S GD – ĐT HÀ N I Đ C NG ÔN T P CU I H C KÌ I ƯƠ
TR NG THPT PHÚC THƯỜ Môn: L ch s - l p 12
Năm h c: 2022 – 2023
A. N I DUNG KI N TH C TR NG TÂM ( HS bám sát ph n này).
PH N
L CH
S
TH
GI I
- S hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranh th gi i ế ế ế
th hai (1945 – 1949):Hoàn c nh, n i dung và tác đng c a h i ngh
Ianta (2. 1945) đc tr ng c a tr t t m i là TG chia làm 2 phe ư
TBCN và XHCN do hai siêu c ng Xô - Mĩ đng đuườ .T ch c Liên
H p qu c.
- Liên Xô và các n c Đông Âuướ (1945 – 1991). Liên bang Nga
(1991 – 2000): Thành t u to l n c a nhân dân Liên Xô (1945 – 1950)
và công cu c xây d ng c s v t ch t - kĩ thu t t năm 1950 đn ơ ế
n a đu nh ng năm 70 c a th k XX. ế Nguyên nhân tan rã c a ch ế
đ XHCN Liên Xô và các n c Đông Âu ướ .Tình hình c a Liên bang
Nga t năm 1991 đn năm 2000. ế
- Các n c Á, Phi, Mĩ Latinh (1945 - 2000)ướ .
- Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (1945 - 2000): Thành t u v kinh t , khoa ế
h c kĩ thu t; chính sách đi ngo i qua các th i kì . Liên minh châu
Âu (EU).
- Quan h qu c t trong và sau th i kì Chi n tranh l nh: ế ế nguyên
nhân, di n bi n, quá trình ch m d t chi n tranh l nh. ế ế Th gi i sau ế
Chi n tranh l nh.ế
- Cách m ng khoa h c công ngh và xu th toàn c u hóa: ế Ngu n
g c, đc đi m c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t. Xu th toàn ế
c u hóa: Đc đi m, tác đng, th i c , thách th c c a các qu c gia ơ
dân t c.
PH N
L CH
S
VI T
NAM
* Giai đo n 1919 – 1930:
- Cu c khai thác thu c đa l n th hai (1919 1929) c a Pháp đã làm
chuy n bi n tình hình kinh t - xã h i Vi t Nam, t o c s xã h i ế ế ơ
(giai c p) và đi u ki n chính tr ( phong trào yêu n cướ ) ti p thuế
lu ng t t ng c a cách m ng vô s n. ư ưở
- Nh ng ho t đng, vai trò c a Nguy n Ái Qu c trong th i kì này.
- S ra đi, ho t đng, vai trò c a H i VNCM Thanh niên, Tân Vi t
cách m ng Đng, Vi t Nam Qu c dân đng .
- S ra đi c a 3 t ch c c ng s n vào n a sau năm 1929.
- H i ngh th ng nh t Đng c ng s n Vi t Nam đu năm
1930;C ng lĩnh chính tr c a Nguy n Ái Qu c. Ý nghĩa s ra điươ
c a ĐCS Vi t Nam.
1
* Giai đo n 1930 – 1945:
- Phong trào cách m ng 1930 1931 v i đnh cao là Xô vi t Ngh ế
Tĩnh; ý nghĩa c a PT cách m ng 1930 - 1931. N i dung Lu n c ng ươ
chính tr 10. 1930 (Tr n Phú) đánh giá.
- Phong trào dân ch 1936 1939: Hoàn c nh, ch tr ng c a ươ
Đng, di n bi n, k t qu , ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m ế ế
c a phong trào.
- Phong trào gi i phóng dân t c và T ng kh i nghĩa tháng Tám (1939
– 1945), nhà n c Vi t Nam dân ch c ng hòa ra đi.ướ
* Giai đo n 1945 – 1954:
- Ngay sau Cách m ng tháng Tám t sau 2. 9. 1945 đn 12. 1946 ế :
+ Nh ng khó khăn và thu n l i c a n c ta sau Cách m ng tháng ướ
Tám 1945.
+ Đng xây d ng chính quy n m i; đa ranh ng bi n pháp (tr c ư ướ
m t, lâu dài) nh m gi i quy t n n đói, n n d t, tài chính. ế
+ Ch tr ng sách l c c a Đng đi phó v i Pháp, T ng: Hi p ươ ượ ưở
đnh s b (6.3.1946) và T m c (14. 9. 1946). ơ ướ
- Cu c kháng chi n ch ng Pháp t tháng 12. 1946 đn 1954 ế ế :
+ Nguyên nhân kháng chi n ch ng Pháp bùng n .ế
+ Đng l i kháng chi n ch ng Pháp c a Đng (thông qua các vănườ ế
ki n): toàn dân, toàn di n, tr ng kì và t l c cánh sinh ườ .
+ Các cu c kháng chi n ch ng Pháp: cu c chi n đu th đô Hà ế ế
N i (12. 1946), chi n d ch Vi t B c (1947), chi n d ch Biên gi i ế ế
(1950).
B. M T S CÂU H I TR C NGHI M
Câu 1.B n thông đi p mà T ng th ng T ruman g i Qu c h i Mĩ ngày 12-3- ơ
1947 đc xem là s kh i đu choượ
A. chính sách th c l c c a Mĩ sau chi n tranh. ế
B. m u đ làm bá ch th gi i c a Mĩ.ư ế
C. chính sách ch ng Liên Xô và gây nên tình tr ng Chi n tranh l nh. ế
D. chính sách ch ng các n c xã h i ch nghĩa. ướ
Câu 2. Toàn b nh ng quy t đnh c a H i ngh Ianta, cùng nh ng th a thu n ế
sau đó c a ba c ng qu c đã d n đn h qu gì? ườ ế
A. Thi t l p và tế r thành m t khuôn kh tr t t th gi i m i. ế
B. Thành l p t ch c Liên h p qu c đ gi gìn hòa bình và an ninh th gi i. ế
C. Tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xít Đc và ch nghĩa quân phi t
Nh t, ch m d t Chi n tranh th gi i th hai. ế ế
D. M ra m t th i kì m i trong l ch s nhân lo i, th i kì Chi n tranh ế
l nh.
Câu 3. Ý nghĩa qu c t v s ra đi c a n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa ế ướ
là
2
A. k t thúc h n 100 năm nô d ch và th ng tr c a đ qu c đi v i nhân ế ơ ế
dân Trung Hoa.
B. tăng c ng l c l ng c a ch nghĩa xã h i th gi i và tăng c ng ườ ượ ế ườ
s c m nh c a phong trào gi i phóng dân t c.
C. ch m d t tàn d ư c a ch đ phong ki n trên đt ế ế n c ướ Trung Hoa.
D. đt n c Trung Hoa b c vào k nguyên đc l p t do, ti n lên ch ướ ướ ế
nghĩa xã h i.
Câu 4. Đi u đã không x y ra trong quá trình di n bi n c a "Chi n tranh l nh" ế ế
là
A. có nh ng mâu thu n, b t đng trên lĩnh v c chính tr gi a Liên Xô và
Tây Âu.
B. nh ng mâu thu n sâu s c trên lĩnh v c kinh t gi a Liên Xô và Tây ế
Âu.
C. nh ng cu c xung đt tr c ti p b ng quân s gi a Liên Xô và Mĩ. ế
D. nh ng đi l p, mâu thu n gi a các n c thu c phe Xã h i ch nghĩa ư
và T b n ch nghĩa trên lĩnh v c văn hoá.ư
Câu 5. Vai trò quan tr ng nh t c a t ch c Liên h p qu c là
A. Phát tri n quan h h u ngh gi a các qu c gia.
B. Gi i quy t các tranh ch p b ng hòa bình. ế
C. Giúp đ các qu c gia phát tri n kinh t - xã h i. ế
D. Duy trì hòa bình an ninh th gi i.ế
Câu 6.Trong s phát tri n “ th n kì” c a Nh t B n có nguyên nhân nào gi ng
v i nguyên nhân phát tri n kinh t c a các n c t b n khác? ế ư ư
A. L i d ng v n c a n c ngoài, t p trung đu t vào các ngành kĩ ướ ư
thu t then ch t.
B. Bi t t n d ng và khai thác nh ng thành t u khoa h c – kĩ thu t.ế
C. Phát huy truy n th ng t l c t c ng c a nhân dân Nh t B n. ườ
D. Len lách xâm nh p vào th tr ng các n c, th c hi n c i cách dân ườ ướ
ch .
Câu 7.Cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n đi có ngu n g c sâu xa t
A. yêu c u gi i quy t tình tr ng kh ng ho ng kinh t th gi i. ế ế ế
B. s m t cân b ng gi a tăng tr ng kinh t và công b ng xã h i. ưở ế
C. nh ng đòi h i ngày càng cao c a cu c s ng và s n xu t.
D. nhu c u đào t o ngu n nhân l c ch t l ng cao c a các qu c gia. ượ
Câu 8. Xu th toàn c u hoá trên th gi i là h qu c aế ế
A. s ra đi c a các công ty xuyên qu c gia.
B. quá trình th ng nh t th tr ng th gi i. ườ ế
C. s phát tri n quan h th ng m i qu c t . ươ ế
D. cu c cách m ng khoa h c – công ngh .
Câu 9. Trong th p niên 90 c a th k XX, Mĩ đã tri n khai chi n l c gì? ế ế ượ
A. Chi n l c “Cam k t và m r ng”. ế ượ ế
B. Chi n l c “Tr đũa t”.ế ượ
C. Chi n l c ‘Ph n ng linh ho t”.ế ượ
D. Chi n l c “Ngăn đe th c t ”.ế ượ ế
3
Câu 10. S ki n nào đánh d u s kh i s c và ho t đng có hi u qu c a t
ch c ASEAN?
A. 10 n c Đông Nam Á tham gia vào t ch c ASEAN năm 1999.ướ
B. V n đ Campuchia đc gi i quy t năm 1989. ượ ế
C. Hi p c Bali đc kí k t năm 1976. ướ ượ ế
D. Vi t Nam gia nh p vào t ch c ASEAN năm 1995.
Câu 11. Nh ng giai c p cũ trong xã h i Vi t Nam t tr c cu c khai thác ướ
thu c đa l n th hai c a Pháp là
A. Nông dân, đa ch phongki n. ế
B. Nông dân, đa ch phong ki n, th th công. ế
C. Nông dân, đa ch phong ki n, t s n dânt c. ế ư
D. Nông dân, đa ch phong ki n, côngnhân. ế
Câu 12. Trong cu c khai thác thu c đa l n th hai c a th c dân Pháp, thái đ
chính tr c a giai c p đa ch phong ki n nh th nào? ế ư ế
A. S n sàng th a hi p v i nông dân đ ch ng t s n dânt c. ư
B. S n sàng ph i h p v i t s n dân t c đ ch ngPháp. ư
C. S ng sàng th a hi p v i Pháp, làm tay sai cho Pháp.
D. S n sàng đng lên ch ng th c dân đ gi i phóng dânt c.
Câu 13. Trong cu c khai thác thu c đa l n th hai c a th c dân Pháp Vi t
Nam, giai c p t s n phân hóa ư thành nh ng b ph n nào?
A.T s n dân t c và ư t s nth ngnghi p.ư ươ
B.T s n dân t c và ư t s n côngnghi p.ư
C.T s n dân t c và t s nm i b n.ư ư
D.T s n dân t c và t s n côngth ng.ư ư ươ
Câu 14. Giai c p nào sau đây có tinh th n cách m ng tri t đ, có ý th c t
ch c k lu t g n v i n n s n xu t hi n đi, có quan h m t thi t v i giai c p ế
nông dân?
A. Ti ut s n. ư B. Côngnhân.
C. T s n.ư D. Đach .
Câu 15.Giai c p công nhân Vi t Nam xu t thân ch y u t l c l ng nào sau ế ượ
đây?
A. Giai c p t s n b phá s n ư B. Giai c p nông dân b m t đt.
C. T ng l p ti u t s n b chèn ép. ư D. Th th công b th t nghi p.
Câu 16. N i dung nào sau đây là m c tiêu hành đng c a t ch c Vi t Nam
Qu c dân đng ?
A. Đánh đu i th c dân Pháp, xóa b phong ki n. ế
B. Đánh đu i Pháp, giành l i đc l p dân t c.
C. Đánh đu i gi c Pháp, đánh đ ngôi vua, thi t l p dân quy n. ế
D. Đánh đ gi c Pháp, đánh đ ngôi vua, l p nên n c Vi t Nam c ng ướ
hòa.
Câu 17. Vì sao Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành Qu c t th III? ế ế
A. Qu c t này bênh v c cho quy n l i các n c thu cđa. ế ướ
B. Qu c t này giúp nhân dân ta đu tranh ch ng th c dânPháp. ế
C. Qu c t này đ ra đng l i cho cách m ng Vi tNam. ế ườ
4
D. Qu c t này ch tr ng thành l p M t Tr n gi i phóng dân t c ế ươ
Vi tNam.
Câu 18. S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu c b c đu tìm th y con đng ướ ườ
c u n c đúng đn? ướ
A. Nguy n Ái Qu c đa yêu sách đn H i ngh Véc – xai(18. 6. 1919). ư ế
B. Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đng C ng s n Pháp(12. 1920).
C. Nguy n Ái Qu c đc s th o Lu n c ng c a Lê-nin v v n đ dân ơ ươ
t c và thu c đa (7. 1920).
D. Nguy n Ái Qu c thành l p t ch c H i Vi t Nam cách m ng Thanh
niên(6.1925).
Câu 19. Đi m khác c a t t ng c u n c c a Nguy n Ái Qu c v i t t ng ư ưở ướ ư ưở
c a các b c ti n b i là
A. ch u nh h ng c a Cách m ng tháng M i Nga và ch nghĩa Mác- ưở ườ
Lênin.
B. ch u nh h ng c a cách m ng Pháp và trào l u Tri t h c ánh sáng. ưở ư ế
D. ch u nh h ng c a cách m ng Tân H i và ch nghĩa Tam dân. ưở
C. ch u nh h ng c a cu c Duy tân Minh Tr Nh t. ưở
Câu 20. Câu th ơPhút khóc đu tiên là phút Bác H c i ườ c a nhà th Ch ơ ế
Lan Viên phù h p v i s ki n nào trong cu c đi ho t đng c a Nguy n Ái
Qu c?
A. Khi sáng l p ra h i liên hi p thu c đa Paris.
B. Khi đc s ơ th o Lu n c ng c a Lê-nin v v n đ dân t c và thu c ươ
đa.
C. Khi vi t bài và làm ch nhi m t báo Nh ng ng i cùng kh .ế ườ
D. Khi d qu c t c ng s n l n V (1924). ế
Câu 21.C quan ngôn lu n c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên làơ
A. Báo Thanh niên. B. Tác ph m Đng cáchm nh. ườ
C. B n án ch đ th c dânPháp. ế D. Báo Ng i cùngkh .ườ
Câu 22.Vi t Nam Qu c dân đng là m t đng chính tr theo xu h ng ướ
A. dân ch vôs n. B. dân ch t s n. ư
C. dân ch ti u t s n ư . D. dân ch vô s n và t s n ư .
Câu 23. Chi b C ng s n đu tiên Vi t Nam ra đi t i
A. s nhà 5D ph Hàm Long-Hà N i. B. s nhà 48 Hàng Ngang-Hà N i.
C. s nhà 312 Khâm Thiên-Hà N i. D. s nhà 5D ph Hàm R ng-Hà
N i.
Câu 24. Trong 3 t ch c c ng s n đc thành l p năm 1929, t ch c nào ra đi s m ượ
nh t?
A. Đông D ng C ng s nliênđoànươ
B. Đông D ng C ng s nđngươ
C. An Nam C ngs n đng
D. Đông D ng C ng s n đng và An Nam C ng s nđng.ươ
Câu 25. Ba t ch c C ng s n n c ta ướ ra đi năm 1929ch ng t
A. s chi m u th c a khuynh h ng t s n. ế ư ế ướ ư
B. s phát tri n c a khuynh h ng cách m ng t s n. ướ ư
5