PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PH BÀ RA
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG
Đ CƯƠNG ÔN TP KIM TRA CUI HK1 MÔN LCH S 7
NĂM HỌC 2021-2022
I.Trc nghim:
1. Nêu được s thành lp ca nhà Trn
2. Nêu được các bin pháp cng c chế độ phong kiến tp quyn ( hành chính,
nhà nước, luật pháp, quân đội, quc phòng, kinh tế, văn hóa)
3. Nêu được din biến ca 3 ln kháng chiến chng Mông Nguyên, tên các
nhân vt lch s ca thời đại nhà Trn
4. Nêu được các thành tu kinh tế, văn hóa dưới thi Trn
5. Nêu được ni dung ci cách ca H Quý Ly
- Giải thích được nguyên nhân quân Mông Nguyên xâm lược nưc ta?
- Giải thích được ch trương quân đội được tuyển theo chính sách “ng binh ư
nông'' ; ''quân lính ct tinh nhu, không cốt đông''
- Giải thích được sao vua Trn triu tp Hi ngh Bình Than hi ngh
Diên Hng trong cuc kháng chiến ln 2
II.T lun:
1.So sánh đưc lực lượng ca quân Mông - Nguyên qua 3 lần xâm lược
em có nhn xét gì v lc ng quân gic 3 ln tấn công sang nước ta
Tiêu chí
Ln 1
Ln 2
Ln 3
Lực lượng
3 vn k binh do
Ngột Lương Hợp
Thai ch huy
50 vn quân do Thoát
Hoan đánh từ phía bc,
10 vạn quân do Toa Đô
t phía nam ( t Cham
pa đánh lên)
30 vn quân b, k
binh, 600 thuyn
chiến thuyn
lương thực
*Nhn xét:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
2. Ý nghĩa lịch s ca ba ln kháng chiến
- Đập tan hoàn toàn ý đồ xâm lược ca quân Mông Nguyên
- Ghi mt mc son vào lch s dân tc
- Làm phá sn kế hoch tn ng các nước Đông Nam Á của đế quc Mông
Nguyên
- Để li bài học cho đời sau v đoàn kết toàn dân, xây dựng quân đội
- Góp phn sáng to nên ngh thut quân s c n
3.Ch ra đưc những nét độc đáo trong cách đánh giặc ca nhân dân ta
i thi Trn
Dùng kế hoạch '' vườn không nhà trống''
-Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu của kẻ thù
-Biết phát huy lợi thế của quân ta, buộc địch phải theo
-Buộc địch từ thế mạnh chuyển sang thế yếu, ta từ thế bị động chuyển chủ động
4. So sánh trn Bạch đằng 1288 ca Trần Hưng Đạo vi Trn Bch
Đằng 938 Ngô Quyn .
* Ging nhau: Li dụng nước thy triều và địa hình con sông Bạch Đằng để b
trí trận địa mai phc, xây dng bãi cc ngm
- Nh địch vào trận địa mai phc
- Thc hiện đánh nhanh thắng nhanh
*Khác nhau:
- Trn Bạch Đằng ( năm 938 )đánh gic khi chúng vừa vào nước ta
- Trn Bạch Đằng (năm 1288) đánh giặc khi chúng đã vào nước ta và đang trên
ng rút chy v c
5. Rút ra đưc công lao ca các nhân vt lch s như Trần Th Độ,
vua Trn Thái Tông, Trần Hưng Đạo trong cuc kháng chiến chng Mông -
Nguyên
Đánh giá nhận xét đưc v nhân vt H Quý Ly
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................