TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I- MÔN CÔNG NGHỆ 10
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ tư là:
A. Những năm đầu thế kỉ XXI B. Nửa cuối thế kỉ XVIII
C. Nửa cuối thế kỉ XIX D. Những năm 70 của thế kỉ XX
Câu 2. Có mấy loại khổ giấy chính?
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 3. Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?
A. Tăng về số lượng và chất lượng B. Tăng về số lượng
C. Không có sự thay đổi D. Tăng về chất lượng
Câu 4. Cho biết: Công nghệ vật liệu nano được ứng dụng trong một số lĩnh vực nào?
A. dệt may, nuôi trồng hải sản, công nghệ thông tin
B. Cả 3 đáp án trên
C. năng lượng, quân sự
D. Y học, công nghiệp điện tử
Câu 5. Hình chiếu từ trước gọi là hình chiếu gì?
A. Hình chiếu cạnh. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu bằng. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6. Khái niệm hình cắt cục bộ:
A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử
dụng khi vật thể đối xứng.
B. Đáp án khác.
C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
D. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu
của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.
Câu 7. Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin có vai trò:
A. Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm.
B. Cả 3 ý trên
C. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.
D. Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công.
Câu 8. Bản chất của công nghệ đúc là:
A. Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác
theo yêu cầu.
B. Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng
thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo
thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.
D. Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại
ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối
Câu 9. Khái niệm mặt cắt rời:
A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử
dụng khi vật thể đối xứng.
B. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.
C. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.
D. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
Câu 10. Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới
A. Công nghệ năng lượng tái tạo
B. Công nghệ in 3D
C. Công nghệ lắp đặt điện tử- điện dân dụng
D. Công nghệ vật liệu nano
Câu 11. Hiện nay có mấy công nghệ sản xuất điện năng phổ biến?
A. 4B. 2C. 1D. 3
Câu 12. Nét lượn sóng thể hiện:
A. Đường gióng B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục. D. Đường giới hạn hình.
Câu 13. Có bao nhiêu phương pháp chiếu?
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 14. Em quan sát hình vẽ và cho biết: Đây là loại hình chiếu phối cảnh nào?
A. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ. B. Hình chiếu phối cảnh ba điểm tụ.
C. Đáp án khác. D. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ.
Câu 15. Trong các công nghệ mới, theo em công nghệ nào có tầm quan trọng đối với cuộc
cách mạng công nghiệp 4.0
A. Công nghệ CAD/ CAM - CNC B. công nghệ điện tử
C. Công nghệ in 3D D. Công nghệ năng lượng tái tạo
Câu 16. Hình chiếu vuông góc thể hiện:
A. Đáp án khác.
B. Tn bản vẽ kĩ thuật thường phải sử dụng nhiều hình chiếu.
C. Cả A và B.
D. Đầy đủ hình dạng của vật thể.
Câu 17. Người lao động thuộc ngành cơ khí là:
A. Cả 3 ý trên.
B. Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử
và thiết bị viễn thông.
C. Người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo
trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy
móc,… thuộc cơ khí.
D. Họ có thể tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong
lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông.
Câu 18. Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A. Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực
công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,… với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.
B. Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng
lượng điện.
C. Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.
D. Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet
Câu 19. Những thành tựu của khoa học tự nhiên nhằm mục đích gì?
A. Cả A và B đều sai.
B. Cả A và B đều đúng.
C. Nâng cao hiểu biết của con người về sự vật, hiện tượng và các quy luật củ tự nhiên.
D. Ứng dụng để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn, tạo dựng môi trường sống cho con
người, định hìn cho sự phát triển của kinh tế, xã hội,…
Câu 20. Động cơ điện có bộ phận chính nào sau đây?
A. Stato B. Cả A và B đều sai
C. Roto D. Cả A và B đều đúng
Câu 21. Công nghệ CAD/ CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?
A. Lập trình B. Đáp án khác C. sản xuất cơ khí D. May mặc
Câu 22. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để
thực hiện nhiệm vụ
B. Có các phần tử đầu ra
C. Có bộ phận xử lí
D. Có các phần tử đầu vào
Câu 23. Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 24. Kích thước trên bản vẽ là:
A. Đáp án khác. B. Kích thước thực.
C. Cả A và B. D. Không phụ thuộc tỉ lệ.
Câu 25. Hình chiếu từ trên được gọi là:
A. Hình chiếu cạnh. B. Hình chiếu đứng. C. Đáp án khác. D. Hình chiếu bằng.
Câu 26. Khái niệm hình cắt bán phần:
A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử
dụng khi vật thể đối xứng.
B. Đáp án khác.
C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
D. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu
của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.
Câu 27. Công nghệ luyện gang, thép tạo ra:
A. Tiếng ồn B. Bụi C. Khí CO2D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Có bao nhiêu bước vẽ hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 29. Nét liền đậm thể hiện:
A. Đường gióng. B. Đường gạch trên mặt cắt
C. Đường kích thước. D. Đường bao thấy, cạnh thấy.
Câu 30. Em hãy quan sát Hình 12.8a và cho biết: Vị trí đặt điểm tụ F’ ở bên trái đường chân
trời ảnh hưởng như thế nào tới việc quan sát vật thể?
A. Quan sát được 2 chiều của vật thể, quan sát rõ mặt bên trái.
B. Chỉ quan sát được 1 mặt của vật thể.
C. Quan sát được 2 chiều của vật thể, quan sát rõ mặt bên phải.
D. Không thay đổi.
Câu 31. Quan sát hình vẽ và cho biết: Đây là loại hình chiếu nào?
A. Hình chiếu trục đo xiên góc cân. B. Hình chiếu cục bộ.
C. Hình chiếu trục đo vuông góc đều. D. Hình chiếu toàn bộ.
Câu 32. Gang được sản xuất từ:
A. Gang bằng lò oxi B. Gang bằng lò hồ quang
C. Cả B và C đều đúng D. Quặng sắt bằng lò cao luyện gang
Câu 33. Khái niệm bản vẽ kĩ thuật:
A. Cả 3 ý trên.
B. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các
thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.
C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.
D. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp.