PHÒNG GD & ĐT LONG BIÊN
TR NG THCS NG C LÂMƯỜ N I DUNG ÔN T P H C KÌ I
Năm h c 2020 - 2021
Môn : Toán – Kh i 9
A. KI N TH C C N ÔN T P
I)Lý thuy t:ế
1) S h c
-Căn b c hai, Căn b c ba.
-Bi n đi đn gi n căn th c b c hai.ế ơ
-Rút g n bi u th c ch a căn b c hai.
-Hàm s b c nh t, đ th c a hàm s b c nh t.
-Đng th ng song song và đng th ng c t nhau.ườ ườ
-H s góc c a đng th ng y=ax+b . ườ
-Ph ng trình b c nh t hai n.ươ
-H ph ng trình b c nh t hai n ươ
-Gi i h ph ng trình b ng ph ng pháp c ng, ph ng pháp th . ươ ươ ươ ế
2) Hình h c
-H th c gi a c nh và đng cao trong tam giác vuông. ườ
-T s l ng giác c a góc nh n. ượ
-M t s h th c gi a c nh và góc trong tam giác vuông.
-S xác đnh đng tròn, tính ch t đi x ng c a đng tròn. ườ ườ
-Đng kính và dây c a đng tròn.ườ ườ
-V trí t ng đi c a đng th ng và đng tròn. ươ ườ ườ
-Ti p tuy n c a đng tròn, tính ch t hai ti p tuy n c t nhau.ế ế ườ ế ế
-V trí t ng đi c a hai đng tròn. ươ ườ
II) Bài t p
-D ng 1: Th c hi n phép tính v khai ph ng căn b c hai, căn b c Ba. ươ
-D ng 2: Các bài toán v căn th c b c hai, bi n đi đn gi n căn th c b c ế ơ
hai.
-D ng 3: Các bài toán v rút g n bi u th c ch a căn b c hai,
-D ng 4: các bài toán v gi i ph ng trình, b t ph ng trình ch a căn b c ươ ươ
hai
-D ng 5: Các bài toán v hàm s b c nh t, đ th hàm s b c nh t. áp d ng
tính chu vi, di n tích ph n gi i h n b i các đ th hàm s b c nh t.
-D ng 6: Các bài toán xác đnh v trí t ng đi c a hai đng th ng, ươ ườ
xác đnh ph ng trình đng th ng, xác đnh t a đ giao đi m….ươ ườ
-D ng 7: Các bài toán v tính toán, ch ng minh các h th c l ng trong ượ
tam giác vuông, gi i tam giác vuông.
-D ng 8: Các bài toán v đng tròn, ti p tuy n c a đng tròn, v trí t ng ườ ế ế ườ ườ
đi c a đng th ng và đng tròn.ườ ườ
-D ng 9: Các bài toán v n d ng các ki n th c Toán h c và liên môn đ ế
gi i quy t ế các tình hu ng th c ti n.
PH N ĐI S
I - Lí thuy tế
1 - Bi u th c A ph i tho mãn đi u ki n gì đ
A
xác đnh ? Ch ng minh
aa
2
v i
m i s th c a
2 - Phát bi u và ch ng minh đnh lí v m i liên h gi a phép nhân , phép chia và phép
khai ph ng. ươ
3 - Nêu các phép bi n đi đn gi n bi u th c ch a căn b c hai.ế ơ
4 - Đnh nghĩa căn b c ba. Các phép bi n đi căn b c ba. ế
5- Đnh nghĩa hàm s b c nh t, tính ch t c a hàm s b c nh t, đ th c a hàm s b c
nh t.
6 - Cho đng th ng y = ax + b (d) ( a ườ 0) và y = a’x + b’ (d’) (a’ 0) . Tìm m i liên h
gi a các h s đ d và d’ : c t nhau, song song, trùng nhau.
II - Bài t p
* Xem l i các bài ôn t p các ch ng (tr 40 - 41 ; 61 - 62 ) SGK ươ
* Ngoài ra c n quan tâm các d ng bài sau đây
B – BÀI T P T LU N
Bài 1 : Cho
2 9 3 2
1 :
3 6 2 3
x x x x
Px x x x x
+
= +
+ + +
a) Rút g n P b) Tính P bi t ế
6 2 5x= +
;
4 2 3x=
c) Tìm x đ P > 0 d) Tìm GTNN c a P
Bài 2 : Cho
2 3 3 2 2
: 1
9
3 3 3
x x x x
Px
x x x
+
= +
+
a) Rút g n P b) Tính P bi t ế
4 2 3x=
c) CMR P < 0 d) Tìm GTNN c a P
Bài 3 : Cho
2 1 1 4
: 1
1 1 1
x x
Px x x x x
+ +
=
+ +
a) Rút g n P b) Tính P bi t ế
2 3
2
x+
=
c) Tìm x đ
1
6
p>
d) Tìm x nguyên đ P nguyên
Bài 4: Cho
1) Rút g n P .
2) Ch ng minh : N u 0 < x < 1 thì P > 0. ế
3) Tìm giá tr l n nh t c a P
Bài 5 : Cho
:
b a a b b a
Pa b
a ab ab b
+
=
a) Rút g n P b) Tính P bi t ế
3 ; 1
2
a b= =
Bài 6: Cho bi u th c:
1:
1
x x
P
x x x x
= +
+ +
v i
0.x
>
a) Rút g n
;P
b) Tìm
x
đ
1;P=
c) Tính
P
t i
8 8 ;
5 1 5 1
x=
+
d) Tìm
x
đ:
2;P x> +
e) So sánh:
P
v i
1;
g) Tìm giá tr nh nh t c a
.P
Bài 7:Cho hai bi u th c
7
8
Ax
=+
và
2 24
9
3
x x
Bx
x
= +
v i x > 0 và
x 4
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 25
2) Ch ng minh
x 8
Bx 3
+
=+
3) Tìm x đ bi u th c P = A.B có giá tr là m t s nguyên.
Bài 8: Cho hai bi u th c
2
5
x
Ax
+
=
và
3 20 2
25
5
x
Bx
x
= +
+
, v i
0, x 25x
1) Tính giá tr c a bi u th c A khi x = 9
2) Ch ng minh
1
5
Bx
=
3) Tìm t t c các giá tr c a x đ
. 4A B x=
.
Bài 9: Cho biêu th c# ư
1 1 1
: .
x x
P x
x x x x
= +
+
a) Rut gon $
;P
b) Tinh gia tri cua $ #
P
biêt
2;
2 3
x=+
c) Tim
x
thoa man: #
6 3 4.P x x x=
Bài 10: Th c hi n phép tính:
a)
5 3 5 48 10 7 4 3+ +
b)
5 32 3 50 200 7 11 6 2
+ +
c)
8 1 11 11
11 3 2 3 11 1
+
+
+ +
d)
( )
3 2 3 2 2 2 3 ;
3 2 1
+ +
+ +
+
e)
14 7 15 5 1
: .
1 2 1 3 7 5
+
f)
15 4 12 ( 6 11);
6 1 6 2 3 6
+ +
+
Bài 11 : Cho 2 hàm s y = 2x - 2
( )
1
d
y = - x + 4
( )
2
d
a) V đ th
( )
1
d
;
( )
2
d
b) G i A là giao đi m c a
( )
1
d
;
( )
2
d
. Tìm t a đ c a đi m A
c) Tính góc t o b i
( )
1
d
;
( )
2
d
v i tr c Ox
d) Tính chu vi và di n tích tam giác gii h n b i
( )
1
d
;
( )
2
d
và tr c Ox
Bài 12: Xác đnh hàm s y = ax + b bi t đ th hàm s : ế
a) C t tr c tung t i đi m có tung đ b ng - 2 và c t tr c hoành t i đi m có hoành
đ b ng
2
5
b) Đi qua đi m A
( )
2; 2 3+
và có h s góc b ng
2
c) Đi qua đi m B
( )
1 ; 2 3
và song song v i đ th hàm s
3y x=
d) Đi qua đi m C(0; 3 ); D(-1; 1)
Bài 13 : Cho hai hàm s b c nh t : y = (m - 1)x + (n - 1) (d1) và y = (3 - 2m) x + (5 -
n) (d2)
Tìm m và n đ: :
a) (d1) đng bi n và (d ế 2) ngh ch bi n. ế b) (d1) song song v i (d2)
c) (d1) c t (d2) d) (d1) trùng (d2) e) (d1) vuông góc v i (d2)
Bài 14 : Cho 3 hàm s : y = (2m + 1)x – 2 (d1) ; y = 3x - 1 (d2) ; y = - x + 3
( )
3
d
a) Ch ng minh r ng
( )
1
d
luôn đi qua m t đi m c đnh
b) Tìm m đ
( )
1
d
;
( )
2
d
;
( )
3
d
đng quy
c) Khi m
1
2
, Tìm m đ kho ng cách t g c t a đ O đn đng th ng ế ườ
( )
1
d
b ng
2
PH N HÌNH H C
I - Lí thuy tế
1 – Phát bi u và nêu các công th c v h th c l ng trong tam giác vuông ượ
2 – Nêu các công th c v t s l ng giác, các đnh lí v m i quan h gi a c nh và góc ượ
trong tam giác vuông.
3 – Phát bi u các đnh lí v đng kính và dây, liên h gi a dây và kho ng cách t tâm ườ
đn dây.ế
4 - Phát bi u đnh nghĩa ti p tuy n, tính ch t ti p tuy n và d u hi u nh n bi t ti p ế ế ế ế ế ế
tuy n c a đng tròn. ế ườ
Phát bi u tính ch t hai ti p tuy n c t nhau. ế ế
5 – a) Nêu các v trí t ng đi c a đng th ng và đng tròn ( ng v i m i v trí đó, ươ ườ ườ
vi t h th c gi a d và R) b)Nêu các v trí t ng đi c a hai đng tròn ( ng v i ế ươ ườ
m i v trí đó, vi t h th c gi a đo n n i tâm d và R, r) ế
II - Bài t p
* Xem l i các bài ôn t p các ch ng (tr 93 - 96 ; 128 ) SGK ươ
* Ngoài ra c n quan tâm các d ng bài sau đây
B – Bài t p t lu n
Bài 1: Cho đng tròn (O; R) đng kính AB. ườ ườ K ti p tuy n Ax v i (O; R), l y E ế ế Ax
sao cho AE > R. . K ti p tuy n EM t i (O; R); M A. ế ế
a, CMR: BM // OE
b, Đng th ng vuông góc v i AB t i O c t MB t i N. CMR: T giác OBNE là hìnhườ
bình hành.
c, Cho R = 4cm, OE = 6cm. Tính di n tích hình thang OBME.
d, AN c t OE t i K, EM c t ON t i I, EN c t OM t i J. CMR : Ba đi m I, J, K
th ng hàng.
Bài 2: Cho tam giác ABC có góc A = 900 . Đng cao AH. V đng tròn (A; AH). G i ườ ườ
HD là đng kính c a đng tròn đó. Ti p tuy n c a đng tròn t i D c t CA t i E.ườ ườ ế ế ườ
a) C/m: tam giác BEC cân
b) G i I là hình chi u c a A trên BE. C/m r ng AI = AH. ế
c) C/m: BE là ti p tuy n c a đng tròn tâm Aế ế ườ
d) C/m: BE = BH + DE.
Bài 3: Cho n a đng tròn tâm O d ng kính AB. K ti p tuy n Ax, By (Ax, By cùng ườ ườ ế ế
phía v i n a đng tròn) . L y đi m D trên tia Ax, K ti p tuy n DC v i đng tròn (C ườ ế ế ườ
thu c đng tròn) ti p tuy n này c t By t i E. ườ ế ế
a) Ch ng minh góc DOE = 900.
b) C/m: AD . BE không đi khi D thay đi trên Ax.
c) C/m: AB là ti p tuy n đng tròn đng kính DE.ế ế ườ ườ
d) G i M là giao đi m c a AC và OD, N là giao đi m c a BC và OE,
C/m: T giác CMON là hình ch nh t.
e) Tìm v trí c a đi m D trên Ax đ t giác ABED có di n tích nh nh t. V hình
minh h a
Bài 4: Cho đng tròn tìm O, đi m M n m ngoài đng tròn , k ti p tuy n MA, MB ườ ườ ế ế
(A, B là ti p đi m)ế
a) Ch ng minh MO
AB (t i I)
b) K đng cao AD, BE c a tam giác MAB chúng c t nhau t i H. Ch ng minh: M, ườ
H, O th ng hàng.
c) T giác AHBO là hình gì? Ch ng minh.
d) C/m: Tam giác BAH đng d ng v i tam giác BEI
Bài 5 : Hai đng tròn (O; R) và (O’;r) ti p xúc ngoài t i đi m A (R > r). G i BC là ti p ườ ế ế
tuy n chung ngoài ế
(B (O) ; C (O’). M là trung đi m c a OO’, H là hình chi u c a M trên BC. ế
a) Tính góc OHO’
b) Ch ng minh OH là tia phân giác c a góc AOB
c) Ch ng minh AH là ti p tuy n chung c a hai đng tròn (O) và (O’) ế ế ườ
d) Cho R = 4 cm ; r = 1 cm . Tính các đ dài BC ; AM
DÀNH CHO HS KHÁ GI I
Gi i ph ng trình: ươ
1)
2
5 5x x
+ =
2)
2
7 2 3 6 0x x x
+ + =
3)
2
2 2 4 2x x x
+ + + =
4)
9 17 6 8 1 4 3x x x
+ = + + +