ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
MỘT SỐ NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. TRẮC NGHIỆM:
Lưu ý: Nội dung ôn tập chỉ mang tính chất tham khảo, học sinh cần tìm hiểu thêm nội
dung bài học.
PHẦN LỊCH SỬ
Câu 1 Các công xã nông thôn của cư dân Ai Cập cổ đại còn được gọi là gì?
A. các Xóm C. các Nôm
B. các Làng D. các Chiềng, ch
Câu 2. Ai là người có công thng nht nhà nước Ai Cp?
A. Vua Tu- tan-kha-mun (tutankhamun). C. Vua Na-mơ (Narmer).
B. Vua Ram-sét II (RamsesII). D. Vua Kê-p (Kheops).
Câu 3. Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. 4000 TCN. C. 3200 TCN.
B. TCN. D. 3500 TCN.
Câu 4. Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là
A. Thiên tử. C. En-xi.
B. Pha-ra-ông(pharaoh). D. Samura.
Câu 5. Đặc điểm ni bt của nhà nước Lưỡng Hà c đại là gì?
A. Dân tộc Xu-me làm chủ C. Có nhiều tộc người thay phiên làm chủ.
B. Nhà nước mang tính dân chủ. D. Nhà nước theo thể chế chiếm hữu nô.
Câu 6. B luật thành văn của người Lưỡng Hà c đại có tên gi là gì?
A. Lut La Mã. C. Lut Ha-mu-ra-bi(Hammurabi).
B. Lut 12 bng. D. Lut Ha-la-kha(Hakakha).
Câu 7. Từ thiên niên kỉ IV TCN, Lưỡng đã có chữ viết, hình dạng giống như
những chiếc đinh hay góc nhọn nên được gọi là
A. chữ Phạn. C. chữ La-tinh
B. chữ Hán. D. chữ hình nêm
Câu 8. Thành tựu văn học nổi bật của người Lưỡng Hà cổ đại là
A. bộ sử thi Ra-ma-ya-na (Ramayana). C. thần thoại Nữ Oa.
B. thần thoại Héc-quyn (Hercules). D. bộ sử thi Gin-ga-mét (Gilgames).
Câu 9. Khoảng giữa thiên niên kỉ II TCN, tộc người nào đã tràn vào miền Bắc Ấn Độ?
A. Người A-ri-a (Arya). C. Người Đra-vi-đa (Dravida).
B. Người Do Thái. D. Người Khơ-me.
Câu 10. Chế độ đẳng cấp Vác-na (Varna) của người A-ri-a (Arya) đã thiết lập Ấn Độ
là?
A. Sự phân biệt về chủng tộc và màu da. C. Sự phân biệt về trình độ học vấn.
B. Sự phân biệt về tôn giáo. D. Sự phân biệt giàu - nghèo.
Câu 11. Theo chế độ Vác-na (Varna) đẳng cp nào có quyn lc nht trong xã hi n
Độ c đại?
A. Bra-man (Brahman). C. Vai-si-a (Vaishya).
B. Ksa-tri-a (Ksatrya). D. Su-đra (Sudra).
H và tên: ……………………………………….
Lớp ………………………..
Câu 12. Theo chế độ Vác-na (Varna) đẳng cp nào thp kém nht trong xã hi Ấn Độ
c đại?
A. Bra-man (Brahman). C. Vai-si-a (Vaishya).
B. Ksa-tri-a (Ksatrya). D. Su-đra (Sudra).
Câu 13. Chữ viết nào được sử dụng phổ biến nhất ở Ấn Độ cổ đại?
A. Chữ Phạn. C. Chữ La-tinh.
B. Chữ Hán. D. Chữ Ka-na (Kana).
Câu 14. Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo nào dưới đây?
A. Hin-đu giáo và Phật giáo. C. Hin-đu giáo và Thiên chúa giáo.
B. Nho giáo và Phật giáo. D. Nho giáo và Đạo giáo.
Câu 15. Ch viết của người Trung Quc c đại được viết trên cht liu gì?
A. Trên đất sét. C. Trên mai rùa, xương thú, th tre.
B. Trên giy Pa-pi-rút. D. Trên phiến đá.
Câu 16. Phát minh của người Trung Quc c đại trong lĩnh vực y hc?
A. Châm cu. C. Ướp xác.
B. Phát minh ra s 0. D. Phát minh thuc tê, thuc mê.
Câu 17. Đâu là một công trình kiến trúc tiêu biểu ở Trung Quốc?
A. Chùa hang A-gian-ta (Ajanta). C. n treo Ba-bi-lon (Babylon).
B. Kim t tháp . D. Vạn Lý Trường Thành.
Câu 18. Là tác phẩm văn học ni tiếng nht thi c Đi Trung Quc?
A.Ra-ma-y-a-na (Ramayana). C. Kinh Thi.
B. Gin-ga-mét (Gilgamesh). D. I-li-át (Iliad) Ô-i-xê (Odyssey).
PHẦN ĐỊA LÍ
Câu 19. Theo quy ước, đầu phía trên ca kinh tuyến gc ch ng nào?
A. Hướng Bc. B. Hướng Nam. C. Hướng Đông. D. Hướng Tây.
Câu 20. Để xác định phương hướng trên bản đồ có h thống kinh, vĩ tuyến thì ta da
vào đâu?
A. Kim ch nam. C. H thống kinh, vĩ tuyến
B. Mũi tên chỉ ng Bc. D. Mt Tri.
Câu 21. Để xác định phương hướng trên bản đồ không có h thống kinh, vĩ tuyến thì ta
dựa vào đâu?
A. Mt Tri. C. Kim ch nam hoặc mũi tên chỉ ng Bc.
B. Hướng gió. D. H thống kinh, vĩ tuyến.
Câu 22. Để th hin t l bản đồ, người ta thường dùng các dng t l bản đồ nào?
A. T l ch, t l s. C. T l ch, t l thước.
B. T l s, t l thưc. D. T l s, t l ch, t l thước.
Câu 23. Trái Đất có dng hình gì?
A. Hình tròn. C. Hình vuông.
B. Hình cu. D. Hình bu dc.
Câu 24. Trong h Mt Trời, Trái Đất v trí nào theo th t xa dn Mt Tri?
A. V trí th 3. C. V trí th 5.
B. V trí th 6. D. V trí th 7.
Câu 25. Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là
A. 6378 km. C. 6387 km.
B. 6465 km. D. 6456 km.
Câu 26. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động nào của Trái Đất?
A. Chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất. C. Tự quay quanh trục của Trái Đất.
B. Quay quanh các hành tinh của Trái Đất. D. Tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 27. Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời
gian bao lâu?
A. Một ngày đêm. B. Một năm. C. Một tháng. D. Một mùa.
Câu 28. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây?
A. Manti, vỏ Trái Đất C. Nhân trong, nhân ngoài, vỏ Trái Đất.
B. Vỏ Trái Đất, manti và nhân D. Nhân và manti.
Câu 29. Vỏ Trái Đất có độ dày thế nào?
A. 70 - 80km. B. từ 5 - 70km. C. 80 - 90km. D. Trên 90km.
Câu 30. Sự di chuyển của các địa mảng nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?
A. Bão, dông lốc. B. Lũ lụt, hạn hán. C. Núi lửa, động đất. D. Lũ quét, sạt lở đất.
Câu 31. Phần lớn số lượng núi lửa đã và đang hoạt động nằm ở đâu?
A. Đại Tây Dương. C. Vành đai lửa Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương. D. Địa Trung Hi.
Câu 32. Các trận động đất ln còn có th kéo theo hiện tượng thiên tai gì?
A. Lũ lụt. C. Lc xoáy và giông bão.
B. Hn hán. D. Sóng thn, núi la phun trào.
II. TỰ LUẬN
PHẦN LỊCH SỬ
Câu 1: Điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng (Ấn Độ)
- Vị trí: nằm ở khu vực Bắc Ấn thuộc Nam Á
- Địa hình: được bao bọc bởi đại dương và núi cao hiểm trở vì vậy hạn chế được sự
nhòm ngó của các thế lực ngoại bang.
- Vai trò: Mang lại nguồn nước dồi dào phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất, hình thành
các đồng bằng màu mỡ thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp, là tuyến giao thông
huyết mạch ..
Câu 2: Những điểm chính của chế độ xã hội ở Ấn Độ cổ đại
+ Khoảng năm 2500 TCN, người bản địa Đra-vi-a đã xây dựng những thành thị đầu tiên
ở hai bên bờ sông Ấn, khoảng năm 1500 TCN, người A-ri-a xâm lược miền Bắc Ấn Độ,
thống trị người Đra-vi-a.
+ Người A-ri-a chia xã hội Ấn Độ thành 4 đẳng cấp dựa trên chế độ phân biệt chủng tộc
và màu da gồm: Brahman, Ksatria, Vaisia, Suđra.
Câu 3: Thành tựu của nền văn minh Trung Quốc cổ đại có ảnh hưởng đến ngày nay.
+ Trên lĩnh vực kiến trúc: các công trình Vạn Lý Trường Thành, Lăng mộ Tn Thy
Hoàng... tr thành địa điểm du lch hp dn thu hút du khách.
+ Trên lĩnh vực kĩ thuật: kĩ thuật làm giy, la bàn vn còn duy trì
+ Trên lĩnh vực y hc: thut châm cu vẫn được áp dng trong vic cha bnh.
+ Lĩnh vực văn hc: nhiu tác phẩm văn học Trung Quc thi c tr thành nim cm
hng sáng to v đề tài cho ngành điện ảnh…
Lưu ý: Ảnh hưởng ca thành tựu văn hóa Ấn Độ đến Vit Nam
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
PHẦN ĐỊA LÍ
Câu 1. Cho biết vi t l 1: 145.000 thì 1 cm trên bản đồ tương ứng vi bao nhiêu met
trên thực địa?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Mt bản đ có t l 1: 300.000 vi khong cách t A đến B trên bản đ là 6cm.
Hi khong cách t A đến B tương ứng ngoài thực địa là bao nhiêu kilomet?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
- Trái Đất có dng hình cu nên Mt Tri ch chiếu sáng được mt na. Nửa được chiếu sáng
là ngày, nửa không được chiếu sáng là đêm.
- Do Trái Đất t quay quanh trc t y sang Đông nên khắp nơi trên bề mặt Trái Đất ln
ợt có ngày và đêm.
Câu 4. Hiện tượng ngày - đêm dài ngắn theo mùa
- Do đường phân chia sáng ti không trùng vi trục Trái Đất nên các địa điểm n cầu Băc
và bán cu Nam có hiện tượng ngày, đêm dài ngắn khác nhau.
- Các địa điểm nằm trên đường Xích đạo quanh năm luôn có ngày, đêm dài bằng nhau
- Càng xa Xích đạo v phía hai cc, s chênh lệch độ dài ngày đêm càng biểu hin rõ.
- Do mùa hai bán cầu ngược nhau, nên khi bán cu Bắc có ngày dài, đêm ngắn thì bán
cu Nam có ngày ngắn, đêm dài.
Câu 5. So sánh quá trình ni sinh và ngoi sinh
Nội sinh
Ngoại sinh
Khái
niệm
các quá trình xảy ra trong lòng
Trái Đất.
Là các quá trình xảy ra ở bên ngoài,
trên bề mặt Trái Đất.
Tác động
Nén ép các lớp đất đá làm cho chúng
bị uốn nếp, đứt gãy tạo thành núi lửa,
động đất..
Phá vỡ, san bằng các địa hình do nội
sinh tạo n, đồng thời cũng tạo ra
các dạng địa hình mới.
Kết quả
Tạo ra các dạng địa hình lớn.
Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.
Câu 6. Thiên tai động đất và núi la
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
- Hết -