
Đề cương ôn tập môn: GD KT&PL - Học kỳ I – khối 11 - 1 | 10P a g e
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT - KHỐI: 11D
Giáo viên: Lương Thị Kim Lưu - Ngày nộp: 15 / 11 / 2023
A. KIẾN THỨC CẦN ĐẠT:
Những nội dung kiến thức đã học:
Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong nửa sau học kỳ 1 gồm các bài và chủ đề sau
Bài 5: Thị trường lao động và việc làm
Bài 6: Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh
Bài 7: Đạo đức kinh doanh
Bài 8: Văn hóa tiêu dùng
B. VẬN DỤNG KIẾN THỨC:
I. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1:
Em hãy tìm hiểu và chia sẻ về xu hướng tuyển dụng của thị trường lao động việt Nam trong 5
năm tới? Từ đó xác định em sẽ lựa chọn nghề nào cho mình trong tương lai?
Câu 2:
Em hãy sưu tầm và kể về một tấm gương doanh nhân thành đạt nhờ có năng lực kinh doanh và
ý tưởng kinh doanh hay?
Câu 3:
Viết bài giới thiệu về một tấm gương đạo đức kinh doanh, qua đó rút ra giá trị nhân văn và bài
học gì từ tấm gương đạo đức ấy?
Câu 4:
Bình luận về một số câu như: ”Một lần bất tín, vạn lần bất tin” trong kịnh doanh
Câu 5:
Em hãy viết ( vẽ, sáng tác Nghệ thuật) về nét đẹp của người Việt Nam trong văn hóa tiêu dùng,
qua đó gửi tới thông điệp ” Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”.
Câu 6:
Hiện nay, chương trình quảng bá sản phẩm OCOP rất phổ biến, em hãy viết một bài để quảng
bá hình ảnh sản phẩm của từng địa ph\ưng và văn hóa tiêu dùng thông qua sản phẩm đó
II. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Em hãy cho biết khái niệm của lao động là gì?
A. Là những hoạt động làm tạo ra việc làm cho người lao động
B. Là hoạt động có mục đích, ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu
đời sống của xã hội
C. Là các hoạt động tác động vào giới tự nhiên để tìm ra được những điều mà mình mong muốn
D. Là những hoạt động nhằm đáp ứng được các nhu cầu việc là cho người lao động
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Đề cương ôn tập môn: GD KT&PL - Học kỳ I – khối 11 - 2 | 10P a g e
Câu 2: Các yếu tố cấu thành lên thị trường lao động là gì?
A. Thị yếu của người lao động, cung và cầu B. Cung, cầu và giá cả sức lao động
C. Mục đích lao động, người lao động và giá cả sức lao động
D. Các công việc yêu thích của người lao động, giá cả sức lao động và cung
Câu 3: Thị trường lao động đang nổi lên với bao nhiêu xu thế?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Các xu thể đang nổi lên ở thị trường lao động Việt Nam là gì?
A. Cắt giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ, chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kĩ năng
mềm, lao động đơn giản sẽ trở nên yếu thế, lao động “phí chính thức” gia tăng
B. Cắt giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ, chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kĩ năng
mềm, lao động đơn giản sẽ trở thành thế mạnh, lao động “phi chính thức” giảm
C. Gia tăng số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ, chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kĩ năng
mềm, lao động đơn giản sẽ trở nên yếu thế, lao động “phi chính thức” gia tăng
D. Cắt giảm lao động trên các nền tảng công nghệ, không áp dụng các nghề nghiệp cùng với các kĩ
năng mềm, lao động đơn giản sẽ trở thành thế mạnh, lao động “phi chính thức” gia tăng
Câu 5: Em hãy cho biết khái niệm của việc làm?
A. Việc làm là khoảng thời gian chúng ta làm việc
B. Việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm, có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi
người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống
C. Việc làm là việc mà mỗi người bắt buộc phải làm nếu không muốn bị phạt bởi luật pháp hiện hành
D. Việc làm là một hành động thường xuyên thực hiện để đổi lấy thời gian nhàn rỗi trong cuộc sống
Câu 6: Em hãy nêu ý hiểu của mình về định nghĩa “thị trường việc làm”?
A. Thị trường việc làm là nơi người lao động có thể tìm cho mình những công việc với số lương cao
mơ ước
B. Thị trường việc làm là nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và
người sử dụng lao động cũng như việc xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì
nhất định
C. Thị trường việc làm là nơi người lao động và người sử dụng lao động trao đổi các lợi nhuận liên
quan đến các công việc
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 7: CV là viết tắt của từ gì?
A. Công việc B. Công văn C. Curriculum Vitak D. Curriculum Vital

Đề cương ôn tập môn: GD KT&PL - Học kỳ I – khối 11 - 3 | 10P a g e
Câu 8: Người làm chủ có tên gọi khác là?
A. Người sử hữu lao động B. Người sử dụng lao động
C. Người lao động D. Sếp
Câu 9: NLD và NSDLD sẽ ký kết 1 văn bản thỏa thuận chi tiết về công việc. Văn bản đó tên là?
A. Hợp đồng thử thách B. Hợp đồng mua bán
C. Hợp đồng thương mại D. Hợp đồng lao động
Câu 10: Thị trường lao động và thị trường việc làm có quan hệ như thế nào?
A. Không có quan hệ gì B. Có quan hệ rất đặc biệt
C. Có mối quan hệ chặt chẽ D. Có mối quan hệ cộng sinh
Câu 11: Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?
A. Kiến thức chuyên ngành về kinh tế B. Chỉ ưu tiên học các chuyên ngành của mình
C. Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm
D. Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau rồi kĩ năng, nắm được xu thế của thị trường việc làm
Câu 12: Vì sao lao động được coi là yếu tố đầu vào trong hoạt động lao động sản xuất?
A. Lao động là nguồn lực sản xuất chính và không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế
B. Vì người lao động luôn giữ một vai trò quan trọng trên thị trường lao động
C. Vì người lao động được được coi như là một tác nhân quan trọng giúp thị trường lao động vận hành
ổn định
D. Vì việc làm chỉ có thể hoàn thành nếu như có người lao động giải quyết
Câu 13 : Nếu muốn đăng ký vào ngành/trường đại học liên quan đến công an quân đội, ta cần gửi cái gì?
A. CV B. Thư ứng tuyển C. Sơ yếu lý lịch D. Bằng đại học
Câu 14 : Nếu được gọi đi phỏng vấn, người đến phỏng vấn được gọi là?
A. Thực tập B. Nhân sự C. Tập sự D. Ứng viên
Câu 15: Email nào sau đây không nên sử dụng để làm việc ?
A. caube_nhutnhat@gmail.com B. dinhvandong1995@gmail.com
C. nguyenthuha1@gmail.com D. congtyphuongdong@gmail.com
Câu 16 : Theo em, việc chuyển dịch liên tục cơ cấu của nền kinh tế sẽ ảnh hưởng như thế nào tới việc
làm của người dân?
A. Người dân sẽ có thêm nhiều cơ hội làm các việc làm mới
B. Người dân phải học cách liên tục thích ứng với những yếu tố lạ trong thị trường lao động, ảnh
hưởng đến năng suất lao động
C. Thị trường lao động đón nhận thêm các yếu tố nhằm thúc đẩy sự phát triển của thị trường
D. Thị trường lao động phát triển vượt bậc
Câu 17: Theo em nguyên nhân dẫn đến việc tuyển dụng nhân lực đang trở nên khó khăn đối với một số
ngành nghề là gì?

Đề cương ôn tập môn: GD KT&PL - Học kỳ I – khối 11 - 4 | 10P a g e
A. Các yêu cầu của ngành nghề quá cao
B. Nguồn nhân lực chưa đáp ứng được với yêu cầu đề ra của việc làm
C. Mức lương thưởng, phúc lợi đối với nghề là chưa thỏa đáng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 18 : Thử việc nhận bao nhiêu % lương chính thức ?
A. 90% B., 85% C. 80% D. 75%
Câu 19: Lương chính thức của bạn A là 20 triệu, vậy lương thử việc của bạn A sẽ là ?
Đáp án : ……………….. VNĐ
Câu 20 : Bản CV để gửi cho nhà tuyển dụng nên lưu dưới định dạng nào ?
A. .Doc (WORD) B. .pptx (POWER POINT)
C. XLSX (EXCEL) D. .pdf (PDF)
Câu 21: Anh A là nhân viên của 1 công ty. Theo thỏa thuận về việc làm toàn thời gian, mỗi 1 tháng anh
A đều được công ty chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng 15 triệu. Số tiền đó được gọi là?
A. Thu nhập B. Thưởng C. Lương D. Chiết khấu
Câu 22: Với công việc phụ kho, khuân vác thì thử việc tối đa mấy tháng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23: Giấy tờ nào không cần thiết trong bộ hồ sơ khi nộp đi làm?
A. Căn cước công dân B. Bằng đại học
C. Chứng chỉ IELTS D. Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn
Câu 24: Trong CV không có mục nào ?
A. Thông tin cá nhân B. Quá trình làm việc C. Hoàn cảnh gia đình D. Học vấn
Câu 25: Ý tưởng kinh doanh là gì?
A. Ý tưởng kinh doanh là điều không cần thiết trong quá trình thực hiện các hoạt động kinh doanh
B. Ý tưởng kinh doanh là khái niệm chỉ ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong
hoạt động sản xuất kinh doanh
C. Ý tưởng kinh doanh chỉ các suy nghĩ có thể giúp cho người lao động có thể biến mình thành các chủ
doanh nghiệp
D. Là khái niệm chỉ các suy nghĩ chỉ có những người xuất chúng mới có thể nghĩ ra được
Câu 26: Các nguồn giúp người muốn kinh doanh tìm được ý tưởng kinh doanh là gì?
A. Các yếu tố từ bên trong hoạt động kinh doanh B. Lợi thế nội lực
C. Lợi thế nội tại, cơ hội bên ngoài D. Lợi thế bên ngoài
Câu 27: Cơ hội kinh doanh là gì?
A. Là một bản hợp đồng thỏa thuận giữa người lao động và người lao động về các điều khoản phù hợp
trong quá trình làm việc
B. Là sự xuất hiện những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh
C. Là sự biến mất của những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh
D. Là sự biến đổi các ý tưởng trong quá trình điều chỉnh các ý tưởng khi thực hiện hoạt động kinh doanh

Đề cương ôn tập môn: GD KT&PL - Học kỳ I – khối 11 - 5 | 10P a g e
Câu 28: Về cơ bản, chủ thể kinh doanh có thể dựa vào bao nhiêu tiêu chí để có thể đánh giá được cơ
hội kinh doanh của mình có tốt hay không?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 29: Các tiêu chí dựa vào để đánh giá cơ hội kinh doanh là gì?
A. Điểm đặc biệt, điểm khác biệt, cơ hội B. Điểm mạnh, điểm yếu
C. Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức D. Điểm mạnh, điểm yếu và thách thức đặt ra
Câu 30 : Có thể dùng mô hình nào để đánh giá cơ hội kinh doanh ?
A. SWOD B. SWOT C. WSOK D. WSOD
Câu 31 : Việc xác định cơ hội kinh doanh luôn mang tính chất gì ?
A. Tính chắc chắn B. Tính khả thi
C. Tính tương đối D. Tính sáng tạo
Câu 32 : Về cơ bản, chủ thể kinh doanh cần trả lời mấy câu hỏi lớn ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33 : 3 câu hỏi lớn mà các chủ thể kinh doanh cần trả lời là ?
A. Bán cái gì, bán cho ai, bán ở đâu ? B. Bán cái gì, bán ở đâu, bán khi nào ?
C. Bán cái gì, bán cho ai, bán như thế nào ? D. Bán cho ai, bán ở đâu, bán khi nào ?
Câu 34 : Vì sao việc xây dựng được ý tưởng kinh doanh lại cần thiết?
A. Tạo ra được các sản phẩm kinh doanh mang tính đại trà
B. Để có thể duy trì được sản phẩm kinh doanh mang tính lâu dài, có tính hấp dẫn đảm bảo mang lại lợi nhuận
C. Để dễ dàng thay đổi các mặt hàng kinh doanh một cách nhanh chóng
D. Để không phải tính toán đến việc duy trì sản phẩm lâu dài
Câu 35 : Những điều kiện nào sau đây được cho là điều kiện thuận lợi kinh doanh?
A. Xác định được thị yếu của đa số khách hàng
B. Tìm được nguồn cung cấp các yếu tố đầu vào chất lượng với giá cả phù hợp
C. Có kiến thức chuyên môn sâu rộng về lĩnh vực mà mình định hướng kinh doanh
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 36 : Mục tiêu cơ bản của kinh doanh là ?
A. Vì đam mê B. Vì xã hội C. Vì lợi nhuận D. Vì gia đình
Câu 37 : Câu hỏi « YTKD của bạn có vi phạm pháp luật không ? » thuộc tính chất nào ?
A. Tính sáng tạo B. Tính thực dụng C. Tính khả thi D. Tính độc đáo
Câu 38: Cửa hàng ăn vặt tại cổng trường của hộ ông H, những tháng gần đây buôn bán rất tốt do món
khoai tây chiên của quán ông bà được rất nhiều các em học sinh thích và đón nhận. Theo em, sắp tới
ông H sẽ có dự định gì cho cửa hàng của mình?
A. Hộ ông H sẽ thu hẹp lại quy mô kinh doanh của nhà mình
B. Hộ gia đình của ông H sẽ thêm vào một số món ăn khác trong thực đơn của quán
C. Hộ gia đình của ông H sẽ nghĩ đến việc mở rộng quy mô kinh doanh của mình
D. Gia đình ông H sẽ thay đổi món khoai tây chiên trong thực đơn của quán

