Đ C NG ÔN T P CU I K I NĂM H C 2022-2023 MÔN CÔNG ƯƠ
NGH L P 10
A. PH N T LU N
Câu 1: M i quan h gi a khoa h c, kĩ thu t, công ngh là gì?
Câu 2: S n ph m công ngh có vai trò gì đi v i con ng i? ườ
Câu 3: Nêu m t vài tác đng tích c c và tiêu c c c a công ngh v i t
nhiên, con ng i, xã h i n i em đang sinh s ng?ườ ơ
Câu 4: Nêu nh ng m t tiêu c c c a công ngh đi v i t nhiên?
Câu 5: H th ng k thu t là gì?
câu 6: Xác đnh đu vào và đu ra c a máy tăng âm? Bàn là?
Câu 7: Xây d ng c u trúc h th ng kĩ thu t c a máy xay sinh t ? Máy
đi u hòa?
Câu 8: Đi m khác nhau c b n gi a công ngh đúc và các công ngh ơ
còn l i là gì? Đi m khác nhau c b n gi a công ngh gia công c t g t ơ
và các công ngh khác là gì?
Câu 9: Truy n thông không dây có nh ng lo i nào?
Câu 10: Đ nhân b m t c a s n ph m in 3D ph thu c vào y u t ế
nào?
Câu 11: Đánh giá qu t tr n và qu t cây đ t đó l a ch n lo i qu t
phù h p v i phòng ng và phòng khách c a gia đình?
Câu 12: N u đc quy t đnh mua 1 chi c tivi cho phòng khách gia ế ượ ế ế
đình, em s ch n hang nào? Hãy l p lu n v s l a ch n c a em.
Câu 13.Trình bày ý nghĩa c a các tiêu chu n b n v kĩ thu t
Câu 14.Th nào là ph ng pháp hình chi u vuông goc? ế ươ ế
Câu 15.So sánh s khác nhau gi a ph ng pháp chi u g c th nh t và ươ ế
ph ng pháp chi u g c th ba. ươ ế
Câu 16.Th nào là hình c t, m t c t? Hình c t và m t c t dùng đ làm ế
gì?
Câu 17.Th nào là hình chi u tr c đo? Hình chi u tr c đo dùng đ làm ế ế ế
gì?
Câu 18.Hình chi u tr c đo vuông g c đu và hình chi u tr c đo xiên ế ế
g c cân có các thông s nh th nào? ư ế
Câu 19: Hãy v hình chi u tr c đo c a v t th t 3 hình chi u vuông góc ế ế (Hình
01) theo t l 1:1.
B. PH N TR C NGHI M
Câu 1: Khoa h c là gì?
A. Khoa h c là tri th c v s v n đng c a v t ch t và c a t nhiên.
B. Khoa h c là h th ng tri th c v m i quy lu t và s v n đng c a
v t ch t, nh ng quy lu t c a t nhiên, xã h i, t duy. ư
C. Khoa h c là h th ng tri th c v m i quy lu t và s v n đng c a
trái đt và con ng i. ườ
D. Khoa h c là s khám phá v quy lu t và s v n đng c a v t ch t,
nh ng quy lu t c a t nhiên, xã h i, t duy. ư
Câu 2:Khoa h c t nhiên bao g m các lĩnh v c nào?
A. Toán h c, V t lí, Hoá h c, Sinh h c, Thiên văn h c và Khoa h c
52
16
30
40
12
30
20
10
Hình 01: GÁ CH NH T
Trái Đt.
B. V t lí, Hoá h c, Sinh h c, Đa lý.
C. V t lí, Hoá h c, Sinh h c, Thiên văn h c và Khoa h c Trái Đt .
D. V t lí, Hoá h c, Đa lý, Thiên văn h c và Khoa h c Trái Đt.
Câu 3: Kĩ thu t là gì?
A. Là h th ng tri th c v m i quy lu t và s v n đng c a v t ch t,
nh ng quy lu t c a t nhiên, xã h i, t duy. ư
B. Là vi c ng d ng các nguyên lí khoa h c vào vi c thi t k , ch t o, ế ế ế
v n hành các máy móc, thi t b , công trình, quy trình và h th ng m t ế
cách hi u qu và kinh t nh t. ế
C. Là gi i pháp, quy trình, bí quy t kĩ thu t có ho c không kèm theo ế
công c , ph ng ti n dùng đ bi n đi ngu n l c thành s n ph m. ươ ế
D. Là ng d ng nh ng thành t u c a khoa h c vào s n xu t đ nâng cao
năng su t.
Câu 4: Quan h gi a khoa h c, kĩ thu t và công ngh th hi n đc
đi m nào?
A. Khoa h c là c s c a kĩ thu t ơ
B. Kĩ thu t t o ra công ngh m i, d a trên công ngh hi n có
C. Công ngh thúc đy khoa h c
D. C 3 đáp án trên
Câu 5: Phân lo i công ngh d a vào căn c nào sau đây?
A. Theo lĩnh v c khoa h c, kĩ thu t, kinh t ế
B. Theo lĩnh v c kinh t , pháp lu t, giáo d c ế
C. Theo lĩnh v c khoa h c, giáo d c, đi t ng áp d ng ượ
D. Theo lĩnh v c khoa h c, kĩ thu t, đi t ng áp d ng ượ
Câu 6: Công ngh nào sau đây đc phân lo i theo lĩnh v c khoa h c? ượ
A. Công ngh thông tin
B. Công ngh v n t i
C. Công ngh tr ng cây trong nhà kính
D. Công ngh v t li u
Câu 7: Công ngh nào sau đây đc phân lo i theo lĩnh v c kĩ thu t? ượ
A. Công ngh thông tin
B. Công ngh v t li u
C. Công ngh tr ng cây trong nhà kính
D. Công ngh v n t i
Câu 8: Công ngh nào sau đây đc phân lo i theo lĩnh v c đi t ng áp ượ ượ
d ng?
A. Công ngh sinh h c
B. Công ngh đi n
C. Công ngh xây d ng
D. Công ngh nano
Câu 9: Đc di m c a công ngh trong m i giai đo n l ch s là gì?
A. Tính d n d t, tính đnh hình, tính chi ph i.
B. Tính d n d t, tính đnh h ng, tính chi ph i ướ
C. Tính đnh h ng, tính chi ph i, tính k th a ướ ế
D. Tính k th a, tính đnh h ng, tính chi ph iế ướ
Câu 10: Công ngh là gì?
A. Là h th ng tri th c v m i quy lu t và s v n đng c a v t ch t, nh ng
quy lu t c a t nhiên, xã h i, t duy. ư
B. Là vi c ng d ng các nguyên lí khoa h c vào vi c thi t k , ch t o, v n ế ế ế
hành các máy móc, thi t b , công trình, quy trình và h th ng m t cách hi uế
qu và kinh t nh t. ế
C. Là gi i pháp, quy trình, bí quy t kĩ thu t có ho c không kèm theo công c , ế
ph ng ti n dùng đ bi n đi ngu n l c thành s n ph m.ươ ế
D. Là gi i pháp, quy trình, bí quy t kĩ thu t đ bi n đi ngu n l c thành s n ế ế
ph m.
Câu 11: Th i đi m di n ra cu c cách m ng công nghi p là:
A. Khi các ph ng ti n kĩ thu t có s phát tri n.ươ
B. Khi có s phát tri n c a khoa h c.
C. Khi có ti m l c v kinh t ế
D. Khi có s đt phá v công ngh
Bài 2
Câu 1: C u trúc c a h th ng kĩ thu t có m y ph n chính?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 2: C u trúc c a h th ng kĩ thu t có ph n nào sau đây?
A. Đu vào, b ph n x lí, đu ra
B. Ngu n thông tin, b ph n x lí, đng truy n ườ
C. Nh n thông tin, b ph n x lí, đu ra
D. Nh n thông tin, x lí tin, thi t b đu cu i ế
Câu 3: H th ng kĩ thu t đc chia làm m y lo i? ượ
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 4: H th ng kĩ thu t là gì?
A. Là h th ng g m các ph n t đu vào, đu ra và b ph n gi i đi u ch ế
mã hóa có liên h v i nhau đ th c hi n nhi m v
B. Là h th ng g m các ph n t ngu n thông tin, x li tin có liên h v i nhau
đ th c hi n nhi m v
C. Là h th ng g m các ph n t ngu n thông tin, x lí tin và đng truy n ườ