
Tr ng THPT Hai Bà Tr ngườ ư
T Hóa H c ổ ọ
Đ C NG ÔN T P H C KÌ I - L P 11Ề ƯƠ Ậ Ọ Ớ
NĂM H C 2018 -2019Ọ
A. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
I. CH NG 1: S ĐI N LIƯƠ Ự Ệ
1. N m v ng khái ni m: Ch t đi n li, ch t đi n li m nh, ch t đi n li y u.ắ ữ ệ ấ ệ ấ ệ ạ ấ ệ ế
2. Thuy t axit – baz cua Arenius.ế ơ
3. Tính ch t c a hiđroxit l ng tính, ch t l ng tính.ấ ủ ưỡ ấ ưỡ
4. Vi t thành th o ph ng trình trình đi n li (c ch t đi n li m nh và y u).ế ạ ươ ệ ả ấ ệ ạ ế
5. Khái ni m v pH, ch t ch th axit-baz . Bi t xác đnh môi tr ng theo [Hệ ề ấ ỉ ị ơ ế ị ườ +], [OH-] và pH.
6. N m v ng đi u ki n x y ra ph n ng trao đi ion và vi t thành th o các ph ng trình hóa h c c a ph n ngắ ữ ề ệ ả ả ứ ổ ế ạ ươ ọ ủ ả ứ
d ng phân t và ion thu g n. ạ ử ọ
7. D đoán tính ch t mu i d a vào c u t o c a mu i. ự ấ ố ự ấ ạ ủ ố
Ví d : Naụ2CO3 là mu i c a baz m nh và axit y u nên có tính baz .ố ủ ơ ạ ế ơ
II. CH NG 2 : NIT - PHOTPHOƯƠ Ơ
1. Tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c, ph ng pháp đi u ch : Nấ ậ ấ ọ ươ ề ế 2 , NH3 , mu i amoni (ố), HNO3 , mu iố
nitrat
( ). Ph ng pháp nh n bi t t ng ch t.ươ ậ ế ừ ấ
2. Tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c, ph ng pháp đi u ch : P , Hấ ậ ấ ọ ươ ề ế 3PO4 , mu i photphat (ố).
So sánh v i Nớ2 và các h p ch t c a nit .ợ ấ ủ ơ
3. Phân bón hóa h c: Thành ph n chính, cách tính đ dinh d ng, ph ng pháp s n xu t phân bón.ọ ầ ộ ưỡ ươ ả ấ
III. CH NG 3: CACBON - SILICƯƠ
Tính ch t v t lí; tính ch t hóa h c; ph ng pháp đi u ch : C, CO, COấ ậ ấ ọ ươ ề ế 2, axit cacbonic, mu i cacbonat.ố
IV.CH NG 4: ĐI C NG HÓA H U CƯƠ Ạ ƯƠ Ữ Ơ
1. Khái ni m hóa h c h u c , h p ch t h u c , phân lo i.ệ ọ ữ ơ ợ ấ ữ ơ ạ
2. Phân bi t ch t h u c , ch t vô c .ệ ấ ữ ơ ấ ơ
3. Phân tích đnh tính, phân tích đnh l ng.ị ị ượ
B. D NG BÀI T PẠ Ậ
1. Tính pH c a dung d ch: axit, baz ,dung d ch thu đc khi tr n dung d ch axit v i dung d ch baz .ủ ị ơ ị ượ ộ ị ớ ị ơ
2. Toán hi u su t ph n ng.ệ ấ ả ứ
3. Kim lo i và h p ch t tác d ng v i axit HNOạ ợ ấ ụ ớ 3.
4. Axit H3PO4, CO2 tác d ng v i dung d ch baz .ụ ớ ị ơ
5. Nhi t phân mu i nitrat và tính oxi hóa c a ion NOệ ố ủ 3- trong môi tr ng axit.ườ
C. CÁC PH NG PHÁP GI I CH Y UƯƠ Ả Ủ Ế
1. S d ng ph ng trình ion thu g n.ử ụ ươ ọ
2. S d ng đnh lu t b o toàn: kh i l ng, nguyên t , electron, đi n tích…ử ụ ị ậ ả ố ượ ố ệ
3. S d ng ph ng pháp tăng gi m kh i l ng.ử ụ ươ ả ố ượ
D. M T S BÀI T P ÁP D NGỘ Ố Ậ Ụ
- 1 -

1. Bài t p giáo khoa và sách bài t p ch ng trình chu nậ ậ ươ ẩ
2. Bài t p tham kh oậ ả
I. PH N T LU NẦ Ự Ậ
CH NG 1: S ĐI N LIƯƠ Ự Ệ
Bài 1. Trong dung d ch có th t n t i đng th i các ion sau đây đc không? Gi i thích.ị ể ồ ạ ồ ờ ượ ả
a. Na+, Cu2+, Cl-, OH-; b. NH4+, K+, Cl-, OH-.; c. Ba2+, Cl-, HSO4-, CO32-;
d. Fe2+, H+, SO42-, NO3-; e. Na+, Ba2+, HCO3-, OH-; f. K+, Fe2+, Cl-, SO42-;
g. Al3+, K+, OH-, NO3-; h. K+, Ba2+, Cl-, CO32-.
Bài 2.Cho 300ml dung d ch NaOH 1,2 M tác d ng v i 100 ml dung d ch AlClị ụ ớ ị 3 1M.
a. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đc.ồ ộ ấ ị ượ
b. Tính kh i l ng k t t a sau ph n ng.ố ượ ế ủ ả ứ
c. Tính th tích dung d ch NaOH 1M c n thêm vào 100 ml dung d ch AlClể ị ầ ị 3 nói trên đ thu đc 3,9 gam k t ể ượ ế
t a. ủ ĐS: a) NaAlO2 0,15M; NaCl 0,75M b) 3,12 gam c) 150 ml ho c 0,35 lặ
CH NG 2: NIT - PHOTPHOƯƠ Ơ
Bài 1.Tính t ng th tích Hổ ể 2 và N2 c n đ đi u ch 51g NHầ ể ề ế 3.Bi t hi u su t ph n ng là 25% và t l ế ệ ấ ả ứ ỉ ệ
.ĐS: 672(l)
Bài 2.Hòa tan 12 gam h n h p Cu và Fe b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 đc ngu i, d thu đc 4,48 lít khí NOặ ộ ư ượ 2 ( đktc, là ở
s n ph m kh duy nh t). Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p đu? ả ẩ ử ấ ố ượ ỗ ạ ỗ ợ ầ ĐS: 53,33% Cu; 46,67% Fe
Baì 3. H n h p X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 có kh i l ng mol trung bình b ng 7,2gam. Sau khi ti n hành ph n ng t ng h p ố ượ ằ ế ả ứ ổ ợ
NH3, đc h n h p Y có kh i l ng mol trung bình b ng 8 gam. ượ ỗ ợ ố ượ ằ Hi u su t ph n ngệ ấ ả ứ t ng h p là bao nhiêu?ổ ợ
ĐS:25%
Baì 4. Cho 150 ml dung d ch KOH 1,2M tác d ng v i 100 ml dung d ch AlClị ụ ớ ị 3 n ng đ x M, thu đc dung d ch Y ồ ộ ượ ị
và 4,68 gam k t t a. Lo i b k t t a, thêm ti p 175 ml dung d ch KOH 1,2M vào Y, thu đc 2,34 gam k t t a. ế ủ ạ ỏ ế ủ ế ị ượ ế ủ
Xác đnh giá tr c a x?ị ị ủ ĐS: x=1,2M
Bài 5. Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2g Hị ứ 3PO4. Cô c n dung d ch thu đc mu i nào và kh i l ng baoạ ị ượ ố ố ượ
nhiêu? ĐS: 14,2 gam Na2HPO4 ; 49,2 gam Na3PO4
Bài 6. Cho 13,5 gam Al tác d ng v a đ v i 1,9 lít dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3, ph n ng t o ra mu i nhôm và m t h n h p ả ứ ạ ố ộ ỗ ợ
khí g m NO và Nồ2O. Tính n ng đ mol c a dung d ch HNOồ ộ ủ ị 3, bi t t kh i c a h n h p khí đi v i Hế ỉ ố ủ ỗ ợ ố ớ 2 b ng 19,2.ằ
ĐS: x=1M
Baì 7. Cho 1,23 gam h n h p g m Mg, Al, Cu tác d ng h t v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ụ ế ớ ị 3 thu đc h n h p khí g m 0,02 ượ ỗ ợ ồ
mol NO và 0,05 mol NO2 (không còn s n ph m kh khác). Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đc l ng mu i ả ẩ ử ạ ị ả ứ ượ ượ ố
khan là bao nhiêu gam? ĐS: 8,05g
Bài 8. Cho 4,19g b t h n h p nhôm và s t vào dung d ch axit nitric loãng l y d thì thu đc 1,792 lít (đktc) khí NOộ ỗ ợ ắ ị ấ ư ượ
(s n ph m kh duy nh t). Xác đnh % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p đu?ả ẩ ử ấ ị ố ượ ỗ ạ ỗ ợ ầ
ĐS: Al: 6,44% ; Fe : 93,56%
Bài 9. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không ch a không khíứ, sau m t th i gian thu đc 4,96 gam ch tộ ờ ượ ấ
r n và h n h p khí X. H p th hoàn toàn X vào n c đ đc 300 ml dung d ch Y. Tính pH c a dung d ch Y?ắ ỗ ợ ấ ụ ướ ể ượ ị ủ ị
ĐS: pH=1
Baì 10. Cho hòa tan hoàn toàn 8,0 g h n h p X g m FeS và FeSỗ ợ ồ 2 dung d ch HNOị3, (l y d ) thu đc khí NO vàấ ư ượ
dung d ch Y. Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 vào Y đ tác d ng h t v i các ch t trong dung d ch Y. K t t a t o thành đemể ụ ế ớ ấ ị ế ủ ạ
nung ngoài không khí đn kh i l ng không đi đc 32,03 gam ch t r n Z. L p lu n đ tính kh i l ng m iế ố ượ ổ ượ ấ ắ ậ ậ ể ố ượ ỗ
ch t trong X ?ấĐS: 4,4g và 3,6 g
Bài 11.Chia h n h p b t nhôm và đng thành 2 ph n b ng nhau:ỗ ợ ộ ồ ầ ằ
- Cho ph n 1 tác d ng v i dung d ch HNOầ ụ ớ ị 3 đc, nóng, d thì thu đc 17,92 lít khí màu nâu đ và dung d ch A.ặ ư ượ ỏ ị
Cô c n dung d ch A đc ch t r n B. Nung ch t r n B đn kh i l ng không đi đc ch t r n C.ạ ị ựơ ấ ắ ấ ắ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ
- Cho ph n 2 tác d ng v i dung d ch Hầ ụ ớ ị 2SO4 loãng, d thì thu đc 6,72 lít khí. Các khí đo đktc.ư ượ ở
- 2 -

a. Vi t các ph ng trình ph n ng x y ra. ế ươ ả ứ ả
b. Tính thành ph n ph n trăm kh i l ng m i kim lo i trong h n h p đu?ầ ầ ố ượ ỗ ạ ỗ ợ ầ
c. Tính kh i l ng ch t r n C. ố ượ ấ ắ ĐS: b) 54,24% Cu; 45,76% Al c) 18,2 gam
Bài 12.Cho 1,92g Cu vào 100 ml dung d ch ch a đng th i KNOị ứ ồ ờ 3 0,16M và HCl 0,8M th y sinh ra 1 ch t khí A có d ấ ấ
A/ H2= 15 và dung d ch B. ị
a. Vi t ph ng trình ion rút g n và tính th tích khí sinh ra đktc.ế ươ ọ ể ở
b. Tính V dung d ch NaOH 0,5M t i thi u c n dùng đ k t t a hoàn toàn Cuị ố ể ầ ể ế ủ 2+ trong dung d ch B ?.ị
ĐS: a) VNO =0,3584 lít; b) VNaOH = 128 ml
Bài 13. Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al b ng dung dằ ịch HNO
3
loãng (d ) , thu đư ược dung dịch X và 1,344 lít
( đktc) h n ở ỗ h p khí Y gợ ồm hai khí là N
2
O và N
2
. T kh i c a h n h p khí Y so ỉ ố ủ ỗ ợ v i ớkhí H
2
là 18. Cô cạn dung
dịch X , thu được m gam ch t ấr n khan. Giá tắr c a m?ị ủ ĐS: 106,38g
Bài 14 : Phân supephotphat kép th c t s n xu t đc th ng ch cóự ế ả ấ ượ ườ ỉ 40% P2O5. V y % kh i l ngậ ố ượ Ca(H2PO4)2
trong phân bón đó là bao nhiêu? . ĐS: 65,92 %
Bài 15: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung d chị H3PO4 24,5% . N ng đ % c aồ ộ ủ H3PO4 trong dung d ch thu ị
đc là bao nhiêu?ượ . ĐS: 49,61 %
CH NG 3: ƯƠ CACBON – SILIC
Bài 1. Nung 100g h n h p g m Naỗợồ 2CO3 và NaHCO3 cho đn khi kh i l ng h n h p không đi đc 69g ch t ế ố ượ ỗ ợ ổ ượ ấ
r n. Thành ph n % v kh i l ng c a m i ch t trong h n h p l n l t làắ ầ ề ố ượ ủ ỗ ấ ỗ ợ ầ ượ bao nhiêu ? ĐS: 16% Na2CO3; 84%
NaHCO3
Bài 2. Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam h n h p mu i cacbonat c a hai kim lo i b ng dung d ch HCl th y thoát ra 4,48 ỗ ợ ố ủ ạ ằ ị ấ
lít khí CO2 (đktc). Khi cô c n dung d ch thu đc sau ph n ng thì kh i l ng mu i khan thu đc là bao nhiêu ?ạ ị ượ ả ứ ố ượ ố ượ
ĐS : 26g
Bài 3. Cho h p th hoàn toàn 1,12 lít khí COấ ụ 2 (đktc) vào 100ml dd NaOH 0,75M.
1/ Tính kh i l ng mu i thu đc sau ph n ng?ố ượ ố ượ ả ứ
2/ Tính CM các mu i trong dd (th tích thay đi không đáng k )? ố ể ổ ể ĐS:1) 2,1g NaHCO3; 2,65g Na2CO3
2) NaHCO3 0,25M ; Na2CO3 0,25M
Bài 4. S c t t V lít COụ ừ ừ 2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 1M, sau khi ph n ng hoàn toàn thu đc 15,76g k t t a.ả ứ ượ ế ủ
L c b k t t a, đun nóng dd n c l c thu thêm đc m gam k t t a. Tính V và m?ọ ỏ ế ủ ướ ọ ượ ế ủ
ĐS: V = 2,688 lít ; m = 3,94g
Bài 5. D n t t V lít khí CO qua m gam b t oxit c a m t kim lo i đn ph n ng hoàn toàn thu đc 3,2g kimẫ ừ ừ ộ ủ ộ ạ ế ả ứ ượ
lo i và h n h p khí. H n h p khí thu đc d n qua dd Ca(OH)ạ ỗ ợ ỗ ợ ượ ẫ 2 d th y có 5,0g k t t a và có 2,24 lít khí thoátư ấ ế ủ
ra.Xác đnh oxit kim lo i và % Vị ạ CO đã ph n ng(các khí đo đkc). ả ứ ở ĐS: CuO ; %VCO ph n ng ả ứ =33,33%
II. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
1. Dung d ch A có a mol NHị4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Bi u th c bi u th s liên quan gi a a, b, c,ể ứ ể ị ự ữ
d sau đây là :
A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d
2. Ph i thêm V ml dung d ch HCl 1M vào 90 ml n c đ đc dung d ch có pH = 1. Giá tr c a V là:ả ị ướ ể ượ ị ị ủ
A. 20ml B.100ml C.10ml D.80ml
3. Tr n 100 ml dung d ch Hộ ị 2SO4 v i 100 ml dung d ch NaOH có pH = 12, dung d ch thu đc có pH = 2. ớ ị ị ượ
N ng đ mol c a dung d ch Hồ ộ ủ ị 2SO4 ban đu là: ầ
A. 0,02 M B. 0,04M C. 0,015M D. K t qu khác ế ả
4. Trong các ch t sau : NaHCOấ3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl, ch t có tính ch t l ng tính là:ấ ấ ưỡ
A.Ch có Zn(OH)ỉ2B. Fe2(SO4)3 C. NaHCO3 , Zn(OH)2 D. Ch có NaHCOỉ3
5. Ion OH- có th ph n ng v i dãy các ion sau: ể ả ứ ớ
A. K+; Al3+ ; SO4
2- B. Cu2+; HSO3- ; NO3- C. Na+; Cl-; HSO4- D. H+ ; NH4+ ; HCO3-
- 3 -

6. Có 4 dung d ch đng trong 4 l m t nhãn là: (NHị ự ọ ấ 4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH. Thu c th đ nh n bi t 4 ố ử ể ậ ế
dd đó là:
A.Dung d ch Ba(OH)ị2B. Dung d ch BaClị2C. Phenolftalein D. Dung d ch NaOH ị
7. Tr n 200 ml dung d ch NaOH 0,15M v i 300 ml dung d ch Ba(OH)ộ ị ớ ị 2 0,2M thu đc 500 ml dung d ch Z.ượ ị
pH c a Z là : ủA. 13,87 B. 11,28 C. 13,25 D. 13,48
8. Hòa tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H2SO4 0,075M thu đc 40 ml dd X. pH c a dung d ch X là: ượ ủ ị
A. 2 B. 3 C. 1,5 D. 1
9. Cho các ch t khí và h i sau: COấ ơ 2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, HCl, CH4, H2S. Dãy khí có th b h p th b iể ị ấ ụ ở
dung d ch NaOH đc là:ị ặ
A. CO2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S B. CO2, SO2, CO, H2S, H2O, NO
C. CO2, SO2, CH4, HCl, NH3, NO D. CO2, SO2, NH3, CH4, H2S , NO2
10. Dãy gồm các ion (không k đn s phân li c a n c) cùng ể ế ự ủ ướ t nồ t i trong ạm tdung dộ ịch là
A. Mg2+, K+, SO42-, PO43- .B. Ag+, Na+, NO3-, Cl-.
C. Al3+, NH4+, Br-, OH-.D. H+, Fe3+, NO3-, SO42-.
11. Cho các ph n ng hóa h c sau:ả ứ ọ
(1) (NH
4
)
2
SO
4
+ BaCl
2
→(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
→
(3) Na
2
SO
4
+BaCl
2
→(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
→
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→(6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2
→
Các ph n ng đu có cùả ứ ề ng m t phộ ương trình ion rút g n là:ọ
A.(1), (3), (5), (6). B.(1), (2), (3), (6). C.(2), (3), (4), (6). D.(3), (4), (5), (6).
12. C p ch t sau có th cùng t n t i trong cùng m t dung d ch là:ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
A. NaOH và K2SO4B. KOH và FeCl3C. K2CO3 và Ba(NO3)2 D. Na2CO3 và Ca(NO3)2
13. Thu c th duy nh t dùng đ nh n bi t các ch t sau: Ba(OH)ố ử ấ ể ậ ế ấ 2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 đng trongự
6 l b m t nhãn là:ọ ị ấ
A. dd Na2CO3.B. dd AgNO3.C. dd NaOH. D. qu tím.ỳ
14. H n h p A g m Naỗ ợ ồ 2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có s mol b ng nhau. Cho h n h p A vào n c d , đun nóng sau cácố ằ ỗ ợ ướ ư
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc dung d ch ch a:ả ứ ả ượ ị ứ
A. NaCl. B. NaCl, NaOH, BaCl2. C. NaCl, NaHCO3, BaCl2.D. NaCl, NaOH.
15. Dung d ch A ch a x mol Baị ứ 2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH- . Giá tr c a x là:ị ủ
A. 0,05 mol. B. 0,02 mol C. 0,04 mol D. 0,08 mol
16. Cân b ng Nằ2 + 3H2 2NH3, s d ch chuy n theo chi u thu n n u ch u các tác đng:ẽ ị ể ề ậ ế ị ộ
A. Gi m áp su t, gi m nhi t đ ả ấ ả ệ ộ B. Tăng áp su t, gi m nhi t đ ấ ả ệ ộ
C. Tăng áp su t, tăng nhi t đ ấ ệ ộ D. Gi m áp su t, tăng nhi t đ ả ấ ệ ộ
17. Khi nung 54,2 g h n h p mu i nitrat c a kali và natri thu đc 6,72 lit khí (đktc). Tỗ ợ ố ủ ượ hành ph n % kh i l ngầ ố ượ
c a h n h p mu i là:ủ ỗ ợ ố
A. 52,73% NaNO3 và 47,27% KNO3B.72,73% NaNO3 và 27,27% KNO3
C. 62,73% NaNO3 và 37,27% KNO3D.62,73% KNO3 và 37,27% NaNO3
18. Ch t l ng sau có th h p th hoàn toàn khí NOấ ỏ ể ấ ụ 2 ( đi u ki n th ng) là: ở ề ệ ườ
A. dung d ch NaNOị3B. NaOH C. H2O D. dung d ch HNOị3
19. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn trong 200ml dd HNO3 thì gi i phóng m t h n h p khí g m NO và NOả ộ ỗ ợ ồ 2 có có tỉ
kh i v i hiđro là 19. N ng đ mol/l c a dd HNOố ớ ồ ộ ủ 3 là:
A. 1,6M B. 1,5M C. 1,4M D. 1,3M
20. Ph ng pháp dùng đ đi u ch Nươ ể ề ế 2 trong phòng thí nghi m là:ệ
A. Nhi t phân mu i amoni nitrit ệ ố B. Phân hu amoniac b ng tia l a đi n ỷ ằ ử ệ
C. Cho Zn tác d ng v i HNOụ ớ 3 r t loãng ấD. Đt cháy NHố3 trong oxi r i làm ng ng t n c ồ ư ụ ướ
21.Axit nitric đc ngu i có th ph n ng đc v i dãy các ch t sau:ặ ộ ể ả ứ ượ ớ ấ
A. P, Fe, Al2O3 , K2S, Ba(OH)2B. S, Al, CuO, NaHCO3 , NaOH
C. C, Ag, Fe3O4 , NaNO3, Cu(OH)2D. C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3
22. Cho 19,2 g kim lo i M tan hoàn toàn trong dung d ch HNOạ ị 3 thì thu đc 4,48 lit NO (đktc), s n ph m kh duyượ ả ẩ ử
nh t). V y M là: ấ ậ
A. Mg. B. Cu. C. Zn. D. Fe.
- 4 -

23. Ph n ng gi a kim lo i đng v i axit nitric loãng t o ra khí duy nh t là NO. T ng các h s trong ph ngả ứ ữ ạ ồ ớ ạ ấ ổ ệ ố ươ
trình ph n ng b ng: ả ứ ằ
A. 18. B. 24. C. 20. D. 10.
24. Cho các ch t FeCOấ3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO. S các ch t tác d ng v i HNOố ấ ụ ớ 3 đc nóng t o ra khí màu nâuặ ạ
đ là: ỏA. 2 ch t ấB. 3 ch t ấ C. 4 ch t ấD. 5 ch t. ấ
25. Cho 6,4g Cu tác d ng v i 120 ml dung d ch X g m HNOụ ớ ị ồ 3 1M và H2SO4 0,5M (loãng), th tích khí NO thu đcể ượ
đktc là:ở
A. 0,67 lít. B. 1,344 lit. C. 0,896 lít. D. 14,933 lít.
26. Nung 63,9 gam Al(NO3)3 m t th i gian đ ngu i cân l i đc 31,5 gam ch t r n. Hi u su t c a ph n ngộ ờ ể ộ ạ ượ ấ ắ ệ ấ ủ ả ứ
b ngằ
A. 33,33%. B. 66,67%. C. 45%. D. 55%.
27. Hòa tan 9 gam h n h p Mg và Al vào h t HNOỗ ợ ế 3 đc 6,72 lit NO (đktc, s n ph m kh duy nh t). Ph n trămượ ả ẩ ử ấ ầ
kh i l ng c a Mg và Al trong h n h p l n l t là:ố ượ ủ ỗ ợ ầ ượ
A. 40% và 60%. B. 60% và 40%. C. 50% và 50% . D. 75% và 25%.
28. Cho 5,35 gam NH4Cl tác d ng v i 150ml dung d ch NaOH 1M thu đc V lít khí đi u ki n tiêu chu n. Giá trụ ớ ị ượ ở ề ệ ẩ ị
c a V là:ủ
A. 2,24. B. 1,12. C. 4,48. D. 3,36.
29. Cho các dung d ch mu i sau đây: NHị ố 4NO3, (NH4 )2SO4 , K2SO4 . Kim lo i duy nh t đ nh n bi t các dung d ch ạ ấ ể ậ ế ị
trên là:
A. Na. B. Ba. C. Mg. D. K.
30. Dung d ch HNOị3 th hi n tính oxi hoá khi tác d ng v i ch t sau : ể ệ ụ ớ ấ
1. CuO 2. FeCl2 3. Fe2O3 4. Fe3O4 5. Ag 6. Ba(OH)2
A. 1, 2, 4, 5, 6 B. 2, 5 C. 2, 4, 5 D. 5
31. Photpho ho t đng hoá h c m nh h n nit là vì ạ ộ ọ ạ ơ ơ
A. photpho có đ âm đi n nh h n nit . ộ ệ ỏ ơ ơ
B. photpho có tính phi kim y u h n nit . ế ơ ơ
C. liên k t P - P trong photpho kém b n h n liên k t N N trong nit . ≡ế ề ơ ế ơ
D. photpho là ch t r n, còn nit là ch t khí . ấ ắ ơ ấ
32. Dãy mu i nitrat khi nhi t phân t o oxit kim lo i, khí NOố ệ ạ ạ 2 và O2 là:
A. NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3B. Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
C. Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2 D.KNO3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
33. Đt cháy 9,8 gam b t Fe trong không khí thu đc h n h p r n X g m FeO, Feố ộ ượ ỗ ợ ắ ồ 3O4 và Fe2O3. Đ hoà tan X c nể ầ
dùng v a h t 500ml dung d ch HNOừ ế ị 3 1,6M; thu đc V lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, do đktc). Giá tr c aượ ả ẩ ử ấ ở ị ủ
V là:
A. 6,16. B. 10,08. C. 11,76. D. 14,0.
34. Hoà tan hoàn toàn h n h p g m x mol FeSỗợồ 2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (v a đ), thu đc dung d ch X (chừ ủ ượ ị ỉ
ch a hai mu i sunfat) và khí duy nh t NO. T s x/y là: ứ ố ấ ỉ ố
A. 6/5. B. 2/1. C. 1/2. D. 5/6.
35. Cho 11,6 gam h n h p X g m Fe, FeO, Feỗ ợ ồ 2O3 vào dung d ch HNOị3 loãng, d đc V lít (đktc) khí Y g m NO vàư ượ ồ
NO2 có t kh i h i so v i Hỉ ố ơ ớ 2 là 19. M t khác, n u cho cùng l ng h n h p X trên tác d ng v i khí CO d thì sauặ ế ượ ỗ ợ ụ ớ ư
khi ph n ng hoàn toàn đc 9,52 gam Fe. Giá tr c a V làả ứ ượ ị ủ
A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 1,4 lít. D. 1,344 lít
36. Cho các ch t sau:ấ KClO3; O2; N2; Cu; H2SO4 đc, nóng; HNOặ3 đc nóng. Dãy ch t mà P tác d ng đc là:ặ ấ ụ ượ
A. KClO3; O2; N2; Cu; H2SO4 đc, nóng; HNOặ3 đc, nóng.ặ
B. KClO3; O2; Cu; H2SO4 đc, nóng; HNOặ3 đc, nóng.ặ
C. KClO3; O2; H2SO4 đc, nóng; HNOặ3 đc, nóng.ặ
D. O2; H2SO4 đc, nóng; HNOặ3 đc, nóng.ặ
37. Khi cho 0,1 mol P2O5 vào 250 ml dd NaOH 1,2M, dung d ch thu đc ch a :ị ượ ứ
A. Na3PO4 và NaOH B. Na3PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. NaH2PO4 và H3PO4
38. Khi nhi t phân mu i nitrat A thu đc 21,6 g kim lo i và 6,72 lit (đktc) h n h p c a hai khí. ệ ố ượ ạ ỗ ợ ủ Công th c hóa h cứ ọ
c a mu i là:ủ ố
A. Hg(NO3)2 B. AgNO3 C. Pb(NO3)2 D. Au(NO3)3
- 5 -

