
TR NG THPT HOÀNG VĂN THƯỜ Ụ
B MÔN GDCD 11Ộ
Đ C NG ÔN T P H C K IỀ ƯƠ Ậ Ọ Ỳ
NĂM HOC 2022- 2023
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức:
Học sinh ôn tập lại các kiến thức học kỳ I, từ Bài 1 đến Bài 10
1.2. K năng: ỹ
HS rèn luy n các k năng: Nh n bi t và v n d ng nh ng ki n th c đã h c vào trongệ ỹ ậ ế ậ ụ ữ ế ứ ọ
cu c s ng: Bi t đc Các ch th c a n n kinh t , n m b t đc th tr ng, C ch thộ ố ế ượ ủ ể ủ ề ế ắ ắ ượ ị ườ ơ ế ị
tr ng, các lo i thu , ngân sách, các mô hình s n xu t kinh doanh; Bi t đc tín d ng,ườ ạ ế ả ấ ế ượ ụ
vai trò c a tín d ng và các d ch v tín d ng; Bi t l p k ho ch tài chính cho b n thân vàủ ụ ị ụ ụ ế ậ ế ạ ả
gia đình.
2. N I DUNGỘ
2.1. Các câu h i đnh tính:ỏ ị
2.2. Các câu h i đnh l ng:ỏ ị ượ
2.3. Ma tr nậ
TT N i dungộ
ki n th cế ứ
M c đ nh n th cứ ộ ậ ứ T ng s câuổ ố
Nh nậ
bi tế
Thông
hi uể
V nậ
d ngụ
V nậ
d ngụ
cao
TN TL
1Công dân v i s phát tri n kinh tớ ự ể ế 2 2 4
2Hàng hóa – Ti n t - Th tr ngề ệ ị ườ 2 2 1 4 1
3Ch đ: Các quy lu t kinh t c b n ủ ề ậ ế ơ ả
trong s n xu t và l u thông hàng hóa ả ấ ư
4 4 1 4 1
4Công nghi p hóa, hi n đi hóa đt ệ ệ ạ ấ
n cướ
2 2 4
5Ch đ: Xây d ng n n kinh t nhi u ủ ề ự ề ế ề
thành ph n xã h i ch nghĩaầ ộ ủ
4 2 6
T ng:ổ14 12 1 1 26 2
T l chung:ỷ ệ 60 40 100
2.4. Câu h i và bài t p minh h a:ỏ ậ ọ
2.4.1. Nh n bi t:ậ ế
Câu 1: K t c u h t ng thu c m t trong các y u t nào sau đây c a quá trình s n xu t?ế ấ ạ ầ ộ ộ ế ố ủ ả ấ
A. Đi t ng s n xu t.ố ượ ả ấ B. T li u lao đng.ư ệ ộ
C. Môi tr ng t nhiên.ườ ự D. Đi ngũ nhân công.ộ
Câu 2: S tăng tr ng kinh t g n li n v i c c u kinh t h p lí, ti n b và công b ng xã h i làự ưở ế ắ ề ớ ơ ấ ế ợ ế ộ ằ ộ
n i dung c a khái ni m nào sau đây?ộ ủ ệ
A.Phát tri n kinh t .ể ế B.C ch th tr ng.ơ ế ị ườ
C. T li u s n xu t.ư ệ ả ấ D.Trao đi hàng hóa.ổ
Câu 3: Hàng hóa có m t trong nh ng thu c tính c b n nào sau đây?ộ ữ ộ ơ ả
A.Giá tr .ịB. B o t nả ồ . C. Cá bi t.ệD. L u tr .ư ữ
Câu 4: Ti n t ề ệ không có ch c năng nào sau đây?ứ
A. Ti n t th gi iề ệ ế ớ . B.Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư
C. Th c đo giá tr .ướ ị D. Chuy n đi c c u.ể ổ ơ ấ

Câu 5: Theo quy lu t giá tr , trên th tr ng vi c trao đi hàng hóa ph i d a theo nguyên t c nàoậ ị ị ườ ệ ổ ả ự ắ
sau đây?
A. Ngang giá. B. Ng u nhiên.ẫC. Trung gian. D. Đc l p.ộ ậ
Câu 6: S ganh đua, đu tranh gi a các ch th kinh t trong s n xu t, kinh doanh hàng hóaự ấ ữ ủ ể ế ả ấ
nh m giành nh ng đi u ki n thu n l i đ thu đc nhi u l i nhu n là n i dung c a khái ni mằ ữ ề ệ ậ ợ ể ượ ề ợ ậ ộ ủ ệ
nào sau đây?
A. C u.ầB. Cung. C. C nh tranh.ạD. Th tr ng.ị ườ
Câu 7: Kh i l ng hàng hóa, d ch v hi n có trên th tr ng và chu n b đa ra th tr ng trongố ượ ị ụ ệ ị ườ ẩ ị ư ị ườ
m t th i kì nh t đnh, t ng ng v i m c giá c , kh năng s n xu t và chi phí s n xu t xácộ ờ ấ ị ươ ứ ớ ứ ả ả ả ấ ả ấ
đnh là n i dung c a khái ni m nào sau đây?ị ộ ủ ệ
A. Cung. B. C u.ầC. Tích lũy. D. Đu c .ầ ơ
Câu 8:Quan h cung - c u là m i quan h tác đng l n nhau gi a nh ng ch th nào sau đây?ệ ầ ố ệ ộ ẫ ữ ữ ủ ể
A. Ng i mua và ng i bán.ườ ườ B.N i b ng i s n xu t.ộ ộ ườ ả ấ
C. Ng i tiêu dùng thông thái.ườ D. Đi ngũ các nhà đu t .ộ ầ ư
Câu 9: Công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta th c hi n m t trong nh ng n i dung c b n nàoệ ệ ạ ở ướ ự ệ ộ ữ ộ ơ ả
sau đây?
A. Phát tri n m nh m l c l ng s n xu t.ể ạ ẽ ự ượ ả ấ B. Duy trì kho ng cách t t h u kinhả ụ ậ
t .ế
C. B o t n m i phong t c vùng mi n.ả ồ ọ ụ ề D. Thúc đy hi n t ng l m phát.ẩ ệ ượ ạ
Câu 10: Phát tri n m nh m l c l ng s n xu t đc th hi n m t trong nh ng n i dung cể ạ ẽ ự ượ ả ấ ượ ể ệ ở ộ ữ ộ ơ
b n nào sau đây c a công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta?ả ủ ệ ệ ạ ở ướ
A. Xóa b các hình th c c nh tranh.ỏ ứ ạ B. Xây d ng n n kinh t t nhiên.ự ề ế ự
C. Th c hi n c khí hóa n n s n xu t.ự ệ ơ ề ả ấ D. Ch đng thúc đy đc quy n.ủ ộ ẩ ộ ề
Câu 11: Công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta th hi n n i dung c b n nào sau đây?ệ ệ ạ ở ướ ể ệ ở ộ ơ ả
A. Xây d ng c c u kinh t h p lí.ự ơ ấ ế ợ B. S d ng ph bi n lao đng th công.ử ụ ổ ế ộ ủ
C. Xóa b m i lo i c nh tranh.ỏ ọ ạ ạ D. T ch i tham gia h i nh p qu c t .ừ ố ộ ậ ố ế
Câu 12: Xây d ng c c u kinh t h p lí trong công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta đcự ơ ấ ế ợ ệ ệ ạ ở ướ ượ
th c hi n thông qua quá trình nào sau đây?ự ệ
A. Kìm hãm c khí hóa n n s n xu t.ơ ề ả ấ B. Chuy n d ch c c u kinh t .ể ị ơ ấ ế
C. Duy trì n n kinh t t cung t c p.ề ế ự ự ấ D. S d ng lao đng th công.ử ụ ộ ủ
Câu 13: Thành ph n kinh t nào sau đây đc hình thành d a trên hình th c s h u nhà n c vầ ế ượ ự ứ ở ữ ướ ề
t li u s n xu t?ư ệ ả ấ
A. Cá th , ti u ch .ể ể ủ B. T p th .ậ ể
C. T b n t nhân.ư ả ư D. Nhà n c. ướ
Câu 14: Thành ph n kinh t là ki u quan h kinh t d a trên m t hình th c s h u nh t đnh vầ ế ể ệ ế ự ộ ứ ở ữ ấ ị ề
A. t li u s n xu t.ư ệ ả ấ B. m c thu thu nh p.ứ ế ậ
C. ngu n v n u đãi.ồ ố ư D. tài s n th ch p.ả ế ấ
2.4.2. Thông hi u:ể
Câu 1: M t trong nh ng đc tr ng c b n c a ch nghĩa xã h i Vi t Nam đc th hi n ộ ữ ặ ư ơ ả ủ ủ ộ ở ệ ượ ể ệ ở
n i dung nào sau đây?ộ
A. Duy trì quan h s n xu t cũ.ệ ả ấ B. Do nhân dân lao đng làm ch . ộ ủ
C. Thúc đy lao đng th công.ẩ ộ ủ D. T o công b ng xã h i tuy t đi.ạ ằ ộ ệ ố
Câu 2: Đc tr ng c b n c a ch nghĩa xã h i Vi t Nam ặ ư ơ ả ủ ủ ộ ở ệ không đc th hi n n i dung nàoượ ể ệ ở ộ
sau đây?
A. Xóa b m i phong t c t p quán.ỏ ọ ụ ậ B. Có n n kinh t phát tri n cao.ề ế ể
C. Quan h h p tác v i các n c.ệ ợ ớ ướ D. Con ng i có cu c s ng m no.ườ ộ ố ấ
Câu 3: Y u t nào sau đây gi vai trò quan tr ng nh t trong t li u lao đng?ế ố ữ ọ ấ ư ệ ộ
A. Công c s n xu tụ ả ấ B. K t c u h t ng.ế ấ ạ ầ
C. H th ng bình ch a.ệ ố ứ D. M ng l i giao thông.ạ ướ
Câu 4: Công d ng c a s n ph m có th th a mãn nhu c u nào đó c a con ng i là thu c tínhụ ủ ả ẩ ể ỏ ầ ủ ườ ộ
nào sau đây c a hàng hóa?ủ
A. Giá tr trao đi.ị ổ B.Giá tr cá bi t.ị ệ

C. Giá tr s d ng.ị ử ụ D. Giá tr xã h iị ộ .
Câu 5: Lao đng xã h i c a ng i s n xu t đc k t tinh trong hàng hóa t o cho hàng hóa cóộ ộ ủ ườ ả ấ ượ ế ạ
thu c tính nào sau đây?ộ
A. Đc l p.ộ ậ B. S d ng.ử ụ C. Cá bi t.ệD. Giá tr .ị
Câu 6: S n ph m c a lao đng, có th th a mãn m t nhu c u nào đó c a con ng i, ch trả ẩ ủ ộ ể ỏ ộ ầ ủ ườ ỉ ở
thành hàng hóa khi đc đi vào tiêu dùng thông qua quá trình nào sau đây?ượ
A. Trao đi, mua bán.ổB. C p phát.ấ
C. T cung, t c p.ự ự ấ D. S d ng.ử ụ
Câu 7: Ng i s n xu t áp d ng các bi n pháp đi m i công ngh là th c hi n tác đng nào sauườ ả ấ ụ ệ ổ ớ ệ ự ệ ộ
đây c a quy lu t giá tr ?ủ ậ ị
A. Kích thích l c l ng s n xu t phát tri n.ự ượ ả ấ ể B. Nâng cao th i gian lao đng cá bi t.ờ ộ ệ
C. Đi u ti t l u thông hàng hóa.ề ế ư D. Thay đi c c u m t hàng.ổ ơ ấ ặ
Câu 8: C nh tranh trong s n xu t và l u thông hàng hóa hình thành t nguyên nhân nào sau đây?ạ ả ấ ư ừ
A. Phân chia ngu n qu phúc l i.ồ ỹ ợ B. T n t i nhi u ch s h u đc l p.ồ ạ ề ủ ở ữ ộ ậ
C. Th c hi n xóa đói gi m nghèo.ự ệ ả D. Hi n t ng kh ng ho ng kinh t .ệ ượ ủ ả ế
Câu 9: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, khi các nhà s n xu t thu h p s n xu t thì l ngả ấ ư ả ấ ẹ ả ấ ượ
cung s bi u hi n theo xu h ng nào sau đây?ẽ ể ệ ướ
A. Gi m xu ng.ả ố B. Gi nguyên.ữC. Tăng d n.ầD. n đnh.Ổ ị
Câu 10: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, khi giá c gi m xu ng thì c u th ng có xuả ấ ư ả ả ố ầ ườ
h ng nào sau đây?ướ
A. n đnh.Ổ ị B. Gi nguyên.ữC. Gi m xu ng.ả ố D. Tăng lên.
Câu 11: Vi c áp d ng máy móc hi n đi trong s n xu t nông nghi p là th c hi n n i dung cệ ụ ệ ạ ả ấ ệ ự ệ ộ ơ
b n nào sau đây c a công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta?ả ủ ệ ệ ạ ở ướ
A. San b ng m c thu thu nh p.ằ ứ ế ậ B. Phát tri n m nh m l c l ng s n xu t.ể ạ ẽ ự ượ ả ấ
C. Th c hi n công b ng xã h i.ự ệ ằ ộ D. Duy trì n n kinh t t cung, t c p.ề ế ự ự ấ
Câu 12: S d ng công ngh , ph ng ti n tiên ti n trong s n xu t là th c hi n n i dung c b nử ụ ệ ươ ệ ế ả ấ ự ệ ộ ơ ả
nào sau đây c a công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta?ủ ệ ệ ạ ở ướ
A. Phát tri n m nh m l c l ng s n xu t.ể ạ ẽ ự ượ ả ấ B. Thúc đy phân hóa giàu nghèo.ẩ
C. Xóa b hoàn toàn n n kinh t th tr ng.ỏ ề ế ị ườ D. Nâng cao t l l m phát.ỉ ệ ạ
Câu 13: Công dân th hi n trách nhi m đi v i vi c th c hi n n n kinh t nhi u thành ph nể ệ ệ ố ớ ệ ự ệ ề ế ề ầ
thông qua vi c làm nào sau đây?ệ
A. Khôi ph c kinh t t nhiên.ụ ế ự B. Xóa b n n kinh t th tr ng.ỏ ề ế ị ườ
C. Tham gia s n xu t hàng gi .ả ấ ả D. Ch đng tìm ki m vi c làm.ủ ộ ế ệ
Câu 14: Nhà n c Vi t Nam có chính sách gi gìn, khôi ph c các l h i truy n th ng là th hi nướ ệ ữ ụ ễ ộ ề ố ể ệ
đc tr ng nào sau đây c a ch nghĩa xã h i?ặ ư ủ ủ ộ
A. Có n n văn hóa đm đà b n s c dân t c.ề ậ ả ắ ộ
B. Th c hi n m i hình th c l nghi tôn giáo.ự ệ ọ ứ ễ
C. M r ng quan h h u ngh h p tác.ở ộ ệ ữ ị ợ
D. Ngăn ch n du nh p văn hóa n c ngoài.ặ ậ ướ
2.4.3. V n d ng:ậ ụ
Câu 1: Do th i ti t m a đá x y ra m t s đa ph ng khi n nhi u ru ng rau xanh c a ng iờ ế ư ả ở ộ ố ị ươ ế ề ộ ủ ườ
dân b h ng, làm khan hi m ngu n cung d n đn giá c tăng cao.ị ỏ ế ồ ẫ ế ả
a. Là ng i tiêu dùng khi g p hi n t ng này, đ có l i em s v n d ng quan h cung - c u nhườ ặ ệ ượ ể ợ ẽ ậ ụ ệ ầ ư
th nào?ế
b. Đ n đnh quan h cung - c u trên th tr ng, theo em Nhà n c c n làm gì?ể ổ ị ệ ầ ị ườ ướ ầ
2.4.4. V n d ng cao:ậ ụ
Câu 1: V n d ng tác đng c a quy lu t giá tr , em hãy gi i thích t i sao trong xã h i l i có hi nậ ụ ộ ủ ậ ị ả ạ ộ ạ ệ
t ng phân hóa giàu - nghèo gi a nh ng ng i s n xu t, kinh doanh? L y m t ví d minh h a?ượ ữ ữ ườ ả ấ ấ ộ ụ ọ
Câu 2: T i sao nói giá c là “m nh l nh” c a th tr ng đi v i m i ng i s n xu t và l uạ ả ệ ệ ủ ị ườ ố ớ ọ ườ ả ấ ư
thông hàng hóa? L y ví d và gi i thích.ấ ụ ả

Đ MINH H AỀ Ọ
PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1. K ngh hè năm nay A tham gia vào ỳ ỉ tua tham quan Hà N i - Đà N ng - Thành ph H Chíộ ẵ ố ồ
Minh. V y A đã tham gia vào lo i hàng hoá nào? ậ ạ
A. d ng v t th .Ở ạ ậ ể
B. H u hình.ữC. Không xác đn nh.ị
D. D ch v .ị ụ
Câu 2. Công ty X s n xu t qu n áo may s n, nh ng trong th i gian hè v a qua công ty đa m tả ấ ầ ẵ ư ờ ừ ư ộ
s m u áo s mi nam ra tiêu th , thì b các c a hàng tr l i vì m u áo b l i đng may. V yố ẫ ơ ụ ị ủ ả ạ ẫ ị ỗ ườ ậ
công ty X đã th c hi n ch a t t ch c năng c b n nào c a th tr ng?ự ệ ư ố ứ ơ ả ủ ị ườ
A. Ch c năng th c hi n.ứ ự ệ
B. Ch c năng thông tin.ứC. Ch c năng đi u ti t, kích thích.ứ ề ế
D. Ch c năng h n ch s n xu t.ứ ạ ế ả ấ
Câu 3. Ông H làm giám đc doanh nghi p đi n t , v a qua ông nghe nói đi n tho i smartphoneố ệ ệ ử ừ ệ ạ
c a hãng S đang b l i s n ph m, ông ng ng ngay nh p các s n ph m c a hãng S.Ông đã th củ ị ỗ ả ẩ ừ ậ ả ẩ ủ ự
hi n ch c năngc b n nào c a th tr ng?ệ ứ ơ ả ủ ị ườ
A. Ch c năng th c hi n.ứ ự ệ
B. Ch c năng đi u ti t, kích thích.ứ ề ế C. Ch c năng thông tin.ứ
D. Ch c năng h n ch s n xu t.ứ ạ ế ả ấ
Câu 4. Bà A bán thóc được 12 triệu đồng. Bà dùng tiền đó gửi tiết kiệm dùng những lúc
đau ốm. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
A. Th c đo giá tr .ướ ị
B. Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư C. Ph ng ti n c t tr .ươ ệ ấ ữ
D. Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ
Câu 5. Tr ng h p nàoườ ợ sau đây là quan h gi a giá tr và giá tr trao đi?ệ ữ ị ị ổ
A.1m v i = 5kg thóc.ả B. 1m v i + 5kg thóc = 2 gi . ả ờ
C.1m v i = 2 gi .ả ờ D. 2m v i = 10kg thóc = 4 gi .ả ờ
Câu 6. Đ có đc l i nhu n cao và giành đc u th c nh tranh ng i s n xu t ph i đm ể ượ ợ ậ ượ ư ế ạ ườ ả ấ ả ả
b o đi u ki n nào sau đây?ả ề ệ
A. Ph i gi m giá tr cá bi t c a hàng hóaả ả ị ệ ủ B. Ph i tăng giá tr cá bi t c a hàng ả ị ệ ủ
hóa
C. Gi nguyên giá tr cá bi t c a hàng hóaữ ị ệ ủ D. Ph i gi m giá tr xã h i c a hàngả ả ị ộ ủ
hóa
Câu 7. Tháng 04 năm 2017, 1 USD đi đc 23000 VNĐ, đi u này đc g i là t giáổ ượ ề ượ ọ ỷ
A. h i đoái.ố B. trao đi.ổ
C. giao d ch.ị D. trao đi. ổ
Câu 8. Đ đóng xong m t cái bàn, hao phí lao đng c a anh B tính theo th i gian m t 4 gi . V yể ộ ộ ủ ờ ấ ờ ậ
4 gi lao đng c a anh B đc g i là gì?ờ ộ ủ ượ ọ
A. Th i gian lao đng xã h i c n thi t.ờ ộ ộ ầ ế B. Th i gian lao đng cá bi t.ờ ộ ệ
C. Th i gian lao đng c a anh B.ờ ộ ủ D. Th i gian lao đng th c t .ờ ộ ự ế
Câu 9. Đ may m t cái áo, ch Mai ph i m t 6 gi lao đng. Th i gian lao đng xã h i c n thi t ể ộ ị ả ấ ờ ộ ờ ộ ộ ầ ế
đ may m t cái áo là 5 gi lao đng . V y ch Hoa có th bán chi c áo v i giá c t ng ng ể ộ ờ ộ ậ ị ể ế ớ ả ươ ứ
m y gi lao đng?ấ ờ ộ
A. 7 gi .ờ B. 8 gi .ờ
C. 6 giờ. D. 5 giờ.
Câu 10. S c lao đng là năng l cứ ộ ự
A. th ch t c a con ng i đc v n d ng vào quá trình s n xu t.ể ấ ủ ườ ượ ậ ụ ả ấ
B. tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào quá trình s n xu t.ầ ủ ườ ượ ậ ụ ả ấ
C. th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào quá trình lao đngể ấ ầ ủ ườ ượ ậ ụ ộ
D. Năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào quá trình s n xu t.ự ể ấ ầ ủ ườ ượ ậ ụ ả ấ
Câu 11. Đê đap ng nhu câu ăn, măc, … con ng i phai . ư / ơ. ươ .
A. nghiên c u khoa hoc. B. bao vê tai nguyên. ư / . /
C. san xuât cua cai vât chât. D. m cac công ty. . . . / ơ.
Câu 12. Trong các y u t c a t li u lao đng, y u t nào là quan tr ng nh t?ế ố ủ ư ệ ộ ế ố ọ ấ
A. T li u s n xu t.ư ệ ả ấ B. Công c lao đng.ụ ộ

C. H th ng bình ch a.ệ ố ứ D. K t c u h t ng.ế ấ ạ ầ
Câu 13. T li u lao đng đc phân thành m y lo i?ư ệ ộ ượ ấ ạ
A. 2 lo i. B. 3 lo i.ạ ạ C. 4 lo i.ạD. 5 lo i.ạ
Câu 14. Đi t ng lao đng đc phân thành m y lo i?ố ượ ộ ượ ấ ạ
A. 2 lo i.ạ B. 3 lo i.ạ C. 4 lo i.ạD. 5 lo i.ạ
Câu 15. H th ng bình ch a c a s n xu t thu c y u t c b n nào c a quá trình s n xu t?ệ ố ứ ủ ả ấ ộ ế ố ơ ả ủ ả ấ
A. Đi t ng lao đng đã tr i qua tác đng c a lao đng.ố ượ ộ ả ộ ủ ộ
B. T li u lao đng. ư ệ ộ
C. Đi t ng lao đng c a các ngành công nghi p ch bi nố ượ ộ ủ ệ ế ế
D. Nguyên v t li u nhân t o.ậ ệ ạ
Câu 16. K t c u h t ng c a s n xu t thu c y u t c b n nào c a quá trình s n xu t? ế ấ ạ ầ ủ ả ấ ộ ế ố ơ ả ủ ả ấ
A. Đi t nglao đng.ố ượ ộ B. T li u lao đng. ư ệ ộ
C. Công c lao đng.ụ ộ D. V t ch t nhân t o.ậ ấ ạ
Câu 17. Đi v i th may, đâu là đi t ng lao đng?ố ớ ợ ố ượ ộ
A. Máy khâu. B. Kim ch .ỉC. V i.ảD. Áo, qu n.ầ
Câu 18. Đi v i th m c, đâu là đi t ng lao đng?ố ớ ợ ộ ố ượ ộ
A. G .ỗB. Máy c a.ưC. Đc, bào.ụD. Bàn gh .ế
Câu 19. Phát tri n kinh t có ý nghĩa nh th nào đi v i xã h i?ể ế ư ế ố ớ ộ
A. T o đi u ki n cho m i ng i có vi c là và thu nh p.ạ ề ệ ọ ườ ệ ậ
B. C s th c hi n và xây d ng h nh phúc. ơ ở ự ệ ự ạ
C. Phát tri n văn hóa, giáo d c, y t .ể ụ ế
D. Th c hi n dân giàu, n c m nh; xã h i công b ng, dân ch , văn minhự ệ ướ ạ ộ ằ ủ
Câu 20. Moi qua trinh san xuât đêu la s kêt h p cua nh ng y u t nào sau đây? / . ư/ ơ/ . ữ ế ố
A. S c lao đông, đôi t ng lao đông va t liêu san xuât. ư / ươ/ / ư / .
B. S c lao đông, đôi t ng lao đông va t liêu lao đông. ư / ươ/ / ư / /
C. S c lao đông, đôi t ng lao đông va công cu lao đông. ư / ươ/ / / /
D. S c lao đông, đôi t ng lao đông va công cu san xuât. ư / ươ/ / / .
Câu 21. Lao đông cua con ng i đc hi u là/ . ươ ượ ể
A. s tiêu dung s c lao đông trong đi sông. ư/ ư / ơ
B. s tiêu dung s c lao đông trong hiên th c. ư/ ư / / ư/
C. s tiêu dung s c lao đông trong công nghiêp ư/ ư / /
D. s tiêu dung s c lao đông trong nôngnghiêp. ư/ ư / /
Câu 22. Hoat đông co muc đich, co y th c cua con ng i, lam biên đôi nh ng yêu tô cua t nhiên / / / ư . ươ . ư . ư/
cho phu h p v i nhu câu cua con ng i la ơ/ ơ . ươ
A. lao đông. B. nghiên c u khoa hoc. C. hoc tâp. D. th c ti n./ ư / / / ự ễ
Câu 23. Nh ng yêu tô cua t nhiên ma lao đông cua con ng i tac đông vao nhăm biên đôi no cho ư . ư/ / . ươ / .
phu h p v i muc đich cua con ng i la ơ/ ơ / . ươ
A. t liêu lao đông. B. công cu lao đông. ư / / / /
C. đôi t ng lao đông. D. ph ng tiên lao đông.ươ/ / ươ / /
Câu 24. Đôi t ng lao đông đa trai qua tac đông cua lao đông la đc g i là ươ/ / . / . / ượ ọ
A. vât liêu. B. nhiên liêu. C. d c liêu. D. nguyên liêu./ / / ươ/ / /
Câu 25. Yêu tô quan trong nhât cua t liêu lao đông là / . ư / /
A. công cu lao đông. B. kêt câu ha tâng. / / /
C. ph g tiên lao đông. D. hê thông binh ch a. ươ / / / ư
Câu 26. Đê đap ng nhu câu ăn, măc, … con ng i phai . ư / ơ. ươ .
A. nghiên c u khoa hoc. B. bao vê tai nguyên. ư / . /
C. san xuât cua cai vât chât. D. m cac công ty. . . . / ơ.
T LU N:Ự Ậ
Câu 1: Phân tích các ch c năng c a ti n t . Em đã v n d ng đc nh ng ch c năng nào c a ti nứ ủ ề ệ ậ ụ ượ ữ ứ ủ ề
t trong đi s ng?ệ ờ ố

