ĐỀ CƢƠNG ÔN TP CUI KÌ I - MÔN GDCD LP 11
Năm học 2022 2023
I. NI DUNG ÔN TP
BÀI 1: CÔNG DÂN VI S PHÁT TRIN KINH T
1. Sn xut ca ci vt cht.
a. Khái nim
s tác động của con người vào t nhiên, biến đổi các yếu t ca t nhiên để to ra các
sn phm phù hp vi nhu cu ca mình.
b. Vai trò ca sn xut ca ci vt cht
- Duy trì s tn ti của con người và xã hội loài người.
- Con người được ci to, phát trin và hoàn thin c v th cht và tinh thn
- Hoạt động sn xut trung tâm, tiền đề thúc đẩy các hoạt động khác ca hi phát
trin
2. Các yếu t cơ bn ca quá trình sn xut.
a. Sc lao đng
- SLĐ là toàn bộ nhng năng lực th cht và tinh thn của con người đưc vn dng vào quá
trình sn xut.
- Lao động hoạt động mục đích, ý thc của con người m biến đổi nhng yếu t
ca t nhiên cho phù hp vi nhu cu ca con ngưi.
b. Đối tượng lao đng.
- Đối tượng lao động là nhng yếu t ca t nhiên mà lao động của con người tác đng vào
nhm biến đổi nó cho phù hp vi mục đích ca con ngưi.
- Có 2 loại đối tượng lao động :
+ Loi có sn trong t nhiên → ngành CN khai thác
+ Loi đã tri qua tác đng của lao động→ CN chế biến
c. Tư liệu lao động
liệu lao động mt vt hay h thng nhng vt làm nhim v truyn dn s tác động
của con người lên đối ợng lao động, nhm biến đổi đối ợng lao động thành sn phm
tho mãn nhu cu của con người.
- Tư liệu lao động đưc chia thành 3 loi :
+ Công c lao động hay công c sn xuất như : cày, cuốc, máy móc ......
+ H thng bình cha ca sn xuất như: ống, thùng, hp ....
+ Kết cu h tng ca sn xuất như : đường giao thông, bến cng, nhà ga...
Ý nghĩa:
- Thưng xuyên hc tp, rèn luyn nâng cao cht lưng sc lao động.
- TLLĐ và ĐTLĐ đu bt ngun t t nhiên -> bo v tài nguyên thiên nhiên
3. Phát trin kinh tế ý nghĩa của phát trin kinh tế đối vi cá nhân, gia đình và xã hi
SLĐ
ĐTLĐ
TLLĐ
Th
cht
Tinh
thn
sn
Qua
Công
c
H
thng
bình
cha
Kết
cu
h
tng
SX
a. Phát trin kinh tế
* Tăng trưng kinh tế: s tăng lên về s ng, chất ng sn phm các yếu t ca
quá trình sn xut ra nó.
b. Ý nghĩa của phát trin kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội.
- Đối vi nhân: Tạo điều kin cho mỗi người nâng cao chất ng cuc sng phát
trin toàn din cá nhân.
- Đối vi xã hi:
+ Làm tăng thu nhp quc dân và phúc li xã hi, cht lưng cuc sng ca cộng đồng được
ci thin.
+ Tạo điều kin gii quyết các vấn đề an sinh xã hi.
BÀI 2: HÀNG HÓA TIN T - TH TRƢNG
1. Hàng hóa
a. Hàng hoá là gì?
- Hàng hoá là:
+ Sn phẩm do lao đng làm ra
+ Có công dng nht đnh
+ Thông qua trao đổi, mua bán
- 2 loi: + Hàng hoá vt th
+ Hàng hoá phi vt th
b. Hai thuc tính ca hàng hoá.
*Giá tr s dng ca hàng hoá
- Là công dng ca sn phm có th tho mãn nhu cầu nào đó của con ngưi.
- Mt hàng hóa có th có mt hoc nhiu giá tr s dng.
- Giá tr s dụng được phát hin dn cùng vi s phát trin ca khoa hc - kĩ thuật.
* Giá tr ca hàng hoá
- Giá tr hàng hoá là lao động xã hi của người sn xut hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.
- Giá tr của hàng hoá được biu hin thông qua giá tr trao đổi ca nó.
2. Tin t
Các chức năng của tin t
- Thước đo giá trị:
+ Tin t được dùng để đo lường và biu hin giá tr ca hàng hóa.
+ Giá tr của hàng hóa được biu hin bng mt lưng tin nht đnh gi là giá c.
- Phương tiện lưu thông: Tiền t vận động theo công thc: H T H
- Phương tin ct tr: tin rút khỏi lưu thông đi vào ct tr, khi cn mang ra mua hàng.Tin
phi là tin vàng.
- Phương tiện thanh toán: tin t dùng để chi tr sau khi giao dch, mua bán
- Tin t thế gii:
+ Tin t làm nhim v di chuyn ca ci t ớc này sang nước khác.
+ Tin phi tin vàng hoc tin được công nhận phương tiện thanh toán quc tế, tiến
hành theo t giá hối đoái.
Phát triển
kinh tế
Tăng trưởng
kinh tế
Cơ cấu kinh tế
hợp lý, tiến b
Công bằng
xã hội
3. Th trưng
a. Th trưng là gì?
- Th trường lĩnh vực trao đổi, mua n đó các ch th kinh tế tác động qua li ln
nhau để xác định giá c và s ng hàng hoá.
- Các nhân t cơ bản: hàng hoá, tin tệ, người mua, người bán
→ Hình thành các quan hệ: hàng hóa tin t; mua bán; cung cu; giá c hàn hóa.
b. Các chức năng cơ bản ca th trưng
- Chc năng thc hin (hay tha nhn) giá tr s dng và giá tr ca hàng hoá.
+ Trên th trưng, nhng hàng hoá nào thích hp vi nhu cu, th hiếu ca hi thì bán
được. → giá tr và giá tr s dng của hàng hoá được thc hin.
- Chc năng thông tin: V quy mô cung - cu, giá c, cht lượng, cơ cu...
→ người bán đưa ra các quyết đnh kp thi nhm thu nhiu li nhun
→ người mua s điều chnh vic mua cho có li nht.
- Chc năng điu tiết, kích thích hoc hn chế sn xut và tiêu dùng.
+ S biến động ca cung - cu, giá c trên th trường đã điều tiết các yếu t sn xut t
ngành này sang ngành khác, luân chuyn hàng hoá t nơi này sang nơi khác.
+ Khi giá c hàng hoá tăng sẽ kích thích sn xuất nhưng lại hn chế người tiêu dùng
ngược li.
BÀI 3: QUY LUT GIÁ TR TRONG SN XUT VÀ LƢU THÔNG HÀNG HÓA
1. Ni dung quy lut giá tr
a) Vai trò :
Là quy lut kinh tế cơ bn ca sn xuất và trao đổi hàng hóa
b) Ni dung
Vic sn xuất và trao đổi hàng hóa phi dựa trên cơ sở thi gian lao động xã hi cn thiết để
sn xut ra hàng hóa.
c) Biu hin :
Trong sn xut
Trong lƣu thông
TGLĐCB < TGLĐXHCT
-> Lãi cao
TGLĐCB = TGLĐXHCT
-> Lãi trung bình
TGLĐCB > TGLĐXHCT
-> Thua l
Giá c hàng hóa luôn vận động xoay
quanh trc giá trng hóa.
TGLĐCB < TGLĐXHCT
-> Thiếu hàng hóa
TGLĐCB = TGLĐXHCT
-> Ổn định th trưng
TGLĐCB > TGLĐXHCT
-> Tha hàng hóa
Quy lut giá tr yêu cu :
Tng giá c hàng hóa sau khi bán =
Tng giá tr hàng hóa trong sn xut
2. Tác động ca quy lut giá tr
a) Điều tiết sn xut và lưu thông hàng hóa
- Điu tiết sn xut: s phân phi li các yếu t liệu sn xut sức lao động t
ngành này sang ngành khác.
- Lưu thông hàng hóa: Phân phối ngun hàng t nơi này đến nơi khác.
b) Kích thích LLSX phát triển và năng suất lao động tăng
Muốn thu đưc nhiu li nhuận, ngưi sn xut kinh doanh phi phát trin LLSX bng cách
ci tiến k thut, nâng cao tay ngh của người lao động, làm cho giá tr bit thấp hơn giá
tr xã hi.
c) Phân hóa giàu nghèo gia những ngưi sn xut hàng hóa
BÀI 4: CNH TRANH TRONG SN XUT VÀ LƢU THÔNG HÀNG HÓA
1. Cnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cnh tranh.
a. Khái nim cnh tranh
- Cnh tranh là s ganh đua, đu tranh gia các ch th kinh tế trong sn xut hàng hoá -
kinh doanh nhm giành nhng điều kin thun li để thu được nhiu li nhun.
- Có hai loi cnh tranh :
+ Lành mnh
+ Không lành mnh
b. Nguyên nhân dn đến cnh tranh
- S tn ti nhiu ch s hu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lp trong sn xut -
kinh doanh
- Do điu kin sn xut và li ích ca mi ch th kinh tế khác nhau
c. Mục đích của cnh tranh
- Nhm giành li nhun v mình nhiều hơn ngưi khác.
+ Giành ngun nguyên liu và các ngun lc SX khác
+ Giành ưu thế v khoa hc, công ngh
+ Giành th trường, nơi đầu tư các hợp đồng và các đơn đặt hàng.
+ Giành ưu thế v chất lượng, giá cả, phương thức thanh toán
2. Tính hai mt ca cnh tranh
a. Mt tích cc ca cnh tranh
- Kích thích LLSX, KHKT phát triển và năng suất lao động XH tăng lên
- Khai thác tối đa mọi ngun lc của đất nưc
- Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cnh tranh
b. Mt tiêu cc ca cnh tranh
- Môi trưng, môi sinh suy thoái và mt cân bng
- Không t nhng th đon phi pháp, bất lương
- Đầu cơ tích trữy ri lon th trưng
BÀI 5: CUNG CU TRONG SN XUẤT VÀ LƢU THÔNG HÀNG HÓA
1. Khái nim cung, cu.
a. Khái nim cu.
- Cu khối lượng hàng hoá, dch v người tiêu dùng cn mua trong mt thi nht
định tương ứng vi giá c và thu nhập xác đnh
b. Khái nim cung.
- Cung khối lượng hàng hoá, dich v hin trên th trưng chun b đưa ra thị
trưng trong mt thi nhất định, tương ng vi mc giá c, kh năng sản xut chi phí
sn xuất xác định.
2. Mi quan h cung - cu trong sn xuất và lưu thông hàng hoá.
a. Ni dung ca quan h cung - cu.
- Quan h cung cu mi quan h tác động ln nhau giữa người bán (người SX) với người
mua ( ngưi tiêu dùng) din ra trên th trường để xác định giá c s ng hàng hoá, dch
v.
b. Biu hin ca quan h cung cu.
- Cung - cầu tác động ln nhau.
+ Cầu tăng → SX m rộng → cung tăng.
+ Cu giảm → SX thu hẹp → cung giảm.
- Cung - cu ảnh hưởng đến giá c th trưng.
+ Cung = cầu → giá c = giá tr
+ Cung > cầu → giá c < giá tr
+ Cung < cầu → giá c > giá tr
- Giá c th trường ảnh hưởng đến cung - cu.
+ Giá c tăng → cung tăng và cầu gim.
+ Giá c giảm → cung giảm và cầu tăng.
3. Vn dng quan h cung - cu
- Đối với nhà nước: điều tiết các quan h cung cu trên th trưng thông qua pháp lut
chính sách.
- Đối với ngưi sn xut kinh doanh: ra các quyết định m rng hay thu hp sn xut - kinh
doanh ng vi các trưng hp cung cu.
- Đối với người tiêu dùng: ra các quyết định mua hàng thích ng với các trường hp cung -
cầu để có li
BÀI 6: CNH HĐH ĐẤT NƢỚC
1. Khái niệm CNH, HĐH; tính tt yếu khách quan tác dng của CNH, H đt
c.
a. Khái niệm CNH, HĐH
- CNH.- HĐH quá trình chuyển đổi căn bản, toàn din các hoạt động KT qun KT -
XH t s dụng SLĐ th công chính sang s dng mt cách ph biến SLĐ cùng với công
nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến, hiện đại nhm tạo ra năng sut lao đng XH cao
b. Tính tt yếu khách quan của CNH, HĐH.
- Do yêu cu phi xây dựng cơ sở vt cht Kĩ thut cho CNXH.
- Do yêu cu phi rút ngn khong cách tt hu xa v kinh tế, kĩ thut và công ngh.
- Do yêu cu phi tạo ra năng suất lao động xã hi cao.
c. Tác dng to ln và toàn din của CNH, HĐH.
- To tiền đề thúc đy tăng trưởng và phát trin KT XH.
- To tiền đề cho vic cng c QHSX XHCN, tăng ng vai trò qun của Nhà nước
mi quan h gia CN-ND-trí thc.
- To tiền đề phát trin nền văn hoá mới tiên tiến, đậm đà bản sc dân tc.
- Xây dng nn KT độc lp, t ch gn vi ch động hi nhập KTQT tăng cường tim
lc quc phòng, an ninh
2. Nội dung cơ bản của CNH, HĐH c ta.
a. Phát trin mnh m LLSX
- Cơ khí hoá nền sn xut.
- Áp dng thành tu KHCN hiện đại vào các ngành ca nn kinh tế.
- Nâng cao cht lưng ngun nhân lc
b. Xây dựng 1 cơ cấu kinh tế hp lí, hin đi và hiu qu.
- Chuyn dịch cơ cấu kinh tế: lc hu, kém hiu qu, bt hợp lí → hợp lí, hiện đi và hiu
qu.
- Chuyn dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH, HĐH gắn vi phát trin kinh tế tri thc.