TRƯỜNG THCS THĂNG LONG
T TOÁN -
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC KÌ I
ĐẠI S 7
Năm học: 2020 - 2021
(Hc sinh ôn tp theo các câu hi, bài tp SGK, SBT và tham kho thêm các bài tp trong phiếu)
A/ LÝ THUYẾT:
I/.Đại số:
Câu 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế o?
Câu 2 : Tỉ lthức là gì? Tính chất bản của tỉ lthức. Viết ng thức tính chất của dãy t số bằng
nhau.
Câu 3 : Định nghĩa căn bậc hai của một skhông âm? Cho ví dụ.
Câu 4 : Khi nào t hai đại lượng y và x t lệ thuận với nhau? Tính chất của hai đại lượng t lệ thuận?
Câu 5: Khi nào t hai đại lượng y và x t lệ nghịch với nhau? Tính chất của hai đại lượng t lnghịch?
II/.Hình học:
Câu 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh.
Câu 2: Nêu định nghĩa về: hai đường thẳng vng góc, đường trung trực của mt đoạn thẳng.
Câu 3: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Nêu tính chất của hai đường thẳng song
song.
Phát biểu tiên đề Ơclit
Câu 4: Nêu ba tính chất về “Từ vuông góc đến song song”. Viết giả thiết, kết luận của mi tính chất
Câu 5: Phát biểu định về tổng ba c của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác. Viết gi
thiết , kết luận.
Câu 6: Phát biểu định các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. Viết giả thiết, kết luận.
B/ BÀI TẬP
1. Dng 1: Thc hin phép tính (tính nhanh nếu có th):
3 2 1
) 15 0,75 24
4 3 3
a
44
)11 9 11 9
b
-3 2 3 -8
+ : + + :
55
2
16 4 1 1 1
) 0,25. . 2
25 5 5 2 2
c


𝑒)15.(−1
5)2+1
52.(−1
2)3
2
11
f ) . 100 : 0, 75 0,5
2 16
1 5 1 5 3 8
g)16 : 6 :
4 3 4 3 2 5
10 11 10 6
11 11 11 6
2 .3 2 .3
)2 .3 2 .3
h
2 2 2 3 3 3
):
5 7 11 7 11 5
i
2. Dng 2: Tìm x, biết:
2 1 3
):
3 3 4
ax

𝑏)−5
3.𝑥 1
2=−1
7
21
) 3 7 0
4
c x x



21
)4 4 1040
xx
d

3
2 16
)2 15 125
ex



21
) 7 0,5
52
fx
x 5 9
g) 45

22
1
)(9 1) | | 0
3
h x x
)ix
11
( ) 4( ) 0
22
xx
3. Dng 3: Tìm các s x, y, z, biết:
a)x : 3 y :8
x y 50
x y z
b) 5 3 4

x y z 36
c)x : y : z 3: 5 : ( 2)
5x y 3z 124
x7
d) y4
4x 5y 72
x y y z
e) ;
10 5 2 5

2x 3y 4z 330
x 1 y 2 z 3
f) 2 3 4

x 2y 3z 14
4. Dng 4: Các bài toán t l thun, t l nghch:
Bài 1: Cho biết x và y t l thun vi nhau và khi x = 3; y = 9
a) Tìm h s t l k của y đối vi x.
b) Hãy biu din y theo x.
c) Tính giá tr ca y khi x = 5; x =
9
1
Bài 2. S viên bi của ba bạn Hùng, Hà, Lan t lvới 3; 4; 5. Biết số viên bi của bạn Hà nhhiều hơn số
viên bi của Hùng là 15 viên. Tính số viên bi của mỗi bạn.
Bài 3. Biết độ dài ba cnh ca mt tam giác t l vi 3 ;4 ;5. Tính đ dài các cnh ca mt tam giác biết :
a) Chu vi của tam giác là 48m.
b) Tổng đ dài cạnh lớn nhất và cạnh nh nhất n cạnh còn li 20m.
Bài 4: Biết rằng 17 lít dầu hỏa nặng 13,6kg. Hỏi 20 kg dầu hỏa có chứa được hết vào chiếc can 24 t
không ? Vì sao
Bài 5: Ba đội máy cày làm trên ba cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhấty trong 5 ngày, đội thứ hai
cày trong 4 ngày và đội thứ ba cày trong 6 ngày. Hỏi mi đội bao nhiêu máy cày, biết rằng ba đội
tt cả 37 máy y (ng suất các máy như nhau)
Bài 6: Cho biết 56 ngườing nhân làm xong ng việc được giao trong 18 ngày. Hỏi cần thêm bao
nhiêu công nhân nữa để có thể làm xong công việc đó sớm hơn 2 ngày ? (Năng suất của mỗi người như
nhau)
5. Dng 5: Hàm s và đồ th hàm s:
Bài 1:Cho hàm s: y = f(x) = (3m - 2)x
a) Tìm m biết điểm M(2; 8) thuộc đồ th hàm s
b) V đồ th hàm s với m tìm được. Tính: f(-2) + f(-4) - 3f(-2)
Bài 2:Cho hàm s y = (5 m)x. Tìm m để đồ th hàm s đi qua M(–1; 2). V đ th hàm s ng vi g
tr m va tìm đưc
6. Hình hc:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ti A có
0
B 53
a) Tính
C
b) Trên cnh BC ly D sao cho BD = BA. Tia phân giác ca góc B ct AC E.
Chng minh
BEA BED
c) Qua C v đưng thng vuông góc vi BE ti H, CH ct AB ti F.
Chng minh rng
BHF BHC
d) Chng minh
BAC BDF
và D, E, F thng hàng.
Bài 2: Cho
ABC
AB AC
; M là trung đim của BC. Trên tia đi ca tia MA lấy điểm D sao cho
AM MD.
Chng minh:
a)
ABM DCM.
b) AB // DC
c)
AM BC.
Bài 3: Cho tam giác ABC có
AB AC
. Gi M là mt điểm nm trong tam giác sao cho
MB MC
; N
trung điểm ca BC. Chng minh:
a) AM là tia phân giác ca
BAC.
b) Ba điểm A; M; N thng hàng.
c) MN là đưng trung trc của đon thng BC.
Bài 4: Cho
ABC
AB BC.
Trên tia đối ca tia AB ly điểm D sao cho
BD BC.
Tia phân gc
ca góc ABC ct AC DC ln lượt ti E và F. Chng minh:
a)
DBE CBE
b) F là trung đim ca CD và BF vuông góc vi CD.
c) Tìm điều kin ca
ABC
để
DE BC
tại trung điểm M ca BC.
Bài 5: Cho tam giác ABC (AC > AB), tia phân giác ca góc BAC ct BC ti D. Trên cnh AC ly E sao
cho AE = AB.
a) Chng minh BD = DE.
b) Kéoi AB và DE ct nhau ti K. Chng minh
AKD ACD
.
c) Chứng minh ΔKBE = ΔCEB.
d) Tìm điều kin của tam giác ABC để DE vuông góc vi AC.
7. Mt s bài toán nâng cao:
Bài 1:
a) Cho các s x, y, z t l vi các s 5; 4; 3. Tính gái tr ca P =
23
23
x y z
x y z


b) Cho a + b + c = 2015 và 1
𝑎+𝑏 +1
𝑏+𝑐 +1
𝑐+𝑎 =1
2015. Tính giá tr ca Q =
a b c
b c c a a b

Bài 2: a. Tìm g trị lớn nhất của biểu thức:
A 4 5x 2 3y 12
b.Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức:
2
B 3x 8,4 y 2 14,2
Bài 3: Cho biu thc:
x5
M= 11
; N = (x2)(x5), tìm x để M; N có giá tr là s dương? số âm? s 0?
Bài 4: a, m s t nhiên n để phân s
5
35n
giá tr ln nht
b, Tìm s t nhiên n để phân s
3
27n
giá tr nh nht