Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 MÔN VẬT LÍ 11 NĂM 2024-2025
BI 16: LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới
đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
A. B.
C. D.
Câu 2: Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0. B. q1 < 0 và q2 > 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.
Câu 3: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau. B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 4: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Không khí khô. B. ớc tinh khiết C. Thủy tinh. D. dung dịch muối.
Câu 5: Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không.
A. B. C. D.
Câu 6: Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:
A. Chỉ khi chúng đều là vật dẫn. B. Chỉ khi chúng đều là vật cách điện.
C. Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện. D. Khi một trong hai vật mang điện tích
Câu 7: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Chất khí. B. Chất lỏng. C. Chất rắn. D. Chất dẫn điện.
Câu 8: Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:
A. chúng đều là điện tích dương B. chúng đều là điện tích âm
C. chúng trái dấu nhau D. chúng cùng dấu nhau
Câu 9: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đâysai?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A t vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm
điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:
A. B âm, C âm, D dương. B. B âm, C dương, D dương C. B âm, C dương, D âm D. B dương, C âm, D dương
Câu 11: Một điện tích âm:
A. Chỉ tương tác với điện tích dương; B. Chỉ tương tác với điiện tích âm;
C. Có thể tương tác với điện tích dương lẫn điện tích âm;
D. Luôn chia thành hai điện tích âm bằng nhau tuỳ trường hợp;
Câu 12: Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi thì
A. Tăng lần so với trong chân không. B. Giảm lần so với trong chân không.
C. Giảm 2 lần so với trong chân không. D. Tăng 2 lần so với trong chân không.
PHẦN. Câu trắc nhiệm trả lời ngắn
Câu 1: Hai điện tích điểm
8
14.10 Cq
,
8
24.10 Cq

đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm trong không khí. Lấy
.
9 2 2
9.10 Nm /Ck
Lực tương tác giữa 2 điện tích có độ lớn bao nhiêu mN ?
Câu 2: Hai điện tích điểm
1
q
2
q
đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì chúng hút nhau một lực có độ lớn
bằng 200 µN. Khi đặt hai điện tích này cùng khoảng cách r trong môi trường hằng số điện môi
4
tchúng hút
nhau một lực có độ lớn bằng bao nhiêu µN ?
Câu 3: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác nh điện giữa chúng sẽ tăng lên bao
nhiêu lần?
Câu 4: Hai quả cầu nhỏ điện tích
-7
10 C
-7
4.10 C
tác dụng vào nhau một lực 0,1 N trong chân không thì khoảng
cách giữa chúng là bao nhiêu mm?
TỰ LUẬN:
12
2
qq
F k .
r
12
qq
F k .
r
12
qq
F k .
r
12
qq
F.
kr
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
2
Câu 1. Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2= 2.10-8 C, đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau một đoạn 5cm.
Xác định lực tác dụng lên q3 = 5.10-8 C, nếu:
a. M đặt tại trung điểm của AB.
b. N sao cho AN = 3cm và NB = 8cm.
c. C sao cho AC = 4 cm và BC = 3cm.
Câu 2. Hai điện tích q1 = -2.10-8C, q2 = 1,8.10-7C đặt trong không khí tại A và B, AB = l = 8cm. Một điện tích q3 đặt tại
C. Hỏi:
a. C ở đâu để q3 nằmn bằng?
b. Dấu và độ lớn của q3 để q1, q2 cũng cân bằng.
Câu 3. Hai điện tích điểm
1
q 80 nC
2
q 80 nC
đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 cm trong không khí. Đặt đin
tích điểm
3
q 80 nC
tại điểm C nằm trên đoạn thẳng AB và cách A một khoảng bằng 4 cm. Lấy
9 2 2
k 9.10 N.m /C
.
Lực điện tổng hợp do
1
q
2
q
tác dụng lên
3
q
có độ lớn bằng bao?
Câu 4. Hai điện tích điểm
1
q
2
q
đặt cách nhau
30 cm
trong chân không, chúng đẩy nhau một lực độ lớn bằng
0,4 N
. Biết
12
q q 5 C
(với
12
qq
) và lấy
9 2 2
k 9.10 N.m /C
. Tỉ số
1
2
q
q
bằng bao nhiêu?
BI 17: ĐIỆN TRƯỜNG.
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích. D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 2: ờng độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
A. phương của vectơ cường độ điện trường. C. phương diện tác dụng lực.
B. chiều của vectơ cường độ điện trường. D. độ lớn của lực điện.
Câu 3: Đơn vị của cường độ điện trường là
A. N. B. N/m. C. V/m. D. V.m
Câu 4: Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm
trong chân không?
A. Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát. B. Hằng số điện của chân không.
C. Độ lớn của điện tích Q. D. Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.
Câu 5: ờng độ điện trường tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì là đại lượng
A. vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
B. vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
C. vô hướng, có giá trị luôn dương.
D. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.
Câu 6: Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm 𝑄 < 0 có dạng là
A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄.
B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄.
C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄.
D. những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄.
Câu 7: Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m; C/N B. V.m; N/C C. V/m; N/C D. V.m; C/N
Câu 8: Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?
A. Điện tích Q. B. Điện tích thử q.
C. Khoảng cách r từ Q đến q. D. Hằng số điện môi của môi trường
Câu 9: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Niuton. B. Culong. C. Vôn kế mét. D. Vôn trên mét.
Câu 10: Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
3
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Không hình nào.
Câu 11: Trên hình bên có v mt s đường sc ca h thống hai điện tích
điểm A và B. Chn kết lun đúng.
A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.
B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.
C. C A và B là điện tích dương.
D. C A và B là đin tích âm.
Câu 12: Trongc đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ
A. Điện tích B. ờng độ điện trường C. Điện trường D. Đường sức điện
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường
A. N B. C C. V/m D. Nm2/C2
Câu 14: Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích. B. Điện trường. C. ờng độ điện trường. D. Đường sức điện.
Câu 15: Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của
E
:
A. ớng về gần Q. B. ớng xa Q
C. ớng cùng chiều với
F
D. Ngược chiều với
F
Câu 16: Tính chất cơ bản của điện trường là :
A. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .
B. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D. Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong
PHẦN II. Câu trắc nhiệm đúng sai
Câu 1. Điện tích Q > 0 đặt trong chân không gây ra cường độ điện trường E tại Mch nó một khoảng r
a. Đơn vị của điện tích là C.
b. Cường độ điện trường là đại lượng vô hướng.
c. Nếu tăng khoảng cách r đến điện tích thì cường độ điện trường gây ra có độ lớn tăng lên.
d. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra có hướng về điện tích.
Câu 2. Điện tích Q < 0 đặt trong chân không gây ra cường độ điện trường E tại Mch nó một khoảng r
a. Đơn vị của r là V/m.
b. Cường độ điện trường là đại lượng vécto.
c. Chân không có hằng số điện môi bằng 1.
d. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra có hướng hướng về điện tích.
Câu 3. Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q
a. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử.
b. q có đơn vị là C.
c. E là đại lượng vô hướng.
d. E chỉ có đơn vị là N/C.
TỰ LUẬN:
Câu 1: Hai điện tích q1 = 8.108 (C) và q2 = 8.108 (C) đặt trong không khí (=1) tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm.
Xác định cường độ điện trường tổng hợp do 2 điện tích gây ra tại C, biết CA = 2 cm, CB = 12 cm.
Câu 2: Hai điện tích q1 = 8.10−9 C và điện tích q2 = −2.10−9 C đặt tại A, B cách nhau 9 cm trong chân không. Gọi C là vị
trí tại đó điện trường tổng hợp bằng 0. Điểm C cách A đoạn là bao nhiêu cm ?
Câu 3. Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 2,5. Tại điểm M cách
q một đoạn 0,4 m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105 V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi dấu và độ lớn
của điện tích q là bao nhiêu C.?
Câu 4. Hai điểm A và B cách nhau 5,0 cm điện tích đặt tại A là 46 C, tại B là 82 C. Tìm cường
độ điện trường tại điểm C cách B một đoạn 4,0 cm. Biết AB vuông góc với BC như hình vẽ.
u 5. Cho hai điện tích q1 = q2 = 4.10-10C đặt A, B trong không k, AB = a = 2cm. Xác định vectơ
ờng độ điện trường tại:
a) H trung điểm AB.
b) M cách A 1cm, cách B 3cm.
c) N hợp với A, B thành tam giác đều.
d) Đặt một điện tích q3 = 6.10-8C. Tại N . Xác định lực điện tác dụng lên điện tích
A
B
E
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
4
BI 18: ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Điện trường đều tồn tại
A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
D. trong một vùng không gian hẹp gần mt đất.
Câu 2: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi. B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều. D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 3: Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau
B. Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C. Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau
D. Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.
Câu 4: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?
A. qEd B. qE C. Ed D. q.d.
Câu 5: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. U = Ed B. U = A/q C. E = A/qd D. E = F/q
Câu 6: Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed
A. Điện trường của điện tích dương B. Điện trường của điện tích âm
C. Điện trường đều D. Điện trường không đều
Câu 7: ờng độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế 𝑈 s
giảm đi khi
A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng. B. tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.
C. tăng diện tích của hai bản phẳng. D. giảm diện tích của hai bản phẳng.
Câu 8: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường
sẽ không ảnh hưởng tới
A. gia tốc của chuyển động. B. thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.
C. quỹ đạo của chuyn động. D. thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.
Câu 9: Quđạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều 𝐸
󰇍
theo phương vuông góc với
đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Độ lớn của điện tích q. B. ờng độ điện trường E.
C. Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường. D. Khối lượng 𝑚 của điện tích.
Câu 10: Đin trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm. B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 11: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều của các đường sức điện trường B. ngược chiều đường sức điện trường
C. vuông góc với đường sức điện trường D. theo một quỹ đạo bất kì
Câu 12: Trongc nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:
A. Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau.
B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C. Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.
D. Các đường sức là các đường có hướng.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
PHN . Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (Hiu)
Câu 1. Một hạt bụi tích điện có khối lượng m = 3.10-6 g nằm cân bằng trong điện trường đều thẳng đứng hướng xuống có
ờng độ E = 2000 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Điện tích hạt bụi là bao nhiêu pC? Biết pC =10-12 C.
Câu 2. Hai điểm A, B nm trong mt phng chứa các đường sc ca một điện trường đều và cùng hướng với đường
sc (xem hình v). AB =10 cm, E = 100 V/m. Hiệu điện thế gia hai điểm A, B bng bao nhiêu Vol?
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
5
u 3. Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia 𝑋 (Hình 18.1) bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100kV.
ờng độ điện trường giữa hai cực bằng bao nhiêu MV/m?
Hinh 18.1. Ống phóng tia 𝑋 trong máy chup 𝑋 quang chẩn đoán hình ảnh
BI 19: THẾ NĂNG ĐIỆN
A. BI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ đim M đến điểm N không phụ
thuộc vào
A. cung đường dịch chuyn. B. điện tích q. C. điện trường E
󰇍
󰇍
. D. vị trí điểm M.
Câu 2: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:
A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích
B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích
C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích D. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường
Câu 3: Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
A. điện tích q. B. v trí điểm M. C. điện trường. D. khối lượng của điện tích q.
Câu 4: Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ đim đến điểm trong điện trường đều
. Trong đó
A. chiều dài B. chiều dài đường đi quả điện tích.
C. đường kính của quả cầu tích điện. D. hình chiêu của đường đi lên phương của một đường sức.
Câu 5: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến
động đó là A thì
A. nếu B. nếu C. nếu D.
Câu 6: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường.
tỉ lệ thuận với
A chiều dài đường đi B. độ lớn của điện tích
C. thời gian di chuyển. D. tốc độ dịch chuyển.
Câu 7: Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ đim đến điểm trong điện trường,
không phụ thuộc vào
A. vị trí của các điểm B. hình dạng đường đi từ đến
C. độ lớn của điện tích D. ờng độ điện trường tại và
Câu 8: Chọn phát biểu sai?
A. Công của lực điện là đại lượng đại số. B. Lực điện là một lực thế.
C. Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng D. Công của lực điện luôn có giá trị dương.
Câu 9: Trọng lực, lực đàn hồi và lực tĩnh điện có cùng đặc điểm nào sau đây?
A. Công thực hiện trên quỹ đạo khép kín bằng 0.
B. Công không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, cuối của quỹ đạo.
C. Công đều phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
D. Công luôn gây ra sự biến thiên cơ năng
Câu 10: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
Câu 11: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
A. UMN = UNM. B. UMN = - UNM. C. UMN =1/UNM. D. UMN =-1/UNM
Câu 12: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó
lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q.
M
N
A qEd
d
MN.
A0
q 0.
A0
q 0.
A0
q 0.
A 0.
q
M
N
MN.
q.
q
q
M
N
M,N.
M
N.
q.
M
N.