ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ VT LÍ 11
1
Chương VI: TỪ TRƯỜNG
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. T trường:
- Xung quanh nam châm vĩnh cửu và dòng điện có t trường, t trường tác dng lc t lên
nam châm th hoặc điện tích chuyển động trong nó.
- Tương tác giữa nam châm vi nam châm, nam châm với dòng điện và dòng điện vi dòng
điện gọi là tương tác từ.
- T trường đều là t trường mà các đường sc cùng chiều, song song và cách đều nhau.
2. Đưng sc t:
- Đưng sc t là những đường cong v trong không gian có t trường, sao cho tiếp ti mi
điểm có hướng trùng với hướng ca t trưng tại điểm đó.
- Qua mỗi điểm ch v được một đường sc từ, các đường sc t là những đường cong khép
kín hoc vô hn hai đầu.
3. Cm ng t:
- Đặc trưng cho từ trường v phương diện tác dng lc.
- Biu thc:
Il
F
B
.
- Điểm đặt: tại điểm đang xét.
- ng: trùng với hướng ca t trường tại điểm đó.
- Đơn vị Tesla (T).
4. Lc t tác dng lên dây dẫn mang dòng điện:
- Điểm đặt: đặt tại trung điểm của đoạn dây.
- Phương: vuông góc với mt phng cha dây dẫn và đường cm ng t.
- Chiu: xác định theo quy tc bàn tay trái.
- Độ ln: F = BIl.sinα trong đó α là góc tạo bởi hướng của véc tơ cảm ng t và hướng dòng
điện.
5. T trường của các dòng điện chy trong các dây dn có hình dạng đặc bit:
Đặc điểm đường sức
Chiều
Độ lớn
Dòng điện chạy
trong dây dẫn
thẳng dài
Là những đường tròn đồng
tâm nằm trong mặt phẳng
vuông góc với dây dẫn và
có tâm là giao điểm của mặt
phẳng và dây dẫn.
Tuân theo quy tắc nắm tay phải:
đặt tay phải sao cho nằm dọc
theo dây dẫn và chỉ theo chiều
dòng điện, khi đó, các ngón kia
khụm lại cho ta chiều của đường
sức.
r
I
B7
10.2
Dòng điện chạy
trong dây dân
dẫn hình tròn
Là những đường có trục đối
xứng là đường thẳng qua
tâm vòng dây và vuông góc
với mặt phẳng chứa vòng
dây.
Nắm tay phải theo chiều dòng
điện trong khung, khi đó ngón
cái chỉ hướng của các đường
cảm ứng từ đi qua qua phần mặt
phẳng giới bởi vòng dây.
R
I
NB
2.10 7
Dòng điện chạy
trong ống dây
tròn
Phía trong lòng ống, là
những đường thẳng song
song cách đều, phía ngoài
ống là những đường giống
nhưng phần ngoài đường
sức của nam châm thẳng.
Nắm tay phải theo chiều dòng
điện trong ống, khi đó ngón cái
chỉ hướng của các đường cảm
ứng từ nằm trong lòng ống dây.
nIB
4.10 7
6. Lc Lo ren xơ:
- Điểm đặt: đặt lên điện tích đang xét.
- Phương: vuông góc với mt phng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ng t.
- Chiều: xác định theo quy tắc bàn tay trái: Để bàn tay trái m rng sao cho t trường hướng
vào lòng bàn tay, chiu t c tay đến ngón tay gia là chiu vn tc nếu q > 0 và ngược chiu
vận khi q < 0. Lúc đó, chiều ca lc Laurentz là chiu ngón cái choãi ra.
- Độ ln:
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ VT LÍ 11
2
II. Câu hỏi và bài tập:
Bài 19, 20: T TRƯỜNG. LC T
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
A. Mi nam châm khi nm cân bng thì trục đều trùng theo phương bắc nam.
B. Các cc cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.
C. Mọi nam châm đều hút được st.
D. Mi nam châm bao gi cũng có hai cực.
Câu 2. Cho hai dây dây dẫn đặt gn nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiu chy qua
thì 2 dây dn
A. hút nhau. D. đẩy nhau. C. không tương tác. D. đều dao động.
Câu 3. Lực nào sau đây không phải lc t?
A. Lực Trái Đất tác dng lên vt nng;
B. Lực Trái đất tác dng lên kim nam châm trng thái t do làm nó định hướng theo phương bắc nam;
C. Lc nam châm tác dng lên dây dn bằng nhôm mang dòng điện;
D. Lc hai dây dẫn mang dòng điện tác dng lên nhau.
Câu 4. T trường là dng vt cht tn ti trong không gian và
A. tác dng lc hút lên các vt.
B. tác dng lực điện lên điện tích.
C. tác dng lc t lên nam châm và dòng điện.
D. tác dng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 5. Các đường sc t là các đường cong v trong không gian có t trường sao cho
A. pháp tuyến ti mọi điểm trùng với hướng ca t trường tại điểm đó.
B. tiếp tuyến ti mọi điểm trùng với hướng ca t trường tại điểm đó.
C. pháp tuyến ti mỗi điểm to với hướng ca t trường mt góc không đổi.
D. tiếp tuyến ti mọi điểm to với hướng ca t trường một góc không đổi.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phi của các đường sc t biu din t trường sinh bởi dòng điện chy
trong dây dn thng dài?
A. Các đường sức là các đường tròn;
B. Mt phng chứa các đường sc thì vuông góc vi dây dn;
C. Chiều các đường sức được xác định bi quy tc bàn tay trái;
D. Chiều các đường sc không ph thuc chiều dòng dòng điện.
Câu 7. Đường sc t không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian ch v được một đường sc;
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoc vô hn hai đầu;
C. Chiu của các đường sc là chiu ca t trường;
D. Các đường sc ca cùng mt t trường có th ct nhau.
Câu 8. Mt kim nam châm trng thái t do, không đặt gần các nam châm và dòng điện. Nó có th nm cân
bng theo bt c phương nào. Kim nam châm này đang nắm ti
A. địa cc t. B. xích đạo. C. chí tuyến bc. D. chí tuyến nam.
Câu 9. T trường đều là t trường mà các đường sc t là các đường
A. thng. B. song song.
C. thng song song. D. thẳng song song và cách đều nhau.
Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng v cm ng t?
A. Đặc trưng cho từ trường v phương diện tác dng lc t;
B. Ph thuc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;
C. Trùng vi hướng ca t trường;
D. Có đơn vị là Tesla.
Câu 11. Lc t tác dụng lên đoạn dây dn không ph thuc trc tiếp vào
A. độ ln cm ng t. B. cường độ dòng điện chy trong dây dn.
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện. C. điện tr dây dn.
Câu 12. Phương ca lc t tác dng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vuông góc vi dây dẫn mang dòng điện; B. Vuông góc với véc tơ cảm ng t;
C. Vuông góc vi mt phng cha véc t cm ng t và dòng điện;
D. Song song với các đường sc t.
Câu 13. Mt dây dẫn mang dòng điện có chiu t trái sang phi nm trong mt t trường có chiu t dưới
lên thì lc t có chiu
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ VT LÍ 11
3
A. t trái sang phi. B. t trên xuống dưới. C. t trong ra ngoài. D. t ngoài vào trong.
Câu 14. Mt dây dn mang dòng điện được b trí theo phương nằm ngang, có chiu t trong ra ngoài. Nếu
dây dn chu lc t tác dng lên dây có chiu t trên xuống dưới thì cm ng t có chiu
A. t phi sang trái. B. t phi sang trái. C. t trên xuống dưới. D. t i lên trên.
Câu 15. Nếu lc t tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ ln cm ng t ti v trí đặt
đoạn dây đó
A. vẫn không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 2 lần. D. gim 2 ln.
Bài 21: T TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHY TRONG CÁC
DÂY DN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC BIT
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng v cm ng t sinh bởi dòng điện chy trong dây dn thng dài?
A. ph thuc bn cht dây dn; B. ph thuộc môi trường xung quanh;
C. ph thuc hình dng dây dn; D. ph thuộc độ ln dòng điện.
Câu 2. Cm ng t sinh bởi dòng điện chy trong dây dn thng dài không có đặc điểm nào sau đây?
A. vuông góc vi dây dn; B. t l thun với cường độ dòng điện;
C. t l nghch vi khong cách t điểm đang xét đến dây dn;
D. t l thun vi chiu dài dây dn.
Câu 3. Cho dây dn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện
tăng 2 lần thì độ ln cm ng t
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. gim 4 ln.
Câu 4. Độ ln cm ng t ti tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không ph thuc
A. bán kính dây. B. bán kính vòng dây.
C. cường độ dòng điện chy trong dây. C. môi trường xung quanh.
Câu 5. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cm ng t ti
tâm vòng dây
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. gim 2 ln.
Câu 6. Độ ln cm ng t sinh bởi dòng điện chy trong ng dây tròn ph thuc
A. chiu dài ng dây. B. s vòng dây ca ng.
C. đường kính ng. D. s vòng dây trên mt mét chiu dài ng.
Câu 7. Khi cường độ dòng điện gim 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiu
dài ống không đổi thì cm ng t sinh bởi dòng điện trong ng dây
A. gim 2 ln. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. tăng 4 lần.
Câu 8. Một dòng điện chy trongy dn thng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra mt
t trường có độ ln cm ng t tại điểm cách dây dn 50 cm
A. 4.10-6 T. B. 2.10-7/5 T. C. 5.10-7 T. D. 3.10-7 T.
Bài 22: LC LO - REN -
Câu 1. Lc Lo ren xơ là
A. lực Trái Đất tác dng lên vt. B. lực điện tác dụng lên điện tích.
C. lc t tác dụng lên dòng điện. D. lc t tác dụng lên điện tích chuyển động trong t trường.
Câu 2. Phương ca lc Lo ren xơ không có đực điểm
A. vuông góc với véc tơ vận tc của điện tích. B. vuông góc với véc tơ cảm ng t.
C. vuông góc vi mt phng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ng t.
D. vuông góc vi mt phng thẳng đứng.
Câu 3. Độ ln ca lc Lo ren xơ không phụ thuc vào
A. giá tr của điện tích. B. độ ln vn tc của điện tích.
C. độ ln cm ng t. D. khối lượng của điện tích.
Câu 4. Trong mt t trường có chiu t trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang
chiu t trái sang phi. Nó chu lc Lo ren xơ có chiều
A. t dưới lên trên. B. t trên xuống dưới.
C. t trong ra ngoài. D. t trái sang phi.
Câu 5. Khi vận độ ln ca cm ng t và độ ln ca vn tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ ln lc Lo
ren
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. gim 2 ln.
Câu 6. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dng ca lc Lo ren xơ, bán kính quỹ đạo của điện
tích không ph thuc vào
A. khối lượng của điện tích. B. vn tc của điện tích.
C. giá tr độ ln của điện tích. D. kích thước của điện tích.
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ VT LÍ 11
4
Câu 7. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dng ca lc Lo ren xơ, khi vận tc của điện tích và
độ ln cm ng t cùng tăng 2 lần thì bán kính qu đạo của điện tích
A. tăng 4 ln. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. gim 2 ln.
Câu 8. Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vn tc 105 m/s vuông góc với các đường sc vào mt t
trường đều có độ ln cm ng t bằng 1 T. Độ ln lc Lo ren xơ tác dụng lên điện tích là
A. 1 N. B. 104 N. C. 0,1 N. D. 0 N.
Câu 9. Mt electron bay vuông góc với các đường sc vào mt t trường đều độ ln 100 mT thì chu mt
lc Lo ren xơ có độ ln 1,6.10-12 N. Vn tc ca electron là
A. 109 m/s. B. 106 m/s. C. 1,6.106 m/s. D. 1,6.109 m/s.
Câu 10. Một điện tích 10-6 C bay vi vn tc 104 m/s xiên góc 300 so với các đường sc t vào mt t
trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ ln lc Lo ren xơ tác dụng lên điện tích là
A. 2,5 mN. B. 25
2
mN. C. 25 N. D. 2,5 N.
Chương V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. T thông: Xét mt din tích S nm trong t trường đều
B
có véc tơ pháp tuyến
n
to vi t trường
một góc α thì đại lượng Φ = Bscosα gi là t thông qua diện tích S đã cho. Đơn v ca t thông là
vêbe (Wb).
2. Hiện tượng cm ứng điện t:
- Khi t thông biến thiên qua mt mạch điện kín thì trong mch xut hiện dòng điện cm ng.
- Chiều dòng điện cm ứng tuân theo định lut Len xơ: Dòng điện cm ng xut hin trong
mch kín có chiu sao cho t trường cm ng có tác dng chng li s biến thiên t thông
ban đầu qua mch.
- Dòng Faucault là dòng điện xut hin trong các vt dn khi nó chuyển động trong t trường
hoc nm trong t trường biến thiên.
3. Suất điện động cm ng:
- Suất điện động cm ng là suất điện động sinh ra dòng điện cm ng trong mch kín.
- Độ ln suất điện động cm ng sut trong mch kính t l vi tốc độ biến thiên t thông qua
mạch kín đó.
- Biu thc:
t
ec

4. T cm:
- T thông riêng ca mt ng dây t l thun với dòng điện chy trong ống: Φ = Li.
- H s t cảm L đặc trưng cho khả năng cảm ứng điện t ca ng dây vi s biến thiên t
thông do chính s thay đổi dòng điện qua mạch. Đơn vị ca L là: H (henry).
- H s t cm ca ng dây
S
l
N
L
2
74.10
- Suất điện động t cm:
tc
i
eL
t
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ VT LÍ 11
5
II. Câu hi và bài tp:
Bài 23: T THÔNG CM NG T
Câu 1. Véc tơ pháp tuyến ca diện tích S là véc tơ
A. có phương vuông góc với diện tích đã cho.
B. song song vi diện tích đã cho.
C. to vi diện tích đã cho một góc không đổi.
D. hp vi din tích mt góc 45o
Câu 2. T thông qua mt din tích S không ph thuc yếu t nào sau đây?
A. độ ln cm ng t; B. diện tích đang xét;
C. góc to bi pháp tuyến và véc tơ cảm ng t; D. nhiệt độ môi trường.
Câu 3. Cho véc tơ pháp tuyến ca din tích vuông góc với các đường sc t thì khi độ ln cm ng t tăng 2
ln, t thông
A. bng 0. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. gim 2 ln.
Câu 4. 1 vêbe bng
A. 1 T.m2. B. 1 T/m. C. 1 T.m. D. 1 T/ m2.
Câu 5. Điều nào sau đây không đúng khi nói v hiện tượng cm ứng điện t?
A. Trong hiện tượng cm ứng điện t, t trường có th sinh ra dòng điện;
B. Dòng điện cm ng có th to ra t t trường của dòng điện hoc t trường của nam châm vĩnh cửu;
C. Dòng điện cm ng trong mch ch tn ti khi có t thông biến thiên qua mch;
D. dòng điện cm ng xut hin trong mch kín nm yên trong t trường không đổi.
Câu 6. Dòng điện cm ng trong mch kín có chiu
A. sao cho t trường cm ng có chiu chng li s biến thiên t thông ban đầu qua mch.
B. hoàn toàn ngu nhiên.
C. sao cho t trường cm ng luôn cùng chiu vi t trường ngoài.
D. sao cho t trường cm ng luôn ngược chiu vi t trường ngoài.
Câu 7. Dòng điện Foucault không xut hiện trong trường hợp nào sau đây?
A. Khối đồng chuyển động trong t trường đều cắt các đường sc t;
B. Lá nhôm dao động trong t trường;
C. Khi thy ngân nm trong t trường biến thiên;
D. Khối lưu hunh nm trong t trường biến thiên.
Câu 8. ng dụng nào sau đây không phi liên quan đến dòng Foucault?
A. phanh điện t;
B. nu chy kim loi bằng cách để nó trong t trường biến thiên;
C. lõi máy biến thế được ghép t các lá thép mỏng cách điện vi nhau;
D. đèn hình TV.
Câu 9. Mt khung dây dn hình vuông cnh 20 cm nm trong t trường đều độ ln B = 1,2 T sao cho các
đường sc vuông góc vi mt khung dây. T thông qua khungy đó là
A. 0,048 Wb. B. 24 Wb. C. 480 Wb. D. 0 Wb.
Câu 10. Hai khung dây tròn có mt phng song song với nhau đặt trong t trường đều. Khung dây 1 có
đường kính 20 cm và t thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, t thông qua nó là
A. 60 mWb. B. 120 mWb. C. 15 mWb. D. 7,5 mWb.
Bài 24: SUT ĐIỆN ĐỘNG CM NG
Câu 1. Suất điện động cm ng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cm ng trong mch kín. B. sinh ra dòng điện trong mch kín.
C. được sinh bi nguồn điện hóa hc. D. được sinh bởi dòng điện cm ng.
Câu 2. Độ ln ca suất điện động cm ng trong mch kín t l vi
A. tốc độ biến thiên t thông qua mch y. B. độ ln t thông qua mch.
C. điện tr ca mch. D. din tích ca mch.
Câu 3. Khi cho nam châm chuyển động qua mt mch kín, trong mch xut hiện dòng điện cm ứng. Điện
năng của dòng điện được chuyn hóa t
A. hóa năng. B. cơ năng. C. quang năng. D. nhiệt năng.
Bài 25: T CM
Câu 1. T thông riêng ca mt mch kín ph thuc vào
A. cường độ dòng điện qua mch. B. điện tr ca mch.
C. chiu dài dây dn. D. tiết din dây dn.
Câu 2. Điều nào sau đây không đúng khi nói v h s t cm ca ng dây?