TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
TỔ LÝ TIN
ĐỀ CƯƠNG KIM TRA GIA KÌ II MÔN TIN HỌC 11 CƠ BẢN
NĂM HC: 2024 2025
Hc sinh ôn tp thi gia kì II vi nhng nội dung như sau:
- Biết đưc li ích ca vic qun tr CSDL trên máy tính.
- Làm quen vi MySQL và HeldiSQL b công c h tr vic qun tr CSDL trên
máy tính.
- Có đưc hình dung v công việc xác định các Bng d liu, cu trúc ca chúng và
các trường khóa trước khi bước vào to lp CSDL.
- Biết to mi mt CSDL, thc hin thông qua giao din ca phn mm khách qun
tr CSDL HeldiSQL.
- Tạo được các Bng không có khóa ngoài, ch định đưc khóa chính cho mi Bng,
khóa cm trùng lp cho những trường không được có giá tr trùng lp.
- Biết cách to mi các Bng có khóa ngoài.
- Biết cách cp nht và truy xut CSDL.
- Hiểu được cách thc nhp d liệu đối vi các Bảng có trường khóa ngoài trưng
tham chiếu đến mt khóa chính ca Bng khác.
- Hiểu được cách thc truy xut d liu qua liên kết các Bng.
- Thc hiện được mt s thao tác cơ bn vi nh: phóng to, thu nh, xoay ct nh
- Biết các tham s biu din màu ca nh s
- Thc hiện được mt s lnh chỉnh màu đơn giản
BÀI 17. QUN TR CSDL TRÊN MÁY TÍNH
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án la chn.
Câu 1: Ti sao li phải thay đổi thói quen qun lí th công, chuyn sang s dng máy tính
vi h QTCSD?
A. Tin li, kp thi
B. Nhanh chóng hơn
C. Hn chế sai sót
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: MySQL là?
A. Mt h qun tr CSDL mã ngun m được phát trin bi Oracle Corporation
B. Đưc cộng đồng ngun m h tr và phát trin
C. mt trong nhng h qun tr CSDL ph biến nht trên thế giới, được s dng
rng rãi trong các ng dng web, t các trang web cá nhân, blog, cho đến các công
ty công ngh ln
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 3: Do đâu MySQL một trong nhng h qun tr CSDL ph biến nht trên thế
giới, được s dng rng rãi trong các ng dng web, t các trang web nhân, blog, cho
đến các công ty công ngh ln?
A. Do min phí
B. Do d s dng
C. Do tính ổn định và đáng tin cy
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 4: Trưc khi máy tính gii pháp qun tr CSDL thì vic qun lý d liu th công
như thế nào
A. Khó kim soát
B. Đòi hi nhiu công sc
C. Vt v vi nhng d liệu không được phép sai sót
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: Để làm việc đưc vi CSDL thì phi?
A. Có mt h QTCSDL
B. Có mt phn mm giúp giao tiếp vi h QRCSDL đó
C. C hai đáp án trên đều đúng
D. C hai đáp án trên đu sai
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chọn đúng hoc sai
HeidiSQL là mt phn mm h tr giao tiếp vi h qun tr CSDL MySQL.
a) HeidiSQL có giao din dòng lnh, yêu cầu người dùng phi nh cú pháp các lnh.
b) HeidiSQL là mt phn mm min phí, có giao diện đồ ha thân thin với người dùng.
c) HeidiSQL h tr kết ni vi nhiu h qun tr CSDL khác nhau, không ch MySQL.
d) Người dùng có th s dụng HeidiSQL để to lp CSDL, to bng, cp nht và truy xut
d liu.
BÀI 18. XÁC ĐNH CU TRÚC BNG VÀ CÁC TRƯỜNG KHÓA
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án la chn.
Câu 1: Làm sao để t các thông tin yêu cu bt ca mt tp hp d liu liên
quan người ta li đi đến được CSDL vi các bng c th?
A. Nh việc xác định cu trúc bng và các khóa chính
B. Nh việc xác định khóa ngoài
C. Nh vic to liên kết gia các bng
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: Nếu mun qun thêm thông tin nơi sinh của nhc sĩ, ca (tên tỉnh/thành ph),
CSDL cần thay đổi như thế nào?
A. Cn xóa b cu trúc CSDL và thay bng cu trúc khác
B. Thêm các trường vào CSDL
C. Cần thay đổi cu trúc CSDL bng cách thêm mt bng mi đ lưu trữ thông tin y
D. Đáp án khác
Câu 3: Để thêm thông tin ngày sinh ca các nhc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bn cn?
A. Cần thay đổi cu trúc CSDL bng cách thêm mt bng mi đ lưu trữ thông tin y
B. Thêm một trường mi vào bng "nhacsi" bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày
sinh
C. Cn xóa b cu trúc CSDL và thay bng cu trúc khác
D. Đáp án khác
Câu 4: Để thc hin mô hình qun lí danh sách tên qun/huyn ca các tnh thành ph em
phi xác đnh mi quan h gia?
A. Tnh thành phQun/Huyn
B. Tính và Th trn
C. Tnh và th
D. Huyn và th trn
Câu 5: Để thc hin mô hình qun lí danh sách tên qun/huyn ca các tnh thành ph, em
có th xác định khóa chính trong trong bng Tnh thành ph
A. Mã ca huyn
B. Mã ca th trn
C. Mã ca tnh thành ph
D. Mã ca th
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chọn đúng hoc sai
Nhóm của An đang thc hin mt d án v quản lý thư viện. An đưc giao nhim v
thiết kế cơ sở d liu cho h thng. An cho rng ch cn to mt bng duy nhất để lưu
tr tt c thông tin v sách, đc gi và việc mượn tr là đủ.
a) Vic to nhiu bảng để lưu trữ d liu giúp d dàng qun lý và truy xut thông tin
hơn.
b) Mi bảng trong cơ s d liu nên cha thông tin v nhiều đối tượng khác nhau.
c) Vic chia nh thông tin vào các bng khác nhau giúp tránh trùng lp d liu và tiết
kiệm dung lượng lưu trữ.
d) An nên to các bng riêng biệt cho sách, độc gi và thông tin mưn tr để quản lý thư
vin hiu qu.
BÀI 19. THC HÀNH TO LP CSDL VÀ CÁC BẢNG ĐƠN GIẢN
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án la chn.
Câu 1: Vic đầu tiên đ làm vic vi mt CSDL là?
A. Thu thp
B. X
C. To lp
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: Vic đầu tiên đ to lp mt CSDL quan h ?
A. Thu thp d liu
B. X lý d liu
C. To ra mt hay nhiu bng
D. C ba đáp án trên đều sai
Câu 3: Để thc hin to bng thì cn phi?
A. Xác đnh cu trúc bng
B. Khai báo cu trúc bng
C. C hai đáp án trên đều đúng
D. C hai đáp án trên đu sai
Câu 4: M HeidiSQL và kết nối đến cơ sở d liu ca bn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở
d liu, bn có th to mi một cơ sở d liu bng cách nhp chut phi vào?
A. " Create database"
B. "Create new"
C. "Root"
D. Đáp án khác
Câu 5: Sau khi kết ni đến cơ sở d liu, bn có th chọn cơ sở d liệu đó trong?
A. Danh sách cơ s d liu được hin th bên dưi ca HeidiSQL
B. Danh sách cơ s d liu được hin th bên phi ca HeidiSQL
C. Danh sách cơ s d liu được hin th bên trái ca HeidiSQL
D. Đáp án khác
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chn đúng hoc sai
Bình mun to mt bng mi trong CSDL "mymusic". Bình cho rng ch cn nhp tên
bng vào vùng son tho truy vn và nhn nút "Chạy" là đưc.
a) HeidiSQL cung cp giao din đồ họa để to bng mi.
b) Vic to bng mi yêu cu phi viết mã lnh SQL.
c) Khi to bng mi, cn khai báo tên bảng, các trưng d liu và kiu d liệu tương
ng.
d) Bình th nhp chut phi vào CSDL "mymusic", chn "To mi" -> "Bảng" đ to
bng mi.
BÀI 20. THC HÀNH TO LP CÁC BNG CÓ KHÓA NGOÀI
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn.
Câu 1: Khoá ngoài có tác dng?
A. Th hin d liu chính
B. Liên kết các d liu trong bng vi nhau
C. Liên kết d liu gia các bng
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: Vc thiết lập khoá ngoài đưc thc hiện như thế nào??
A. Vic thiết lập khoá ngoài được thc hin bằng cách xác định ct trong bng hin ti
là khoá ngoài
B. Vic thiết lập khoá ngoài được thc hin bng cách ch định bng khoá ngoài
này tham chiếu đến (bng gc)
C. Vic thiết lập khoá ngoài được thc hin bng cách xác định ct trong bng hin ti
là khoá ngoài, và ch định bng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bng gc)
D. C ba đáp án trên đều sai
Câu 3: Các trường là khóa ngoài ca bng là ?
A. Các d liu trong mt ct liên kết đến mt ct ca bng khác
B. Các ô trong bng liên kết đến mt ô ca bng khác
C. Các trường tham chiếu đến mt trưng khóa chính ca bng khác
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 4: Để khai báo khóa cm trùng lp ta dùng?
A. Chn Create new index -> Primary
B. Chn Create new index -> Key
C. Chn Create new index -> Unique
D. Chn Create new index -> Fulltext
Câu 5: Để khai báo khóa ngoài chn th?
A. " Create database"
B. "Create new"
C. "Root"
D. Foreign keys
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chọn đúng hoc sai
Lan đang tìm hiểu v cách khai báo khóa chính cho bng. Lan cho rng mt bng có th
có nhiu khóa chính.
a) Khóa chính là trưng hoc tp hợp các trường dùng để xác định duy nht mt bn ghi
trong bng.
b) Mt bng có th nhiu khóa chính.
c) Mi bng ch th có tối đa mt khóa chính.
d) Lan cn la chọn trưng hoc tp hợp các trường có giá tr duy nhất để làm khóa
chính cho bng.
BÀI 21. THC HÀNH CP NHT VÀ TRUY XUT D LIU CÁC BNG
ĐƠN GIN
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án la chn.
Câu 1: HeidiSQL h tr vic thc hin Cp nht d liu như thế nào vi nhng bảng đơn
gin, không có khoá ngoài??
A. Bng cách chn bng cn chnh sa, bn có th thêm mi, chnh sa hoc truy xut
d liu trong bng
B. Bng cách chn bng cn truy xut s dng truy vn SQL, bn có th truy xut
d liu trong bng
C. HeidiSQL cung cp giao diện đồ ha cho phép bn chnh sa, thêm mi hoc xoá
d liu trong các bng
D. C ba đáp án trên đều sai
Câu 2: Để truy xut d liu t bng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có th s dng?
A. Trc tiếp lc ra các d liu thng
B. Đặt lnh và thc hin lnh
C. Ngôn ng truy vấn cơ s d liệu (SQL) để to các câu truy vn phù hp
D. C ba đáp án trên đều đúng
Câu 3: Mun truy xut tt c các dòng d liu t bng "casi" ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Câu 4: Để chnh sa d liu trong bng ta thc hin?
A. Nháy đúp chuột vào ô d liu cn sa và nhp li
B. Nhn phím Insert
C. Nháy nút phi chut vào ô cn sa
D. Nháy nút trái chut vào ô d liu cn sa
Câu 5: Để xóa các dòng d liu trong bng, ta thc hin?
A. Đánh du nhng dòng mun chn và nhn t hp phím Ctrl+Delete
B. Đánh du nhng dòng mun chn và chn biểu tượng x màu đỏ
C. C hai đáp án trên đều đúng
D. C hai đáp án trên đu sai
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chọn đúng hoc sai
Hoa mun lc d liu trong bảng "nhacsi" đ ch hin th nhng nhạc sĩ có tên bắt đầu
bng ch "P". Hoa cho rng ch có th lc d liu bng cách viết câu lnh SQL WHERE.
a) HeidiSQL cung cấp tính năng "Quick filter" để lc d liu.
b) HeidiSQL ch cho phép lc d liu bng cách viết câu lnh SQL.
c) Hoa có th s dụng "Quick filter" để lc d liu theo các tiêu chí khác nhau, chng
hạn như bằng nhau, cha mt chui ký t, bt đầu bng mt chui ký t.
d) Hoa có th s dng "Quick filter" trên ct "tenNhacsi" và chọn điều kin "LIKE 'P%'"
để lc ra nhng nhạc sĩ có tên bắt đầu bng ch "P".
BÀI 22. THC HÀNH CP NHT BNG D LIU CÓ THAM CHIU
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án la chn.
Câu 1: Khi cp nht mt bng có khoá ngoài, d liu ca trưng khoá ngoài phi là?
A. Biu thc logic mt bng khác
B. Biu thc kí t liên kết vi mt ô trong bng