1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KTGK II – VT LÍ 12
BÀI 16. TỪ TRƯỜNG
I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dng lc hút lên các vt. B. tác dng lực điện lên điện tích.
C. tác dng lc t lên nam châm và dòng điện. D. tác dng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 2: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A. Ti mỗi điểm trong t trưng ch v được mt và ch một đường sc t đi qua.
B. c đường sc t là nhng đường cong không khép kín.
C. Các đường sc t không ct nhau.
D. Tính chất cơ bản ca t trưng là tác dng lc t lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện
có lực tác dụng lên một
A. dòng điện khác đặt song song cnh nó. B. kim nam châm đặt song song cnh nó.
C. hạt mang điện chuyển động dc theo nó. D. hạt mang điện đứng yên đặt bên cnh nó.
Câu 4: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lc t tác dng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
C. gây ra s biến đổi v tính chất điện ca môi trường xung quanh.
D. gây ra lc hp dn lên các vật đặt trong nó.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
B. Cm ng t là đại lượng đặc trưng cho từ trường v mt gây ra tác dng t.
C. Xung quanh mi điện tích đứng yên tn tại điện trường và t trường.
D. Đi qua mỗi điểm trong t trường ch có một đường sc t.
Câu 6: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích chuyển đng. B. nam châm đứng yên. C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyn
động.
Câu 7: Lực nào sau đây không phải lực từ?
A. Lực Trái Đất tác dng lên vt nng.
B. Lc hai dây dẫn mang dòng điện tác dng lên nhau.
C. Lực Trái đất tác dng lên kim nam châm trng thái t do làm nó định hướng theo phương bắc nam.
D. Lc nam châm tác dng lên dây dn bằng nhôm mang dòng điện.
Câu 8: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến ti mọi điểm trùng với hướng ca t trưng tại điểm đó.
B. tiếp tuyến ti mọi điểm trùng với hướng ca t trường tại điểm đó.
C. pháp tuyến ti mỗi điểm to với hướng ca t trường một góc không đổi.
D. tiếp tuyến ti mọi điểm to với hướng ca t trưng một góc không đổi.
Câu 9: Đặc điểm nào không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn
thẳng dài?
A. Các đường sức là các đường tròn. B. Mt phng chứa các đường sc thì vuông góc vi dây dn.
C. Chiều các đường sức được xác định bi quy tc bàn tay trái.
D. Chiều các đường sc không ph thuc chiều dòng dòng điện.
Câu 10: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian ch v được một đường sc.
B. Các đường sc ca cùng mt t trường có th ct nhau.
C. Chiu của các đưng sc là chiu ca t trưng.
D. Các đường sức là các đường cong khép kín hoc vô hn hai đầu.
Câu 11: Từ phổ là:
A. hình nh của các đường mt st cho ta hình nh của các đường sc t ca t trưng.
B. hình ảnh tương tác của hai nam châm vi nhau
C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chy trong hai dây dn thng song song.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Qua bt k điểm nào trong t trường ta cũng có thể v được một đường sc t.
B. Đưng sc t do nam châm thng to ra xung quanh nó là những đường thng.
C. Đưng sc mau nơi có cm ng t lớn, đường sức thưa ở nơi có cm ng t nh.
D. Các đường sc t là những đường cong kín.
2
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các đường mt st ca t ph chính là các đường sc t. B. Các đường sc t luôn là những đường cong kín.
C. Các đường sc t ca t trường đều có th là những đường cong cách đều nhau.
D. Mt hạt mang điện chuyển động theo qu đạo tròn trong t trường thì qu đạo chuyển động ca ht chính mt
đường sc t.
Câu 14: Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện
A. xung quanh dòng điện thẳng B. xung quạnh một thanh nam châm thẳng
C. trong lòng của một nam châm chữ U D. xung quanh một dòng điện tròn
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phi của các đường sc t biu din t trường sinh bởi dòng điện thng dài?
A. Các đường sức là các đưng tròn; B. Mt phng chứa các đường sc thì vuông góc vi dây dn;
C. Chiều các đường sức được xác định bi quy tc bàn tay trái;
D. Chiều các đường sc không ph thuc chiều dòng dòng điện.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Da vào hình nh ca “đường mt sắt” ta có thể biết chiu của đường sc t.
B. S dng quy tc nm bàn tay phải để xác đnh chiu của đường sc.
C. Dùng nam châm th đặt trên đường sc t cho ta biết chiu của đường sc t.
D. Với dòng điện thẳng các “đường mt sắt” trên tờ bìa là những đường tròn đồng tâm.
Câu 17: Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần
A. một nam châm. B. thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.
C. dây dẫn có dòng điện. D. chùm tia điện từ.
Câu 18: Đặt mt kim nam châm nh trên mt phng vuông góc vi một dòng điện thng. Khi n bng, kim nam
châm đó sẽ nm theo phương
A. theo phương một đường sc t của dòng điện thng. B. song song với dòng điện.
C. theo phương vuông góc vi một đường sc t của dòng điện thng. D. cắt dòng điện.
Bài 15. LC TC DNG LÊN DÂY DẪN MANG DÒNG ĐIỆN. CM NG T
I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Đặc trưng cho từ trường v phương diện tác dng lc t.
B. Ph thuc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
C. Trùng với hướng ca t trưng.
D. Có đơn vịTesla.
Câu 2: Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là không đúng ?
A. Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.
B. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vuông góc
với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ với cường độ dòng điện và độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.
D. Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T).
Câu 3: Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường
A. Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó
B. Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó
C. Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu
D. Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lc t tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.
B. Lc t tác dng n dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cm ng t.
C. Lc t tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.
D. Lc t tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cm ng t.
Câu 5: Lc t tác dng lên mt đoạn dây dn thẳng mang dòng điện t l vi?
A. điện tr của đoạn dây. B. bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.
C. căn bậc hai ca hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây. D. ờng độ dòng điện qua đoạn dây.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực
từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A. đổi chiều dòng điện ngược li.
B. đổi chiu cm ng t ngược li.
3
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiu cm ng t.
D. quay dòng điện mt góc 900 xung quanh đường sc t.
Câu 7: Hình v bên biu diễn dòng điện
PQ
và véc lực t
F
c dụng lên đoạn dòng điện
PQ
đều
nm trong mt phng hình v. Tình huống nào sau đây không thể xy ra khi nói v ng ca cm ng
t ?
A. hướng t phía trước ra phía sau mt phng hình v. B. vuông góc vi mt phng hình v.
C. nm trong mt phng hình v. D. không nm trong mt phng hình v.
Câu 8: Để kho sát lc t tác dụng lên đon dây dẫn mang dòng điện ngưi
ta s dng thiết b như Hình 15.1. Dụng c s (13) và (1) là gì?
A. Nguồn điện, nam châm
B. Vôn kế, nam châm
C. Ampe kế, cun dây
D. Máy biến áp, nam châm
Câu 9: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc
trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác
dụng là
A. 18 N. B. 1,8 N. C. 1800 N. D. 0 N.
Câu 10: Một đoạn dây dài đặt trong t trường đều cm ng t hp với đường cm ng t mt góc
Dòng điện qua dây có cường độ thì lc t tác dụng lên đoạn dây là Chiều dài đoạn dây dn
A. B. C. D.
Câu 11: Một đoạn dây dn dài đặt trong t trường đều vuông góc với véctơ cảm ng từ. Dòng điện cường
độ qua dây dn thì lc t tác dụng lên đoạn dây có độ ln là Cm ng t ca t trường có giá tr
A. B. C. D.
Câu 12: Hai dòng điện I1 và I2 chy trong hai dây dn thng, nm trong mt phng hình v
và trực giao nhau. Hướng ca lc t do dòng điện I1 tác dụng lên dòng điện I2
A. vuông góc vi mt phng hình v, chiu t ngoài vào trong.
B. vuông góc vi mt phngnh v, chiu t trong ra ngoài.
C. cùng hướng vi I1.
D. ngược hướng vi I1
Câu 13: Phát biểu nào sau đâykhông đúng?
A. Độ ln ca cm ng t được xác định theo công thc 𝐵 = 𝐹
𝐼𝑙𝑠𝑖𝑛𝛼 ph thuc vào ờng độ
dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong t trường.
B. Cm ng t là đại lượng đặc trưng cho từ trường v mt tác dng lc.
C. Độ ln ca cm ng t đưc xác định theo công thc 𝐵 = 𝐹
𝐼𝑙𝑠𝑖𝑛𝛼 không ph thuộc vào cường độ dòng điện I và chiu
đài đoạn dây dẫn đặt trong t trường.
D. Cm ng t là đại lượng vectơ.
Câu 14: Chọn một đáp án sai:
A. Khi mt dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cm ng t thì không chu tác dng bi lc t.
B. Khi dây dẫn có dòng điện đặt vuông góc với đường cm ng t thì lc t tác dng lên dây dn là cực đại.
C. Giá tr cực đại ca lc tc dng lên dây dẫn dài l có dòng điện I đặt trong t trường đều B là FMax = IBl.
D. Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cm ng t thì lc t tác dng lên dây là FMax IBl.
Câu 15: Phát biểu nào sau đâykhông đúng?
A. Lc t tác dng lên một đoạn dòng điện đặt trong t trường đều t l thun với cường độ dòng điện trong đoạn dây.
B. Lc t tác dng lên một đoạn dây dn mang dòng điện đặt trong t trường đều t l thun vi chiu dài của đoạn dây.
C. Lc t tác dng lên một đoạn dòng điện đặt trong t trường đều t l thun vi góc hp bởi đoạn dây và đường sc
t.
D. Lc t tác dng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đt trong t trường đều t l thun vi cm ng t tại điểm
đặt đoạn dây.
Câu 16: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi đoạn
dây dẫn đặt
A. song song với các đường sức từ. B. hợp với các đường sức từ góc 450.
C. vuông góc với các đường sức từ. D. hợp với các đường sức từ góc 600.
Câu 17: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I chiều như
hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hưng như hình vẽ:
0,5BT
0,5 ,A
2
4.10 .N
32cm
3,2cm
16cm
1,6cm
5cm
0,75A
3
3.10 .N
0,8T
0,08T
0,16T
0,016T
4
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện
trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A. 19,2 N. B. 1920 N. C. 1,92 N. D. 0 N
Câu 19: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 89cm đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều. Cho biết khi
dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có cường độ 23A, thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,6 N. Xác định
cảm ứng từ của từ trường đều.
A. 78.105 T. B. 78.103 T. C. 78T. D. 7,8.103 T.
Câu 20: Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,35T. Khi dòng điện cường độ 14,5 A chạy qua
đoạn dây dẫn, thì đoạn y dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,65 N. Biết hướng của dòng điện hợp với hướng của
từ trường một góc 300. Tính độ dài của đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.
A. 0, 45m. B. 0, 25m. C. 0,65m. D. 0,75m.
II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Lắp đặt các dng c như hình. Trong đó
- Khung dây dẫn (1).
- Nam châm (2).
- Lò xo (3).
- Giá treo (4)
- Dây dẫn được nối đến nguồn điện (5).
Treo khung dây để mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ của nam châm; cạnh AB của khung nằm ngang
trong vùng từ trường đều khoảng không gian hai cực của nam châm. Cho dòng điện cường độ
I
chạy qua khung
dây với chiều từ A đến B.
a. Khi có dòng điện chạy qua khung dây theo chiều từ A đến B, khung
dây bị kéo sang phải
b. Khi có dòng điện chạy qua khung dây theo chiều từ A đến B, khung
dây bị kéo thẳng đứng xuống dưới
c. Thí nghiệm cho thấy lực từ tác dụng lên AB có phương thẳng đứng,
vuông góc với cả đoạn dòng điện AB và đường sức từ
d. Nam châm có nhiệm vụ tạo ra từ trường, các đường sức từ là những
đường thẳng song song cách đều nhau, với cảm ứng từ có chiều từ cực
Nam sang cực Bắc
Câu 2: Mt dây dẫn có dòng điện được đặt trong t trưng
a. Khi một dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì không chịu tác dụng bởi lực từ.
b. Khi dây dẫn dòng điện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn cực
đại.
c. Giá trị cực đại của lực từ tác dụng lên dây dẫn dài ℓ có dòng điện I đặt trong từ trường đều B là Fmax =
IBℓ
d. Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây là Fmax = IBℓ
Câu 3: Một đoạn dây thng bằng đồng được đặt vuông góc vi mt t trường đều. Trong đoạn dây có dòng điện vi
ờng độ I = 7,0 A và có phương chiều như được biu din hình bên. B qua ảnh hưởng ca t trường Trái Đất lên
đoạn dây. Biết khối lượng ca một đơn vị chiu dài của đoạn dây đng 46,6.10-3 kg/m; ly g = 9,8 m/s2. Dây nm
thăng bằng.
a. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên đoạn dây chiều thẳng đứng
xuống dưới nên lực từ có chiều thẳng đứng lên trên.
b. Cảm ứng từ có phương nằm ngang và chiều từ trái qua phải
c. Dây cân bằng nên theo định luật II Newton, ta có: Ftừ = -P
d. Độ lớn của cảm ứng từ là 6,5.10-3 T
Câu 4. Hai thanh ray nằm ngang, song song cách nhau 10cm, đặt trong t trường đều thẳng đứng,
Mt thanh kim loại đặt trên ray vuông góc vi ray. Ni ray vi nguồn đin
điện tr thanh kim loi, ray và dây ni là
a. ờng độ dòng điện chy qua thanh kim loi là 0,75A
B
B 0,1 T.
E 12V,r 1
R 5 .
5
b. Lc t tác dng lên thanh kim loi là 0,02N
c. Lc t tác dng lên thanh kim loại có điểm đặt ti trung
điểm ca thanh kim loi.
d. Thanh kim loi chuyển động v phía bên trái thanh ray.
III. CÂU TRC NGHIM TR LI NGN
Câu 1: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ
tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã thay đổi một lượng là bao nhiêu Ampe?
Câu 2: gần xích đạo, t trường Trái Đất thành phn nm ngang bng 3.105𝑇 còn thành phn thẳng đứng rt
nh. Một đường dây điện đặt nm ngang theo ớng Đông−Tây với cưng độ không đổi là 1400𝐴. Lc t của Trái Đất
tác dụng lên đoạn dây
100 m
là bao nhiêu Newton?
Câu 3: Trong hình v đoạn dòng điện MN đặt trong mt phng chứa các đường sc t ca mt t trường đều các v
trí khác nhau. Độ ln lc t tác dụng lên đoạn dòng điện
MN
trong hình nào bé nht
(1). Hình 4. (2). Hình 3. (3). Hình 2. (4). Hình 1.
Câu 4: Cho một khung dây hình chử nhật ABCD có AB = 10 cm; BC = 20 cm, có dòng điện I
= 4A chạy qua đặt trong một từ trường đều có các đường sức từ song song với mặt phẳng chứa
khung dây như hình vẽ. Biết B = 0,04 T. Lực từ tác dụng lên cạnh BC của khung dây có độ lớn
bằng bao nhiêu Tesla? (làm tròn ti chữ số thập phân thứ hai).
Câu 5: Có hai thanh ray song song, cách nhau
1 m,
đặt trong mt phng nghiêng nm trong t
trường đều 𝐵 = 0,05 𝑇. Góc hp bi mt phng nghiêng mt phng nm ngang bng
𝛼 = 30° như hình vẽ. Các đường sc t có phương thẳng đứng và có chiều hưng t trên
xuống dưới. Mt thanh nhôm khối lượng 0,16 𝑘𝑔, h s ma sát gia thanh nhôm hai
thanh ray là 0,4. Biết thanh nhôm trưt xuống dưới vi gia tc 0,2𝑚/ 𝑠2, thanh luôn nm
ngang và cường độ dòng điện trong thanh nhôm không đổi bng I chiu t M đến N. Ly
𝑔 = 10 𝑚/𝑠2. ờng độ dòng điện bao nhiêu Ampe? (làm tròn tới chữ số thập phân
thứ hai).
Bài 16. T THÔNG. HIỆN TƯỢNG CM ỨNG ĐIỆN T
I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. T thông qua mt mạch kín được xác định bng công thức nào sau đây?
A. Φ = B.S.sinα B. Φ = B.S.tanα C. Φ = B.S.cosα D. Φ = B.S.cotα
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα. B. Đơn v của từ thông là Vêbe (Wb).
C. Từ thông là một đại lượng đại số. D. Từ thông là một đại lượng có hướng.
Câu 3. Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc vớic đường cảm ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần
thì từ thông qua vòng dây
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần.
Câu 4. Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?
A. Điện trở suất dây dẫn làm khung. B. Đường kính dây dẫn làm khung.
C. Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn. D. Điện trở của dây dẫn.
Câu 5. Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị lớn nhất khi
A. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o.
B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
C. các đường sức từ hp với mặt phẳng khung dây góc 0o.
D. c đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
Câu 6. Mt khung y dn hình vuông cnh 20 cm nm trong t trường đều độ ln B = 1,2T sao cho các đường sc
vuông góc vi mt khung dây. T thông qua khung dây đó là
A. 24 Wb. B. 0,048 Wb. C. 480 Wb. D. 0 Wb.
Câu 7. Một khung dây diện tích 5 cm 2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều cảm ứng từ B và
quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị
A. 0,2 T. B. 0,02 T. C. 2,5 T. D. 0,25 T.
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
B
B
B
B
M
N
N
M
M
N
M
N