S GIÁO D C & ĐÀO T O TT HU
TR NG THPT HAI BÀ TR NGƯỜ Ư
N I DUNG ÔN T P CU I H C K I
MÔN GDCD - L P 12 – NĂM H C 2020 – 2021
I. N i dung ôn t p:
Bài 1, 2, 5 và ch đ 1
BÀI N I DUNG ÔN T P
Bài 1. Pháp lu t
và đi s ng
1. Nêu đc khái ni m, đc tr ng, b n ch t c a pháp lu t, ượ ư m i quan
h gi a pháp lu t v i đo đc.
2. Xác đnh b n ch t, đc tr ng c a pháp lu t; hi u đc vai trò c a ư ượ
pháp lu t đi v i nhà n c, xã h i và công dân. ướ
3. Phân bi t m i quan h gi a PL v i đo đc.
4. Nh n xét, đánh giá hành vi c a b n thân và ng i khác theo quy ườ
đnh c a pháp lu t.
5. L a ch n cách ng x và gi i quy t các tình hu ng c th khi s ế
d ng pháp lu t đ b o v quy n, l i ích h p pháp c a công dân.
Bài 2. Th c hi n
pháp lu t
1. Nêu đc khái ni m, các hình th c th c hi n pháp lu t; Nh nượ
bi t đc các d u hi u vi ph m pháp lu t, các lo i vi ph m phápế ượ
lu t và trách nhi m pháp lí.
2. Xác đnh đc các hình th c th c hi n pháp lu t và các lo i vi ượ
ph m pháp lu t.
3. Phân bi t đc các hình th c th c hi n pháp lu t và các lo i ượ
vi ph m pháp lu t.
4. V n d ng ki n th c bài h c đ xác đnh các hình th c th c hi n ế
pháp lu t và các lo i vi ph m pháp lu t trong m t s tình hu ng c
th .
5. L a ch n cách ng x và gi i quy t các tình hu ng c th ế
phù h p v i pháp lu t.
1
Ch đ 1:
Quy n bình
đng c a công
dân trong m t s
lĩnh v c c a đi
s ng XH.
( g m bài 3,4)
1. Nêu đc khái ni m công dân bình đng v quy n và nghĩa v ,ượ
trách nhi m pháp lí.
2. Hi u đc th nào là công dân bình đng v : quy n, nghĩa v và ượ ế
trách nhi m pháp lí.
3. Nh n xét vi c th c hi n quy n bình đng c a công dân tr c ướ
pháp lu t.
4. Nêu đc khái ni m, n i dung các quy n bình đng c a công dânượ
trong lĩnh v c hôn nhân, gia đình; lao đng và kinh doanh.
5. Phân bi t đc n i dung quy n bình đng c a công dân trong lĩnh ượ
v c hôn nhân, gia đình; lao đng và kinh doanh.
6. Nh n xét, đánh giá hành vi th c hi n quy n bình đng c a công
dân trong lĩnh v c hôn nhân, gia đình; lao đng và kinh doanh.
7. Đánh giá đc các hành vi vi ph m pháp lu t, l a ch n cách ngượ
x và gi i quy t các tình hu ng pháp lu t c th trong lĩnh v c hôn ế
nhân, gia đình; lao đng và kinh doanh.
Bài 5: Quy n
bình đng gi a
các dân t c, tôn
giáo
1. Nêu đc khái ni m quy n bình đng gi a các dân t c, tôn giáo;ượ
Trình bày đc ý nghĩa quy n bình đng gi a các dân t c, tônượ
giáo.
2. Xác đnh đc n i dung quy n bình đng gi a các dân t c, tôn ượ
giáo.
3. Đánh giá, l a ch n cách ng x và gi i quy t các tình hu ng c ế
th tr c các hành vi vi ph m quy n bình đng gi a các dân t c, ướ
tôn giáo.
II. Hình th c ra đ : 80% Tr c nghi m khách quan + 20% T lu n
2