá trình hô h p t bào ch y u di n ra trong nhân t bào ế ế ế
Câu 5.Năng l ng ch y u đc t o ra t quá trình hô h p làượ ế ượ
A. ATP B. NADH C. ADP D. FADH2
Câu 6.Ch t nào sau đây không đc phân gi i trong ho t đng hô h p t bào? ượ ế
A. glucozo B. fructozo C. xenlulozo D. galactozo
Câu 7. S đơ tóm t t nào sau đây th hi n đúng quá trình đng phânườ
A. Glocôzơ --> axit piruvic + năng l ngư B. Glocôzơ --> CO2 + năng l ngượ
C. Glocôzơ --> N c + năng l ngướ ượ D. Glocôzơ --> CO2 + n cướ
Câu 8.S đ tóm t t nào sau đây th hi n đúng quá trình đng phân?ơ ườ
A. Glucozo 2axit piruvic + 2ATP + 2NADHB. Glucozo 6CO2 + 38ATP + 6NADH
C. Glucozo n c + năng l ngướ ượ D. Glucozo CO2 + n cướ
Câu 9.Năng l ng mà t bào thu đc khi k t thúc giai đo n đng phân m t phân t glucozo làượ ế ượ ế ườ
A. 2ADP B. 1ADP C. 2ATP D. 1ATP
Câu 10. Quá trình đng phân x y ra ườ
A. Trên màng c a t bào ế B. Trong t bào ch t (bào t ng)ế ươ
C. Trong t t c các bào quan khác nhau D. Trong nhân c a t bào ế
Câu 11. Sau giai đo n đng phân, axit piruvic đc chuy n hóa thành axetyl – CoA và đc phân gi i ti p ườ ượ ượ ế
A. màng ngoài c a ti th B. trong ch t n n c a ti th
C. trong b máy Gôngi D. trong các riboxom
Câu 12. Ch t h u c tr c ti p đi vào chu trình Crep là ơ ế
A. axit lactic B. axetyl – CoA C. axit axetic D. glucozo
Câu 13. Qua chu trình Crep, m i phân t axetyl – CoA đc oxi hóa hoàn toàn s t o ra bao nhiêu phân t CO ượ 2
A. 4 phân t B. 1 phân tC. 3 phân t D. 2 phân t
Câu 14. Quá trình hô h p t bào g m các giai đo n sau: ế
(1) Đng phânườ
(2) Chu i truy n electron hô h p
(3) Chu trình Crep
(4) Giai đo n trung gian gi a đng phân và chu trình Crep. Tr t t đúng các giai đo n c a quá trình hô h p t bào là ườ ế
A. (1) (2) (3) (4)→→→ B. (1) (3) (2) (4) →→→ C. (1) (4) (3) (2)→→→ D. (1) (4) (2) (3)→→→
Câu 15. N c đc t o ra giai đo n nào?ướ ượ
A. Đng phân ườ B. Chu i chuy n electron hô h p C. Chu trình Crep D. Giai đo n trung gian gi a đng phân và chu trình Crep ườ
Câu 16. Giai đo n nào sinh ra nhi u ATP nh t?
A. Đng phân ườ B. Chu i chuy n electron hô h p C. Chu trình Crep D. Giai đo n trung gian gi a đng phân và chu trình ườ
Crep
Câu 17. ATP không đc gi i phóng t mà t t qua các giai đo n nh mượ
A. Thu đc nhi u năng l ng h nượ ượ ơ B. Tránh lãng phí năng l ng ượ C. Tránh đt cháy t bào ế D. Thu đc nhi u COượ 2 h nơ
Câu 18. Giai đo n nào di n ra màng trong ti th ?
A. Đng phânườ B. Chu i chuy n electron hô h p C. Chu trình Crep
D. Giai đo n trung gian gi a đng phân và chu trình Crep ườ
Câu 19. Giai đo n nào trong nh ng giai đo n sau tr c ti p s d ng O ế 2
A. Đng phânườ B. Chu trình Crep
C. Giai đo n trung gian gi a đng phân và chu trình Crep ườ D. Chu i chuy n electron hô h p
Hotline 19008635 Trang 2/68
Câu 20. sinh v t nhân s không có ti th thì hô h p t bào di n ra đâu? ơ ế
A. t bào ch t và nhân t bào ế ế B. t bào ch t và màng nhân ế
C. t bào ch t và màng sinh ch t ế D. nhân t bào và màng sinh ch t ế
Câu 21. T c đ c a quá trình hô h p ph thu c vào
A. hàm l ng oxy trong t bào.ượ ế B. t l gi a CO 2/O2. C. n ng đ c ơ D. nhu c u năng l ng c a t bào. ượ ế
Câu 22. S hô h p n i bào đc th c hi n nh ượ
A. s có m t c a các nguyên t Hyđro. B. s có m t c a cácphân t CO 2.
C. vai trò xúc tác c a các enzim hô h p. D. vai trò c a các phân t ATP.
Câu 23. C s khoa h c c a các bi n pháp b o qu n nông s n làơ
A. Tăng nh c ng đ hô h p t bào ườ ế B. Gi m nh c ng đ hô h p t bào ườ ế
C. Gi m c ng đ hô h p t bào t i m c t i thi u ườ ế D. Tăng c ng đ hô h p t bào t i m c t i đaườ ế
QUANG H P
Câu 24. Quang h p là quá trình
A. bi n đi năng l ng m t tr i thành năng l ng hoá h c.ế ượ ượ
B. bi n đi các ch t đn gi n thành các ch t ph c t p.ế ơ
C. t ng h p các ch t h u c t các ch t vô c (CO ơ ơ 2, H2O) v i s tham gia c a ánh sáng và di p l c.
D. c A,B và C.
Câu 25. Cây xanh t ng h p ch t h u c t ch t vô c nh s d ng năng l ng ánh sáng trong quá trình nào sau đây? ơ ơ ượ
A. Hóa t ng h p B. Hóa phân li C. Quang t ng h p D. Quang phân li
Câu 26. Nh ng nhóm sinh v t nào sau đây có kh năng quang h p?
A. Th c v t và vi khu n oxi hóa l u hu nh ư B. Th c v t, vi khu n lam và t o
C. Th c v t và n m D. Th c v t và đng v t
Câu 27. Nguyên li u c a quá trình quang h p g m các ch t nào sau đây?
A. Khí oxi và đngườ B. Đng và n cườ ướ
C. Khí cacbonic, n c và năng l ng ánh sángướ ượ
D. Khí cacbonic và n cư
Câu 28. Phát bi u nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang h p, cây h p th O 2 đ t ng h p ch t h u c ơ
B. Quang h p là quá trình sinh v t s d ng ánh sáng đ phân gi i ch t h u c ơ
C. M t trong các s n ph m c a quang h p là khí O 2
D. Quang h p là quá trình sinh lí quan tr ng x y ra trong c th m i sinh v t ơ
Câu 29. Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v c ch c a quang h p? ơ ế
A. Pha sáng di n ra tr c, pha t i di n ra sau ướ
B. Pha t i di n ra tr c, pha sáng di n ra sau ướ
C. Pha sáng và pha t i di n ra đng th i
D. Ch có pha sáng, không có pha t i
Câu 30. Nh ng đc đi m nào sau đây thu c v pha sáng?
(1) Di n ra các tilaoit (2) Di n ra trong ch t n n c a l c l p
(3) Là quá trình oxi hóa n cướ (4) Nh t thi t ph i có ánh sáng ế
Nh ng ph ng án tr l i đúng là ươ
A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (3) D. (1), (4)
Câu 31. S ki n nào sau đây không x y ra trong pha sáng?
A. Di p l c h p th năng l ng ánh sáng ượ B. N c đc phân li và gi i phóng đi n tướ ượ
C. Cacbohidrat đc t o raượ D. Hình thành ATP
Câu 32. Trong quang h p, oxi đc t o ra t quá trình nào sau đây? ượ
A. H p th ánh sáng c a di p l c B. Quang phân li n cướ
C. Các ph n ng oxi hóa kh D. Chu i truy n electron
Câu 33. Trong pha sáng, ATP và NADPH đc tr c ti p t o ra tượ ế
A. Quá trình quang phân li n cướ
B. Quá trình di p l c h p th ánh sáng tr thành tr ng thái kích đng
C. Ho t đng c a chu i truy n electron
D. S h p th năng l ng c a n c ượ ướ
Câu 34. Nói v s n ph m c a pha sáng quang h p, đi u nào sau đây không đúng?
A. Các electron đc gi i phóng t quang phân li n c s bù cho di p l cượ ướ
B. ATP và NADPH sinh ra đc s d ng đ ti p t c quang phân li n cượ ế ướ
C. O2 đc gi i phóng ra khí quy nượ
D. ATP và NADPH đc t o thành đ cung c p năng l ng cho pha t iượ ượ
Câu 35. Pha t i quang h p x y ra c u trúc nào sau đây?
A. ch t n n c a l c l p B. các h t grana
C. màng tilacoit D. các l p màng c a l c l p
Câu 36. Năng l ng cung c p cho các ph n ng trong pha t i ch y u l y tượ ế
A. Ánh sáng m t tr i B. ATP do các ti th trong t bào cung c p ế
C. ATP và NADPH t pha sáng c a quang h p D. T t c các ngu n năng l ng trên ượ
Câu 37. Nh ng ho t đng nào sau đây x y ra trong pha t i
(1) Gi i phóng oxi
(2) Bi n đi khí COế 2 h p th t khí quy n thành cacbohidrat
(3) Gi i phóng electron t quang phân li n c ướ
(4) T ng h p nhi u phân t ATP
(5) Sinh ra n c m iướ
Nh ng ph ng án tr l i đúng là ươ
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (5) D. (2), (5)
Câu 38. Chu trình nào sau đây x y ra trong pha t i c a quá trình quang h p?
A. chu trình Canvin B. chu trình Crep C. chu trình Cnop D. c A, B, C
Câu 39. Phát bi u nào sau đây đúng?
A. Đng đc t o ra trong pha sángườ ượ
B. Khí oxi đc gi i phóng trong pha t iượ
C. ATP sinh ra trong quang h p là ngu n năng l ng l n cung c p cho t bào ượ ế
D. Oxi sinh ra trong quang h p có ngu n g c t n c ướ
Câu 40. Quang năng là :
A. Năng l ngượ c a ánh sáng
B. Năng l ngượ trong các liên k tế phôtphat c a ATP
C. Năng l ngượ đcượ s n sinh t ô xi hoá c a ti th
D. Năng l ngượ s n sinh t phân hu ATP
Câu 41. Đ ti nế hành quangt ng h p , cây xanh đã h p th năng l ngượ nào sau đây?
A. Hoá năng B. Nhi t năng C. Đi n năng D. Quang năng
Câu 42. Qua quang h p t o ch t đng , cây xanhườ đã th c hi n quá trình chuy n hoá năng l ngượ nào sau đây ?
A. T hoá năng sang quang năng B. T hoá năng sang quang năng
C. T quang năng sang hoá năng D. T hoá năng sang nhi t năng
Câu 43. Lo i s c t sau đây h p th đc ánh sángượ là :
A. Clorophin B. Carôtenôit C. Phicôbilin D. C 3 s c t trên
Câu 44. Ch t di p l c là tên g i c a s c t nào sau đây :
A. S c t carôtenôit B. Phicôbilin C. Clorophin D. Carôtenôit
Câu 45. S c t carôtenôit có màu nào sau đây ?
A. Xanh l c B. Da cam C. Nâu D. Xanh da tr i
Câu 46. Pha sáng c a quang h p di n ra
A. Trong các túi d p ( tilacôit) c a các h t grana B. Trong các n n l c l p
C. màng ngoài c a l c l p D. màng trong c a l c l p
Hotline 19008635 Trang 4/68
Câu 47. Ho t đng sau đây không x y ra trong pha sáng c a quang h p là :
A. Di p l c h p th năng l ng ánh sángượ B. N c đc phânướ ượ li và gi i phóng đi n t
C. Cacbon hidrat đc t o raượ D. Hình thành ATP
Câu 48. Trong pha sáng c a quang h p, n c đc phân li ướ ượ nh :
A. S gia tăng nhi t đ trong tê bào B. Năng l ngượ c a ánh sáng
C. Quá trình truy n đi n t quang h p D. S xúc tác c a di p l c
Câu 49. K t quế quan tr ng nh t c a pha sáng quang h p là :
A. Các đi n t đc gi i phóngượ t phân li n cướ
B. S c t quang h p h p th năng l ng ượ
C. S gi i phóng ôxi. D. S t o thành ATP và NADPH
Câu 50. Ho t đng sau đây x y ra trong pha t i c a quang h p là :
A. Gi i phóng ô xi
B. Bi nế đi khí CO2 h p th t khí quy n thành cacbonhidrat
C. Gi i phóng đi n t t quang phân li n cướ
D. T ng h p nhi u phân t ATP
Câu 51. Câu có n i dung đúng trong các câu sau đây là:
A. Cabonhidrat đcượ t o ra trong pha sáng c a quang h p
B. Khí ô xi đc gi i phóng t pha t iượ c a quang h p
C. ATP và NADPH không đcượ t o ra t pha sáng
D. C a, b, c đu có n i dung sai
Câu 52. S khác nhau c b n gi a quang h p và hô h p là ơ
A. đây là 2 quá trình ng c chi u nhau.ượ
B. s n ph m C 6H12O6 c a quá trình quang h p là nguyên li u c a quá trình hô h p.
C. quang h p là quá trình t ng h p, thu năng l ng, t ng h p còn hô h p là quá trình phân gi i, th i năng l ng. ượ ượ
D. c A, B, C.
BÀI 18 CHU KÌ T BÀO VÀ QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Câu 53. Trình t các giai đo n mà t bào ph i tr i qua trong kho ng th i gian gi a 2 l n nguyên phân liên ti p đc g i là: ế ế ượ
A. Chu kì t bào.ế B. Quá trình phân bào.
C. Phân chia t bào. ế D. Phân c t t bào. ế
Câu 54. Chu kì t bào bao g m các pha theo trình t :ế
A. G1– G2 – S – nguyên phân. B. G2 – G1 – S – nguyên phân.
C. G1 – S – G2 – nguyên phân. D. S – G1 – G2– nguyên phân.
Câu 55. Trong m t chu kì t bào th i gian dài nh t là: ế
A. Kì trung gian. B. Kì đu. C. Kì gi a. D. Kì cu i.
Câu 56. Ho t đng x y ra trong pha G 1 c a kì trung gian là:
A. T ng h p các ch t c n thi t cho s sinh tr ng. ế ưở
B. Trung th t nhân đôi.
C. NST t nhân đôi.D. ADN t nhân đôi.
Câu 57. ng i, lo i t bào ch t n t i pha G ườ ế 1 mà g n nh không phân chia là: ư
A. T bào c tim. ế ơ B. H ng c u C. B ch c u. D. T bào th n kinh.ế
Câu 58. Ho t đng x y ra trong pha S c a kì trung gian là:
A. T ng h p các ch t c n cho quá trình phân bào.
B. Nhân đôi ADN và NST.
C. NST t nhân đôi.D. ADN t nhân đôi.
Câu 59. Ho t đng x y ra trong pha G 2 c a kì trung gian là:
A. T ng h p các ch t c n cho quá trình phân bào.
B. T ng h p các ch t c n thi t cho s sinh tr ng. ế ưở
C. T ng h p t bào ch t và bào quan. ế D. Phân chia t bào.ế
Câu 60. Lo i TB nào x y ra quá trình nguyên phân?
A. T bào sinh d ng, t bào sinh d c s khai và h p t .ế ưỡ ế ơ
B. T bào sinh d ng.ế ưỡ
C. T bào sinh giao t .ế D. T bào sinh d c s khai.ế ơ
Câu 61. Quá trình nguyên phân di n ra g m các kì:
A. Kì đu, gi a, sau, cu i. B. Kì đu, gi a, cu i, sau.