ĐỀ CƢƠNG ÔN TP GIA KÌ I - MÔN GDCD LP 11
Năm học 2022 2023
I. Ma trn
TT
Ni dung kiến thc
Đơn vị kiến thc
TN
T
lun
1
Công dân vi s phát trin
kinh tế
1. Công dân vi s phát trin kinh tế
8
2
2
Hàng hóa Tin t - Th
trƣng
2. Hàng hóa Tin t - Th trưng
8
3
Ch đề: Các quy lut kinh
tế cơ bản trong sn xut
và lƣu thông hàng hóa
3. Quy lut giá tr trong sn xuất và lưu
thông hàng hóa
6
4. Quy lut cnh tranh trong sn xuất và lưu
thông hàng hóa
6
Tng cng
28
2
II. Ni dung
BÀI 1: CÔNG DÂN VI S PHÁT TRIN KINH T
1. Sn xut ca ci vt cht.
a. Khái nim
s tác động của con người vào t nhiên, biến đổi các yếu t ca t nhiên để to ra các
sn phm phù hp vi nhu cu ca mình.
b. Vai trò ca sn xut ca ci vt cht
- Duy trì s tn ti của con người và xã hội loài người.
- Con người được ci to, phát trin và hoàn thin c v th cht và tinh thn
- Hoạt động sn xut trung tâm, tiền đề thúc đẩy các hoạt động khác ca hi phát
trin
2. Các yếu t cơ bn ca quá trình sn xut.
a. Sc lao đng
SLĐ
ĐTLĐ
Th
cht
Tinh
thn
sn
Qua
Công
c
H
thng
bình
cha
Kết
cu
h
tng
SX
- SLĐ là toàn bộ nhng năng lực th cht và tinh thn của con người đưc vn dng vào quá
trình sn xut.
- Lao động hoạt động mục đích, ý thc của con người m biến đổi nhng yếu t
ca t nhiên cho phù hp vi nhu cu của con người.
b. Đối tượng lao đng.
- Đối tượng lao động là nhng yếu t ca t nhiên lao động của con người tác đng vào
nhm biến đổi nó cho phù hp vi mục đích ca con ngưi.
- Có 2 loại đối tượng lao động :
+ Loi có sn trong t nhiên → ngành CN khai thác
+ Loi đã tri qua tác đng của lao động→ CN chế biến
c. Tư liệu lao động
liệu lao động mt vt hay h thng nhng vt làm nhim v truyn dn s tác động
của con người lên đối ợng lao động, nhm biến đổi đối ợng lao động thành sn phm
tho mãn nhu cu của con người.
- Tư liệu lao động đưc chia thành 3 loi :
+ Công c lao động hay công c sn xuất như : cày, cuốc, máy móc ......
+ H thng bình cha ca sn xuất như: ống, thùng, hp ....
+ Kết cu h tng ca sn xuất như : đường giao thông, bến cng, nhà ga...
Ý nghĩa:
- Thưng xuyên hc tp, rèn luyn nâng cao cht lưng sc lao động.
- TLLĐ và ĐTLĐ đu bt ngun t t nhiên -> bo v tài nguyên thiên nhiên
3. Phát trin kinh tế ý nghĩa của phát trin kinh tế đối vi cá nhân, gia đình và xã hội
a. Phát trin kinh tế
* Tăng trưng kinh tế: s tăng lên về s ng, chất ng sn phm các yếu t ca
quá trình sn xut ra nó.
b. Ý nghĩa của phát trin kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội.
- Đối vi nhân: Tạo điều kin cho mỗi người nâng cao chất ng cuc sng phát
trin toàn din cá nhân.
- Đối vi xã hi:
+ Làm tăng thu nhp quc dân và phúc li xã hi, cht lưng cuc sng ca cộng đồng được
ci thin.
+ Tạo điều kin gii quyết các vấn đề an sinh xã hi.
BÀI 2: HÀNG HÓA TIN T - TH TRƢNG
1. Hàng hóa
a. Hàng hoá là gì?
- Hàng hoá là:
+ Sn phẩm do lao đng làm ra
+ Có công dng nht đnh
+ Thông qua trao đổi, mua bán
- 2 loi: + Hàng hoá vt th
Phát triển
kinh tế
Tăng trưởng
kinh tế
Cơ cấu kinh tế
hợp lý, tiến b
Công bằng
xã hội
+ Hàng hoá phi vt th
b. Hai thuc tính ca hàng hoá.
*Giá tr s dng ca hàng hoá
- Là công dng ca sn phm có th tho mãn nhu cầu nào đó của con ngưi.
- Mt hàng hóa có th có mt hoc nhiu giá tr s dng.
- Giá tr s dụng được phát hin dn cùng vi s phát trin ca khoa hc - kĩ thut.
* Giá tr ca hàng hoá
- Giá tr hàng hoá là lao động xã hi của người sn xut hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.
- Giá tr của hàng hoá được biu hin thông qua giá tr trao đổi ca nó.
2. Tin t
Các chức năng của tin t
- Thước đo giá trị:
+ Tin t được dùng để đo lường và biu hin giá tr ca hàng hóa.
+ Giá tr của hàng hóa được biu hin bng mt lưng tin nht đnh gi là giá c.
- Phương tiện lưu thông: Tiền t vận động theo công thc: H T H
- Phương tin ct tr: tin rút khỏi lưu thông đi vào cất tr, khi cn mang ra mua hàng.Tin
phi là tin vàng.
- Phương tiện thanh toán: tin t dùng để chi tr sau khi giao dch, mua bán
- Tin t thế gii:
+ Tin t làm nhim v di chuyn ca ci t ớc này sang nước khác.
+ Tin phi tin vàng hoc tin được công nhận phương tiện thanh toán quc tế, tiến
hành theo t giá hối đoái.
3. Th trưng
a. Th trưng là gì?
- Th trường lĩnh vực trao đổi, mua bán đó các ch th kinh tế tác đng qua li ln
nhau để xác định giá c và s ng hàng hoá.
- Các nhân t cơ bản: hàng hoá, tin tệ, người mua, người bán
→ Hình thành các quan hệ: hàng hóa tin t; mua bán; cung cu; giá c hàn hóa.
b. Các chức năng cơ bản ca th trưng
- Chc năng thc hin (hay tha nhn) giá tr s dng và giá tr ca hàng hoá.
+ Trên th trưng, nhng hàng hoá nào thích hp vi nhu cu, th hiếu ca hi thì bán
được. → giá tr và giá tr s dng của hàng hoá được thc hin.
- Chc năng thông tin.
+ V quy mô cung - cu, giá c, cht lượng, cơ cu, chng loại, điều kin mua - bán...
→ người bán đưa ra các quyết đnh kp thi nhm thu nhiu li nhun
→ người mua s điều chnh vic mua cho có li nht.
- Chc năng điu tiết, kích thích hoc hn chế sn xut và tiêu dùng.
+ S biến động ca cung - cu, giá c trên th trường đã điều tiết các yếu t sn xut t
ngành này sang ngành khác, luân chuyn hàng hoá t nơi này sang nơi khác.
+ Khi giá c hàng hoá tăng sẽ kích thích sn xuất nhưng lại hn chế người tiêu dùng
ngược li.
BÀI 3: QUY LUT GIÁ TR TRONG SN XUT VÀ LƢU THÔNG HÀNG HÓA
1. Ni dung quy lut giá tr
a) Vai trò :
Là quy lut kinh tế cơ bn ca sn xuất và trao đổi hàng hóa
b) Ni dung
Vic sn xuất và trao đổi hàng hóa phi dựa trên cơ sở thời gian lao đng xã hi cn thiết để
sn xut ra hàng hóa.
c) Biu hin :
Trong sn xut
Trong lƣu thông
Đối vi 1
hàng hóa
TGLĐCB < TGLĐXHCT
-> Lãi cao
TGLĐCB = TGLĐXHCT
-> Lãi trung bình
TGLĐCB > TGLĐXHCT
-> Thua l
Giá c hàng hóa luôn vận động xoay
quanh trc giá trng hóa.
Đối vi
tng s
hàng hóa
TGLĐCB < TGLĐXHCT
-> Thiếu hàng hóa
TGLĐCB = TGLĐXHCT
-> Ổn định th trưng
TGLĐCB > TGLĐXHCT
-> Tha hàng hóa
Quy lut giá tr yêu cu :
Tng giá c hàng hóa sau khi bán =
Tng giá tr hàng hóa trong sn xut
2. Tác động ca quy lut giá tr
a) Điều tiết sn xut và lưu thông hàng hóa
- Điu tiết sn xut: s phân phi li các yếu t liệu sn xut sức lao động t
ngành này sang ngành khác.
- Lưu thông hàng hóa: Phân phối ngun hàng t nơi này đến nơi khác.
b) Kích thích LLSX phát triển và năng suất lao động tăng
Muốn thu đưc nhiu li nhuận, ngưi sn xut kinh doanh phi phát trin LLSX bng cách
ci tiến k thut, nâng cao tay ngh của người lao động, làm cho giá tr bit thấp hơn giá
tr xã hi.
c) Phân hóa giàu nghèo gia những ngưi sn xut hàng hóa
BÀI 4: CNH TRANH TRONG SN XUT VÀ LƢU THÔNG HÀNG HÓA
1. Cnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cnh tranh.
a. Khái nim cnh tranh
- Cnh tranh là s ganh đua, đu tranh gia các ch th kinh tế trong sn xut hàng hoá -
kinh doanh nhm giành nhng điều kin thun li để thu được nhiu li nhun.
- Có hai loi cnh tranh :
+ Lành mnh
+ Không lành mnh
b. Nguyên nhân dn đến cnh tranh
- S tn ti nhiu ch s hu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lp trong sn xut -
kinh doanh
- Do điu kin sn xut và li ích ca mi ch th kinh tế khác nhau
c. Mục đích của cnh tranh
- Nhm giành li nhun v mình nhiều hơn ngưi khác.
+ Giành ngun nguyên liu và các ngun lc SX khác
+ Giành ưu thế v khoa hc, công ngh
+ Giành th trường, nơi đầu tư các hợp đồng và các đơn đặt hàng.
+ Giành ưu thế v chất lượng, giá cả, phương thức thanh toán
2. Tính hai mt ca cnh tranh
a. Mt tích cc ca cnh tranh
- Kích thích LLSX, KHKT phát triển và năng suất lao động XH tăng lên
- Khai thác tối đa mọi ngun lc của đất nưc
- Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cnh tranh
b. Mt tiêu cc ca cnh tranh
- Môi trưng, môi sinh suy thoái và mt cân bng
- Không t nhng th đon phi pháp, bất lương
- Đầu cơ tích trữy ri lon th trưng
III. Đ minh ha
A. PHN TRC NGHIM (7 điểm)
Câu 1: Toàn b những năng lực th cht tinh thn của con người được vn dng vào quá
trình sn xut là ni dung ca khái nim nào sau đây?
A. Đối tượng lao động. B. Sc lao đng.
C. Tăng trưởng kinh tế. D. Phát trin kinh tế.
Câu 2: H thng bình cha thuc mt trong các yếu t nào sau đây ca quá trình sn xut?
A. Đối tưng sn xut. B. Tư liệu lao động.
C. Môi trường t nhiên. D. Yếu t khách quan.
Câu 3: Vai trò ca sn xut ca ci vt chất đưc th hin nội dung nào sau đây?
A. Cung cp thông tin. B. Xóa b mi loi cnh tranh.
C. Lũng đoạn th trường. D. Cơ sở tn ti ca xã hi.
Câu 4: Yếu t nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?
A. Kết cu h tng. B. Đối tượng lao động.
C. Điều kin th cht. D. Đội ngũ nhân công.
Câu 5: Yếu t nào sau đây giữ vai trò quan trng và quyết định nht ca quá trình sn xut?
A. Tư liệu lao động. B. Đối tượng lao động.
C. Sc lao đng. D. Công c lao đng.
Câu 6: Đi tượng lao động và tư liệu lao động kết hp thành yếu t nào sau đây?
A. Đội ngũ nhân công. B. Tư liệu sn xut.
C. Tài nguyên thiên nhiên. D. Sc lao đng.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là một trong nhng thuộc tính cơ bản ca hàng hóa?
A. Giá tr s dng. B. Điều tiết tiêu dùng.
C. Phương tiện thanh toán. D. Đầu cơ tích tr.
Câu 8: Công dng ca sn phm làm cho hàng hóa luôn có giá tr nào sau đây?
A. Thặng dư. B. S dng. C. Cá bit. D. Xã hi.
Câu 9: Nội dung nào sau đây thể hin mt trong nhng chức năng của tin t?
A. Phương tiện lưu thông. B. Xóa b cnh tranh.
C. Cung cp thông tin. D. Triệt tiêu độc quyn.
Câu 10: Trong nn kinh tế hàng hóa, th trưng không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Điều tiết sn xut. B. Kích thích tiêu dùng.
C. Cung cp thông tin. D. Phương tin ct tr.
Câu 11: Theo quy lut giá trị, trong lưu thông vic trao đi hàng hóa phi da trên cơ s
nào sau đây?
A. Phân công lao đng xã hi. B. Hao phí lao động cá bit khác nhau.
C. Chuyên môn hóa sn xut. D. Thời gian lao đng xã hi cn thiết.
Câu 12: Quy lut giá tr có tác đng tích cc nào sau đây?
A. Xóa b các loi cnh tranh.