
TR NG THPT Đ C NG ÔN T P H C KÌ I NĂM H C 2020 - 2021ƯỜ Ề ƯƠ Ậ Ọ Ọ
L NG NG C QUY NƯƠ Ọ Ế MÔN L CH S - L P 11Ị Ử Ớ
PH N I: TR C NGHI M (80 câu) Ầ Ắ Ệ
Bài 1: NH T B NẬ Ả
Câu 1. Đn gi a th k XIX, xã h i Nh t B n ch a đng mâu thu n trong nh ng lĩnh v c nào?ế ữ ế ỉ ộ ậ ả ứ ự ẫ ữ ự
A. Kinh t , chếính tr , xịã h i.ộ
B. Kinh t , văn hếóa, xã h i.ộ
C. Kinh t , văn hếóa, quân s .ự
D. Kinh t , chính tr , quân s .ế ị ự
Câu 2. Ý nào sau đây không ph i lảà n i dung c a cu c Duy tộ ủ ộ ân Minh Tr :ị
A. Th tiủêu ch đ M c Ph thế ộ ạ ủ ành l p chậính ph m iủ ớ
B. Th c hi n quy n bự ệ ề ình đng gi a cẳ ữ ác công dân
C. C nh ng h c sinh gi i đi du h c ph ng Tâyử ữ ọ ỏ ọ ở ươ
D. Xóa b ch đ nô l vì n .ỏ ế ộ ệ ợ
Câu 3. Trong c i cách v chính tr c a Minh Tr , giai c p nào đc đ cao?ả ề ị ủ ị ấ ượ ề
A.T s n B.Đa ch C.Quý t c D.Quý t c t s n ư ả ị ủ ộ ộ ư ả
Câu 4. Đn gi a th k XIX, quy n hành th c t Nh t B n n m trong tay c a ai?ế ữ ế ỉ ề ự ế ở ậ ả ằ ủ
A. Thiên Hoàng B. T s n. C. T ng quân ư ả ướ D. Th t ngủ ướ
Câu 5. Các công ti đc quy n đu tiên Nh t ra đi trong các ngành kinh t nào?ộ ề ầ ở ậ ờ ế
A. Công nghi p, th ng nghi p, ngệ ươ ệ ân hàng.
B. Công nghi p, ngo i th ng, hàng h iệ ạ ươ ả
C. Nông nghi p, công nghi p, ngo i th ng.ệ ệ ạ ươ
D. Nông nghi p, th ng nghi p, ngân hàng.ệ ươ ệ
Câu 6. Ai là ng i lãnh đo cu c Duy tân Nh t B n?ườ ạ ộ ở ậ ả
A. T ng quân ướ B. Minh Tr .ị
C. T s n công nghi p. ư ả ệ D. Quý t c t s n hóa.ộ ư ả
Câu 7. Cu c Duyộ tân Minh Tr Nh t B n đc ti n hành trên các lĩnh v c nào?ị ở ậ ả ượ ế ự
A. Chính tr , kinh t , quân s và ngo i giaoị ế ự ạ
B. Chính tr , quân s , văn hóa - giáo d c và ngo i giao v i Mĩị ự ụ ạ ớ
C. Chính tr , kinh t , quân s , văn hóa - giáo d cị ế ự ụ
D. Kinh t , quân s , giáo d c và ngo i giao.ế ự ụ ạ
Câu 8. Trong chính ph m i c a Minh Tr , t ng l p nào gi vai trò quan tr ng?ủ ớ ủ ị ầ ớ ữ ọ
A. Quý t c t s n hóa ộ ư ả B. T s nư ả
C. Quý t c phong ki n ộ ế D. Đa chị ủ
Câu 9. Th ch chính tr c a Nh t B n theo Hi n pháp năm 1889 làể ế ị ủ ậ ả ế
A. C ng hòa. ộ B. Quân ch l p hi nủ ậ ế
C. Quân ch chuyên ch ủ ế D. Liên bang.
Câu 10 . Đ thoát kh i tình tr ng kh ng ho ng toàn di n c a đt n c vào gi a th k XIX, Nh t B n đãể ỏ ạ ủ ả ệ ủ ấ ướ ữ ế ỉ ậ ả
A. duy trì ch đ phong ki n ế ộ ế
B. ti n hành nh ng c i cách ti n b .ế ữ ả ế ộ
1

C. nh s giúp đ c a các n c t b n ph ng Tây ờ ự ỡ ủ ướ ư ả ươ
D. thi t l p ch đ M c Ph m i.ế ậ ế ộ ạ ủ ớ
Câu 11. Cu c Duy tân Minh Tr là m t cu c cách m ng t s n không tri t đ vìộ ị ộ ộ ạ ư ả ệ ể
A.T ng l p quý t c v n có u th chính tr l n.ầ ớ ộ ẫ ư ế ị ớ
B. Đ qu c Nh t B n có đc đi m là đ qu c phong ki n quân phi t.ế ố ậ ả ặ ể ế ố ế ệ
C. Qu n chúng nhân dân, tiêu bi u là công nhân b b n cùng hoá.ầ ể ị ầ
D. Nh t B n ti n lên ch nghĩa t b n song quy n s h u ru ng đt phong ki n v n đc duy trì.ậ ả ế ủ ư ả ề ở ữ ộ ấ ế ẫ ượ
Câu 12.Ngo i c nh chung nào đã tác đng d n đn cu c Duy tân Nh t B n và c i cách Xiêm ? ạ ả ộ ẫ ế ộ ở ậ ả ả ở
A. đng tr c s đe do xâm chi m c a các n c ph ng Tây.ứ ướ ự ạ ế ủ ướ ươ
B. s phát tri n c a CNTB sau các cu c cách m ng t s n.ự ể ủ ộ ạ ư ả
C. m m m ng kinh t TBCN đang hình thành phát tri n nhanh.ầ ố ế ể
D. giai c p t s n tr ng thành, mâu thu n trong xã h i gia tăng.ấ ư ả ưở ẫ ộ
Câu 13. Y u t đc coi là “chìa khóa” trong cu c Duy tân Minh Tr Nh t B n có th áp d ng cho Vi tế ố ượ ộ ị ở ậ ả ể ụ ệ
Nam trong th i kì Công nghi p hóa – Hi n đi hóa đt n c hi n nay làờ ệ ệ ạ ấ ướ ệ
A.c i cách giáo d c.ả ụ
B.c i cách kinh t .ả ế
C. n đnh chính tr .ổ ị ị
D.tăng c ng s c m nh quân s .ườ ứ ạ ự
Câu 14. Bi n pháp đúng và m i đ gi i quy t kh ng ho ng Nh t B n cu i th k XIX đu th k XXệ ớ ể ả ế ủ ả ở ậ ả ố ế ỉ ầ ế ỉ
là gì?
A.Ti p t c duy trì ch đ phong ki n b o th , trì tr đ b các n c ph ng Tây sâu xé.ế ụ ế ộ ế ả ủ ệ ể ị ướ ươ
B.Thay đi nhân s trong chính quy n phong ki n Nh t B n, đa nh ng ng i có t t ng ti n b lênổ ự ề ế ậ ả ư ữ ườ ư ưở ế ộ
n m chính quy n.ắ ề
C. Ti n hành Duy tân đt n c, đa Nh t B n phát tri n theo con đng TBCN.ế ấ ướ ư ậ ả ể ườ
D.Tăng c ng quan h , h p tác v i các n c TBCN ph ng Tây.ườ ệ ợ ớ ướ ươ
Câu 15. T i sao trong cùng b i c nh l ch s t n a sau th k XIX, Nh t B n c i cách thành công,ạ ố ả ị ử ừ ử ế ỉ ở ậ ả ả
nh ng Vi t Nam và Trung Qu c l i th t b i?ư ở ệ ố ạ ấ ạ
A. Th l c phong ki n còn m nh và không mu n c i cách.ế ự ế ạ ố ả
B. Giai c p t s n ngày càng tr ng thành và có th l c v kinh t .ấ ư ả ưở ế ự ề ế
C.Thiên hoàng có v trí t i cao n m quy n hành.ị ố ắ ề
D. Quy n s h u ru ng đt phong ki n v n đc duy trì.ề ở ữ ộ ấ ế ẫ ượ
Bài 2: N ĐẤ Ộ
Câu 16: Anh đã th c hi n chính sách cai tr gì đi v i đt n c n Đự ệ ị ố ớ ấ ướ Ấ ộ
A. Gián ti pếB. Đàn áp C. Mua chu cộD. Tr c ti pự ế
Câu 17. Th c dân Anh ti n hành khai thác n Đ v kinh t nh m m c đíchự ế Ấ ộ ề ế ằ ụ
A. khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên ồ
B. đàn áp phong trào đu tranh c a nhân dânấ ủ
C. áp đt s nô d ch v chính tr , xã h i ặ ự ị ề ị ộ
D. chú tr ng phát tri n v kinh t n Đọ ể ề ế Ấ ộ
Câu 18. Kh u hi u " n Đ c a ng i n Đ" xu t hi n trong phong trào nàoẩ ệ Ấ ộ ủ ườ Ấ ộ ấ ệ ?
A. Đu tranh đòi th Ti-l c.ấ ả ắ
2

B. Kh i nghĩa Xi-Pay.ở
C. Ch ng đo lu t chia c t Ben –gan.ố ạ ậ ắ
D. Đu tranh ôn hòa.ấ
Câu 19. Đng Qu c đi n Đ là chính đng c a giai c p nào sau đâyả ố ạ ở Ấ ộ ả ủ ấ ?
A. T s n. B. Vô s n.ư ả ả
C. Công nhân. D. Nông dân.
Câu 20: H u qu n ng n nh t c a chính sách cai tr th c dân Anh đi v i nhân dân n Đ là:ậ ả ặ ề ấ ủ ị ự ố ớ Ấ ộ
A. bi n n Đ thành thu c đa đ v vét tài nguyên thiên nhiên.ế Ấ ộ ộ ị ể ơ
B. khoét sâu s mâu thu n tôn giáo, dân t c, s c t c trong xã h i.ự ẫ ộ ắ ộ ộ
C. làm suy s p đi s ng công nhân và nông dân.ụ ờ ố
D. chia r các giai c p trong xã h i n Đ.ẽ ấ ộ Ấ ộ
BÀI 3: TRUNG QU CỐ
Câu 21. M c tiêu c a t ch c Trung Qu c đng minh h i làụ ủ ổ ứ ố ồ ộ
A. Dân t c đc l p, dân quy n t do, dân sinh h nh phúcộ ộ ậ ề ự ạ
B. T n công vào các đi s quán n c ngoài Trung Qu cấ ạ ứ ướ ở ố
C. Đánh đ đ qu c là ch y u, đánh đ phong ki n Mãn Thanhổ ế ố ủ ế ổ ế
D. Đánh đ Mãn Thanh, khôi ph c Trung Hoa, thành l p dân qu c và chia ru ng đt cho dân càyổ ụ ậ ố ộ ấ
Câu 22. Tôn Trung S n và t ch c Trung Qu c đng minh h i là đi di n tiêu bi u cho phong trào cáchơ ổ ứ ố ồ ộ ạ ệ ể
m ng theo khuynh h ng nào Trung Qu c?ạ ướ ở ố
A. Vô s nảB. Dân ch t s nủ ư ả C. Phong ki nếD. Ti u t s nể ư ả
Câu 23. Hi n pháp lâm th i c a Trung Hoa dân qu c đã thông qua n i dung nào sau đây?ế ờ ủ ố ộ
A. Công nh n quy n bình đng, quy n t do dân ch c a m i công dânậ ề ẳ ề ự ủ ủ ọ
B. Th c hi n quy n bình đng v ru ng đt cho dân càyự ệ ề ẳ ề ộ ấ
C. Ép bu c vua Thanh ph i thoái vộ ả ị
D. Viên Th Kh i nh m ch c T ng th ng Trung Hoa Dân qu cế ả ậ ứ ổ ố ố
Câu 24. Tính ch t c a cu c cách m ng Tân H i năm 1911 Trung Qu c làấ ủ ộ ạ ợ ở ố
A. cách m ng dân ch t s n tri t đạ ủ ư ả ệ ể
B. cách m ng dân ch t s n ki u m iạ ủ ư ả ể ớ
C. cách m ng vô s nạ ả
D. cách m ng dân ch t s n không tri t đạ ủ ư ả ệ ể
Câu 25. Ai là đi di n ki t xu t c a khuynh h ng dân ch t s n Trung Qu c đu th k XX?ạ ệ ệ ấ ủ ướ ủ ư ả ở ố ầ ế ỉ
A. Tôn Trung S nơ
B. Khang H u Vi.ữ
C. Mao Trach Đông.
D. L ng Kh i Siêu.ươ ả
BÀI 4: CÁC N C ĐÔNG NAM Á CU I TH K XIX ĐU TH K XXƯỚ Ố Ế Ỉ Ầ Ế Ỉ
Câu 26. Cu i th k XIX, h u h t các qu c gia Đông Nam Á đu tr thành thu c đa c a các n c th c ố ế ỉ ầ ế ố ề ở ộ ị ủ ướ ự
dân ph ng Tây tr ươ ừ
A. In-đô-nê-xi-a B. Phi-lip-pin
C. Xiêm D.Vi t Namệ
Câu 27. Gi a th k XIX, các n c Đông Nam Á t n t i d i ch đ xã h i nào?ữ ế ỉ ướ ồ ạ ướ ế ộ ộ
A. Chi m h u nô l B. T s nế ữ ệ ư ả
3

C. Phong ki n D. Xã h i ch nghĩaế ộ ủ
Câu 28. Gi a th k XIX, ch đ phong ki n các n c Đông Nam Á đang trong giai đo n nh th nào?ữ ế ỉ ế ộ ế ở ướ ạ ư ế
A. M i hình thànhớ
B. B c đu phát tri nướ ầ ể
C. Phát tri n th nh đtể ị ạ
D. Kh ng ho ng tri n miênủ ả ề
Câu 29. Nh ng n c nào trong khu v c Đông Nam Á không b các n c th c dân ph ng Tây xâm l c?ữ ướ ự ị ướ ự ươ ượ
A. Vi t Nam. B. Xiêm.ệ
C. Inđônêxia. D. Malaixia.
Câu 30. Cu i th k XIX, h u h t các n c Đông Nam Á đu tr thành thu c đa c aố ế ỉ ầ ế ướ ề ở ộ ị ủ
A. th c dân ph ng Tâyự ươ
B. th c dân Âu - Mĩự
C. Th c dân Anhự
D. Th c dân Phápự
Câu 31. Cu c kh i nghĩa nào m đu phong trào ch ng Pháp c a nhân dân Cam-pu-chia?ộ ở ở ầ ố ủ
A. Kh i nghĩa c a A-cha-xoaở ủ
B. Kh i nghĩa c a Hoàng thân Si-vô-thaở ủ
C. Kh i nghĩa c a Pu-côm-pôở ủ
D. Kh i nghĩa c a Ong k o và Com-ma-đamở ủ ẹ
Câu 32. Cu i th k XIX, th c dân Pháp hoàn thành quá trình xâm l c các n c nào Đông Nam Áố ế ỉ ự ượ ướ ở ?
A. Thái Lan, Vi t Nam, Cam-pu-chia.ệ
B. Vi t Nam, Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan.ệ
C. Vi t Nam, Lào, Cam-pu-chia.ệ
D.Vi t Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xingapo.ệ
D. Khi xâm chi m xong hàng lo t các n c Đông Nam Á.ế ạ ướ
Câu 33. Vì sao cu i th k XIX Xiêm là n c duy nh t Đông Nam Á gi đc n n đcố ế ỉ ướ ấ ở ữ ượ ề ộ l pậ ?
A. Do cu c c i cách và chính sách ngo i giao m m d o, khôn khéo c a vua Ra-ma V.ộ ả ạ ề ẻ ủ
B. Do c i cách chính tr c a vua Ra-ma IV, ch tr ng m c a buôn bán v i n c ngoài.ả ị ủ ủ ươ ở ử ớ ướ
C. Do Xiêm đã b c sang th i kì t b n ch nghĩa.ướ ờ ư ả ủ
D. Do Xiêm là vùng tranh ch p c a Anh và Pháp.ấ ủ
Câu 34. Đu th k XX, Đông Nam Á có nh ng giai c p m i ra đi?ầ ế ỉ ở ữ ấ ớ ờ
A. Nông dân và công nhân B. Đa ch và nông dânị ủ
C. Công nhân và t s n D. T s n và nông dânư ả ư ả
Câu 35. Tr c s đe d a xâm l c c a các n c ph ng Tây, Xiêm đã th c hi n chính sách gì đ b o ướ ự ọ ượ ủ ướ ươ ự ệ ể ả
v n n đc l p?ệ ề ộ ậ
A. Chu n b l c l ng quân s hùng m nh.ẩ ị ự ượ ự ạ
B. Ti n hành c i cách.ế ả
C. Phát tri n kinh t trong n c.ể ế ướ
D. D a vào th l c phong ki n các n c láng gi ng.ự ế ự ế ướ ề
Câu 36. Nguyên nhân ch y u d n đn th t b i c a các cu c kh i nghĩa ch ng Pháp Lào và Campuchiaủ ế ẫ ế ấ ạ ủ ộ ở ố ở
cu i th k XIX- đu th k XX?ố ế ỉ ầ ế ỉ
A. Cu c kh i nghĩa n ra l t , r i r cộ ở ổ ẻ ẻ ờ ạ
4

B. Các cu c kh i nghĩa ch a có s chu n b chu đáoộ ở ư ự ẩ ị
C. Thi u đng l i lãnh đo đúng đn và khoa h cế ườ ố ạ ắ ọ
D. Th c dân Pháp có ti m l c m nh v quân sự ề ự ạ ề ự
Bài 5: CHÂU PHI VÀ KHU V C MĨ LATINHỰ
Câu 37: Các n c th c dân châu Âu đy m nh xâm l c châu Phi vì l c đa này cóướ ự ẩ ạ ượ ụ ị
A. trình đ phát tri n caoộ ể
B. v trí đa lí thu n l iị ị ậ ợ
C. dân c đông đúc, ngu n nhân l c d i dàoư ồ ự ồ
D. di n tích r ng l n, gi u tài nguyênệ ộ ớ ầ
Câu 38: Vi c phân chia thu c đa châu Phi căn b n hoàn thành vào th i gian nào?ệ ộ ị ở ả ờ
A. Gi a th k XIX B. đu th k XXữ ế ỉ ầ ế ỉ
C. Gi a th k XX D. Cu i th k XXữ ế ỉ ố ế ỉ
Câu 39: N c nào v n b o v đc n n đc l p c a mình tr c s xâm l c c a các n c th c dânướ ẫ ả ệ ượ ề ộ ậ ủ ướ ự ượ ủ ướ ự
ph ng Tâyươ
A. Ai C p B. Angieri C. Xu Đăng D. Ê-tiô-piaậ
Câu 40: H u h t các n c Mĩ Latinh đu tr thành thu c đa c a các n c th c dân nào?ầ ế ướ ề ở ộ ị ủ ướ ự
A. Anh, Pháp B. Tây Ban Nha, B Đào Nhaồ
C. Anh, Đc , Hà Lan C. Mĩ, Phápứ
Câu 41. N c c ng hòa da đen đu tiên đc thành l p Mĩ Latinh làướ ộ ầ ượ ậ ở
A. Cu Ba B. Hai-ti C. Bra-xin D. Cô-lôm-bia
Câu 42. Đi m khác nhau c b n trong phong trào đu tranh gi i phong dân t c c a các n c Mĩ là tinhể ơ ả ấ ả ộ ủ ướ
v i các n c châu Phi là ớ ướ
A. phong trào đu tranh có đng l i ch tr ng rõ ràng h nấ ườ ố ủ ươ ơ
B. Phong trào đu tranh n ra m nh m , quy t li t h nấ ổ ạ ẽ ế ệ ơ
C. phong trào đu tranh n ra có s liên k t ch t ch v i th gi iấ ổ ự ế ặ ẽ ớ ế ớ
D. Các n c Mĩ la tinh s m giành đc đc l p t ch nghĩa th c dânướ ớ ượ ộ ậ ừ ủ ự
Bài 6 . Chi n tranh th gi i th nh t (1914-1918)ế ế ớ ứ ấ
Câu 43. Phe Liên Minh trong Chi n tranh th gi i th nh t (1914-1918) g m nh ng n c nào ?ế ế ớ ứ ấ ồ ữ ướ
A. Đc,Ý, Nh t. B. Đc,Áo –Hung, Italia.ứ ậ ứ
C. Đc,Nh t, Áo-Hung. D. Đc,Nh t, Mĩứ ậ ứ ậ
Câu 44. Nguyên nhân ch y u d n đn bùng n cu c Chi n tranh th gi i th nh t (1914-1918) làủ ế ẫ ế ổ ộ ế ế ớ ứ ấ
A. Mâu thu n gi a nhân dân các n c thu c đa v i các n c đ qu c.ẫ ữ ướ ộ ị ớ ướ ế ố
B. Mâu thu n gi a giai c p công nhân v i giai c p t s n.ẫ ữ ấ ớ ấ ư ả
C. Mâu thu n gi a các n c đ qu c v v n đ thu c đa.ẫ ữ ướ ế ố ề ấ ề ộ ị
D. Mâu thu n gi a phe Hi p c v i phe Liên minh ẫ ữ ệ ướ ớ
Câu 45. Đâu là duyên c c a chi n tranh th gi i th nh t ớ ủ ế ế ớ ứ ấ (1914-1918)
A. s phát tri n không đu c a các n c t b nự ể ề ủ ướ ư ả
B. mâu thu n gi a các n c v thu c đaẫ ữ ướ ề ộ ị
C. thái t Áo- Hung b ám sátử ị
D. các n c đ qu c hình thành hai kh i quân s đi l pướ ế ố ố ự ố ậ
5

