
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 12 CUỐ
I
K
Ì
I
Năm
h
ọc 2022-2022
❖ Chương 1: ESTE-LIPIT
1-Biết.
Câ
u
1: Công thức tổng quát của e
s
te no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO (
n
≥ 1). B. CnH2nO2 (n ≥ 1). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n
O
3 (n ≥ 2).
Câ
u
2: Este etyl fomat có công thức là
A. CH3CO
O
CH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.
Câ
u
3:
P
hả
n
ứng giữa axit với ancol tạo thành e
s
te được gọi là
A.
P
hản ứng trung hoà. B.
P
hản ứng ngưng tụ.
C.
P
hản ứng e
s
te hoá.
D
.
P
hản ứng kết hợp.
Câ
u
4:
P
hản ứng thủy phân e
s
te trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Hiđrat hoá. B. Xà phòng hoá. C.
S
ự lên men. D. Este hóa.
Câ
u
5: Số đ
ồ
ng phản e
s
te ứng với côn
g
thức phân tửC3H6O2 là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câ
u
6: Chất béo tripanmitin có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5.
D
.(C17H31COO)3C3H5.
Câ
u
7: Chọn phát biểu đúng?
A. Chất béo là trie
s
te của glixerol với axit. B. Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ.
C. Chất béo là trie
s
te của glixerol với axit béo D. Chất béo là trie
s
te của ancol với axit béo.
2-T
h
ô
n
g
h
iể
u
Câ
u
8: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH(đun nóng),
s
inh ra các
s
ản phẩm là
A. CH3CO
O
Na và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH.
Câ
u
9: K
h
i thủy phân bất kì một chất béo nào thì cũng luôn thu được:
A. Axit oleic B. Glixe
r
ol C. Axit
s
tearic D. Axit panmitic.
Câ
u
10: K
h
i xà phòng hóa tri
s
tearin ta thu được
s
ản phẩm là
A. C15H31C
O
ONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31C
O
OH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câ
u
11: K
h
i xà phòng hóa triolein ta thu được
s
ản phẩm là
A. C15H31C
O
ONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31C
O
ONa và glixerol. D. C17H33COONa và glixerol.
3-Vậ
n
dụn
g
Câ
u
12:
Đ
ểxà phòng hóa 17,4 gam một e
s
te no đơn chứccần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M.
Tìm công thức phân tử của e
s
te đem dùng.
A. C6H12
O
2 B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C6H10O2
Câ
u
13:Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừađủ), thu được dung
dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,4. B. 4,8. C. 3,2. D. 5,2
Câ
u
14:Thủy phân 8,8 gam e
s
te X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOHvừađủ thu
được 4,6 gam ancol Y và m gam muối Z. Giá trị của m là
A. 3,4. B. 4,1. C. 4.2. D. 8,2
4-Vậ
n
dụn
g cao
Câ
u
15: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2. Mặt khác, cho lượng
X trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng. Nếu cho lượng X trên tác
dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là
A. 72,8 gam. B. 88,6 gam. C. 78,4gam. D. 58,4 gam.
Câ
u
16: Đốt cháy hoàn toàn triglixerit cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam
X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác
dụng được tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,12. B. 0,10. C. 0,04. D. 0,06.
❖ Chương 2:
CACBOHIDRAT
1-Biết:
Câ
u
17: Đồng phân của glucozơ là
A.
s
accarozơ. B. xenlol
u
zơ. C. fructozơ. D. tinh bột
Câ
u
18: Chất nào
s
au đây thuộc loại đi
s
accarit?
A. fructozơ. B.
s
accarozơ. C. glucozơ. D. xenlulozơ.
Câ
u
19: Chất nào
s
au đây thuộc loại mono
s
accarit?
A.
S
accarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câ
u
20: Ti
n
h bột, xenlulozơ,
s
accarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. thủy phân. C. trùng ngưng. D. tráng bạc.
Câ
u
21: D
u
ng dịch glucozơ và
s
accarozơ đều có tính chất hóa học chung là
A. phản ứng với nước brom. B. có vịngọt, dễ tan trong nước.
C. tham gia phản ứng thủy phân. D. hòa tan Cu(OH)2 điều kiện thường.
Câ
u
22:
D
ãy gồm cácchất đều bị thủy phân trong dung dịch H2
S
O4, đun nóng là
A. glucozơ,
s
accarozơ và fructozơ. B. fructozơ,
s
accarozơ và tinh bột.
C. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. D.
s
accarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
2-T
h
ô
n
g
h
iể
u
Câ
u
23: Cho các dung dịch
s
au:
s
accarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ.
S
ố lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 5. B. 4.
C
. 3. D. 2.
Câ
u
24: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. glucozơ, anđehit fomic, natri axetat. B. glucozơ, glixerol, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
Câ
u
25: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân
biệt 3 dung
d
ịch, người ta dùng thuốc thử
A. Dung dịc
h
iot và phản ứng tráng bạc. B. Dung dịch iot.
C. Dung dịc
h
axit. D.
P
hản ứng với Na.
3-Vậ
n
dụng
Câ
u
26: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 (dư) thìkhối lượng Ag tốiđa thu
được là
A. 16,2 gam
.
B. 32,4 gam. C. 10,8 gam. D. 21,6 gam.
Câ
u
27: Th
ủ
y phân 68,4 gam
s
accarozơ với hiệu
s
uất 75%, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 54. B. 27 C. 72. D. 36.
4-Vậ
n
dụng
cao
Câ
u
28: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta
s
ản xuất được m tấn xenlulozơtrinitrat (biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
❖ Chương 3:
AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT
-PROTEIN
1-Biết
Câ
u
29: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5N (n ≥ 6). B. CnH2n+1N (n ≥ 2). C. CnH2n-1N (n ≥ 2). D. CnH2n+3N (n ≥ 1).
Câ
u
30: Công thức phân tử của đimetylamin là
A. C2H8N2. B. C2H7N. C. C4H11N. D. CH6N2.
Câ
u
31: Chất nào
s
au đây thuộc loại amin bậc một?
A. (CH3)3N. B. CH3NHCH3.
C
. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3
Câ
u
32 :
S
ố liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câ
u
33: Chất nào
s
au đây là tripeptit?
A. Gly–Gly. B. Gly–Ala. C. Ala–Ala–Gly. D. Ala–Gly.

2-T
h
ô
n
g
h
iể
u
Câ
u
34: Chất nào
s
au đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH.
Câ
u
35: Thuỷphân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu đượccácđipetit:
Gly-Ala;
P
he-Val; Ala-
P
he. Cấu tạo của X là?
A. Val-Phe
-
Gly-Ala. B. Gly-Ala-
P
he-Val. C. Gly-Ala-Val-
P
he D.Ala-Val-
P
he-Gly.
Câ
u
36: Phát biểu khôngđúng là:
A.
M
etylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
B. Ở điều kiện thường, metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
C.
P
rotein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu.
D. Đipeptit
G
ly-Ala có 2 liên kết peptit.
Câ
u
37: Khi nói về peptit và protein, p
h
át biểu nào
s
au đây là
s
ai?
A. Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B.
P
rotein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
3-Vậ
n
dụng
Câ
u
38: Một amin A thuộccùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon bằ
n
g 68,97
%
.
CT
P
T của
A
là
A. C3H9N. B. C5H13N. C. C4H11N. D. C2H7N.
Câ
u
39: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chứcphải dùng hết 10,08 lít O2(đktc). Công thức
của amin đó là
A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C4H9NH2 D. C3H7NH2
Câ
u
40: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2)
s
inh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá t
r
ị của
m là
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam
Câu 41: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M. Cô cạn dung dịch
thu được 1,835 g muối khan. Khối lượng phân tử của A là
A. 147 B. 150 C. 97 D. 120
Câu 42: Một α – aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa
đủ với dd HCl tạo ra 1,255 g muối. CTCT của X là
A. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH B. CH3 – CH(NH2) – COOH
C. H2N – CH2 – COOH D. H2N – CH2 – CH2 – COOH
4-Vậ
n
dụng cao
Câ
u
43: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2
M
phản ứng vừađủ với 80 ml dung dịch
NaOH 0,25
M
, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứngtốiđavới 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu
được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Công thứccủa X là
A. H2NC3H5(COOH)2. B. (H2N)2C2H3COOH.
C. (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H6COOH.
❖ Chương 4: POLIME-VẬT LIỆU POLIME
1-Biết
Câ
u
44:
P
olime nào
s
au đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A.
P
oli
s
tiren. B.
P
olipropilen. C. Tinh bột. D.
P
olietilen.
Câ
u
45: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. cao
s
u B
u
na. B. poli(vinyl clorua). C. poli
s
tiren. D. polietilen.
Câ
u
46: Tơ gồm 2 loại là
A. tơ hoá học và tơ tổng hợp. B. tơ tổn
g
hợp và tơ nhân tạo.
C. tơ hoá học và tơ thiên nhiên.
D
. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
Câ
u
47: Tơ vi
s
co không thuộc loại
A. tơ tổng
h
ợp. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ hoá học. D. tơ nhân tạo.

Câ
u
48: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo. B. tơ thiên nhiên. C. tơ tổng hợp. D. tơ bá
n
tổng hợp.
Câ
u
49: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành
s
ợi “len” đan áo rét là
A. tơ capron B. tơ nilon -6,6 C. tơ capron D. tơ nitron.
2-T
h
ô
n
g
h
iể
u
Câ
u
50: Tơ nitron (olon) là
s
ản phẩm trùng hợp của monome nào
s
au đây?
A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CH-CN. D. CH2=CH-CH=CH2.
Câ
u
51: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polib
u
tađien.
Dãy gồm các polime tổng hợp là:
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. B. polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6.
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.
❖ Tổ
n
g
h
ợ
p
1. Biết
Câ
u
52: Trong phân tử chất nào
s
au đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Glucozơ. B.
P
rotei
n
C. Etyl axetat. D.
S
accarozơ.
Câ
u
53: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. metyl amin. B.
s
accarozơ. C. xenlulozơ. D. glucozơ.
2. Hiể
u
Câ
u
54: Cho các phát biểu
s
au:
(a)
M
ỡ lợn hoặc dầu dừa có thểlàm nguyên liệu để điều chế xà phòng.
(b) Nước ép quảnho chín có phản ứng tráng bạc.
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trườ
n
g axit và môi trường kiềm.
(d) Dung dịch anilin làm quì tím chuyển thành màu xanh.
S
ốphát biểu đúng là
A. 1 B. 2. C. 3 D. 4.
Câ
u
55: Cho các phát biểu
s
au:
(a) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
(b)
S
accarozơ có nhiều trong cây mía, củcải đường và hoa thốt nốt.
(c) ở nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái rắn.
(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng tinh thểmàu trắng, tan nhiều trong nước.
S
ốphát biểu đúng là
A. 1 B. 2. C. 3 D. 4.
Câ
u
56: Cho các phát biểu
s
au:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Trong phân tửly
s
in có một ngu
y
ên tửnitơ.
(c) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°).
(d) Tinh bột là đồng phân cùa xenlulozơ.
S
ốphát biểu đúng là
A. 1 B. 2. C. 3 D. 4.
3. Vậ
n
dụn
g
Câ
u
57. Kết quảthí nghiệmcủa các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốcthử được ghi lạidưới
bảng
s
au:
Mẫu t
hử
T
hu
ốc t
h
ử Hiệ
n
tƣợ
n
g
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng
s
áng
T Nước Br2
Kết tủa trắng
Dung dịch X, Y, Z, T lầnlượt là
A. Lòng trắng trứng, hồtinh bột, glucozơ, alinin.
B. Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozơ.
C. Hồ tinh bột, lòngtrắng trứng, glucozơ, alinin.
D. Hồ tinh bột; lòngtrắng trứng; alinin; glucozơ.

Y
Z
Tạo kết tủa Ag
Câ
u
58. Tiế
n
hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng
s
au:
Mẫ
u
th
ử
T
h
í
n
g
h
iệm Hiệ
n
tƣợng
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Tạo dung dịc
h
màu
Thêm tiếp vài giọt dung dịch Cu
S
O4 xanh lam
Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Lòng t
r
ắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Lòng t
r
ắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câ
u
59: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng
s
au:
C
h
ất T
hu
ốc t
hử
Hiệ
n
tượng
X Cu(OH)2
Y Dung dịch Ag
N
O3 trong NH3
Z Nước brom
Tạo hợp chất màu tím
Tạo kết tủa Ag
Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin. C. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.
B. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat. D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
❖ Chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. Biết
Câu 60: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
B. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy
C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 61: Kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là:
A. crom B. vonfram C. đồng D. sắt
Câu 62: Mạng tinh thể kim loại gồm có:
A. ion kim loại và các electron độc thân B. nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C. nguyên tử kim loại và các electron độc thân D. nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
2. Hiểu
Câu 63: Cation M2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử M là:
A. Na (Z = 11) B. C (Z =6) C. Mg (Z = 12) D. F (Z = 9)
Câu 64: Kim loại M phản ứng được với: dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
A. Fe B. Al C. Zn D. Ag
Câu 65: Dãy kim loại tác dụng với H2O ở điều kiện thường là:
A. Cu, Pb, Rb, Ag B. Al, Hg, Cs, Sr C. Fe, Zn, Li, Sn D. K, Na, Ca, Ba
Câu 66: Cho 2,8 g kim loại X có hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M. X là
A. Fe B. Zn C. Mg D. Al.

