TRƯỜNG THPT TRIU QUANG PHC
T S - ĐỊA - GDCD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: LCH S 12
I. Các ni dung ôn tp
Bài 15: Phong trào dân ch 1936-1939
- Tình hình thế giới, trong nước.
- Phong trào dân ch 1936-1939.
+ Hi ngh BCH TW ĐCS Đông Dương tháng 7/1936
+ PT đấu tranh đòi quyền t do, dân sinh, dân ch.
- Ý nghĩa lịch s ca phong trào dân ch 1936-1939
Bài 16: Phong trào gii phóng dân tc (1939-1945)
- Tình hình Vit Nam trong những năm 1939-1945
- Phong trào gii phóng dân tc t tháng 9/1939 đến tháng 3/1945.
- Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
- c VNDCCH thành lp.
- Nguyên nhân thng lợi, ý nghĩa lịch s, bài hc kinh nghim ca CMT8.
Bài 17: Nước Vit Nam dân ch cng hòa t sau 2/9/1945 đến trước 19/12/1946
- Tình hình nước ta sau cách mng tháng Tám 1945
- ớc đầu xây dng chính quyn cách mng, gii quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn v tài
chính.
- Đấu tranh chng ngoi xâm, ni phn bo v chính quyn cách mng.
II. Câu hi trc nghim
CÂU HI NHN BIT (26 câu)
Câu 1: Hi ngh thành lập Đảng Cng sn Việt Nam được t chc ti
A. Hương Cảng Trung Quc. B. Thượng Hi - Trung Quc.
C. Ma Cao - Trung Quc. D. Trùng Khánh - Trung Quc.
Câu 2: Luận cương chính tr (10/1930) xác định lực lượng cách mạng Đông Dương gồm
A. Công nhân, nông dân. B. Toàn th dân tc Vit Nam
C. Công nhân, nông dân, trí thc tiểu tư sản. D. Công nhân, nông dân các lc
ng xã hi tiến b
Câu 3: Cương lĩnh chính tr đầu tiên của Đảng (2/1930) xác định lực lượng cách mng Vit Nam
gm
A. Công nhân, nông dân. B. Toàn th dân tc Vit Nam
C. Công nhân, nông dân, trí thc tiểu tư sản. D. Công nhân, nông dân các lc
ng xã hi tiến b
-2-
Câu 4: Luận cương chính tr do Trn Pson thảo xác định nhim v hàng đầu ca cách mng
Đông Dương là
A. đánh đế quốc và đánh phong kiến B. đánh phong kiến.
C. đánh đế quc. D. cách mng ruộng đất.
Câu 5: Lực lượng tham gia phong trào cách mng 1930-1931 ch yếu là
A. công nhân, nông dân, tư sản B. công nhân và nông dân
C. toàn th dân tc Vit Nam D. công nhân, nông dân, tiểu tư sản
Câu 6: Năm 1936, Đảng ta đề ra ch trương thành lập mt trn vi tên gi là
A. Mt trn Thng nht dân tc phản đế Đông Dương.
B. Mt trn Thng nht nhân dân phản đế Đông Dương.
C. Mt trn Dân ch Đông Dương.
D. Mt trn Việt Nam Độc lập Đồng minh.
Câu 7: Nhim v trc tiếp, trước mt ca cách mng Đông Dương những năm 1936-1939 là
A. độc lp dân tộc và người cày có rung.
B. đánh đổ thực dân Pháp giành độc lp.
C. đánh đổ phong kiến , thc hin cách mng ruộng đất
D. chng chế độ phản động thuộc địa, chng phát xít, chng chiến tranh.
Câu 8: Đến tháng 3/1938, tên gi ca mt trn Đông Dương là gì?
A. Mt trn Vit Minh.
B. Mt trn Dân ch Đông Dương.
C. Mt trn Thng nht dân tc phản đế Đông Dương.
D. Mt trn Thng nht nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 9: Phương pháp đấu tranh được Đảng ta xác đnh trong thi 1936 1939 kết hợp đấu
tranh
A. công khai và hp pháp. B. bí mt và bt hp pháp.
C. chính tr với đấu tranh vũ trang. D. công khai và bí mt, hp pháp và bt hp pháp.
Câu 10: Văn kiện nào ra đời sau ngày Nhật đảo chính Pháp?
A. Ch th “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
B. Li kêu gọi nhân dân “ Sắm vũ khí đuổi thù chung”
C. Phá kho thóc ca Nht gii quyết nạn đói.
D. Ch th “Sa son khởi nghĩa”.
Câu 11: Địa danh nào được chn làm th đô khu giải phóng Vit Bc?
A. Tân Trào (Tuyên Quang) B. Đồng Văn (Hà Giang)
C. Pc Bó (Cao Bng) D. Định Hóa (Thái Nguyên)
Câu 12: Đến tháng 11/1939, tên gi ca mt trn Đông Dương là
A. Mt trn Thng nht dân tc phản đế Đông Dương.
B. Mt trn Thng nht nhân dân phản đế Đông Dương.
C. Mt trn Dân ch Đông Dương.
D. Mt trn Vit Minh.
-3-
Câu 13: Vit Nam Giải phóng quân ra đời là s hp nht ca các t chc nào?
A. Đội Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân vi Cu quc quân
B. Đội Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân với đội du kích Bắc Sơn.
C. Đội Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân với du kích Ba Tơ.
D. Cu quc quân vi du kích Thái Nguyên
Câu 14: Hi ngh Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cng sản Đông Dương tháng 5/1941 đã xác
định nhim v ch yếu trước mt ca cách mng là
A. thc hiện người cày có rung. B. đánh đổ phong kiến.
C. gii phóng dân tc. D. gii phóng các dân tộc Đông Dương.
Câu 15: Hi ngh Trung ương ln th 8 (tháng 5/1941) xác định hình thái cuc khi nghĩa giành
chính quyn nước ta là
A. đi từ khởi nghĩa từng phn tiến lên tng khởi nghĩa.
B. đi từ đấu tranh chính tr tiến lên khi nghĩa vũ trang.
C. kết hợp đấu tranh chính tr và đấu tranh vũ trang.
D. khởi nghĩa từng phn kết hp vi tng khởi nghĩa.
Câu 16: Khu gii phóng Vit Bắc được thành lp tháng 6/1945 gm các tnh:
A. Cao Bng, Bc Kn, Bc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên.
B. Cao Bng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Th, Thái Nguyên.
C. Cao Bng, Bc Kn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
D. Cao Bng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
Câu 17: Địa danh nào đưc chọn nơi thí đim xây dng các t chc qun chúng trong Mt trn
Vit Minh
A. Lạng Sơn. B. Bc Kn. C. Cao Bng. D. Thái Nguyên.
Câu 18: Những địa phương giành được chính quyn sm nht trong c nước trong Tng khởi nghĩa
tháng Tám năm 1945
A. Bc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Thái Nguyên, Bc Giang, Hải Dương, Hà Nội.
C. Hà Ni, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.
D. Cao Bng, Hà Giang, Bc Giang, Hải Dương.
Câu 19: T cui tháng 9/1940, nhân dân ta sống dưới ách thng tr ca
A. Mĩ và Pháp. B. Anh và Pháp.
C. Nht và Pháp. D. Trung Hoa Dân quc và Pháp
Câu 20: Hai căn cứ địa đầu tiên ca cách mạng nước ta trong giai đoạn 1930 1945 là
A. Lạng Sơn và Cao Bằng. B. Cao Bng, Bc Kn.
C. Bắc Sơn – Võ Nhai và Cao Bng. D. Tuyên Quang và Cao Bng.
CÂU HI THÔNG HIU (28 câu)
Câu 2: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) là
A. độc lp và t ch B. độc lp và t do
C. dân tc và nhân dân D. dân ch và tiến b xã hi.
-4-
Câu 3: Xô viết Ngh - Tĩnh là đỉnh cao ca phong trào cách mng 1930 1931 vì
A. đây là một hình thc chính quyn kiu mi, ca dân, do dân và vì dân.
B. đã làm lung lay tn gc chế độ phong kiến nông thôn trên c nước.
C. đã đánh đổ thc dân Pháp và phong kiến tay sai.
D. đã khẳng định quyn làm ch ca nông dân.
Câu 4: Chính quyn cách mạng được thành lp Ngh - Tĩnh trong phong trào cách mạng 1930
1931 được gi là Xô viết vì
A. đây là chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.
B. đây là chính quyền đầu tiên ca công nông.
C. được t chc theo kiu Xô viết nước Nga.
D. chính quyền được t chức theo nhà nước kiu mi.
Câu 5: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định nhim v hàng đu ca cách mng Vit
Nam là
A. đánh đế quc. B. đánh phong kiến.
C. đánh phong kiến và đánh đế quc D. cách mng ruộng đất.
Câu 6: Luận cương chính trị do Trn Phú son thảo xác định nhim v hàng đầu ca cách mng
Đông Dương là
A. đánh đế quốc và đánh phong kiến B. đánh phong kiến.
C. đánh đế quc. D. cách mng ruộng đất.
Câu 7: Cuc t tinh s tham gia ca 2,5 vạn người ti quảng trường nhà Đấu Xo Hà Ni
năm 1938 diễn ra nhân dp k nim
A. ngày thành lập Đảng. B. ngày Quc tế lao động.
C. ngày quc tế chng chiến tranh. D. ngày thng li ca cách mạng tháng Mười Nga.
Câu 8: Đại hi VII ca Quc tế Cng sản (7/1935) đã xác định mục tiêu đu tranh ca phong trào
cách mng thế gii là
A. giành độc lp, t do. B. giành dân ch, bo v hòa bình.
C. chng phát xít, chng chiến tranh. D. t do, dân sinh dân ch, cơm áo và hòa bình.
Câu 9: Yếu t khách quan tạo điều kin thun li cho cuộc đấu tranh ca nhân dân ta trong nhng
năm 1936 – 1939 là
A. Đông Dương có Toàn quyền mi.
B. Quc tế Cng sn t chức Đại hi ln th VII.
C. Chính ph Mt trn Nhân dân lên cm quyn Pháp.
D. Chính ph Pháp c phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
Câu 10: Hình thức đấu tranh ch yếu của phong trào Đông Dương Đại hi (1936) là
A. biu tình. B. gi dân nguyn.
C. đấu tranh báo chí. D. đấu tranh ngh trường.
Câu 11: Hình thức đấu tranh nào dưới đây không được s dng trong phong trào dân ch 1936
1939?
A. Đấu tranh vũ trang. B. Đấu tranh báo chí.
-5-
C. Đấu tranh ngh trường. D. Mit tinh, đưa dân nguyện.
Câu 12: Chính sách nào đưc Chính ph Mt trn Nhân dân Pháp thc hin Đông Dương những
năm 1936 – 1939?
A. Ân xá tù chính tr, ni rng quyn t do báo chí.
B. Đáp ứng các yêu sách ca nhân dân.
C. Chính sách Kinh tế ch huy.
D. Đầu tư khai thác thuộc địa.
Câu 13: Nội dung nào không được nêu trong Hi ngh Ban chấp hành Trung ương Đảng Cng sn
Đông Dương tháng 7/1936?
A. Đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình. B. Chng phát xít, chng chiến tranh.
C. Chng chế độ phn động thuộc địa. D. Gii phóng dân tc là nhim v hàng đầu.
Câu 14: Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A. bo v hòa bình và an ninh thế gii. B. tiêu dit tn gc ch nghĩa phát xít.
C. độc lp dân tôc và ruộng đất dân cày. D. t do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
Câu 15: Hu qu nng n nht của chính sách vơ vét bóc lt ca Pháp - Nhật đối vi nhân dân Vit
Nam là
A. mâu thun dân tc tr nên gay gt.
B. đời sng các tng lớp nhân dân điêu đứng.
C. làm cho gn 2 triệu người min Bc chết đói.
D. làm cho kinh tế Vit Nam b sa sút nghiêm trng.
Câu 16: Nạn đói cuối năm 1944 – đầu năm 1945 ở Vit Nam là hu qu ca
A. Chiến tranh thế gii th hai. B. chính sách vơ vét, bóc lột ca Pháp.
C. chính sách vơ vét, bóc lột ca Pháp Nht. D. khng hong kinh tế thế gii.
Câu 17: Lực lượng nào được coi là tin thân của Quân đội Nhân dân Vit Nam?
A. Trung đội Cu quc quân I. B.Vit Nam Gii phóng quân.
C. Vit Nam Cu quc quân. D. Đội Vit Nam Tuyên truyn Gii phóng quân.
Câu 18: Giai đon khởi nghĩa tng phn (t tháng 3 đến gia tháng 8/1945) ca cách mạng nước ta
còn được gi là
A. phong trào chng Nht cứu nước. B. cao trào kháng Pháp và Nht.
C. cao trào kháng Nht cứu nước. D. cao trào đánh đuổi phát xít Nht.
Câu 19: S kiện nào đánh dấu s sụp đổ hoàn toàn ca chế độ phong kiến Vit Nam?
A. Tng khởi nghĩa thắng li trên c nước. B. Vua Bảo Đại tuyên b thoái v.
C. c Vit Nam Dân ch Cộng a ra đi. D. Ch tch H Chí Minh đọc “Tuyên ngôn
độc lập”.
Câu 20: Mt trn nào có vai trò chun b trc tiếp cho Cách mng tháng Tám 1945?
A. Mt trn Thng nht Dân tc phản đế Đông Dương. B. Mt trn Dân ch Đông Dương.
C. Mt trn Vit Minh. D. Mt trn Liên Vit.
Câu 21: Khu Gii phóng Vit Bắc được ví như
A. th đô kháng chiến. B. căn cứ địa ca cách mng c nước.