
S GD& ĐT HÀ N IỞ Ộ
TR NGƯỜ THPT PHÚC THỌ
Đ C NG ÔN T P CU I HOC KI IỀ ƯƠ Ậ Ố
NĂM H C 2021-2022Ọ
Môn: Lich s 12 ư
I. KI N TH C TR NG TÂMẾ Ứ Ọ
1. L ch s Vi t Nam 1919 - 1930ị ử ệ
- Cu c khai thác thu c đa l n th hai (1919 – 1929) c a Pháp đã làm chuy n bi n tìnhộ ộ ị ầ ứ ủ ể ế
hình kinh t - xã h i Vi t Nam, t o c s xã h i (giai c p) và đi u ki n chính tr (phongế ộ ệ ạ ơ ở ộ ấ ề ệ ị
trào yêu n c) đ ti p thu lu ng t t ng c a cách m ng vô s n.ướ ể ế ồ ư ưở ủ ạ ả
- Ho t đng c a Nguy n Ái Qu c và m t s nhà ho t đng yêu n c khác đã làm chuy nạ ộ ủ ễ ố ộ ố ạ ộ ướ ể
bi n phong trào yêu n c ch ng Pháp t l p tr ng t s n sang l p tr ng vô s n.ế ướ ố ừ ậ ườ ư ả ậ ườ ả
- Ba t ch c c ng s n ra đi vào n a sau năm 1929 r i th ng nh t thành m t đng làổ ứ ộ ả ờ ử ồ ố ấ ộ ả
Đng c ng s n Vi t Nam đu năm 1930.ả ộ ả ệ ầ
2. L ch s Vi t Nam 1930 – 1945ị ử ệ
- Nh ng nét l n c a:ữ ớ ủ
+ Phong trào Xô vi t – Ngh Tĩnh 1930 – 1931.ế ệ
+ Phong trào dân ch 1936 – 1939.ủ
+ Phong trào gi i phóng dân t c và T ng kh i nghĩa tháng Tám (1939 – 1945).ả ộ ổ ở
- Cách m ng tháng Tám 1945 th ng l i là k t qu c a quá trình chu n b và t p d tạ ắ ợ ế ả ủ ẩ ị ậ ượ
trong 15 năm k t khi Đng ra đi năm 1930. Cu c T ng kh i nghĩa th ng l i đã giànhể ừ ả ờ ộ ổ ở ắ ợ
đc đc l p, chính quy n v tay nhân dân. N c Vi t Nam dân ch c ng hòa ra đi.ượ ộ ậ ề ề ướ ệ ủ ộ ờ
3. L ch s Vi t Nam 1945 – 1954ị ử ệ
- Năm đu sau cách m ng tháng Tám, n c Vi t Nam dân ch c ng hòa đng tr c muônầ ạ ướ ệ ủ ộ ứ ướ
vàn khó khăn và th thách. S lãnh đo tài tình và sáng su t c a Đng, đng đu là chử ự ạ ố ủ ả ứ ầ ủ
t ch H Chí Minh đã t ng b c xây d ng chính quy n m i, gi i quy t các khó khăn vị ồ ừ ướ ự ề ớ ả ế ề
n n đói, n n d t và khó khăn v tài chínhạ ạ ố ề
- Cu c kháng chi n ch ng Pháp (1946 – 1954) ti n hành trong đi u ki n n c ta đã cóộ ế ố ế ề ệ ướ
đc l p và chính quy n. Vì v y, nhi m v cách m ng c a n c ta th i kì này là khángộ ậ ề ậ ệ ụ ạ ủ ướ ờ
chi n và ki n qchinhsTrong nh ng năm đu toàn qu c kháng chi n, toàn dân ra s c chu nế ế ữ ầ ố ế ứ ẩ
b cho cu c kháng chi n ki n qu c, đy m nh kháng chi n v m i m t, giành đcị ộ ế ế ố ẩ ạ ế ề ọ ặ ượ
nh ng th ng l i to l n t i Vi t B c 1947, Biên gi i 1950, qua đó giành đc quy n chữ ắ ợ ớ ạ ệ ắ ớ ượ ề ủ
đng trên chi n tr ng chính.ộ ế ườ
- B c phát tri n m i c a cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm l c (1951-1953):ướ ể ớ ủ ộ ế ố ự ượ
l c l ng c a ta tr ng thành v m i m t, quân ta giành đc nhi u th ng l i to l n vàự ượ ủ ưở ề ọ ặ ượ ề ắ ợ ớ
toàn di n, ti p t c gi v ng quy n ch đng trên chi n tr ng chínhệ ế ụ ữ ữ ề ủ ộ ế ườ
II. CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
1

Câu 1. Trong cu c khai thác thu c đa l n th hai, th c dân Pháp đu t v n nhi u nh t ộ ộ ị ầ ứ ự ầ ư ố ề ấ
vào các ngành nào sau đây?
A. Công nghi p ch bi n. ệ ế ế B. Nông nghi p và th ng nghi p.ệ ươ ệ
C. Nông nghi p và khai thác m . ệ ỏ D. Giao thông v n t i.ậ ả
Câu 2. Ch ng trình khai thác thu c đa l n th 2 c a th c dân Pháp Vi t Nam làm choươ ộ ị ầ ứ ủ ự ở ệ
n n kinh t Vi t Nam có nh ng chuy n bi n nh th nào?ề ế ệ ữ ể ế ư ế
A. N n kinh t phát tri n theo h ng t b nề ế ể ướ ư ả chủ nghĩa
B. N n kinh tề ế mở c a, phát tri n m nh m .ử ể ạ ẽ
C. N n kinh t l c h u, ề ế ạ ậ nghèo nàn, l thu c vàoệ ộ Pháp.
D. N n kinh t công nghi p và th ng nghi p phát tri n.ề ế ệ ươ ệ ể
Câu 3. Nh ng giai c p cũ trong xã h i Vi t nam t tr c cu c khai thác thu c đa c aữ ấ ộ ệ ừ ướ ộ ộ ị ủ
Pháp là
A. Nông dân, đa ch phongị ủ ki n.ế
B. Nông dân, đa ch phong ki n, th thị ủ ế ợ ủ công.
C. Nông dân, đa ch phong ki n, t s n dânị ủ ế ư ả t c.ộ
D. Nông dân, đa ch phong ki n, côngị ủ ế nhân.
Câu 4. Trong cu c khai thác thu c đa l n th hai c a th c dân Pháp, thái đ chính tr c aộ ộ ị ầ ứ ủ ự ộ ị ủ
giai c p đa ch phong ki n nh th nào?ấ ị ủ ế ư ế
A. S n sàng th a hi p v i nông dân đ ch ng t s n dânẵ ỏ ệ ớ ể ố ư ả t c.ộ
B. S n sàng ph i h p v i t s n dân t c đ ch ngẵ ố ợ ớ ư ả ộ ể ố Pháp.
C. S ng sàng th a hi p v i Pháp đ h ng quy nẵ ỏ ệ ớ ể ưở ề l i.ợ
D. S n sàng đng lên ch ng th c dân đ gi i phóng dânẵ ứ ố ự ể ả t c.ộ
Câu 5. Sau chi n tranh th gi i l n th nh t, ngoài th c dân Pháp còn có giai t ng nào trế ế ớ ầ ứ ấ ự ầ ở
thành đi t ng c a cách m ng Vi t Nam?ố ượ ủ ạ ệ
A. Nông dân B. Công nhân. C. Đi đa ch phong ki n. ạ ị ủ ế D. T s n dânư ả t c.ộ
Câu 6. Trong cu c khai thác thu c đa l n th hai c a th c dân Pháp Vi t Nam, giai c pộ ộ ị ầ ứ ủ ự ở ệ ấ
t s n phân hóa ư ả thành nh ng b ph n nào?ữ ộ ậ
A.T s n dân t c và T s nư ả ộ ư ả th ngươ nghi p.ệB.T s n dân t c và T s n côngư ả ộ ư ả
nghi p.ệ
C.T s n dân t c và T s nư ả ộ ư ả m i b n.ạ ả D.T s n dân t c và T s n côngư ả ộ ư ả
th ng.ươ
Câu 7. Giai c p nào ấsau đây có tinh th n cách m ng tri t đ, có ý th c t ch c k ầ ạ ệ ể ứ ổ ứ ỉ lu t g nậ ắ
v i n n s n xu t hi n đi, có quan h m t thi t v i giai c p nông dân?ớ ề ả ấ ệ ạ ệ ậ ế ớ ấ
A. Ti uể tư s n.ảB. Công nhân. C. Tư s n.ảD. Đaị ch .ủ
Câu 8: Giai c p công nhân Vi t Nam xu t thân ch y u t l c l ng nào sau đây?ấ ệ ấ ủ ế ừ ự ượ
A. Giai c p t s n b phá s nấ ư ả ị ả B. Giai c p nông dân b m t đt.ấ ị ấ ấ
C. T ng l p ti u t s n b chèn ép.ầ ớ ể ư ả ị D. Th th công b th t nghi p.ợ ủ ị ấ ệ
2

Câu 9: N i dung nào sau đây là m c tiêu hành đng c a t ch c ộ ụ ộ ủ ổ ứ Vi t Nam Qu c dân ệ ố
đngả?
A. Đánh đu i th c dân Pháp, xóa b phong ki n.ổ ự ỏ ế
B. Đánh đu i Pháp, giành l i đc l p dân t c.ổ ạ ộ ậ ộ
C. Đánh đu i gi c Pháp, đánh đ ngôi vua, thi t l p dân quy n.ổ ặ ổ ế ậ ề
D. Đánh đ gi c Pháp, đánh đ ngôi vua, l p nên n c Vi t Nam đc l pổ ặ ổ ậ ướ ệ ộ ậ
Câu 10. Vì sao Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành Qu c t th III?ễ ố ỏ ế ố ế ứ
A. Qu c t này bênh v c cho quy n l i các n c thu cố ế ự ề ợ ướ ộ đa.ị
B. Qu c t này giúp nhân dân ta đu tranh ch ng th c dânố ế ấ ố ự Pháp.
C. Qu c t này đ ra đng l i cho cách m ng Vi tố ế ề ườ ố ạ ệ Nam.
D. Qu c t này ch tr ng thành l p M t Tr n gi i phóng dân t c Vi tố ế ủ ươ ậ ặ ậ ả ộ ở ệ Nam.
Câu 11. S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu c b c đu tìm th y con đng c u n cự ệ ấ ễ ố ướ ầ ấ ườ ứ ướ
đúng đn?ắ
A. Nguy n Ái Qu c đa yêu sách đn H i ngh Véc – xaiễ ố ư ế ộ ị (18/6/1919).
B. Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đng C ng s n Phápễ ố ậ ả ộ ả (12/1920).
C. Nguy n Ái Qu c đc s th o Lu n c ng c a Lê-nin v v n đ dân t c và thu c đaễ ố ọ ơ ả ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị
(7/1920).
D. Nguy n Ái Qu c thành l p t ch c H i Vi t Nam cách m ng Thanh niênễ ố ậ ổ ứ ộ ệ ạ (6/1925).
Câu 12. Đi m khác c a t t ng c u n c c a Nguy n Ái Qu c v i t t ng c a cácể ủ ư ưở ứ ướ ủ ễ ố ớ ư ưở ủ
b c ti n b i làậ ề ố
A. ch u nh h ng c a Cách m ng tháng M i Nga và ch nghĩa Mác- Lênin.ị ả ưở ủ ạ ườ ủ
B. ch u nh h ng c a cách m ng Pháp và trào l u Tri t h c ánh sáng.ị ả ưở ủ ạ ư ế ọ
D. ch u nh h ng c a cách m ng Tân H i và ch nghĩa Tam dân.ị ả ưở ủ ạ ợ ủ
C. ch u nh h ng c a cu c Duy tân Minh Tr Nh t.ị ả ưở ủ ộ ị ở ậ
Câu 13. S ki n đánh d u b c ngo t trong cu c đi ho t đng c a Nguy n Ái Qu c làự ệ ấ ướ ặ ộ ờ ạ ộ ủ ễ ố
A. nh h ng c a Ả ưở ủ CM tháng M i Nga năm 1917 đn t t ng c u n c c a Nguy nườ ế ư ưở ứ ướ ủ ễ
Ái Qu cố
B. Đa yêu sách đn h i nghư ế ộ ị Véc-xai
C. Đc s ọ ơ th o ảLu n c ng c a Lenin v v n đ dân t c và thu c đaậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị (7-1920)
D. B phi u tán thành vi c gia nh p Qu c t th 3 và tham gia sáng l p Đng c ng s nỏ ế ệ ậ ố ế ứ ậ ả ộ ả
Pháp (12-1920)
Câu 14. Câu th “ơPhút khóc đu tiên là phút Bác H c iầ ồ ườ ” c a nhà th Ch Lan Viên phùủ ơ ế
h p v i s ki n nào trong cu c đi ho t đng c a Nguy n Ái Qu c?ợ ớ ự ệ ộ ờ ạ ộ ủ ễ ố
A. Khi sáng l p ra h i liên hi p thu c đa Paris.ậ ộ ệ ộ ị ở
B. Khi đc s ọ ơ th o ảLu n c ng c a Lê-nin v v n đ dân t c và thu c đa. ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị
C. Khi vi t bài và làm ch nhi m t báo Nh ng ng i cùng kh .ế ủ ệ ờ ữ ườ ổ
3

D. Khi d qu c t c ng s n l n V (1924).ự ố ế ộ ả ầ
Câu 15. C quan ngôn lu n c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên làơ ậ ủ ộ ệ ạ
A. Báo Thanh niên B. Tác ph m Đng cáchẩ ườ m nhệ
C. B n án ch đ th c dânả ế ộ ự Pháp D. Báo Ng i cùngườ khổ
Câu 16. Vi t Nam Qu c dân đng là m t đng chính tr theo xu h ngệ ố ả ộ ả ị ướ
A. dân ch vôủ s nảB. dân ch tủ ư s n ả
C. dân ch ti u tủ ể ư s nảD. dân ch vô s n và tủ ả ư s nả
Câu 17. Kh i nghĩa Yên Bái (9-2-1930) th t b i do nguyên nhân khách quan nào?ở ấ ạ
A. Giai c p t s n dân t c lãnhấ ư ả ộ đo.ạB. T ch c VN qu c dân đng còn nonổ ứ ố ả y u.ế
C. Kh i nghĩa n ra hoàn toàn bở ổ ị đng.ộD. Đ qu c Pháp cònế ố m nh.ạ
Câu 18. Qúa trình phân hóa c a H i VN cách m ng Thanh niên đã d n đn s thành l pủ ộ ạ ẫ ế ự ậ
c a t ch c xã h i nào trong năm 1929?ủ ổ ứ ộ
A. Đông D ng c ng s n đng, An Nam C ng S nươ ộ ả ả ộ ả đngả
B. Đông D ng c ng s n đng, An Nam C ng S n đng và Đông D ng c ng s n liênươ ộ ả ả ộ ả ả ươ ộ ả
đoàn
C. Đông D ng c ng s n đng, Đông D ng c ng s n liênươ ộ ả ả ươ ộ ả đoàn
D. An Nam c ng s n đng, Đông D ng c ng s n liênộ ả ả ươ ộ ả đoàn
Câu 19. Chi b C ng s n đu tiên Vi t Nam ra đi t iộ ộ ả ầ ở ệ ờ ạ
A. s nhà 5D ph Hàm Long-Hà N i.ố ố ộ B. s nhà 48 Hàng Ngang-Hà N i.ố ộ
C. s nhà 312 Khâm Thiên-Hà N i.ố ộ D. s nhà 5D ph Hàm R ng-Hà N i.ố ố ồ ộ
Câu 20. Trong 3 t ch c c ng s n đc thành l p năm 1929, t ch c nào ra đi s m nh t?ổ ứ ộ ả ượ ậ ổ ứ ờ ớ ấ
A. Đông D ng c ng s nươ ộ ả liên đoàn
B. Đông D ng c ng s nươ ộ ả đngả
C. An Nam c ngộ s n đngả ả
D. Đông d ng c ng s n đng và An Nam c ng s nươ ộ ả ả ộ ả đng.ả
Câu 21. Đâu không ph i là nghĩa c a vi c thành l p 3 t ch c c ng s n đi v i s thànhả ủ ệ ậ ổ ứ ộ ả ố ớ ự
l p Đng c ng s n Vi t Nam?ậ ả ộ ả ệ
A. Th hi n s phát tri n m nh m c a phong trào dân t c dân ch ể ệ ự ể ạ ẽ ủ ộ ủ ở Vi t Nam.ệ
B. Dân đn s tr ng thành c a giai c p công nhânế ự ưở ủ ấ Vi t Nam.ệ
C. Th hi n s phát tri n m nh m c a phong trào dân ch t s n ể ệ ự ể ạ ẽ ủ ủ ư ả ở Vi t Nam.ệ
D. Là b c chu n b tr c ti p cho vi c thành l pướ ẩ ị ự ế ệ ậ Đng c ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
Câu 22. Ba t ch c C ng s nổ ứ ộ ả n c taở ướ ra đi năm 1929ờ ch ng tứ ỏ
A. s chi m u th c a khuynh h ng t s n.ự ế ư ế ủ ướ ư ả
B. s phát tri n c a khuynh h ng cách m ng t s n.ự ể ủ ướ ạ ư ả
C. s th ng th hoàn toàn c a khuynh h ng cách m ng vô s n.ự ắ ế ủ ướ ạ ả
4

D. s th ng th b c đu c a khuynh h ng cách m ng vô s n.ự ắ ế ướ ầ ủ ướ ạ ả
Câu 23. Đng ảc ng s n Vi t Nam ộ ả ệ ra đi là s n ph m c a s k t h p gi a các y u tờ ả ẩ ủ ự ế ợ ữ ế ố
A. ch nghĩa Mác-Lênin, phong trào dân t c và phong trào dân ch .ủ ộ ủ
B. ch nghĩa Mác-Lênin, phong trào dân ch và phong trào yêu n c.ủ ủ ướ
C. ch nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào dân ch .ủ ủ
D. ch nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu n c.ủ ướ
Câu 24. Giai c p lãnh đo cách m ng Vi t Nam đc xác đnh trong C ng lĩnh chính trấ ạ ạ ệ ượ ị ươ ị
đu tiên c a Đng là ầ ủ ả
A. giai c p nông dânấB. giai c p công nhân. ấ
C. giai c p ti u t s n. ấ ể ư ả D. giai c p t s n dân t cấ ư ả ộ
Câu 25. Nguyên nhân nào là c b n nh t, quy t đnh s bùng n phong trào cách m ngơ ả ấ ế ị ự ổ ạ
1930 – 1931?
A. nh h ng c a cu c kh ng ho ng kinh t 1929 –Ả ưở ủ ộ ủ ả ế 1933.
B. Th c dân Pháp ti n hành kh ng b tr ng sau kh i nghĩa Yênự ế ủ ố ắ ở Bái.
C. Đng C ng s n Vi t Nam ra đi, k p th i lãnh đo nhân dân ch ng đ qu c và phongả ộ ả ệ ờ ị ờ ạ ố ế ố
ki n.ế
D. Đa ch phong ki n c u k t v i th c dân Pháp đàn áp, bóc l t th m t đi v i nôngị ủ ế ấ ế ớ ự ộ ậ ệ ố ớ
dân.
Câu 26. Đi u gì đã ch ng t r ng: T tháng 9-1930 tr đi phong trào cách m ng 1930-ề ứ ỏ ằ ừ ở ạ
1931 d n đt t i đnh cao?ầ ạ ớ ỉ
A. Phong trào di n ra kh p cễ ắ ả n c, đc đông đo nhân dân ng h .ướ ượ ả ủ ộ
B. S d ng hình th c vũ trang kh i nghĩa và thành l p chính quy n Xô Vi t Ngh -ử ụ ứ ở ậ ề ế ệ Tĩnh.
C. V n đ ru ng đt c a nông dân đc gi i quy t tri tấ ề ộ ấ ủ ượ ả ế ệ đ.ể
D. Đã th c hi n liên minh công - nông v ngự ệ ữ ch c.ắ
Câu 27. Tính ch t cách m ng tri t đ c a phong trào cách m ng 1930-1931 đc thấ ạ ệ ể ủ ạ ượ ể
hi n nh th nào?ệ ư ế
A. Phong trào th c hi n s liên minh công-nông v ngự ệ ự ữ ch c.ắ
B. Phong trào đu tranh liên t c t B c đnấ ụ ừ ắ ế Nam.
C. Phong trào đã giáng m t đòn quy t li t vào b n th c dân, phongộ ế ệ ọ ự ki n.ế
D. Phong trào đã s d ng hình th c vũ trang kh i nghĩa, thành l p chính quy n Xô vi tử ụ ứ ở ậ ề ế
Ngh -Tĩnh.ệ
Câu 28. Chính quy n cách m ng Ngh - Tĩnh đc g i là chính quy n Xô vi t vì đó làề ạ ở ệ ượ ọ ề ế
A. chính quy n đu tiên c a côngề ầ ủ nông.
B. chính quy n do giai c p công nhân lãnhề ấ đo.ạ
C. hình th c c a chính quy n theo ki u Xô vi tứ ủ ề ể ế (Nga).
D. hình th c chính quy n theo ki u nhà n cứ ề ể ướ m i.ớ
5

