ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
MỘT SỐ NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 7 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
Lưu ý: Nội dung ôn tập chỉ mang tính chất tham khảo, học sinh cần tìm hiểu thêm nội
dung bài học.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Em hãy chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1. Lãnh thổ Ấn Độ hiện nay thuộc khu vực nào?
A. Đông Nam Á. B. Nam Á. C. Tây Nam Á. D. Tây Á.
Câu 2. Năm 320, Ấn Độ được thống nhất lại dưới thời kì của vương triều nào?
A. Vương triều Môn-gô. B. Vương triều Gúp-ta.
C. Vương triều Đê-li. D. Vương triều Hác-sa.
Câu 3. Đâu là những hệ thống sông lớn cung cấp nguồn phù sa màu mỡ cho sự phát triển
nông nghiệp ở Ấn Độ?
A. sông Ấn và sông Hằng. B. sông Hoàng Hà và Trường Giang.
C. sông Nin và sông Mê Kông. D. sông Hồng và sông Đà.
Câu 4. Điều kiện tự nhiên nào đã đem đến những thuận lợi để Ấn Độ phát triển nông nghiệp
của vương triều Gúp-ta.?
A. Vùng đồng bằng phù sa màu mỡ. B. Ba mặt giáp biển.
C. Diện tích lãnh thổ rộng lớn. D. Ngăn cách bởi dãy Hi-ma-lay-a.
Câu 5. Vương triều phong kiến bản địa cuối cùng ở miền Bắc Ấn Độ là:
A. Vương triều Hồi giáo Đê-li. B. Vương triều Gúp-ta.
C. Vương Triều Mô-gôn. D. Vương triều Hác-sa.
Câu 6. Năm 1206, những người Hồi giáo gốc Thổ Nhĩ Kỳ đã thành lập vương triều Đê-li sau
khi làm gì?
A. đánh bại vương triều Mô-gôn. B. chiếm được miền Bắc Ấn Độ.
C. đánh bại vương triều Gúp-ta. D. chiếm được miền Nam Ấn Độ.
Câu 7. Vương triều Đê-li được thành lập bởi người Hồi giáo gốc nào?
A. Bắc Á B. A-rập. C. Thổ Nhĩ Kỳ. D. Mông Cổ.
Câu 8. Kinh đô của vương triều Hồi giáo Đê-li là:
A. A-giốt-di-a. B. Na-lan-đa. C. Đê-li. D. Pray-a-ga.
Câu 9. Nguyên nhân nào đã khiến vương triều Hồi giáo Đê-li sụp đổ?
A. Vương triều Gúp-ta được khôi phục lại. B. c cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ.
C. Người Mông Cổ đến từ Trung Á tấn công. D. Thực dân Anh xâm lược.
Câu 10. Ngành kinh tế chủ yếu của cư dân Ấn Độ dưới thời vương triều Hồi giáo Đê-li, là:
A. Thủ công nghiệp. B. Thương nghiệp.
C. Dịch vụ. D. Nông nghiệp.
Câu 11. Đến đầu thế kỉ XIV, Vương triều Đê-li bước vào thời kỳ gì?
A. bước vào thời kì khủng hoảng, suy yếu. B. bị thực dân Anh nhòm ngó, xâm lược.
C. thống nhất và phát triển thịnh vượng. D. bị phân liệt thành nhiều tiểu quốc.
Câu 12. Dưới thời Vương triều Đê-li, thương nhân Ấn Độ trao đổi với các nước Trung Á và
Tây Á để lấy những gì?
A. Vải vóc, gia vị. B. Đồ trang sức, tơ lụa.
C. Hàng hóa, ngựa chiến. D. Đồ trang sức, gia vị.
Câu 13. Thế kỉ X, lịch sử khu vực Đông Nam Á được mở đầu bằng sự kiện nào?
A. Vương quốc Phù Nam sụp đổ. B. Vương quốc Ma-lắc-ca được thành lập.
C. Các quốc gia của người Thái ra. D. Nhà nước của người Việt được thành lập
Câu 14. Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ nền văn hóa nào?
A. Trung Quốc. B. Nhật Bản. C. Ấn Độ. D. Phương Tây.
H và tên: ……………………………………….
Lớp ………………………..
Câu 15. T thế k XIII, các tôn giáo được truyn bá và ph biến Đông Nam Á là?
A. Phật giáo tiểu thừa, Hồi giáo B. Đạo giáo, Phật giáo
C. Đạo giáo, Hồi giáo D. Phật giáo, Ki-tô giáo
Câu 16. Thế kỉ XIII, các quốc gia Đông Nam Á bị đe dọa bởi cuộc tấn công xâm lược của
người nào?
A. Trung Quốc. B. Ấn Độ.
C. Mông cổ D. Th Nhĩ K.
Câu 17. Thế kỉ XIII, nhiều quốc gia của người Thái được thành lập ở lưu vực
A. sông Mê Kông B. sông Mê Nam..
C. sông I-ra-oa-đi. D. sông Đà.
Câu 18: Đầu thế k XV, trên s s phân bit ca Majapahit vương quc nào Đông Nam
Á đưc thành lp?
A. Malacca B. Ayutt haya C. Sukhothai D. Đại Vit.
Câu 19. Diện tích của châu Âu là bao nhiêu?
A. 10,5 triệu km2. B. 11,5 triệu km2. C. 11 triệu km2. D. 12 triệu km2.
Câu 20. Thảm thực vật của châu Âu thay đổi từ Tây sang Đông từ Bắc xuống Nam phụ
thuộc:
A. Thay đổi của mạng lưới sông ngòi. B. Thay đổi do phân bố các loại đất.
C. Thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa. D. Thay đổi do sự phân hóa địa hình.
Câu 21. Sông nào dài nhất châu Âu?
A. Sông Đa-nuyp. B. Sông Von-ga.
C. Sông Rai-nơ. D. Sông Đôn.
Câu 22. Cơ cấu dân số theo tuổi ở châu Âu có đặc điểm gì?
A. Cơ cấu dân số trẻ. C. Cơ cấu dân số già.
B. Cơ cấu dân số vàng. D. Cơ cấu dân số trung bình.
Câu 23. Già hoá dân số gây khó khăn gì đối với kinh tế - xã hội châu Âu?
A. Thiếu hụt lực lượng lao động. C. Dư thừa nhiều lực lượng lao động.
B. Khó khăn trong việc giải quyết việc làm. D. Khó nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 24. Châu Á có diện tích phần đất liền là bao nhiêu? (gồm cả phần lãnh thổ của Liên
Bang Nga ở châu Á)
A. 44,5 triệu km². B. 41,5 triệu km².
C. 40,5 triệu km². D. 34,5 triệu km².
Câu 25. Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?
A. Đông Nam Á. B. Tây Nam Á. C. Trung Á. D. Đông Bắc Á.
Câu 26. Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á.
A. Thiên Sơn. B. Hi-ma-lay-a.
C. Cap-ca . D. Côn Luân.
Câu 27. Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào?
A. Khí hậu gió mùa. B. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
C. Khí hậu lục địa. D. Khí hậu núi cao.
Câu 28. Dân cư châu Á tập trung đông đúc nhất ở khu vực địa hình nào sau đây?
A. Đồng bằng ven biển. B. Cao nguyên badan.
C. Sơn nguyên đá vôi. D. Bán bình nguyên.
Câu 29. Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào?
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Câu 30. Trên bản đồ chính trị, châu Á được phân chia thành mấy khu vực?
A. 6 khu vực. B. 5 khu vực. C. 4 khu vực. D. 3 khu vực.
Câu 31. Châu Phi là châu lục có diện tích lớn đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ 2. B. Thứ 3. C. Thứ 4. D. Thứ 5.
32. Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là gì?
A. Bồn địa và sơn nguyên. B. Núi cao và đồng bằng.
C. Sơn nguyên và núi cao. D. Đồng bằng.
Câu 33. Châu Phi nối liền với châu Âu bởi eo đất nào?
A. Pa-na-ma. B. Xuy-e. C. Man-. D. -ma-li.
Câu 34. Sông dài nhất châu Phi là sông nào?
A. sông Công-gô. B. sông Nin. C. sông Dăm-be-di D. sông Ni-giê.
Câu 35. Hoang mạc lớn nhất thế giới là:
A. Hoang mạc A-ta-ca-ma. B . Hoang mạc A-rập.
C. Hoang mạc Gô-bi. D. Hoang mạc Xa-ha-ra.
Câu 36. Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới là do đâu?
A. Chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió. B . Có nhiều dạng địa hình đa dạng.
C. Có nhiều hoang mạc. D. Lãnh thổ phần lớn nằm trong khu vực nội chí tuyến.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Lịch sử:
Câu 1. Sự ra đời và tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của vương triều hồi giáo Đê li:
+ Hoàn cảnh ra đời:
Vương triều hồi giáo Đê-li được thành lập sau khi vương triều Gúp-ta sụp đổ. Năm 1206
người Hồi giáo gốc Thổ Nhĩ Kỳ chiếm miền bắc Ấn Độ lập nên vương triều Hồi giáo đầu tiên,
lấy Đê-li làm kinh đô.
+Chính trị: Nhà vua có quyn hành cao nht, Ấn Độ đưc chia thành nhiều đơn vị hành chính
do các tưng lĩnh Hi giáo cai qun.
+ Kinh tế: Nông nghiệp giữ vai trò quan trọng, thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
+ Xã hội: Tầng lớp Ba La Môn là đẳng cấp cao nhất nhưng thực quyền lại nằm trong tay
người Hồi giáo.
Câu 2. Sự ra đời và tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của đế quốc Mô - gôn.
a/ Hoàn cảnh ra đời:
- Đầu thế kỉ XVI, mt b phận người Mông C Trung Á đã tấn công Ấn Độ, lt đ ơng
triều Đê li và lập nên vương triều Hi giáo Mô-gôn.
- Năm 1556: Hoàng đế A--ba lên nm quyền, đưa Mô-gôn bước vào giai đoạn thnh tr
b/ Chính trị, kinh tế, xã hội:
+ Chính trị: Ci cách b máy nhà nước t Trung ương đến địa phương, xây dựng luật pháp
nghiệm minh, tình hình chính trị ổn định nhất là thời vua A- - ba.
+ Kinh tế: Nhà nước thi hành nhiều chính sách phát triển kinh tế, như: đo đạc lại ruộng đất,
định lại mức thuế; thống nhất hệ thống đo lường… kinh tế hàng hóa phát triển.
+ Xã hội: Xây dựng mối quan hệ hòa hp dân tc, hạn chế sự phân biệt sắc tộc, tôn giáo, ngăn
chn áp bc, bóc lt.
Câu 3. Nhn xét thành tựu văn hóa Ấn Đ t thế k IV đến thế k XIX
- Đạt đưc nhiu thành tựu đáng kể có giá tr to lớn đối vi nhân loi.
- Ni bt nht là s ảnh hưởng ca Pht giáo và Hin-đu giáo đối vi đi sng xã hi con
người.
- Ngh thut kiến trúc giai đoạn này cũng chu ảnh hưởng sâu sc ca các tôn giáo, có nhiu
công trình kiến trúc đền thờ, chùa mang đậm phong cách tôn giáo.
- Văn hc thi kì này phát trin phong phú vi nhiu th loại như sử thi, kịch thơ...
Câu 4. Văn hoá của Đông Nam Á (thế k X đến nửa đầu thế k XVI).
..…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Địa lí:
Câu 1. Nêu đưc đặc điểm thiên nhiên ca Châu Á?
Yếu tố tự nhiên
Đặc điểm
Địa hình
- nhiều khu vực cao nguyên và đồng bằng rộng lớn như:
- Địa hình bị chia cắt mạnh
Khí hậu
- Khí hậu phân hoá đa dạng từ Bắc xuống Nam và từ Đông sang Tây.
- Có nhiều thiên tai và chịu nhiều tác động của biến đổi khí hậu.
Khoáng sản
Tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng như: dầu mỏ, than đá,…
Sông - hồ
nhiều sông và hồ lớn như: sông Trường Giang, sông Ấn, Mê Kông
…các sông có chế độ nước đa dạng.
Đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên phân hoá tạo nên sự phong phú của các cảnh quan.
Câu 2. Giải pháp để bảo vệ môi trường nước và không kở châu Âu.
a/ Môi trường không khí
- Gim s dụng than đá, dầu m, khí t nhiên… trong sản xuất điện
- Hn chế ngun khí phát thi
- Phát trin nông nghip sinh thái
- Đẩy mnh ng dng công ngh để kim soát cht lưng không khí
b/ Môi trường nước
+ Ban hành các quy định v nước, ci tiến kĩ thuật.
+ Đổi mi công ngh x lí nưc thi.
+ Gim s dng hóa cht trong x lí nưc
+ Nâng cao ý thc của người dân…
Câu 3. Cách thc ngưi dân châu Phi khai thác thiên nhiên môi trường nhit đi và
môi trường hoang mc.
+ Môi trưng nhiệt đới:
- Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên để thu hút khách du lịch.
- Khai thác một số mỏ khoáng sản có giá trị như vàng, đồng..
- Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả để xuất khẩu.
- Trồng rừng để ngăn chặn xa mạc hóa, chăn nuôi dê, cừu…
+ Môi trưng hoang mạc:
- Khai thác chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên.
- Dùng công nghệ tưới và công nghệ nhà kính để thành lập các trang trại ở ốc đảo.
- Xây dựng nhà máy điện mặt trời.
- Tổ chức các hoạt động du lịch khám phá.
Câu 4. Tìm hiểu các nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi của châu Á (Trung Quốc,
Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore).
..…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
..………………………………………………………………………………………………….
---HẾT---